Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nguyên Âm Đơn Phần 2ː, ɒ/

Total questions: 17

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Âm / ə/ có tên gọi:

a)

Âm Ơ ngắn

b)

Âm Ơ dài

c)

Âm O ngắn

d)

Âm O dài

2.

Âm /ɜ:/ có tên gọi:

a)

Âm Ơ ngắn

b)

Âm Ơ dài

c)

Âm O ngắn

d)

Âm O dài

3.

Âm /a:/ có tên gọi:

a)

Âm O ngắn

b)

Âm O dài

c)

Âm A ngắn

d)

Âm A dài

4.

Âm /ʌ/ có tên gọi:

a)

Âm Ơ ngắn

b)

Âm Ơ dài

c)

Âm A ngắn

d)

Âm A dài

5.

Âm /ɒ/ có tên gọi:

a)

Âm O ngắn

b)

Âm O dài

c)

Âm A ngắn

d)

Âm A dài

6.

Âm /ɔː/ có tên gọi:

a)

Âm O ngắn

b)

Âm O dài

c)

Âm A ngắn

d)

Âm A dài

7.

/ əˈbaʊt/ đây là phiên âm của từ:

(a)  

8.

/bɜːd/ đây là phiên âm của từ:

(a)  

9.

/cʌp/ đây là phiên âm của từ:

(a)  

10.

/əˈɡɛn/ đây là phiên âm của từ:

(a)  

11.

/ˈfɑːðə/ là phiên âm của từ:

(a)  

12.

/nɒt/ là phiên âm của từ:

(a)  

13.

/ɡɒd/ là phiên âm của từ:

(a)  

14.

Viết lại câu theo phiên âm:

/duː juː laɪk fɑːst fuːd/

(a)  

15.

Viết lại câu theo phiên âm:

/tɛl miː əˈɡɛn/

(a)  

16.

Viết lại câu theo phiên âm:

/aɪ laɪk bəˈnɑːnəz/

(a)  

17.

Viết lại câu theo phiên âm:

/lʊk æt ðə bɜːdz/

(a)