Font size
WorksheetsLớp 8 QKHT (1)
Total questions: 176
Worksheet time: 1hrs 28mins
Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?
Past continuous
Past perfect
Present perfect
Past simple
Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:
S+ have/ has + V-ed.
S+ had + V-ed.
S + was/ were + V-ing.
S+ didn't + V.
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
delivered
organized
replaced
obeyed
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
recommended
waited
handed
designed
Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)
met- had known
had met- knew
was meeting- had known
met- knew
He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)
washes- has
had washed- had
washed- had had
washed- had
How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?
had she read / went
had she been reading / went
had she read / /had gone
have you read / went
Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.
had been singing
had sung
had sang
had singing
(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?
Where did she live
Where had she lived
Where had she live
Where have you lived
Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi:
David had gone home before we arrived.
David had gone home before we arrived.
After David had gone home, we arrived.
After David went home, we had arrived.
David went home before we arrived.
Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành
Before, by the time, after, when
always, usually, sometime, often, never
last, yesterday, ago
when, since, for, yet
Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.
have done
has done
had done
do
Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.
have had
had had
has have
had have
Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.
had been
has been
have been
all are correct
After they _______________ video games, they finished their works
played
have played
having played
had played
Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)
met- had known
had met- knew
was meeting- had known
met- knew
He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)
washes- has
had washed- had
washed- had had
washed- had
How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?
had she read / went
had she been reading / went
had she read / /had gone
have you read / went
Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.
had been singing
had sung
had sang
had singing
(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?
Where did she live
Where had she lived
Where had she live
Where have you lived
Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi:
David had gone home before we arrived.
David had gone home before we arrived.
After David had gone home, we arrived.
After David went home, we had arrived.
David went home before we arrived.
Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.
have done
has done
had done
do
Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.
have had
had had
has have
had have
Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.
had been
has been
have been
all are correct
After they _______________ video games, they finished their works
played
have played
having played
had played
Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:
S+ have/ has + V-ed.
S+ had + V-ed.
S + was/ were + V-ing.
S+ didn't + V.
Quá khứ hoàn thành xảy ra và kết thúc trước ..............
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
My father _____ out when my sister arrived in the zoo.
goes
have gone
has gone
had gone
truớc _______________ là QKHT
sau _______________ là QKHT
before - after
after - before
yesterday - since
last - when
Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.
have had
had had
has have
had have
Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:
He told me he hadn’t wear such kind of clothes before.
told -> had told
hadn't -> haven't
wear -> worn
clothes -> cloth
Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:
Up until that moment, my younger sister never believed in love.
Up until -> Before
at moment -> at the moment
never believed -> had never believed
in love -> on love
Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:
When Bob graduated in university, he was in New York for 5 years.
graduated -> had graduated
in university -> at university
was -> had been
for -> since
Alex _____ a Vietnamese until he met Linh.
had never meet
have never met
never met
had never met
Thì Quá khứ hoàn thành là.....
Present simple
Past simple
Present perfect
Past perfect
1. Before she (listen) ………………….. to music, she (do)……………………. homework.
(a)
Last night, Peter (go) ………………….. to the supermarket before he (go) ………………… home.
(a)
They (come) …………….. back home after they (finish) ………………… their work.
(a)
When I (come)...........to the stadium, the match (start) …………….....
(a)
When she (finish)…… (a) …. her work she (go)………..……. to the cinema.
They (leave)……......………. the shop as soon as they (buy)……...........…. everything they (need)………….......
(a)
The house (burn)……… (a) ……. to the ground by the time the firemen (arrive)…………………………..
The secretary (not leave)…………………………. until she (finish)…………………………. her work.
(a)
When David came, everybody______(leave)
left
leave
Had left
Have left
She didn’t cry because she _____(know) the truth
known
know
Have know
Had known
I could not remember the song we (learn)______three week before
learnt
Had learned
learn
learn
They(come)_____back home after they (finish)_____their work
came/had finish
Had come/ finished
Had come/had finished
came/ finished
She __________ (watch) a video after the children ___________ (go) to bed.
watched - had gone
had watched - gone
watch - had gone
After she _______________ (move) out, I __________ (find) her notes.
had moved - found
moved - had found
move - had found
Before she (go)___________ to bed, she __________________ (do) her homework.
(a)
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
Choose the best answer
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?
"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:
2 months ago
at the present next month
at 7 p.m yesterday
at the moment
Cách dùng của quá khứ đơn là:
Diễn tả một thói quen trong quá khứ.
Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
Câu nào đúng trong các câu sau
I played football when she called me.
I was play football when she called me.
I was playing football when she called me.
I played football when she was calling me.
Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.
Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.
Yesterday was Sunday, Nam got up at six.
Yesterday were Sunday, Nam got up at six.
Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.
I was watched a reality show on TV at the present.
Câu trên sai ở đâu?
was
watched
at the present
was watched
Câu nào sau đây chia đúng thì?
She studies English on Saturday.
My parents drive to work now.
I flied to Belize every year.
They are watching football at 12 p.m yesterday.
" S+was/were..." is the form of ............... tense.
past simple past continuous past perfect
past simple
past continuous
past perfect
Cách dùng của Past simple tense:
diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào
diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì............
past perfect
past simple
past continuous
"yesterday, ago, last
week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........
past perfect
past simple
past continuous
" Was" dùng cho các chủ ngữ
I
You
He
It
She
"Were" dùng với các chủ ngữ:
He
You
We
They
Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............
past simple
past continuous
past perfect
Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.
She has read ________ interesting book.
a
an
the
X
We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.
were driving - was calling
drove - called
were driving – called
drove - was calling
What ____ to you on Sunday night?
happen
happened
was happening
would happen
While I________the floor, Mrs. Paker began cooking
swept
was sweeping
has swept
has been sweeping
Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.
waited – showed
would wait - showed
were waiting - were showing
waited – was showing
I ________ about him when suddenly he came in.
talk
talked
am talking
was talking
Choose the answer that needs correcting.
While I did my homework, I had a good idea.
did
my homework
had
a
After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.
the - the
a – the
a – a
Ø - the
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
Thì hiện tại đơn diễn tả điều gì?
Một sự thật hiển nhiên, điều luôn luôn đúng
Một lịch trình cố định, giờ tàu xe, máy bay
Một sự việc xảy ra trong quá khứ
Một sự việc xảy ra trong tương lai
Một sở thích, một việc lặp đi lặp lại nhiều lần
Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của động từ to be đúng?
I am
He/She/It is
You/We/They are
I/He/She/It was
You/We/They were
I/You/We/They have been
He/She/It has been
I/You/We/They had been
He/She/It had been
will be
Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của các động từ thường ở thể khẳng định đúng?
I/You/We/They + V (nguyên mẫu)
He/She/It + V(s/es)
S + V(ed/2)
S + will + V (nguyên mẫu)
S + had + V(ed/3)
Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của các động từ thường ở thể phủ định đúng?
I/You/We/They + don't + V (nguyên mẫu)
He/She/It + + doesn't + V (nguyên mẫu)
S + didn't + V (nguyên mẫu)
S + won't + V (nguyên mẫu)
S + hadn't + V(ed/3)
Đâu là công thức chia thì hiện tại đơn của các động từ thường ở dạng câu hỏi Yes/No đúng?
Do + I/You/We/They + V (nguyên mẫu)
Does + I/You/We/They + V (nguyên mẫu)
Did + S + V (nguyên mẫu)
Will + S + V (nguyên mẫu)
Had + S + V (ed/3)
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả điều gì?
Một sự thật hiển nhiên ở hiện tại
Một thói quen trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa
Một chuyện đã xả ra và chấm dứt trong quá khứ
Một sự thật trong quá khứ
Một hành động xảy ra trong tương lai
Đâu là công thức dạng khẳng định của thì quá khứ đơn?
S + V(s/es)
S + V(ed/2)
S + have/has + V(ed/3)
S + had + V(ed/3)
S + will + V(nguyên mẫu)
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để diễn tả điều gì?
Nhấn mạnh kinh nghiệm, trải nghiệm
Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại
Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
Một hành động trong quá khứ
Một hành động ở tương lai
Đâu là công thức dạng khẳng định của thì hiện tại hoàn thành?
S + V(s/es)
S + V(ed/2)
S + have/has + V(ed/3)
S + had + V(ed/3)
S + will + V(nguyên mẫu)
Thì quá khứ hoàn thành diễn tả điều gì?
Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Một hành động xảy ra trong quá khứ và để lại hậu quả ở hiện tại
Một hành động xảy ra trong tương lai
Một sự thật hiển nhiên luôn luôn đúng
Đâu là công thức dạng khẳng định của thì quá khứ hoàn thành?
S + V(s/es)
S + V(ed/2)
S + have/has + V(ed/3)
S + had + V(ed/3)
S + will + V(nguyên mẫu)
Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả điều gì?
Một sự thật hiển nhiên ở hiện tại
Lịch trình, thời khóa biểu, giờ tàu, xe chạy, máy bay cất cánh,...
Một việc đã xảy ra trong quá khứ
Một việc sẽ xảy ra trong tương lai
Khi có hai hành động xảy ra trong quá khứ, hành động xảy ra trước ta dùng thì .................................., hành động xảy ra sau ta dùng thì ....................................
quá khứ hoàn thành - quá khứ đơn
quá khứ đơn - hiện tại hoàn thành
tương lai đơn - hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành - hiện tại đơn
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
ago
yesterday
every year
last week
"once a day" là dấu hiệu của thì nào
Thì quá khứ đơn
Thì hiện tại đơn
Thì tương lai đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
Đúng
Sai
Trong câu khẳng định của thì hiện tại đơn , động từ nguyễn mẫu(Vo)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It
I, You, We, They, Leo and Amy, children
Leo, Amy, My dad, His chidren
He, She, His mom, Her brother
Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là
am
is
are
Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là
am
is
are
Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't
True
False
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì tương lai đơn
Cấu trúc: S+is / am / are+ Ving + O là cấu trúc của thì:
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Qúa khứ đơn
Tương lai đơn
Đây là dấu hiệu của thì nào?
- Now:
- Right now:
- At the moment:
- At present
- It’s + giờ cụ thể + now
- Look! keep silent !
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ đơn
Thì tương lai đơn
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
To be
am/ is/ are
was/ were
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
các từ nhận biết của thì quá khứ đơn là
last year; today; for a long time; now
at the moment; in 1997; since last summer
yesterday; in 1908; long time ago; last month
usually; look; just; before; ever
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:
2 months ago
at the present next month
at 7 p.m yesterday
at the moment
"Were" dùng với các chủ ngữ:
He
You
We
They
Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:
S+ have/ has + V-ed.
S+ had + V-ed.
S + was/ were + V-ing.
S+ didn't + V.
Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?
Past continuous
Past perfect
Present perfect
Past simple
Quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả hành động/ sự việc đã xảy ra và kết thúc ________________ một hành động trong quá khứ
cùng
song song
trước
sau
Quá khứ hoàn thành xảy ra và kết thúc trước ..............
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành
Before, by the time, after, when
always, usually, sometime, often, never
last, yesterday, ago
when, since, for, yet
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
V3 là gì?
Động từ ở cột 3
Động từ bất quy tắc
Động từ có quy tắc
Động từ nguyên mẫu
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Recently
gần đây
rồi
Dấu hiệu nhận biết của thì "Tương lai đơn"
tomorrow, next day, next month, soon, some day, in the future
now, at the moment, at present,
always, usually, often, never, rarely...
Ta dùng thì tương lai đơn để diễn tả:
Một lời hứa,
một lời đề nghị,
một yêu cầu,
một dự đoán, quyết định tại thời điểm nói.
Thói quen, lịch trình, giới thiệu bản thân,
sự thật hiển nhiên
Hành động đang diễn ra,
hành động đã diễn ra
Từ nào luôn xuất hiện ở thì tương lai đơn?
be
do
will
should
