Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(E003) Tuvungcotloi

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

1, Sự lây nhiễm 2, Sự/bệnh nhiễm trùng

(a)  

2.

[A] Có thể lây nhiễm

(a)  

3.

[V] to continue as planned

(a)  

4.

Tủ (có giá hoặc nhiều ngăn)

(a)  

5.

[A] thuộc về văn chương / văn chương hoa mỹ

(a)  

6.

[Adv] theo từng chữ, chính xác là, thật sự

(a)  

7.

[A] mù chữ

(a)  

8.

Sự tranh chấp, tranh cãi (giữa 2 phe)

(a)  

9.

[N] - [A] Chiến lược

(a)  

10.

Tấm bi kịch, thảm kịch

(a)  

11.

[V=N] Tình cờ gặp, đụng độ / gặp phải (unpleasant/diffilcuty)

(a)  

12.

[V] Vẫn giữ, vẫn nắm giữ, vẫn có

(a)  

13.

[A] 1, (nửa) gần cuối, (các giai đoạn) gần cuối 2, cái thứ hai (trong trường hợp trc đó nhắc tới 2 cái, 2 ng)

(a)  

14.

[V] Khởi xướng

(a)  

15.

[Adv] at the beginning

(a)  

16.

someone who is chosen by a group or organization to speak officially to the public for them

(a)  

17.

1, Cảng biển 2, Cổng kết nối

(a)  

18.

[Ng=A] the richest, most powerful, best-educated, or best-trained group in a society tinh tuý, ưu tú, cap cấp, kiệt suất

(a)  

19.

[A] - [N] correct, exact, and without any mistakes

(a)  

20.

something that encourages a person to do something

(a)  

21.

Nô lệ (đen + bóng)

(a)  

22.

Trong khi đó thì (có ý so sánh)

(a)  

23.

[2 A] Số lẻ - số chẵn

(a)  

24.

[2 N] Biểu đồ Cơ bản - Phức tạp hơn

(a)  

25.

[V] - [N] 1, Phản chiếu, dội lại 2, Phản ánh (bóng)

(a)  

26.

[V=N] 1, Lột bỏ, to remove, pull, or tear the covering or outer layer from something 2, a long narrow piece of paper, metal, cloth, etc.

(a)  

27.

nhà quán quân

(a)  

28.

1, Danh hiệu quán quân 2, Giải đấu (sport)

(a)  

29.

[V] Nhận diện ra, phát hiện ra (not easy và thường dùng equipment/special method)

(a)  

30.

[A] 1, very great in amount or level 2, extremely good, excellent

(a)  

31.

the period of time during which someone lives or something exists

(a)  

32.

1, Viễn cảnh (trong tương lai) 2, Kịch bản phim

(a)  

33.

Cuộc thi đấu (có nhiều trận cặp cho đến khi tìm ra winner)

(a)  

34.

Thượng nghị sĩ

(a)  

35.

[A] xa xôi, xa xăm

(a)  

36.

Ranh giới (đen + bóng)

(a)  

37.

Kính viễn vọng

(a)  

38.

[V] Rút lại, thu hồi, rút ra khỏi

(a)  

39.

Sự nhận thức, biết đến

(a)  

40.

[V] 1, nói lời khai làm chứng (trước toà) 2, chứng tỏ là đúng

(a)  

41.

[A] chung, giống nhau (thường là cảm xúc)

(a)  

42.

[A] 1, modern and well developed 2, at a higher, more difficult level

(a)  

43.

1, [V=N] Tiến tới, tiến bộ, cải tiến 2, [V] Tăng ~ increase 3, [A] trước (vd trả trước, đặt chỗ trước)

(a)  

44.

[N số nhiều giữ nguyên ko thêm s] a plane or helicopter

(a)  

45.

[V] 1, Gạt bỏ, xua bỏ (ý nghĩ, ý tưởng) 2, Quyết định rằng Sth là không đáng để xem xét 2, Sa thải

(a)  

46.

1, Cây cột, thanh cột (điện, cờ, lều, rèm) 2, Cực (bắc cực nam cực)

(a)  

47.

[N Anh] - [N Mỹ] conversation that is written for a book, play, or film

(a)  

48.

[N=A] 1, [N] Mục tiêu 2, [A] khách quan (ko phụ thuộc vào cảm xúc)

(a)  

49.

[A] Chủ quan (dựa theo cảm xúc niềm tin chứ ko theo facts)

(a)  

50.

Bảng tra (thường theo alphabet)

(a)  

51.

Uỷ ban

(a)  

52.

[V=N] 1, [V] Uỷ nhiệm, uỷ thác việc 2, [N] Uỷ ban (được chọn ra để làm gì) 3, [N] Sự phạm tội - N của commit

(a)  

53.

[V=N] 1, Bảo hành (sản phẩm) 2, (Sự) bảo đảm

(a)  

54.

Giấy/sự bảo hành (sản phẩm)

(a)  

55.

[V] - [N] 1, Đảm bảo 2, Bảo hiểm (loại trả sau khi đủ 1 thời gian chứ ko phải bảo hiểm bất ngờ như tai nạn)

(a)  

56.

Bảo hiểm (loại bất ngờ như tai nạn)

(a)  

57.

[A] 1, clearly noticeable 2, clearly separate and different (from something else)

(a)  

58.

a difference between two SIMILAR things

(a)  

59.

[A] tin sẽ có sự thay đổi chính trị/xã hội

(a)  

60.

a change, especially in the amount or level of something

(a)  

61.

[V] (làm cho) thay đổi đa dạng theo

(a)  

62.

[V] to change, or to change something, to suit different conditions or uses

(a)  

63.

[A] used to emphasize that something is not large or important, chỉ là

(a)  

64.

1, a part of something that is separate from the other parts or can be considered separately 2, múi cam / một phần của hình tròn bị divide

(a)  

65.

one of the parts that something is divided into

(a)  

66.

a part or share of something larger

(a)  

67.

1, a part or share of a whole 2, tỉ lệ (khi so sánh)

(a)  

68.

a large boat or a ship

(a)  

69.

Du thuyền

(a)  

70.

[V] - [N] 1, Nhận nuôi

2, to accept or start to use something new

(a)  

71.

[V] - [N] 1, Hiệu chỉnh (to change something slightly to make it fit, work better,

or be more suitable)

2, thích nghi với môi trường mới

(a)