wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN LỚP 4

Total questions: 65

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám. Viết là:

a)

24 3008

b)

24 308

c)

24 38

d)

24 300

2.

Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư. Viết số là:

a)

160 2704

b)

10060 274

c)

160 274

d)

16 274

3.

Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?

a)

300 000

b)

300

c)

3000

d)

30 000

4.

Số 8 004 090 gồm:

a)

8 triệu, 4 nghìn, 9 chục

b)

80 triệu, 40 nghìn, 9 chục

c)

8 triệu, 40 nghìn, 9 đơn vị

d)

8 nghìn, 4 trăm, 9 chục

5.

Trong số 67 358, chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

6.

Chữ số 5 trong số 67 358 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp chục

d)

lớp trăm

7.

Trong số 851 904 chữ số 8 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp triệu

d)

lớp tỉ

8.

Chữ số 5 trong số 195 080 126 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp triệu

d)

lớp tỉ

9.

Chữ số 3 trong số 1379 có giá trị là:

a)

300

b)

30

c)

3000

d)

30 000

10.

Trong số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Một quyển vở có 64 trang. Hỏi 11 quyển vở cùng loại có bao nhiêu trang giấy?

a)

110 trang

b)

740 trang

c)

704 trang

d)

604 trang

12.

10 trăm nghìn được gọi là 10 triệu. Đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Lớp triệu gồm những hàng nào?

a)

Hàng triệu

b)

Hàng chục triệu

c)

Hàng trăm triệu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

14.

Số 2 chục triệu được viết là:

a)

20 000

b)

200 000

c)

2 000 000

d)

20 000 000

15.

Số 5 trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0 ?

a)

6 chữ số

b)

7 chữ số

c)

8 chữ số

d)

9 chữ số

16.

Số 7 162 805 được đọc là:

a)

Bảy mươi mốt triệu sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm

b)

Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm

c)

Bảy mươi mốt triệu một trăm sáu hai nghìn không trăm tám mươi lăm

d)

Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm không năm

17.

Chữ số 4 trong số 492 357 061 thuộc hàng nào?

a)

A. Hàng trăm triệu

b)

B. Hàng trăm nghìn

c)

C. Hàng chục triệu

d)

D. Hàng trăm

18.

Điền vào chỗ chấm

45768 .... 45786

a)

>

b)

<

c)

=

19.

43 562 002 ..... 34 652 200

a)

=

b)

<

c)

>

20.

123 456 789 .... 98 765 432

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần

456 781 ; 654 817 ; 546 184; 781 456

a)

456 781 ; 654 817 ; 546 184; 781 456

b)

456 78 ; 546 184; 654 817; 781 456

c)

654 817 ; 546 184; 781 456; 456 781

22.

Chữ số 8 trong số 183 246 777 có giá trị là:

a)

800 000 000

b)

80 000 000

c)

8 000 000

d)

800 000

23.

9 302 076 = ....

a)

9 000 000 + 300 000 + 2000 + 70 + 6

b)

900 000 + 300 000 + 2000 + 70 + 6

c)

9 000 000 + 300 000 + 200 + 70 + 6

24.

Số 32 543 076 có các chữ số thuộc lớp triệu là?

a)

5; 4; 3

b)

0; 7 ; 6

c)

3 ; 2 ; 0

d)

3; 2

25.

Viết số gồm: 2 triệu, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 9 đơn vị

a)

2 605 309

b)

2 065 309

c)

2 065 390

d)

2 605 390

26.

Đọc số: Một trăm linh năm triệu hai trăm mười bảy nghìn ba trăm linh tám

a)

105 217 380

b)

150 217 308

c)

105 712 308

d)

105 217 308

27.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

28.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

29.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

30.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

31.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

32.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

33.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

34.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

35.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

36.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

37.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

38.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

39.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

40.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

41.

Tính giá trị của biểu thức: 237 - ( 66 + a), biết a = 34

a)

137

b)

127

c)

147

d)

117

42.

Tính giá trị của biểu thức:

103 + x - y với x = 53 và y = 60

(a)  

43.

Tính giá trị của biểu thức:

103 + x - y với x = 53 và y = 60

(a)  

44.

Tính nhanh: 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 = ?

a)

100

b)

90

c)

10

d)

110

45.

Câu 1: Tính nhanh:

98 x 34 + 98 x 66

a)

98

b)

980

c)

9 800

d)

98 000

46.

Câu 2: Tính nhanh:

123 x 13 - 123 x 3

a)

123

b)

1 230

c)

12 300

d)

123 000

47.

18000 : 30 = ?

a)

6000

b)

600

c)

60

d)

6

48.

3500 : 500 = ?

a)

70

b)

700

c)

7

d)

8

49.

300 x 40 = ?

a)

12

b)

120

c)

1200

d)

12000

50.

Kết quả của phép tính sau:

1+2+3+4+5+6+7+8+....+17+18+19 là:

a)

50

b)

100

c)

200

d)

190

51.

Tính: 9784 + 3562 + 216 + 1438

a)

15 000

b)

10 000

c)

1500

d)

10 500

52.

Tính 354 x 28 - 354 x 18 =?

a)

354

b)

3540

c)

35400

d)

35428

53.

Tính 25 x 16 x 8 x 4 x125 =?

a)

1 600

b)

16 000

c)

160 000

d)

1 600 000

54.

Tính 72 x 367 + 28 x 367 = ?

a)

72 367

b)

3 670

c)

36 700

d)

367 000

55.

173 x 3 + 173 x 7 = ...

a)

173

b)

1730

c)

1370

d)

1037

56.

153 x 3 + 153 x 97 = ...

a)

1530

b)

15300

c)

13500

d)

153000

57.

Tính nhanh kết quả của biểu thức sau: (5 x 10 x 15 x 20) : (5 x 15) = ?

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

58.

(36 + 48) ∶6 = 36∶6 + 48∶6. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Câu 1: Tính nhanh:

98 x 34 + 98 x 66

a)

98

b)

980

c)

9 800

d)

98 000

60.

Câu 5: Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Câu 11: Tính TBC của dãy số sau:

11; 13; 15;.......2017

a)

999

b)

1014

c)

1025

d)

1002

62.

Tính TBC của dãy số sau:

12; 14; 16; .......; 2022

a)

1017

b)

2034

c)

205

d)

80

63.

Điền 3 số hạng tiếp theo vào dãy số:

23; 25; 27;.......................

a)

29; 31; 33

b)

29; 30 ; 31

c)

30; 31; 33

d)

28; 29; 30

64.

Tìm số số hạng biết tổng là 30, trung bình cộng là 5.

a)

5

b)

6

c)

4

d)

35

65.

Điền 3 số hạng tiếp theo vào dãy số:

232; 234; 236;.......................

a)

238; 240; 242

b)

237; 238; 239

c)

238; 239; 240

d)

340; 344; 348