Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đọc viết, so sánh số

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1. Số 438 794 đọc là:

a)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

b)

Bốn triệu ba mươi tám nghìn bày trăm chín mươi tư

c)

Bốn ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

d)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy tám mươi tư

2.

Số 45 159 được đọc là:

a)

4 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

b)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi chín

c)

4 trăm nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

d)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi

3.

Giá trị của chữ số 2 trong số bên là ...

(a)  

4.

Viết số:

"Năm mươi hai nghìn không trăm chín mươi sáu"

(a)  

5.

Số 7528 viết thành tổng các trăm, đơn vị là:

a)

7000 + 500 + 20 + 8

b)

7000 + 500 + 28

c)

7500 + 28

d)

7500 + 20 + 8

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ ba chấm:

25 346 ... 25 643

a)

>

b)

=

c)

<

d)

không có dấu nào

7.

Trong dãy số sau, số nào là số lớn nhất: 86497; 89645; 82689; 87999

a)

86497

b)

89645

c)

82689

d)

87999

8.

Giá trị của biểu thức:

370 + a với a = 20 là .....

a)

390

b)

380

c)

4390

d)

480

9.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

10.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 000

b)

30 000

c)

3

11.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025

12.

Số : “Mười lăm triệu” được viết là:

a)

15 000 000

b)

1 500 000

c)

150 000 000

13.

Giá trị của chữ số 3 trong số 123 450 là

(a)  

14.

Số: Một trăm mười lăm nghìn ba trăm sáu mươi hai được viết là:

a)

115 362

b)

105 362

c)

10015362

15.

Số "Một trăm linh năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm bốn mươi sáu" viết là:

a)

105 896 746

b)

105 869 746

c)

105 896 764

d)

150 896 746

16.

đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

17.

Giá trị của chữ số 3 trong số 1 132 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

18.

Số 796 315 được đọc là:

bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

19.

1. Số 438 794 đọc là:

a)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

b)

Bốn triệu ba mươi tám nghìn bày trăm chín mươi tư

c)

Bốn ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

d)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy tám mươi tư

20.

Số 45 159 được đọc là:

a)

4 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

b)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi chín

c)

4 trăm nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

d)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi