Font size
WorksheetsDò bài ngày 12/8
Total questions: 96
Worksheet time: 16mins
Thất nghiệp >< bổ sung thêm (v)
(a)
Nhẹ nhõm >< lo lắng (a)
(a)
Làm dịu đi >< trầm trọng thêm (v)
(a)
Đáng tôn trọng >< không xứng đáng (a)
(a)
Cắt bỏ >< sửa chữa/phục hồi (v)
(a)
Tiết lộ >< giấu
(a)
Nổi lên >< phai mờ (v)
(a)
Giả tưởng >< có thật (a)
(a)
Thách thức >< dễ hiểu (a)
(a)
Bảo vệ >< bỏ rơi (v)
(a)
Thích thú >< chán (a)
(a)
Kẻ xâm lược >< người phòng thủ (n)
(a)
Khả năng >< bất lực (n)
(a)
Dễ hiểu (a)
(a)
Toàn diện (a)
(a)
Dễ phân biệt (a)
(a)
Khác biệt, nổi bật (a)
(a)
Nhà yêu nước (n)
(a)
Lòng yêu nước (n)
(a)
Đảm nhận (phr.v)
(a)
Hấp thụ, hiểu (phr.v)
(a)
Tuyển dụng (phr.v)
(a)
Tận dụng, lợi dụng (phr.v)
(a)
Chăm sóc (phr.v)
(a)
Giống (phr.v)
(a)
Nhổ (cỏ), xóa sạch (phr.v)
(a)
Bị ảnh hưởng sâu sắc (a)
(a)
Sự tạo ra/ sản phẩm tạo ra (n)
(a)
Sự sáng tạo (n)
(a)
Sự giải trí (n)
(a)
Có ảnh hưởng lên (v)
(a)
Thấy đổi sự nghiệp (v)
(a)
Nắm bắt cơ hội (v)
(a)
Nhà sáng lập (n)
(a)
Bất hạnh (n)
(a)
Cạnh tranh với (v)
(a)
Tiến bộ (v)
(a)
Phản văn hóa (v)
(a)
Làm ai thất vọng (phr.v)
(a)
Hòa đồng/ thoải mái (a)
(a)
Đóng góp (v)
(a)
Quyên góp, tặng, biếu (v)
(a)
Cống hiến cả cuộc đời ai cho cái gì
(a)
Bắt đầu (phr.v)
(a)
ẩn danh, giấu tên (a)
(a)
tính kiên trì, sự bền chí (n)
(a)
chân giả (n.phr)
(a)
sự nhập viện (n)
(a)
sự rộng lượng, tính hào phóng (n)
(a)
dao động, phân vân (v)
(a)
kiệt xuất, lỗi lạc (a)
(a)
đáng kính, đứng đắn (a)
(a)
danh tiếng (n)
(a)
thành tựu, thành tích (n)
(a)
có năng khiếu, có tài năng (a)
(a)
Chết đói (a)
(a)
Khởi xướng (v)
(a)
Kiếm tiền
(a)
chẩn đoán (bệnh) (v)
(a)
sự cống hiến, tận tụy, hiến dâng (n)
(a)
nhân vật (n)
(a)
Thề (v)
(a)
Cắt cụt (bộ phận cơ thể)
(a)
Khiêm tốn (a)
(a)
Không có việc làm (a)
(a)
Xuất hiện (v)
(a)
Gây ấn tượng tốt cho ai
(a)
Bàn tán về
(a)
Nổi tiếng vì cái gì
(a)
Lớn lên
(a)
Bắt đầu (v)
(a)
Được nuôi dưỡng
(a)
Xuất phát từ
(a)
Qua đời
(a)
Phân phát
(a)
Truyền cảm hứng cho ai
(a)
Nổi lên (v)
(a)
Do dự, lưỡng lự (v)
(a)
Truyền cảm hứng, thúc đẩy động lực (v)
(a)
Kích thích, cải thiện (v)
(a)
Phức tạp, tinh vi (a)
(a)
Nguyên tắc, niềm tin (n)
(a)
Thần tượng, tôn thờ (v)
(a)
Dè dặt, e ngại (a)
(a)
Theo lí tưởng (adv)
(a)
Đạt được (v)
(a)
Sự không đủ (n)
(a)
Không bị gián đoạn, liên tục (a)
(a)
Cách thức/phương pháp (n)
(a)
Thích xa hoa (a)
(a)
Tạo ra, sinh ra (tăng thêm về số lượng) (v)
(a)
Xác định (v)
(a)
Nổi tiếng (a)
(a)
Được trả lương cao (a)
(a)
Bằng chứng (n)
(a)
Cô lập, riêng biệt, hoang vắng (a)
(a)
