wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

15×26=\frac{1}{5}\times\frac{2}{6}= ?

a)

115\frac{1}{15}

b)

230\frac{2}{30}

c)

130\frac{1}{30}

d)

215\frac{2}{15}

2.

15×3+215\times3+2

(a)  

3.

Một hình vuông có chu vi là 52 cm

Tìm diện tích của nó

a)

169 cm2

b)

676 cm2

c)

338 cm2

d)

845 cm2

4.

14×5+414\times5+4

a)
74
b)
70
c)
75
d)
72
5.

15×5+1515\times5+15

a)
90
b)
75
c)
100
d)
85
6.

25+34+75+6625+34+75+66

a)
200
b)
150
c)
100
d)
300
7.

Phân số \frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

 162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

 162 1100162\ \frac{1}{100} 

c)

 16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

 16 21016\ \frac{2}{10}  

8.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

9.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

10.

 225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

 1001250\frac{100}{1250}  

b)

 8100\frac{8}{100}  

c)

 2100\frac{2}{100}  

11.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

12.

So sánh: 3,64......3,064

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)
>
b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án đúng

13.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

14.

So sánh 45,56 và 44,56

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không thể so sánh

15.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

16.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

17.

Công thức để tính diện tích hình tam giác là :

a)

S=a×h2S=\frac{a\times h}{2}

b)

S=(a+b)×h2S=\frac{\left(a+b\right)\times h}{2}

c)

S=a×aS=a\times a

d)

S=a×bS=a\times b

18.

3.2453.245 km = ....... m

a)
3245
b)
324.5
c)
32.45
d)
3.245
19.

Một hình tam giác có độ dài đáy là 5 cm, chiều cao 6 cm. Diện tíc hình chữ nhật là :

a)

15 cm2

b)

30 cm2

c)

20 cm2

d)

10 cm2

20.

Diện tích hình tròn được tính bằng công thức :

a)

d×d×3.14d\times d\times3.14

b)

r×r×3.14r\times r\times3.14

c)

a×h2\frac{a\times h}{2}

d)

(a+b)×h2\frac{\left(a+b\right)\times h}{2}