wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第10課

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
1. Tỉnh
a)
1. し
b)
2. けん
c)
3. せっけん
d)
4. くに
2.
1. Cửa hàng
a)
1. きっさてん
b)
2. たこや
c)
3. みせ
d)
4. みせます
3.
1. Toà nhà
a)
1. ビル
b)
2. うち
c)
3. にわ
d)
4. みせ
4.
Quán giải khát
a)
1. みせ
b)
2. みずや
c)
3. レストラン
d)
4. きっさてん
5.
1. Cửa sổ
a)
1. まど
b)
2. ドア
c)
3. みぎ
d)
4. うち
6.
1. Giá sách
a)
1. ほんや
b)
2. トイレ
c)
3. かいだん
d)
4. たな
7.
1. Bàn
a)
1. いす
b)
2. つくえ
c)
3. たな
d)
4. みず
8.
1. Công tắc
a)
1. でんき
b)
2. スイチ
c)
3. スイッチ
d)
4. きょうしつ
9.
1. Pin
a)
1. パソコン
b)
2. てんち
c)
3. つち
d)
4. でんち
10.
1. Vật, đồ vật
a)
1. もの
b)
2. たべもの
c)
3. のみもの
d)
4. もも
11.
1. Mèo
a)
1. ねこ
b)
2. いぬ
c)
3. れこ
d)
4. おとこ
12.
1. Bé gái, cô con gái
a)

1. おんなのこ

b)
2. おとこのこ
c)
3. おとこのひと
d)
4. おんなのひと
13.
1. Người đàn bà
a)
1. おとこのひと
b)
2. おんなのひと
c)
3. おなのひと
d)
4. おんなのこ
14.
1. Nhiều, đa dạng
a)
1. きいろい
b)
2. くろい
c)
3. ろいろい
d)
4. いろいろ
15.
1. Có, ở ( dùng cho người và động vật )
a)
1. います
b)
2. あります
c)
3. いえます
d)
4. いいます
16.
Bến xe, điểm lên xuống xe
a)
1. おきば
b)
2. のりば
c)
3. おしえます
d)
4. のります
17.
1. Hiệu sách
a)
1. にくや
b)
2. ばしょ
c)
3. ほんや
d)
4. ほや
18.
1. Công viên
a)
1. こんえ
b)
2. こえ
c)
3. こえん
d)
4. こうえん
19.
1. Hộp thư, hòm thư
a)
1. スポト
b)
2. ポスタ
c)
3. ポスト
d)
4. スポーツ
20.
1. Cửa chính
a)
1. ドア
b)
2. ドオ
c)
3. まど
d)
4. モア
21.
21. Giường
a)
1. ベッド
b)
2. ベッルム
c)
3. ペット
d)
4. ヘット
22.
21. Tủ lạnh
a)
1. たな
b)
2. れいぞうこ
c)
3. パソコン
d)
4. れいぞこ
23.
21. Hộp
a)
1. たまご
b)
2. なこ
c)
3. はこ
d)
4. タバコ
24.
21. Phim
a)
1. えいが
b)
2. えが
c)
3. えがお
d)
4. えき
25.
21. Cây gỗ
a)
1. き
b)
2. ペン
c)
3. きます
d)
4. いく
26.
1. いぬ
a)
1. Con gà
b)
2. Con chó
c)
3. Con mèo
d)
4. Con bò
27.
1. おとこのこ
a)
1. Người phụ nữ
b)
2. Con người
c)
3. Cậu con trai
d)
4. Trẻ em
28.
1. おとこのひと
a)
1. Người đàn ông
b)
2. Người con gái
c)
3. Bé trai
d)
4. Bé gái
29.
1. あります
a)
1. Không có
b)
2. Có ( người, con vật )
c)
3. Đằng kia
d)
4. Có ( đồ vật )
30.
1. いちばんした
a)
1. Dưới cùng
b)
2. Trên cùng
c)
3. Sau cùng
d)
4. Ngoài cùng
31.
1. あいだ
a)
1. Ngoài
b)
2. Trong
c)
3. Trước
d)
4. Giữa
32.
1. となり
a)
1. Bên ngoài
b)
2. Bên cạnh
c)
3. Bên trên
d)
4. Bên dưới
33.
1. なか
a)
1. ngoài
b)
2. trước mặt
c)
3. trong
d)
4. trước
34.
1. ひだり
a)
1. Phải
b)
2. Trước
c)
3. Sau
d)
4. Bên trái
35.
1. まえ
a)
1. Trước
b)
2. Sau
c)
3. Bên phải
d)
4. Bên trái
36.
1. うえ
a)
1. Trên
b)
2. Sau
c)
3. Đằng trước
d)
4. Đằng sau
37.
1. ちかく
a)
1. Gần
b)
2. Xa
c)
3. Sau
d)
4. Trước
38.
1. そと
a)
1. Bên trong
b)
2. Bên ngoài
c)
3. Bên cạnh
d)
4. Bên trên
39.
1. ひだり
a)
1. Bên phải
b)
2. Bên trong
c)
3. Bên ngoài
d)
4. Bên trái
40.
1. うしろ
a)
1. Đằng sau
b)
2. Trước mặt
c)
3. Bên trên
d)
4. Bên ngoài
41.
1. した
a)
1. Trên
b)
2. Dưới
c)
3. Trái
d)
4. Phải
42.
1. ありがとう
a)
1. Xin lỗi
b)
2. alo
c)
3. cảm ơn
d)
4. rất hân hạnh được làm quen
43.
1. コーナー
a)
1. Kho
b)
2. Tầng mấy
c)
3. Tầng thứ
d)
4. Góc, khu vực
44.
1. ナンプラー
a)
1. Nước tương
b)
2. Mỳ chính
c)
3. Nước mắm
d)
4. Gia vị
45.
1. のみもの
a)
1. Đồ uống
b)
2. Đồ ăn
c)
3. Thịt
d)
4. Hoa quả
46.
21. すき
a)
1. Thích
b)
2. ghét
c)
3. cho
d)
4. tặng
47.
21. じょうず
a)
1. Kém
b)
2. Giỏi
c)
3. Sở trường
d)
4. Điểm yếu
48.
21. わかります
a)
1. Hút
b)
2. Ăn
c)
3. Hiểu
d)
4. Sờ
49.
21. きらい
a)
1. Ghét
b)
2. Thích
c)
3. Yêu
d)
4. Nhìn
50.
21. だいたい
a)
1. Đại khái
b)
2. Một chút
c)
3. Nhiều
d)
4. Hoàn toàn không