wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L8B11 luyện tập T345

Total questions: 27

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

B1.hãy điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống:

わたしは ___に アルバイトを しました。

a)

はる休み

b)

なつ休み

c)

あき休み

d)

ゆき休み

2.

B1.hãy điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống:

いっしゅかんに 3日だけ、____と____と____に はたらきました。

4 lines
3.

B1.hãy điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống:

一日に ___ しごとを しました。

4 lines
4.

B1.hãy điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống:

アルバイトの __で CDフレーヤーを かいました。

4 lines
5.

B1.hãy điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống:

毎日、すきなおんがくを _____。

4 lines
6.

B2.Hãy chuyển các các câu sau đây sang Vて います:

(1)およぎます

4 lines
7.

B2.Hãy chuyển các các câu sau đây sang Vて います:

(2)うんどうします

4 lines
8.

B2.Hãy chuyển các các câu sau đây sang Vて います:

(3)ピアノを ならいます

4 lines
9.

B2.Hãy chuyển các các câu sau đây sang Vて います:

(4)くだものを 食べます

4 lines
10.

B2.Hãy chuyển các các câu sau đây sang Vて います:

(4)くだものを 食べます

4 lines
11.

B2.Hãy chuyển các các câu sau đây sang Vて います:

(5)じてんしゃで がっこうへ 行きます

4 lines
12.

B2.Hãy chuyển các các câu sau đây sang Vて います:

(5)じてんしゃで がっこうへ 行きます

4 lines
13.

B3.Hãy dựa vào miêu tả dưới đây và từ đúng có trong hình bên

(3) 外国語の べんきょうが はじまります

=>________

4 lines
14.

B3.Hãy dựa vào miêu tả dưới đây và từ đúng có trong hình bên

(1) ぎむきょくでは ありません

=>________

4 lines
15.

B4.Hãy hoàn thành câu

(2) わたしは 目が わるいですから、_______。

4 lines
16.

B4.Hãy hoàn thành câu

(1) わたしは うたが すきですから、_______。

4 lines
17.

B4.Hãy hoàn thành câu

(3) わたしは 中学生ですから、_______。

4 lines
18.

B3.Hãy dựa vào miêu tả dưới đây và từ đúng có trong hình bên

(2) ぎむきょくでは ありません

=>________

4 lines
19.

B3.Hãy dựa vào miêu tả dưới đây và từ đúng có trong hình bên

(2) ぎむきょくでは ありません

=>________

4 lines
20.

B3.Hãy dựa vào miêu tả dưới đây và từ đúng có trong hình bên

(2) ぎむきょくでは ありません

=>________

4 lines
21.

B4.Dựa vào bức tranh và hoàn thành câu nói về công việc hằng ngày của họ

(1) ミンさんは 毎日 _______。

4 lines
22.

B4.Dựa vào bức tranh và hoàn thành câu nói về công việc hằng ngày của họ

(2) ガーさんは 毎日 _______。

4 lines
23.

B4.Dựa vào bức tranh và hoàn thành câu nói về công việc hằng ngày của họ

(3) ナムさんは 毎日 _______。

4 lines
24.

B4.Dựa vào bức tranh và hoàn thành câu nói về công việc hằng ngày của họ

(3) ビンさんは 毎日 _______。

4 lines
25.

B4.Dựa vào bức tranh và hoàn thành câu nói về công việc hằng ngày của họ

(3) ナムさんは 毎日 _______。

4 lines
26.

B5: Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu:

(1)きょう 5時に おきましたから、________。

a)

毎日 べんきょうします

b)

ちょっと ねむいです

c)

およぎません

d)

もう だいじょうぶです

27.

B5: Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu:

(2)わたしは 日本ごが すきですから、________。

a)

毎日 べんきょうします

b)

ちょっと ねむいです

c)

およぎません

d)

とても 大きいです