wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 8 QKHT (1)

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?

a)

Past continuous

b)

Past perfect

c)

Present perfect

d)

Past simple

2.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

3.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

delivered

b)

organized

c)

replaced

d)

obeyed

4.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

5.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

6.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

7.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

8.

Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.

a)

had been singing

b)

had sung

c)

had sang

d)

had singing

9.

(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?

a)

Where did she live

b)

Where had she lived

c)

Where had she live

d)

Where have you lived

10.

Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi:

David had gone home before we arrived.

a)

David had gone home before we arrived.

b)

After David had gone home, we arrived.

c)

After David went home, we had arrived.

d)

David went home before we arrived.

11.

Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành

a)

Before, by the time, after, when

b)

always, usually, sometime, often, never

c)

last, yesterday, ago

d)

when, since, for, yet

12.

Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.

a)

have done

b)

has done

c)

had done

d)

do

13.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

14.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct

15.

After they _______________ video games, they finished their works

a)

played

b)

have played

c)

having played

d)

had played

16.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

17.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

18.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

19.

Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.

a)

had been singing

b)

had sung

c)

had sang

d)

had singing

20.

(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?

a)

Where did she live

b)

Where had she lived

c)

Where had she live

d)

Where have you lived

21.

Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi:

David had gone home before we arrived.

a)

David had gone home before we arrived.

b)

After David had gone home, we arrived.

c)

After David went home, we had arrived.

d)

David went home before we arrived.

22.

Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.

a)

have done

b)

has done

c)

had done

d)

do

23.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

24.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct

25.

After they _______________ video games, they finished their works

a)

played

b)

have played

c)

having played

d)

had played

26.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

27.

Quá khứ hoàn thành xảy ra và kết thúc trước ..............

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

28.

My father _____ out when my sister arrived in the zoo.

a)

goes

b)

have gone

c)

has gone

d)

had gone

29.

truớc _______________ là QKHT

sau _______________ là QKHT

a)

before - after

b)

after - before

c)

yesterday - since

d)

last - when

30.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

31.

Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:

He told me he hadn’t wear such kind of clothes before.

a)

told -> had told

b)

hadn't -> haven't

c)

wear -> worn

d)

clothes -> cloth

32.

Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:

Up until that moment, my younger sister never believed in love.

a)

Up until -> Before

b)

at moment -> at the moment

c)

never believed -> had never believed

d)

in love -> on love

33.

Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:

When Bob graduated in university, he was in New York for 5 years.

a)

graduated -> had graduated

b)

in university -> at university

c)

was -> had been

d)

for -> since

34.

Alex _____ a Vietnamese until he met Linh.

a)

had never meet

b)

have never met

c)

never met

d)

had never met

35.

Thì Quá khứ hoàn thành là.....

a)

Present simple

b)

Past simple

c)

Present perfect

d)

Past perfect

36.

1. Before she (listen) ………………….. to music, she (do)……………………. homework.

(a)  

37.

Last night, Peter (go) ………………….. to the supermarket before he (go) ………………… home.

(a)  

38.

They (come) …………….. back home after they (finish) ………………… their work.

(a)  

39.

When I (come)...........to the stadium, the match (start) …………….....

(a)  

40.

When she (finish)…… (a)   …. her work she (go)………..……. to the cinema.

41.

They (leave)……......………. the shop as soon as they (buy)……...........…. everything they (need)………….......

(a)  

42.

The house (burn)……… (a)   ……. to the ground by the time the firemen (arrive)…………………………..

43.

The secretary (not leave)…………………………. until she (finish)…………………………. her work.

(a)  

44.

When David came, everybody______(leave)

a)

left

b)

leave

c)

Had left

d)

Have left

45.

She didn’t cry because she _____(know) the truth

a)

known

b)

know

c)

Have know

d)

Had known

46.

I could not remember the song we (learn)______three week before

a)

learnt

b)

Had learned

c)

learn

d)

learn

47.

They(come)_____back home after they (finish)_____their work

a)

came/had finish

b)

Had come/ finished

c)

Had come/had finished

d)

came/ finished

48.

She __________ (watch) a video after the children ___________ (go) to bed.

a)

watched - had gone

b)

had watched - gone

c)

watch - had gone

49.

After she _______________ (move) out, I __________ (find) her notes.

a)

had moved - found

b)

moved - had found

c)

move - had found

50.

Before she (go)___________ to bed, she __________________ (do) her homework.

(a)  

51.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

52.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

53.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

54.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

55.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

56.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

57.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

58.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

59.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

60.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

61.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

62.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

63.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

64.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

65.

Choose the best answer


He ______ here yesterday

a)

doesn’t come

b)

didn’t came

c)

didn’t come

66.

Choose the best answer


What ___ you ____ last Saturday?

a)

do – do

b)

did – did

c)

did – do

67.

Choose the best answer


We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

68.

Choose the best answer


______ did you meet him? – Yesterday evening

a)

When

b)

Where

c)

What time

69.

Choose the best answer


I had a good time ______ my parents in Hue

a)

for

b)

with

c)

at

70.

Choose the best answer


I ________ seafood when I was in Nha Trang

a)

didn’t ate

b)

did ate

c)

didn’t eat

71.

Choose the best answer


_______ you see that movie last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

72.

Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?

"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

73.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

74.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

75.

Cách dùng của quá khứ đơn là:

a)

Diễn tả một thói quen trong quá khứ.

b)

Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.

c)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ

d)

Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ

76.

Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:

a)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

c)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

77.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

I played football when she called me.

b)

I was play football when she called me.

c)

I was playing football when she called me.

d)

I played football when she was calling me.

78.

Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.

a)

Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.

b)

Yesterday was Sunday, Nam got up at six.

c)

Yesterday were Sunday, Nam got up at six.

d)

Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.

79.

I was watched a reality show on TV at the present.

Câu trên sai ở đâu?

a)

was

b)

watched

c)

at the present

d)

was watched

80.

Câu nào sau đây chia đúng thì?

a)

She studies English on Saturday.

b)

My parents drive to work now.

c)

I flied to Belize every year.

d)

They are watching football at 12 p.m yesterday.

81.

" S+was/were..." is the form of ............... tense.

past simple past continuous past perfect

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

82.

Cách dùng của Past simple tense:

a)

diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào

c)

diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

d)

diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

83.

" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì............

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

84.

"yesterday, ago, last

week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

85.

" Was" dùng cho các chủ ngữ

a)

I

b)

You

c)

He

d)

It

e)

She

86.

"Were" dùng với các chủ ngữ:

a)

He

b)

You

c)

We

d)

They

87.

Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

88.

Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:

a)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,

b)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.

c)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,

d)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.

89.

She has read ________ interesting book.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

90.

We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.

a)

were driving - was calling

b)

drove - called

c)

were driving – called

d)

drove - was calling

91.

What ____ to you on Sunday night?

a)

happen

b)

happened

c)

was happening

d)

would happen

92.

While I________the floor, Mrs. Paker began cooking

a)

swept

b)

was sweeping

c)

has swept

d)

has been sweeping

93.

Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.

a)

waited – showed

b)

would wait - showed

c)

were waiting - were showing

d)

waited – was showing

94.

I ________ about him when suddenly he came in.

a)

talk

b)

talked

c)

am talking

d)

was talking

95.

Choose the answer that needs correcting.

While I did my homework, I had a good idea.

a)

did

b)

my homework

c)

had

d)

a

96.

After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.



a)

the - the

b)

a – the

c)

a – a

d)

Ø - the

97.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

98.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

99.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

100.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

101.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

102.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

103.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

104.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

105.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

106.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

107.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

108.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

109.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

110.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.

a)

was/ were herding

b)

were/ herded

c)

was/ herded

111.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

112.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

113.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

114.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

115.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

116.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

117.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

118.

Jim was standing under the tree when he (a)   an explosion (hear)

119.

Thì hiện tại đơn diễn tả điều gì?

a)

Một sự thật hiển nhiên, điều luôn luôn đúng

b)

Một lịch trình cố định, giờ tàu xe, máy bay

c)

Một sự việc xảy ra trong quá khứ

d)

Một sự việc xảy ra trong tương lai

e)

Một sở thích, một việc lặp đi lặp lại nhiều lần

120.

Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của động từ to be đúng?

a)

I am

He/She/It is

You/We/They are

b)

I/He/She/It was

You/We/They were

c)

I/You/We/They have been

He/She/It has been

d)

I/You/We/They had been

He/She/It had been

e)

will be

121.

Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của các động từ thường ở thể khẳng định đúng?

a)

I/You/We/They + V (nguyên mẫu)

b)

He/She/It + V(s/es)

c)

S + V(ed/2)

d)

S + will + V (nguyên mẫu)

e)

S + had + V(ed/3)

122.

Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của các động từ thường ở thể phủ định đúng?

a)

I/You/We/They + don't + V (nguyên mẫu)

b)

He/She/It + + doesn't + V (nguyên mẫu)

c)

S + didn't + V (nguyên mẫu)

d)

S + won't + V (nguyên mẫu)

e)

S + hadn't + V(ed/3)

123.

Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của các động từ thường ở dạng câu hỏi Yes/No đúng?

a)

Do + I/You/We/They + V (nguyên mẫu)

b)

Does + I/You/We/They + V (nguyên mẫu)

c)

Did + S + V (nguyên mẫu)

d)

Will + S + V (nguyên mẫu)

e)

Had + S + V (ed/3)

124.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả điều gì?

a)

Một sự thật hiển nhiên ở hiện tại

b)

Một thói quen trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa

c)

Một chuyện đã xả ra và chấm dứt trong quá khứ

d)

Một sự thật trong quá khứ

e)

Một hành động xảy ra trong tương lai

125.

Đâu là công thức dạng khẳng định của thì quá khứ đơn?

a)

S + V(s/es)

b)

S + V(ed/2)

c)

S + have/has + V(ed/3)

d)

S + had + V(ed/3)

e)

S + will + V(nguyên mẫu)

126.

Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để diễn tả điều gì?

a)

Nhấn mạnh kinh nghiệm, trải nghiệm

b)

Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại

c)

Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

d)

Một hành động trong quá khứ

e)

Một hành động ở tương lai

127.

Đâu là công thức dạng khẳng định của thì hiện tại hoàn thành?

a)

S + V(s/es)

b)

S + V(ed/2)

c)

S + have/has + V(ed/3)

d)

S + had + V(ed/3)

e)

S + will + V(nguyên mẫu)

128.

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả điều gì?

a)

Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

b)

Một hành động xảy ra trong quá khứ và để lại hậu quả ở hiện tại

c)

Một hành động xảy ra trong tương lai

d)

Một sự thật hiển nhiên luôn luôn đúng

129.

Đâu là công thức dạng khẳng định của thì quá khứ hoàn thành?

a)

S + V(s/es)

b)

S + V(ed/2)

c)

S + have/has + V(ed/3)

d)

S + had + V(ed/3)

e)

S + will + V(nguyên mẫu)

130.

Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả điều gì?

a)

Một sự thật hiển nhiên ở hiện tại

b)

Lịch trình, thời khóa biểu, giờ tàu, xe chạy, máy bay cất cánh,...

c)

Một việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Một việc sẽ xảy ra trong tương lai

131.

Khi có hai hành động xảy ra trong quá khứ, hành động xảy ra trước ta dùng thì .................................., hành động xảy ra sau ta dùng thì ....................................

a)

quá khứ hoàn thành - quá khứ đơn

b)

quá khứ đơn - hiện tại hoàn thành

c)

tương lai đơn - hiện tại đơn

d)

hiện tại hoàn thành - hiện tại đơn

132.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

a)

ago

b)

yesterday

c)

every year

d)

last week

133.

"once a day" là dấu hiệu của thì nào

a)

Thì quá khứ đơn

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Thì tương lai đơn

d)

Thì hiện tại tiếp diễn

134.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Trong câu khẳng định của thì hiện tại đơn , động từ nguyễn mẫu(Vo)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, children

c)

Leo, Amy, My dad, His chidren

d)

He, She, His mom, Her brother

136.

Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

137.

Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

138.

Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't

a)

True

b)

False

139.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

140.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

141.

Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì tương lai đơn

142.

Cấu trúc: S+is / am / are+ Ving + O là cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Qúa khứ đơn

d)

Tương lai đơn

143.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

144.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

To be

a)

am/ is/ are

b)

was/ were

145.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

146.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

147.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

148.

các từ nhận biết của thì quá khứ đơn là

a)

last year; today; for a long time; now

b)

at the moment; in 1997; since last summer

c)

yesterday; in 1908; long time ago; last month

d)

usually; look; just; before; ever

149.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

150.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

151.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

152.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

153.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

154.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

155.

"Were" dùng với các chủ ngữ:

a)

He

b)

You

c)

We

d)

They

156.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

157.

Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?

a)

Past continuous

b)

Past perfect

c)

Present perfect

d)

Past simple

158.

Quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả hành động/ sự việc đã xảy ra và kết thúc ________________ một hành động trong quá khứ

a)

cùng

b)

song song

c)

trước

d)

sau

159.

Quá khứ hoàn thành xảy ra và kết thúc trước ..............

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

160.

Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành

a)

Before, by the time, after, when

b)

always, usually, sometime, often, never

c)

last, yesterday, ago

d)

when, since, for, yet

161.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

162.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

163.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

164.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

165.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

166.

V3 là gì?

a)

Động từ ở cột 3

b)

Động từ bất quy tắc

c)

Động từ có quy tắc

d)

Động từ nguyên mẫu

167.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

168.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

for + khoảng thời gian

b)

for + mốc thời gian

169.

already có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

170.

Yet có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

171.

Never có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

172.

Ever có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

173.

Recently

a)

gần đây

b)

rồi

174.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Tương lai đơn"

a)

tomorrow, next day, next month, soon, some day, in the future

b)

now, at the moment, at present,

c)

always, usually, often, never, rarely...

175.

Ta dùng thì tương lai đơn để diễn tả:

a)

Một lời hứa,

một lời đề nghị,

một yêu cầu,

một dự đoán, quyết định tại thời điểm nói.

b)

Thói quen, lịch trình, giới thiệu bản thân,

sự thật hiển nhiên

c)

Hành động đang diễn ra,

d)

hành động đã diễn ra

176.

Từ nào luôn xuất hiện ở thì tương lai đơn?

a)

be

b)

do

c)

will

d)

should