wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàng và Lớp

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số 56 032 đọc là:

a)

năm sáu nghìn ba hai

b)

năm mươi sáu nghìn ba mươi hai

c)

năm sáu nghìn không trăm ba mươi hai

d)

năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai

2.

Số "ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư" viết là:

a)


305 804

b)

350 840

c)

305 840

d)

350 804

3.

Số 4 thuộc hàng nào trong số 234 667

a)
Hàng nghìn
b)

Hàng chục

c)

Hàng trăm

d)

Hàng chục nghìn

4.

Số 4 thuộc lớp nào trong số 1 246 792 ?

a)

Lớp tỉ

b)

Lớp triệu

c)

Lớp nghìn

d)

Lớp đơn vị

5.

Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

432 709, 603 148, 771 563

b)

603 148, 771 563, 432 709

c)

771 563, 603 148, 432 709

d)

771 563, 432 709, 603 148

6.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

7.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

8.

Số bé nhất là:

a)

210 456

b)

311 293

c)

133 678

d)

120 645

9.

Trong sô 91 650 chữ số 1 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

c)

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

d)

Hàng đơn vị, lớp nghìn

10.

Cô giáo cho bạn Sơn bốc thăm số và bạn trúng một số ở lớp nghìn và ở giữa hàng trăm nghìn và hàng nghìn trong số 534 129, bạn có đoán được không?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

11.

Số 7 trong số 450 000 700 thuộc hàng nào

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng tỉ

c)

Hàng trăm

d)

Hàng chục

12.

Số 500 783 đọc là:

a)

Năm trăm linh bảy nghìn tám mươi ba

b)

Năm trăm nghìn bảy trăm tám mươi ba

c)

Năm mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba

d)

Năm mươi bảy nghìn tám mươi ba

13.

Số 69 130 gồm có:

a)

6 chục nghìn, 9 nghìn, 1 trăm, 3 chục

b)

6 trăm nghìn, 9 nghìn, 1 trăm, 3 chục

c)

6 chục nghìn, 9 nghìn, 1 chục, 3 đơn vị

d)

6 trăm nghìn, 9 nghìn, 1 chục, 3 đơn vị

14.

Cho số 206 854 333

Các chữ số nào thuộc lớp triệu ?

a)

2, 6

b)

6, 2

c)

2, 0, 6

d)

206

15.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

16.

Chữ số 8 trong số 2 894 thuộc hàng nào ?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục

d)

Hàng đơn vị

17.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

18.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

19.

Bạn Lan và bạn Trung cùng chọn số 6 trong số 906 888, hỏi số 6 đó thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục nghìn

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng nghìn

20.

Cho số: 789 456 204

Chữ số nào thuộc hàng chục triệu ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

4

21.

Chữ số 1 trong số 190 200 thuộc hàng nào ?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng chục nghìn

d)

Hàng triệu

22.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

23.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

24.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

25.

Những hàng hợp thành lớp đơn vị?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng đơn vị; hàng chục; hàng trăm

c)

Hàng chục, hàng nghìn

d)

Hàng đơn vị, hàng trăm, hàng trăm nghìn

26.

Trong số 906873, các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

8;7;3

b)

6;0;8

c)

6;8;7;3

d)

9;0;6

27.

Số 4 thuộc lớp nào trong số 1 246 792 ?

a)

Lớp tỉ

b)

Lớp triệu

c)

Lớp nghìn

d)

Lớp đơn vị

28.

Cho số 206 854 333

Các chữ số nào thuộc lớp triệu ?

a)

2, 6

b)

6, 2

c)

2, 0, 6

d)

206

29.

Trong số 906873, các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

8;7;3

b)

6;0;8

c)

6;8;7;3

d)

9;0;6

30.

Lớp nghìn gồm có mấy hàng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

31.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

32.

Số 500783 đọc là:

a)

Năm trăm linh bảy nghìn tám mươi ba

b)

Năm trăm nghìn bảy trăm tám mươi ba

c)

Năm mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba

d)

Năm mươi bảy nghìn tám mươi ba

33.

Số 6 trong số 13 456 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục nghìn

d)

Hàng đơn vị

e)

Hàng nghìn

34.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

35.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718