wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3 - Giới thiệu giao diện Photoshop

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Giao diện Photoshop trong hình gồm những phần nào?

a)

Menu Bar, Toolbar, Options Bar, Vùng làm việc. Khu vực các bảng lệnh Panel.

b)

Vùng làm việc. Khu vực các bảng lệnh Panel.

c)

Toolbar, Options Bar, Vùng làm việc. Khu vực các bảng lệnh Panel.

d)

Menu Bar, Toolbar, Options Bar, Khu vực các bảng lệnh Panel.

2.

Cách tạo File mới?

a)

File/New (Ctrl + O), Create New

b)

File/New (Ctrl + N), Create New

c)

File/New (Ctrl + S), Create New

d)

File/New (Ctrl + N)

3.

Cách cách đóng File trong Photoshop?

a)

File -> Close (Ctrl + W)

b)

File -> Close All (Ctrl + Alt + W)

c)

Click và dấu X của từng cửa sổ File

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Các cách lưu File trong Photoshop?

a)

File -> Save (Ctrl + S).

b)

File -> Save as (Ctrl + Shift + S).

c)

File -> Export -> Save for Web (Legacy)... (Ctrl + Shift + Alt + S).

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Phím tắt kiểm tra kích thước ảnh?

a)

Ctrl + Alt + C

b)

Ctrl + Alt + S

c)

Ctrl + Alt + i

d)

Ctrl + Alt + W

6.

Đâu là phím tắt mở File vào Photoshop?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + Alt + O

7.

Resolution (còn gọi là DPI) là gì?

a)

Thiết lập hệ màu cho tài liệu

b)

Nơi chứa các kích thước File trước đó đã dùng

c)

Mật độ điểm ảnh của File

d)

Tất cả đều sai

8.

Đơn vị của Resolution (còn gọi là DPI) ta thấy lúc tạo File mới là gì?

a)

Pixels/Inch và Pixels/Cm

b)

Pixels/Cm và Pixels/mm

c)

Pixels/mm và Pixels/Inch

d)

Tất cả đều sai

9.

Options Bar có nghĩa là gì?

a)

là nơi có thể truy xuất các tùy chọn và lệnh khác nhau.

b)

là nơi Photoshop chứa tất cả các công cụ của phần mềm.

c)

Vùng làm việc của phần mềm.

d)

là thanh chứa các tham số tùy chọn của Toolbar (thanh công cụ).

10.

Chọn câu sai

a)

Tạo File mới (Ctr + N)

b)

Đóng File (Ctrl + W)

c)

Mở File (Ctrl + O)

d)

Lưu File ( Ctrl + K)