wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra toán

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phép chia nào dưới đây là phép chia có dư?

a)

36 : 4

b)

28 : 4

c)

50 : 5

d)

15 : 2

2.

Phép chia nào dưới đây là phép chia hết?

a)

16 : 3

b)

22 : 4

c)

45 : 5

d)

25 : 2

3.

Phép chia nào dưới đây là phép chia có dư?

a)

36 : 4

b)

28 : 4

c)

50 : 5

d)

15 : 2

4.

Trong phép chia 37 : 4 thì 4 được gọi là gì?

a)

Số bị chia

b)

Số chia

c)

Thương

d)

Số dư

5.

Phép tính 36 : 4 có số dư bằng mấy?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

45 : 9=?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

39 : 3=?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Cho hình vẽ dưới đây, số cặp góc đối đỉnh là:

a)

18

b)

12

c)

20

d)

10

9.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Tổng số đo 2 góc kề bù bằng 180°180\degree  

11.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

a)

hai tia trùng nhau

b)

 hai tia vuông góc

c)

hai tia đối nhau   

d)

hai cạnh của góc 60°

12.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

ít nhất một đường thẳng song song với a

c)

hai đường thẳng song song với a

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a

13.

Cho 3 đường thẳng  a , b , c phân biệt . Biết  a  \perp  c và b \perp  c suy ra

a)

a trùng với  b

b)

a  //  b 

c)

a và  b cắt nhau

d)

a \perp b  

14.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

15.

Xác định hệ số a, biết rằng hàm số y=ax (a0)y=ax\ \left(a\ne0\right)  đi qua điểm  M(2;3)M\left(-2;3\right)  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 23\frac{-2}{3}  

d)

 32\frac{-3}{2}  

16.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 x_1=5\   thì  y1=3y_1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

 35\frac{3}{5}  

b)

 53\frac{5}{3}  

c)

 15\frac{1}{5}  

d)

 11  

17.

Nếu y=k.x (k0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

18.

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

 y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

 y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

 x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

 x=53yx=\frac{5}{3}y  

19.

Nếu  y=f(x)=2x y=f\left(x\right)=2x\   thì  f(3)=?f\left(3\right)=?  

a)

2

b)

3

c)

6

d)

9

20.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 1918+1115+118+415+4B\ =\ \frac{19}{-18}+\frac{11}{15}+\frac{1}{18}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

21.

 4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

22.

Kết quả của phép tính:

 5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

 5,6395,639  

b)

 5,639-5,639  

c)

 4,7014,701  

d)

 4,701-4,701  

23.

 2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

25.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

 60°60\degree  

b)

 80°80\degree  

c)

 100°100\degree  

d)

 120°120\degree  

26.

Số  được biểu diễn trên trục số   23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
27.

ta có: a/4=b/6=c/12 với 2a + 2b - c = 16. Tìm a, b, c.

a)

a=4, b=6, c=12

b)

a=8, b=12, c=24

c)

a=16, b=24, c=42

28.

Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I.

Khi đó:

a)

AI là đường cao kẻ từ A

b)

AI là trung tuyến vẽ từ A

c)

AI là phân giác góc A

d)

AI là trung trực cạnh BC

29.

Cho hình vẽ sau:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: BG = ....BE

a)

3

b)

2

c)

1/3

d)

2/3

30.

Chọn câu sai:

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

Một tam giác có hai trọng tâm

c)

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó

d)

Các đường trung tuyến của tam giác cắt tại một điểm

31.

Cho ΔABC, chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)
b)
c)
d)
32.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°  

b)

45°  

c)

60°  

d)

90°  

33.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều là tam giác cân.

b)

Tam giác cân là tam giác đều.

c)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

d)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

34.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B bằng 60o. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E. Chọn câu đúng

a)
b)
c)
d)

Cả 3 đáp án đều sai

35.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 52°. Số đo góc ở đáy là:

a)

720

b)

540

c)

640

d)

900

36.

Tìm x

a)

700

b)

800

c)

900

d)

1000

37.

Cho ba số x,y,z biết rằng chúng tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 và z - y = 10.

Tìm ba số đó?

a)

x = 20; y = 25; z = 35

b)

x = 35; y = 25 ; z = 15

c)

x = 15 ; y = 20 ; z = 30

d)

. x = 15 ; y = 25 ; z = 35

38.

Điểm M (-2;3) không thuộc đồ thị hàm số nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
39.

Cho hàm số y = f(x) = -2x. Đáp án nào sau đây SAI?

a)
b)
c)
d)
40.

Kết quả của phép tính này là

a)
b)
c)
d)
41.

Kết quả của phép tính này là

a)
b)
c)
d)
42.

Cho đẳng thức 8.9 = 6.12 ta lập được tỉ lệ thức là

a)
b)
c)
d)
43.

Cho |x| = 4 thì:

a)

x = 4

b)

x = −4

c)

x = 4 hoặc x = −4

d)

x =  0               

44.

Phép tính này cho ta kết quả

a)
b)
c)
d)
45.

Phép tính này cho ta kết quả:

a)
b)
c)
d)
46.

Phân số 23/12 là kết quả của phép tính

a)
b)
c)
d)
47.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

48.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
49.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

50.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

51.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

52.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

53.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

54.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

55.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

56.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R