wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHẬN BIẾT THÌ TỔNG HỢP

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Every day/ week/ month…: mỗi ngày/ tuần/ tháng Often, usually, frequently: thường Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng Always, constantly: luôn luôn Seldom, rarely: hiếm khi

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHƯ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

TƯƠNG LAI ĐƠN

2.

Now: bây giờ Right now Listen!: Nghe nào! At the moment At present Look!: nhìn kìa Watch out!: cẩn thận! Be quiet!: Im lặng

a)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

b)

QUÁ KHƯ TIẾP DIỄN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

3.

từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, understand (hiểu), know (biết), like (thích) ,want (muốn), see (nhìn), hear (nghe), glance (liếc qua), feel (cảm thấy), think (nghĩ), smell (ngửi), love (yêu), hate (ghét), realize (nhận ra), seem (dường như), remember (nhớ), forget (quên), etc

KHÔNG ĐƯỢC DÙNG VỚI THÌ NÀO?

a)

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

TƯƠNG LAI ĐƠN

d)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

4.

Just, recently, lately: gần đây, vừa mới Already : đã….rồi , before: đã từng Not….yet: chưa Never, ever Since, for So far = until now = up to now: cho đến bây giờ So sánh nhất

a)

hIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

5.

Ago: cách đây…

In… Yesterday: ngày hôm qua

Last night/month…: tối qua, tháng trước

DÙNG VỚI THÌ

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

TƯƠNG LAI ĐƠN

c)

QUÁ KHƯ ĐƠN

d)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

6.

Trong câu xuất hiện các từ:

At 5pm last Sunday

At this time last night

When/ while/ as

From 4pm to 9pm

a)

hIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

d)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

7.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

8.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

9.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

10.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

11.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

12.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

13.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

14.

Liverpool gave away tickets to their fans last week.


câu trên được viết ở thì nào?

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

15.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

16.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

17.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

18.

Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ đơn?

a)

She had a huge breakfast this morning.

b)

She is having a huge breakfast at the moment.

c)

She usually has a huge breakfast.

d)

She was having a huge breakfast at 7 a.m.

19.

Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?

a)

I'm working for a coffee shop this summer.

b)

I was working at the coffee shop when you called.

c)

I work for a coffee shop.

d)

I have worked for this coffee shop for 2 years.

20.

V2/ed

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Tương lai trong quá khứ

21.

Hiện tại hoàn thành (CHỌN 2 ĐÁP ÁN)

a)

last year

b)

since

c)

tomorrow

d)

for

22.

used to + V0

a)

tương lai trong quá khứ

b)

quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ đơn

23.

will/shall + V0 (CHỌN 3 ĐÁP ÁN)

a)

next week

b)

tomorrow

c)

for a long time

d)

tonight

24.

V0 ; Vs/es

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

tương lai trong quá khứ

d)

hiện tại đơn

25.

quá khứ tiếp diễn

a)

was/were + V-ing

b)

have/has + V3/ed

c)

will/shall + V0

d)

am/is/are + V-ing

26.

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

have/has + V3/ed

a)

today

b)

yesterday

c)

since last week

d)

up to the present

27.

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

is/am/are + V-ing

a)

right now

b)

Listen! ......

c)

this morning

d)

tomorrow

28.

at 9 yesterday morning

a)

is/am/are + V-ing

b)

was/were + V-ing

c)

will/shall + V0

d)

V2/ed

29.

What are you doing.........?

a)

now

b)

yesterday

c)

so far

d)

next year

30.

I have never visited London ........CHỌN 2 ĐÁP ÁN

a)

for a long time

b)

for 2010

c)

last month

d)

since last year

31.

tomorrow

a)

I will have an English test

b)

I was playing volleyball

c)

I have won that game

d)

I became a doctor

32.

quá khứ đơn

a)

cooked

b)

is cooking

c)

would cook

d)

has cooked

33.

hiện tại đơn (2 ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

play

b)

were singing

c)

drives

d)

have written

34.

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

............ for 4 years

a)

has lived

b)

lives

c)

were living

d)

have lived

35.

Did you buy it...........?

a)

2 months ago

b)

for 2 months

c)

tonight

d)

now

36.

...........many years ago

CHỌN 2 ĐÁP ÁN

a)

was

b)

have studied

c)

were building

d)

had

37.

I am opening the door yesterday.

a)

True

b)

False

38.

They rebuilt their house 2 years ago.

a)

True

b)

False

39.

Đâu không là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Every weekend

b)

Tomorrow

c)

Look!

d)

At present

40.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn?

a)

Yesterday

b)

Always, usually, frequently, ...

c)

Look!, Listen!, ...

d)

Now, at the moment, at present

41.

Chọn (những) đáp án đúng: Đâu là động từ chỉ trạng thái?

a)

Hear, smell, see, taste, feel

b)

Sing, dance, skite

c)

have, own, belong

d)

Run, walk, sit

42.

My friends and I ... (not go) to the library last weekend.

a)

don't go

b)

didn't go

c)

didn't went

d)

went

43.

Chọn (những) đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?

a)

Tomorrow

b)

Never

c)

Ago

d)

Yesterday

44.

Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

b)

Thì Hiện tại đơn

c)

Thì Hiện tại hoàn thành

d)

Thì quá khứ hoàn thành

45.

Đây là thì nào :

S + have/ has + Vp2/ ed + O

S + haven't/ hasn't + Vp2/ ed + O

Have/ has + S + Vp2/ ed + O?

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành

46.

chọn 2 đáp án đúng

Hiện tại hoàn thành

a)

now: bây giờ right now: ngay bây giờ at the moment: lúc này at present: hiện tại at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

b)

just, recently, lately: gần đây, vừa mới / already: rồi/ before: trước đây/ ever: đã từng/ never: chưa từng, không bao giờ

c)

Look!/ Watch ! Listen!

d)

+ for + N – quãng thời gian (for a year, for a long time, …)/ since + N – mốc/ điểm thời gian(since 1992, since June, …/ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)/ so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

47.

Mr. Smith (teach)…………….at this school since he (graduate)………………..in 1990

a)

teaches/ graduate

b)

teachs/ graduated

c)

taught/ has graduated

d)

has taught/ graduated

48.

S + started / began + to + V ......ago / V_ing.....in, when

a)

The last time + S + Ved/c2 +.......+ was + in.... / .....ago.

b)

S + have /has + p.p + since/ for .....

c)

It’s + năm / khoảng tg + since + S + V(ed/c2)...........

d)

S + last + Ved/ c2

49.

They started studying English when they were in grade 3.

a)

They have studied English since they were in grade 3

b)

They has studying English since they were in grade 3

c)

They began to study English since they were in grade 3

d)

They have studied English for they were in grade 3

50.

This is the first time...+ S + have/has +p.p..........

a)

no answer

b)

S + last + Ved/ c2 + ......

c)

S + have/ has + not + p.p............before.

d)

S + have /has + p.p + for.../ since

51.

We last saw our grandfather two years ago

a)

We haven’t seen our grandfather for two years.

b)

we didn't see our grandfather two years ago

c)

We have seen our grandfather for two years.

d)

We haven’t seen our grandfather since two years.

52.

We haven’t been to the concert for over a year

a)

The last time I went to a concert was over a year ago.

b)

The last time I go to a concert was over a year ago.

c)

The last time I went to a concert for over a year.

d)

The last time I were to a concert was over a year ago.

53.

Find a mistake.

I have lived in Ho Chi Minh city since twenty five years

a)

have

b)

lived

c)

since

54.

Công thức thì quá khứ đơn?

a)

S + will + V(bare)+…

b)

S + Ved/ V2+ O…

c)

S + have/ has + Ved/V3 + O…

d)

S + had+ Ved/V3 + O…

55.

Công thức thì hien tại hoàn thành?

a)

S + will + V(bare)+…

b)

S + Ved/ V2+ O…

c)

S + have/ has + Ved/V3 + O…

d)

S + had+ Ved/V3 + O…

56.

After he _______ his work, he ______ back home

a)

finished/ came

b)

had finished/ came

c)

came/ had come

d)

had finish/ had come

57.

Up to now, Dyland ________ a lover.

a)

doesn't have

b)

haven't had

c)

hasn't had

d)

didn't have

58.

We _______ Dorothy since last Saturday.

a)

A. don't see

b)

B. have't seen

c)

C. didn't see

d)

D. won't see

59.

dấu hiệu HTĐ

a)

always, usually, often, recently, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly

b)

always, usually, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly, already

c)

always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly

60.

công thức quá khứ đơn nào đúng?

a)

S + didn't + V2/ed

b)

S + were/was + V2/ed

c)

S + were/ was + not + Vo...

d)

S + were/was + not...

61.

công thức nào đúng?

a)

HTHT + since + HTĐ

b)

HTHT + since + QKĐ

c)

HTTD + since + QKĐ

62.

at the moment

là dấu hiệu của thì nào?

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

qua khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

63.

2 hành động song song trong quá khứ , cả 2 vế chia thì?

a)

while + QKTD, QKTD

b)

while + QKĐ, QKTD

c)

while + QKTD, QKĐ

64.

this morning là dấu hiệu thì nào?

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

65.

dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành

a)

in the past, in the last years, recently, lately, many times, since, for

b)

in the past years, all my life, this is the first time, until now, so far, lately

c)

in the past years, lately, seldom, all his life, so far, since, for, recently

d)

in the past, in the last months, so far, up to the present, since, for, up to now

66.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+generally, normally

+occasionally

+Hardly / Rarely/ Seldom

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

67.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ thời điểm cụ thể ở hiện tại: It’s 9.00.

+ câu hỏi Where are/ Where is…?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

68.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ ago: 3 minutes ago

+ yesterday (hôm qua)

+ last week/ last month…

+ in + năm quá khứ

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

69.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ at this time last week

+ at 9.00 yesterday

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

70.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ For + khoảng thời gian

+ Since + mốc thời gian

+ Just: vừa mới

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

71.

While people were talking to each other, he read/ was reading his book.

a)

read

b)

was reading

72.

They were watching/ watched football on TV at 7 p.m. yesterday.

a)

were watching

b)

watched

73.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì quá khứ đơn

a)

He has worked for this company for 3 months.

b)

He worked for this company last month..

c)

She cleans the floor twice a week.

d)

They gave me 20$.

74.

hãy chỉ ra những câu có động từ đang được chia thì hiện tại đơn

a)

She bought an English grammar book last week.

b)

Jane waters these flowers every day.

c)

My parents watch news at 7.p.m every night

d)

I don’t know her telephone number

75.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

They sent me a present last week.

a)

sent - quá khứ đơn

b)

sent - hiện tại đơn

c)

present - hiện tại đơn

d)

present - quá khứ đơn

76.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

People spend a lot of money on advertising every day.

a)

spend - hiện tại đơn

b)

spend - quá khứ đơn

c)

spend a lot of money - hiện tại đơn

d)

spend a lot of money - quá khứ đơn

77.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

Somebody has taken some of my books away.

a)

has - hiện tại hoàn thành

b)

has - hiện tại đơn

c)

has taken - hiện tại hoàn thành

d)

has taken - quá khứ hoàn thành

78.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

The chief engineer was instructing all the workers of the plan.

a)

engineer was - quá khứ đơn

b)

instructing - quá khứ tiếp diễn

c)

was instructing - quá khứ tiếp diễn

d)

engineer was instructing - quá khứ tiếp diễn

79.

chỉ ra động từ chính trong câu và cho biết nó đang được chia thì gì?

The chief engineer was instructing all the workers of the plan.

a)

engineer was - quá khứ đơn

b)

instructing - quá khứ tiếp diễn

c)

was instructing - quá khứ tiếp diễn

d)

engineer was instructing - quá khứ tiếp diễn

80.

They will hold the meeting before May Day.

a)

will - tương lai đơn

b)

will hold the meeting - hiện tại tiếp diễn

c)

hold - hiện tại đơn

d)

will hold - tương lai đơn

81.

"Look!", "Watch!", "Be quiet!" là dấu hiệu nhận biết thì nào sau đây?

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

82.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

83.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

84.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

I played football when she called me.

b)

I was play football when she called me.

c)

I was playing football when she called me.

d)

I played football when she was calling me.

85.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

Lily will definitely pass the exam.

a)

quá khứ tiếp diễn

b)

tương lai đơn

c)

hiện tại đơn

86.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

Minh and Eric are learning English through Step up right now.

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

87.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

I never have anything to say in social situations.

a)

hiện tại đơn

b)

tương lai đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

88.

Động từ trong câu sau được chia theo thì nào ?

Angela travelled to England last summer.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

hiện tại đơn

89.

công thức nào đúng

a)

HAVE/HAS V3 + SINCE + HAD V3

b)

HAVE/HAS V3 + SINCE + V2

c)

HAVE/HAS V3 + SINCE + HAVE/HAS V3

d)

V2 + SINCE + HAVE/HAS V3

90.

CÔNG THỨC NÀO ĐÚNG

a)

S + HAD V3 + BEFORE + S + V2

b)

S + V2 + BEFORE + S + HAD V3

c)

S + HAVE/HAS V3 + BEFORE + V2

91.

công thức nào đúng

a)

after + S + had V3, S + V2/ed

b)

After + S + V2, S + had V3

92.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào?

The meeting ends at 6 o'clock.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại đơn