Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST GIẢI PHẪU ÔN THI NỘI TRÚ 03
Total questions: 101
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
những mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng trừ
a)
có toàn bộ chiều dài nằm ở vùng cẳng chân trước
b)
chạy theo một đường kẻ nối hõm trước xương mác với điểm nằm giữa hai mắt cá
c)
chạy trong khe giữa các cơ vùng cẳng chân trước
d)
tiếp nối với các động mạch mu chân, chày sau và mác ở quanh hai mắt cá
2.
những mô tả sau đây về động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
đi cùng thần kinh chày
b)
đi xuống giữa cơ dép ( ở sâu ) và cơ bụng chân ( ở nông )
c)
có thể sờ thấy mạch đập lúc đi giữa mắt cá trong và bờ trong gân gót
d)
tận cùng băng các động mạch gan chân trong và ngoài
3.
các mô tả sau đây về động mạch mu chân đều đúng trừ
a)
bắt đầu ở trước khớp cổ chân
b)
là sự tiếp tục của động mạch chày trước
c)
tách ra động mạch mắt cá trước ngoài
d)
tận cùng bằng động mạch gan chân sâu và động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất
4.
tất cả các động mạch sau đây tham gia vào vòng nối chữ thấp của đùi , trừ
a)
động mạch mũ đùi trong
b)
động mạch mũ đùi ngoài
c)
động mạch mông trên
d)
động mạch mông dưới
5.
những mô tả sau đây về tĩnh mạch hiển lớn đều đúng trừ
a)
nó là tĩnh mạch nông dài nhất cơ thể
b)
nó bắt đầu từ đầu trong cung tĩnh mạch mu chân
c)
nó luôn đi trước mắt cá trong
d)
nó không tiếp nối với tĩnh mạch hiển bé và các tĩnh mạch sâu
6.
mô tả đúng về các cơ ở ngăn đùi trong là
a)
cơ lược tham gia tạo nên thành sau ống cơ khép
b)
cơ khép lơn tham gia tạo nên tam giác đùi
c)
các cơ lược , khép dài và khép ngắn có thể gấp đùi
d)
tất cả các cơ của nhóm này bám tận vào xương đùi
7.
cơ nào sau đây không do thần kinh bịt chi phối
a)
cơ may
b)
cơ khép lớn
c)
cơ khép dài
d)
cơ thon
8.
các mô tả sau về cơ vùng đùi trước đều đúng trừ
a)
các cơ vùng này được ngăn cách với cơ vùng đùi sau bởi các vách gian cơ đùi ngoài và đùi trong
b)
được chi phối bởi đám rối thần kinh thắt lưng
c)
mỗi cơ trong vùng đều có đầu nguyên ủy bám vào các xương chi dưới
d)
chỉ có ba cơ của vùng này gây nên các cử động của khớp gối
9.
các mô tả sau về cơ tứ đầu đùi đều đúng trừ
a)
nó được chi phối bởi các nhánh từ phần sau thần kinh đùi
b)
cả bốn đầu nguyên ủy của nó đều bám vào xương đùi
c)
nó có thể tham gia gấp đùi
d)
nó là cơ duỗi cẳng chân
10.
các mô tả sau về tam giác đùi đều đúng trừ
a)
từ ngoài vào , sàn tam giác là các cơ lược , thắt lưng chậu và khép dài
b)
trần tam giác do da và mạc đùi tạo nên
c)
cạnh trong của tam giác là bờ trong cơ khép dài
d)
các mạch đùi đi vào tam giác từ phía đáy tam giác
11.
mô tả đúng về ống cơ khép là
a)
nó đi từ dây chằng bẹn đến lỗ gân cơ khép
b)
thành sau của nó được tạo bởi một cơ khép là cơ khép lớn
c)
nó chứa hai nhánh của thần kinh đùi
d)
thành trước trong của nó là cơ rộng trong
12.
mô tả đúng về các cơ vùng đùi sau là
a)
chúng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi
b)
chúng đều bám tận vào xương chày
c)
chúng đều có thể duỗi đùi và gấp cẳng chân
d)
chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài
13.
cơ nào sau đây không thể duỗi đùi
a)
cơ bán màng
b)
cơ bán gân
c)
cơ mông to
d)
đầu ngắn cơ nhị đầu
14.
các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
a)
hầu hết có tác dụng giạng đùi
b)
không có cơ nào có tác dụng gấp đùi trừ cơ căng mạc đùi
c)
tất cả đều bám tận vào xương đùi
d)
đều do các nhánh của đám rối cùng chi phối trừ cơ bịt ngoài
15.
các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
a)
cơ mông nhỡ không bị che phủ hoàn toàn bởi cơ mông lớn
b)
không cơ nào có đầu nguyên ủy bám vào xương đùi
c)
chúng được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong
d)
trừ ba cơ mông và cơ căng mạc đùi , các cơ còn lại đều xoay trong đùi
16.
mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân sau là
a)
cơ dép là cơ gấp cẳng chân
b)
tất cả có tác dụng nghiêng trong bàn chân
c)
tất cả đều bám tận vào các xương bàn chân
d)
tất cả do thần kinh chày chi phối
17.
các mô tả sau đây về các cơ vùng cẳng chân trước đều đúng , trừ
a)
các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau
b)
có 1 cơ có động tác hiệp đồng vớ cơ lớp sâu vùng cẳng chân sau
c)
chúng đều do nhánh mác nông của thần kinh mác chung chi phối
d)
chúng được ngăn cách với các cơ vùng cẳng chân ngoài bằng 1 vách gian cơ
18.
mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân trước là
a)
đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào lồi cầu trong và nửa trên mặt trong xương chày
b)
gân cơ duối các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân 1 tới 4
c)
gân cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt mu của nền đốt gần ngón cái
d)
gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi ở cổ chân
19.
các mô tả sau đây về cơ vùng cẳng chân sau đều đúng trừ
a)
cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác
b)
cơ bụng chân là cơ duy nhất có nguyên ủy từ xương đùi
c)
nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài : bám vào mặt sau thân xương mác
d)
nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài : bám vào mặt sau thân xương chày
20.
các mô tả sau đây về các cơ mác dài và ngắn đều đúng trừ
a)
chúng có động tác gấp gan chân
b)
chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân
c)
chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác
d)
chúng không có tác dụng giữ vững vòm gan chân
21.
các mô tả sau về động mạch đùi đều đúng trừ
a)
nhánh mũ đùi ngoài của nó đi sau cơ thẳng đùi
b)
nhánh mũ đùi trong của nó đi giữa cơ thắt lưng lớn và cơ lược
c)
nó đi trước các cơ: thắt lưng lớn , lược , khép dài và khép lớn
d)
nó bắt chéo trước thần kinh hiển ở trong ống cơ khép
22.
các câu sau về động mạch đùi đều đúng trừ
a)
nó chạy tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ sau dây chằng bẹn
b)
từ trên xướng cơ may bắt chéo trước động mạch từ ngoài vào trong
c)
nó tiếp nối với động mạch khoeo tại bờ dưới cơ khép dài
d)
nhánh gối xuống là nhánh dưới cùng của động mạch đùi
23.
mô tả đúng về động mạch đùi sâu là
a)
nó tách ra từ động mạch đùi ở ngang dây chăng bẹn
b)
nó là nguồn cấp máu chính cho các cơ đùi
c)
nó tận cùng bằng động mạch khoeo
d)
vòng nối chữ thập được tạo nên do các nhánh của động mạch đùi sâu với động mạch bịt
24.
mô tả đúng về nhánh bên và tiếp nối của động mạch đùi là
a)
nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhánh thượng vị dưới của động mạch chậu ngoài
b)
nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh mũ chậu sâu của động mạch chậu ngoài
c)
các nhánh của động mạch đùi sâu tiếp nối với nhánh của các động mạch mông và động mạch khoeo
d)
động mạch hiển là nhánh tách ra trực tiếp từ động mạch đùi
25.
mô tả đúng về động mạch khoeo là
a)
đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ ở mặt sau
b)
từ đỉnh khoeo đi xuống , tk chày càng lúc càng xa dần khỏi động mạch
c)
từ động mạch khoeo nằm trước và trong động mạch
d)
tk mác chung nằm trong động mạch
26.
các mô tả sau đây về động mạch khoeo đều đúng trừ
a)
đoạn duới và đoạn trên của nó bị các cơ che phủ ở mặt sau
b)
nó nằm sau bao khớp gối và diện khoeo
c)
nó tách ra nhánh cơ , các nhánh bì và các nhánh gối
d)
nó tiếp nối với 1 nhánh quặt lên từ động mạch mác
27.
động mạch nào duwois đâykhông tham gia vào mạng mạch quanh gối và bánh chè
a)
động mạch gối giữa
b)
các động mạch gối trên
c)
động mạch gối dưới
d)
các động mạch quặt ngược chày trước và sau
28.
mô tả đúng về động mạch chày trước
a)
nó tách ra từ động mạch khoeo ở ngang đường khớp gối
b)
nó đi theo đường kẻ nối lồi củ chày với 1 điểm ở mặt trước cổ chân , giữa hai mắt cá
c)
nó luôn đi sát mặt trước màng gian cốt
d)
nó tách ra nhánh đầu tiên lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau
29.
các mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng trừ
a)
ở trên nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài
b)
ở dưới , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài
c)
nó đi cùng thần kinh mác sâu
d)
nó bắt chéo trước gân cơ duỗi ngón chân cái dài từ ngoài vào trong
30.
các mô tả sau về động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
nó đi xướng giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau
b)
nó nằm sâu dưới cơ tam đầu và mạc ngang sâu cẳng chân
c)
phần dưới cẳng chân , mặt sau động mạch chỉ có mạc và da che phủ
d)
nó tận cùng ở điểm nằm cách đều mắt cá trong và củ gót ngoài
31.
các mô tả sau về sự tiếp nối của động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
nhánh mắt cá ngoài của động mạch mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của động mạch mu chân
b)
nhánh xuyên của động mạch mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước ngoài của động mạch chày trước
c)
nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của động mạch khoeo
d)
nhánh mắt cá trong của động mạch chày sau tiếp nối với các nhánh của các động mạch chày trước và mu chân ở mạng mạch mắt cá trong
32.
mô tả đúng về động mạch mu chân
a)
nó tận cùng ở khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2
b)
nó đi ở phía trong gân cơ gấp ngón chân cái dài
c)
nó tận cùng bằng cách chia thành động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất và động mạch gan chân sâu
d)
nó không có nhánh nào tham gia vào các mạng mạch mắt cá
33.
các mô tả sau về tk đùi đều đúng trừ
a)
nó tách ra các nhánh bì tới mặt trước và trong của đùi
b)
nó được tạo nên bởi nhánh trước của các ngành trước các tk tl 2-4
c)
nó chi phối các cơ duỗi cẳng chân và gấp đùi
d)
nó có nhánh cảm giác mặt trong của gối , cẳng chân và bàn chân
34.
mô tả đúng về tk đùi là
a)
nó không có liên quan với cơ thắt lưng và cơ chậu
b)
nhánh hiển của tk đùi tách ra từ cùng 1 thân với các nhánh tới cơ tứ đầu
c)
nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 1-3
d)
Nó là nhánh lớn thứ hai của đám rối thắt lưng
35.
mô tả đúng về đám rối thắt lưng là
a)
các sợi từ ngành trước thần kinh thắt lưng TL1 tham gia tạo nên tk bì đùi ngoài
b)
toàn bộ ngành trước thần kinh TL4 tham gia đám rối thắt lưng
c)
đám rối nằm giữa các phần của cơ thắt lưng
d)
đám rối chi phối tất cả các cơ đùi
36.
các mô tả sau về đám rối thắt lưng đều đúng , trừ
a)
nó có thể bị tổn thương do một áp xe cơ thắt lưng chậu
b)
nó chi phối một phần cho các cơ thành bụng
c)
nó chi phối các cơ khép đùi và một cơ xoay ngoài đùi
d)
nó không chi phối cơ nào tham gia duỗi đùi
37.
các mô tả sau về thần kinh bịt đều đúng trừ
a)
nó phân nhánh tới các khớp hông và gối
b)
nhánh trước của nó chi phối cho 1 vùng da ở mặt trong đùi
c)
nó không chi phối cơ bịt ngoài
d)
nó hiện ra ở bờ trong cơ thắt lưng lớn
38.
mô tả đúng về thần kinh bịt là
a)
nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 3-5
b)
Nó chia thành hai nhánh tận trước khi chui qua lỗ bịt
c)
nhánh sau của nó chi phối cơ khép dài
d)
nhánh trước của nó chi phối cơ bịt ngoài
39.
mô tả đúng về đám rối cùng là
a)
nó chỉ được tạo nên bởi các sợi từ ngành trước các thần kinh cùng
b)
tất cả các thần kinh cùng tham gia cấu tạo đám rối này
c)
nó nằm ở thành bên chậu hông cùng niệu quản
d)
nó nằm trước cơ hình quả lên và liên quan với các mạch mông
40.
các mô tả sau về đám rối cùng đều đúng trừ
a)
nó chi phối tất cả cá cơ giạng đùi
b)
nó chi phối tất cả các cơ duỗi đùi
c)
nó chi phối hầu hết các cơ xoay ngoài đùi
d)
nó chi phối tất cả các cơ vùng mông
41.
mô tả đúng về các nhánh của đám rối cùng là
a)
tk tới các cơ vuông đùi và sinh đôi dưới do các sợi sau của các nhánh TL 4,5 và cùng 1 tạo nên
b)
tk mông dưới chi phối cơ mông to và cơ mông nhỡ
c)
tk cơ hình quả lê do các sợi sau của nhánh trước thần kinh cùng 1 tạo nên
d)
tk tới các cơ sinh đôi trên và bịt trong do các sợi trước của các nhánh trước các tk 5 , cùng 1 và cùng 2 tạo nên
42.
mô tả đúng về tk bì đùi sau là
a)
nó do sợi sau của các nhánh trước các thần kinh cùng 1 ,2 và cùng 3 tạo nên
b)
nó đi vào cơ mông ở trên cơ hình quả lên
c)
nó nằm dưới sự che phủ của phần dưới cơ mông to
d)
nó chỉ chi phối cho da của mặt sau đùi
43.
các mô tả sau đây về tk ngồi đều đúng trừ
a)
nó chi phối cho phần bám vào củ ngồi của cơ khép lớn
b)
hình chiếu của nó lên bề mặt là đường kẻ nối đỉnh khoeo với 1 điểm ở ngay phía trong điểm nằm giữa củ ngồi và mấu chuyển lớn
c)
nó chi phối các cơ bịt trong , sinh đôi và vuông đùi
d)
nó bắt chéo trước đầu dài cơ nhị đầu đùi
44.
các mô tả sau đât về thần kinh mác chung đều đúng trừ
a)
nó tận cùng ở mặt ngoài cổ xương mác , dưới mặt sâu cơ mác dài
b)
các nhánh bên của nó chi phối khớp gối , da phần trên mặt ngoài cẳng chân và góp phần tạo nên thần kinh bắp chân
c)
có thể tìm thấy nó dọc bờ trong gân cơ nhị đầu đùi
d)
nó không chi phối cơ ở bàn chân
45.
mô tả đúng về khớp hông là
a)
là một khớp phẳng nối xương đùi với xương chậu
b)
các mặt tiếp khớp là chỏm xương đùi , mặt nguyệt của ổ cối , sụn viền ổ cối
c)
chỏm xương đùi tiếp khớp với hố ổ cối
d)
sụn viền ổ gián đoạn tại khuyết ổ cối
46.
mô tả đúng về bao khớp và dây chằng của khớp hông là
a)
ở mặt trước , đầu ngoài bao khớp dính vào giữa mặt trước cổ xương đùi
b)
ở mặt sau đầu ngoài bao khớp bám vào mào gian mấu
c)
dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước trên tới đường gian mấu xương đùi
d)
dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển bé
47.
mô tả đúng về các dây chằng của khớp hông là
a)
dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước dưới tới đường gian mấu
b)
dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển lớn
c)
dây chằng ngồi đùi đi từ xương ngồi đến mấu chuyển bé
d)
dây chằng chỏm đùi là một dây chằng ngoài bao khớp
48.
mô tả đúng về khớp gối là
a)
là một khớp chỏm điển hình
b)
có 2 sụn chêm ( sụn chêm trong và sụn chêm ngoài ) và 1 sụn viền
c)
sụn chêm trong hình chữ O
d)
sụn chêm ngoài gần như hình chữ O
49.
mô tả đúng về các dây chằng khớp gối là
a)
dây chằng khoeo chéo là trẽ quặt lên của gân cơ bán gân
b)
dây chằng có thể sờ thấy là dây chằng bánh chè
c)
các dây chằng bắt chéo còn được gọi là dây chằng chêm đùi
d)
các dây chằng bắt chéo nằm trong ổ hoạt dịch
50.
mô tả đúng về cơ mông lớn là
a)
nguyên ủy : bám vào mặt sau ngoài cánh chậu , mặt sau xương cùng , dây chằng cùng củ
b)
bám tận vào mào gian mấu
c)
động tác giạng đùi
d)
thần kinh chi phối : tk ngồi
51.
mô tả đúng về cơ may là
a)
là cơ lớn nhất của cơ thể
b)
nguyên ủy : bám vào gai chậu trước dưới
c)
thần kinh chi phối : nhánh của tk đùi
d)
động tác duỗi đùi
52.
mô tả đúng về cơ chày trước là
a)
nguyên ủy : mặt ngoài xương mác
b)
bám tận : vào xương chêm trong và nền xương đốt bàn chân 1
c)
thần kinh chi phối : nhánh của thần kinh mác nông
d)
động tác : gấp bàn chân ( gấp gan chân )
53.
số cơ vùng đùi sau là
a)
3 cơ
b)
4 cơ
c)
5 cơ
d)
2 cơ
54.
mô tả đúng về cơ vùng cẳng chân sau là
a)
được xếp làm 2 lớp
b)
được xếp thành 3 lớp
c)
thần kinh chi phối : tk hiển
d)
thần kinh chi phối : thần kinh đùi
55.
mô tả đúng về động mạch mông trên là
a)
là nhánh của động mạch chậu trong
b)
đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào cơ mông ở dưới cơ hình quả lê
c)
đi qua khuyết ngồi bé rồi đi vào mông ở dưới cơ hình quả lê
d)
là 1 trong những nhánh tận của động mạch chậu ngoài
56.
mô tả đúng về động mạch mông dưới là
a)
là 1 trong những nhánh tận của động mạch chậu ngoài
b)
đi giữa ngành trước của dây thần kinh cùng 1 và 2 : qua khuyết ngồi lớn ở trên cơ quả lên ra vùng mông
c)
đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào mông ở dưới cơ quả lê
d)
ở mông động mạch nằm trong thần kinh thẹn
57.
mô tả đúng về động mạch đùi
a)
tiếp theo động mạch chậu trong từ sau dây chằng bẹn
b)
tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ phía sau dây chằng bẹn
c)
ở trong tam giác đùi : tk đùi nằm giữa động mạch đùi nằm ngoài , tĩnh mạch đùi nằm trong
d)
ở trong ống tam giác đùi : tĩnh mạch đùi nằm giữa , động mạch đùi nằm ngoài , tk đùi nằm trong
58.
mô tả đúng về động mạch đùi là
a)
ở trong ống cơ khép , nó bắt chéo sau tĩnh mạch đùi
b)
ở trong ống cơ khép , nó bắt chéo trước tĩnh mạch đùi
c)
cơ thẳng đùi là cơ tùy hành của động mạch
d)
đường định hướng : từ điểm giữa dây chằng bẹn đến giữa nếp gấp khoeo
59.
động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch đùi sâu
a)
động mạch thượng vị nông
b)
động mạch mũ chậu nông
c)
động mạch mũ chậu sâu
d)
động mạch mũ đùi ngoài
60.
mô tả đúng về động mạch khoeo là
a)
nó tiếp theo động mạch đùi sâu
b)
nằm ngoài hơn và nông hơn so với tĩnh mạch khoeo và tk chầy
c)
nằm sâu nhất , trong nhất so với tĩnh mạch khoeo và tk chầy
d)
có 1 trong những nhánh bên là động mạch gối xuống
61.
mô tả đúng về động mạch chày trước
a)
tách ra từ động mạch khoeo tại lỗ gân cơ khép
b)
là 1 trong hai nhánh tận của động mạch khoeo bắt đầu từ bờ dưới cơ khoeo
c)
động mạch quặt ngược chày sau không phải là nhánh bên của nó
d)
nó không có nhánh bên là động mạch mắt cá trước trong
62.
mô tả đúng về động mạch chày sau là
a)
đi xuống khu cẳng chân sau theo một đường kẻ từ giữa nếp gấp khoeo đến mắt cá trong
b)
ở cẳng chân sau thần kinh chầy nằm trong động mạch trên phần lớn đường đi
c)
động mạch mũ mác không phải là nhánh bên của nó
d)
động mạch mác là 1 trong những nhánh bên của nó
63.
mô tả đúng về các tĩnh mạch chi dưới là
a)
tĩnh mạch hiển lớn đổ vào tĩnh mạch khoeo
b)
tĩnh mạch hiển bé đổ vào tĩnh mạch đùi
c)
tĩnh mạch hiển bé đi lên ở trước mắt cá ngoài
d)
cả tĩnh mạch hiển lớn và tĩnh mạch hiển bé đều bắt đầu từ cung tĩnh mạch mu chân
64.
mô tả đúng về đám rối thần kinh thắt lưng là
a)
tạo bởi các nhánh ( ngành ) sau của 4 tk sống thắt lưng 1, 2,3 ,4
b)
các nhánh trước từ ngành trước các thần kinh thắt lưng 2,3,4 tạo thành thần kinh đùi
c)
hai thần kinh không thoát ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng lớn là thần kinh sinh dục đùi và thần kinh bịt
d)
toàn bộ nhánh ( ngành ) trước thần kinh thắt lưng 4 hợp với ngành trước thần kinh thắt lưng 5 tạo thành thân thắt lưng cùng
65.
mô tả đúng về thần kinh chậu hạ vị là
a)
nguyên ủy : nhánh dưới của ngành trước thần kinh thắt lưng 1
b)
nhánh bì ngoài của nó cảm giác cho da phù phần trước vùng mào chậu
c)
nhánh bì trước của nó cảm giác cho da vùng tam giác đùi
d)
có 1 nhánh tận cho cơ lược
66.
mô tả đúng về thần kinh đùi là
a)
nó được tạo bởi các nhánh sau của ngành trước các thần kinh thắt lưng 2,3,4
b)
nó đi trước dây chằng bẹn để xuống đùi
c)
nó chi phối phần lớn các cơ khép đùi
d)
nhánh bì trước của nó cảm giác cho mặt ngoài đùi
67.
cặp thần kinh cảm giác cho da mặt trong cẳng chân và mặt trong của da gót là
a)
thần kinh bì bắp chân ngoài và nhánh gót trong thần kinh chày
b)
thần kinh mác nông và nhánh gót trong thần kinh chày
c)
thần kinh hiển và nhánh gót trong thần kinh chày
d)
thần kinh mác sâu và nhánh gót trong thần kinh chày
68.
mô tả đúng về đám rối cùng là
a)
các rễ tạo nên nó không liên quan đến đoạn cột sống thắt lưng
b)
có cấu tạo bởi thân thắt lưng cùng và các tk đi ra qua 4 lỗ cùng trước
c)
tk cho các cơ sinh đôi , cơ vuông đùi và cơ bịt trong không thuộc đám rối tk cùng
d)
nhánh tk tới cơ căng mạc đùi tách trực tiếp từ đám rối cùng
69.
mô tả đúng về tk đùi bì sau là
a)
nó rời chậu hông qua khuyết ngồi lớn và đi vào mông ở bờ trên cơ quả lê
b)
ở mông , nằm giữa cơ mông lớn ở sau , các cơ bịt trong , sinh đôi ( trên và dưới ) và vuông đùi ở trước
c)
cho các nhánh tới da phần trên của mông
d)
cho các nhánh tới da vùng đùi trong
70.
mô tả đúng về thần kinh ngồi là
a)
nó do 2 tk mác nông và mác sâu hợp thành
b)
ở mông , nó nằm trước các cơ chậu hông – mấu chuyển và sau cơ mông lớn
c)
ở khu đùi sau , nó nằm sau cơ khép lớn
d)
tới đỉnh trám khoeo , nó chia thành các tk mác nông và mác sâu
71.
mô tả đúng về tk mác chung là
a)
từ đỉnh trám khoeo , nó đi xuống dọc theo gân cơ bán gân
b)
ở khoeo, nó tách ra tk bì bắp chân trong
c)
ở mặt ngoài cổ xương mác , nó tận cùng thành các nhánh mác nông và sâu
d)
nó chỉ cảm giác cho nửa dưới mặt ngoài cẳng chân
72.
mô tả đúng về tk chày là
a)
nó chi phối cho ít cơ hơn tk mác chung
b)
nó dài hơn động mạch chày sau
c)
nó chi phối cơ vùng cẳng chân trước ngoài
d)
nó chi phối cho toàn bộ các cơ của bàn chân
73.
case study một bệnh nhân không thể nghiêng trong bàn chân , tình trạng này cho thấy sự tổn thương của cặp thần kinh nào sau đây
a)
các tk mác nông và sâu
b)
các tk mác sâu và chày
c)
các tk mác nông và chày
d)
các tk gan chân trong và ngoài
74.
một bệnh nhân bị mất cảm giác bờ ngoài ngón chân cái , bờ trong ngón chân hai và không thể gấp bàn chân về phía mu chân , đây là những dấu hiệu của tổn thương tk
a)
tk mác nông
b)
tk gan chân ngoài
c)
tk mác sâu
d)
thần kinh chày
75.
một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 giữa cẳng chân , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả nào sau đây trừ
a)
tĩnh mạch hiển lớn đi trong mô duới da mặt trong cẳng chân
b)
tĩnh mạch hiển bé đi trong mô duới da ở mặt ngoài cẳng chân
c)
động mạch chày sau đi dưới cơ tam đầu
d)
động mạch chày trước đi sát trước màng gian cốt
76.
một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 giữa cẳng chân , các cơ và thần kinh sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây , trừ
a)
cơ chày trước nằm trong ngăn cơ trước , trước mặt ngoài xương chày
b)
ngăn ngoài vùng cẳng chân trước chứa hai cơ mác dài và ngắn và thần kinh mác nông
c)
nhóm cơ sâu vùng cẳng chân sau không có mặt hai cơ : gấp các ngón chân dài và gấp ngón chân cái dài
d)
thần kinh chày đi cùng các mạch chày sau
77.
một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 dưới đùi gần đầu dưới ống cơ khép , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
cơ khép lớn tạo nên thành sau ống cơ khép
b)
cơ thon nằm trước cơ may
c)
cơ rộng trong nằm ở thành trước của ống cơ khép
d)
thành trong ống cơ khép có cơ may và là mạc nối cơ rộng trong và cơ khép lớn
78.
một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 giữa đùi , ngang mức đầu trên ống cơ khép các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây , trừ
a)
cơ khép dài tạo nên thành sau ống cơ khép
b)
thần kinh hiển nằm trong ống cơ khép
c)
thần kinh ngồi nằm sau cơ khép lớn
d)
tĩnh mạch hiển lớn nằm trong mô dưới da ở mặt ngoài đùi
79.
một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua tam giác đùi , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
trên sàn tam giác có ba cơ , thắt lưng chậu , lược và khép dài
b)
cơ may nằm ở cạnh ngoài tam giác đùi
c)
không xuất hiện cơ thẳng đùi trên mặt cắt
d)
cơ thon nằm trong các cơ khép đùi
80.
mô tả đúng về xương vai là
a)
nó thuộc loại xương ngắn
b)
nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột sống
c)
nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai
d)
nó có hai bờ và ba góc
81.
mô tả đúng về đầu gần xương cánh tay là
a)
nó có 1 chỏm ngăn cách phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật
b)
nó nối với thân xương tại cỗ giải phẫu
c)
nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ
d)
nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
82.
mô tả đúng về đầu xa xương cánh tay là
a)
nó có 1 hố duy nhất là hố vẹt
b)
nó có hai mổm có thể sờ thấy được ở duới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài
c)
nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và xương trụ tại chỏm con
d)
nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
83.
mô tả đúng về xương quay là
a)
nó là 1 xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa
b)
nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê
c)
nó có 1 cổ lồi là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương
d)
nó có 1 lồi củ ( lồi củ xương quay ) cho cơ nhị đầu bám
84.
mô tả đúng về khuyết trụ của xương quay
a)
nó nằm ở đầu gần xương quay
b)
nó nằm ở mặt ngoài của đầu xa xương quay
c)
nó nằm ở mặt trong của đầu xa xương quay
d)
nó cùng với chỏm xương trụ tạo nên khớp quay trụ gần
85.
mô tả nào đúng về xương trụ là
a)
nó gồm hai đầu và 1 thân xương hình trụ
b)
nó có hai khuyết ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay
c)
nó có 1 mỏm trâm ( mỏm trâm trụ ) ở thấp mỏm trâm quay
d)
nó có đầu gần nhỏ hơn đầu xa
86.
khi bàn tay ở tư thế ngửa , xương quay tiếp khớp ở khớp quay – cổ tay với cặp xương
a)
xương tháp và xương thang
b)
xương nguyệt và xương thang
c)
xương nguyệt và xương thuyền
d)
xương thuyền và xương móc
87.
mô tả đúng về các cơ ở bàn tay là
a)
cơ khép ngón cái được chi phối bởi thần kinh giữa
b)
các cơ mô cái được chi phối bởi 1 thần kinh đến từ bó sau của đám rối cánh tay
c)
các cơ giun có nguyên ủy bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông
d)
các cơ gian côt mu tay làm giạng các ngón tay ra xa ngón tay giữa
88.
mô tả đúng về cơ ngực nhỏ là
a)
đầu nguyên ủy của nó bám vào mỏm quạ
b)
nó tạo nên thành sau của nách
c)
nó được bọc bởi mạc đòn ngực
d)
cơ gấp các ngón tay nông
89.
một bệnh nhân không thể gấp các khớp gian đốt ngón gần do liệt cơ
a)
các cơ gian cốt gan tay
b)
các cơ gấp ngón tay sâu
c)
các cơ gian cốt mu tay
d)
cơ gấp các ngón tay nông
90.
một bệnh nhân không thể khép cánh tay chủ yếu do liệt
a)
cơ tròn nhỏ
b)
cơ trên gai
c)
cơ lưng rộng
d)
cơ dưới gai
91.
mô tả đúng về các cơ của chi trên là
a)
tất cả các cơ nội tại của mô cái bám tận vào nền đốt ngón gần của ngón cái
b)
tất cả các đầu của cơ tam đầu cánh tay bám vào xương vai
c)
ngón tay út không có cơ nào mang tên là cơ khép
d)
các gân cơ gấp các ngón sâu bám vào đốt giữa của các ngón tay
92.
gãy xương đốt bàn tay thứ nhất có thể làm tổn thương chỗ bám tận của cơ
a)
cơ giạng ngón cái ngắn
b)
cơ gấp ngón cái ngắn
c)
cơ đối chiếu ngón cái
d)
cơ khép ngón cái
93.
mô tả đúng về vị trí của hãm gân gấp cổ tay là
a)
nó nằm nông hơn các thần kinh trụ và giữa
b)
nó nằm sâu hơn các thần kinh trụ và giữa
c)
nó nằm sâu hơn thần kinh trụ và nông hơn tk giữa
d)
nó nằm nông hơn thần kinh trụ và sâu hơn thần kinh giữa
94.
nếu thắt thân động mạch ngực cùng vai nhánh không bị tắc trong các nhánh sau là
a)
nhánh cùng vai
b)
nhánh ngực
c)
nhánh đòn
d)
nhánh ngực trên
e)
nhánh delta
95.
mô tả đúng về động mạch quay là
a)
nó đi qua ống cổ tay
b)
nó đi cùng thần kinh gian cốt sau ở cẳng tay
c)
nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông
d)
nó tách ra động mạch chính ngón cái
96.
các động mạch sau đây đều không là nhánh của động mạch cánh tay trừ
a)
động mạch quặt ngược quay
b)
động mạch quặt ngược trụ
c)
động mạch bên trụ trên
d)
động mạch mũ cánh tay sau
97.
các động mạch sau đây đều là nhánh của động mạch dưới đòn trừ
a)
động mạch ngực trong
b)
động mạch trên vai
c)
động mạch sườn cổ
d)
động mạch dưới vai
98.
mô tả đúng về động mạch nách là
a)
nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé
b)
nó được hai tĩnh mạch nách đi kèm
c)
nó nằm giữa động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
d)
nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ cánh tay
99.
mạch máu đầu tiên có khả năng bị tắc bởi 1 cục máu đông từ các tĩnh mạch chi dưới là
a)
các nhánh của tĩnh mạch thận
b)
các nhánh của động mạch vành
c)
các mao mạch dạng xoang của gan
d)
các nhánh của các động mạch phổi
100.
mô tả đúng về đám rối cánh tay là
a)
nó chỉ chứa các sợi tk có nguồn gôc từ rễ trước các tk sống
b)
nó chỉ chứa các sợi tk bắt nguồn từ các nhánh ( ngành ) trước các tk sống
c)
mỗi thân được tạo nên bởi các sợi bắt nguồn từ trên một nhánh trước tk sống
d)
tất cả các thân trực tiếp tách ra các nhánh cơ
101.
mô tả đúng về tk trụ là
a)
nó chạy dọc bên trong ( liên quan với ) ba động mạch lớn của chi trên
b)
nó vận động cơ gấp cổ tay trụ và các cơ duỗi cổ tay trụ
c)
nó vận động một nửa số cơ nội tại của bàn tay
d)
nó chạy sát dọc động mạch trụ từ nguyên ủy tới nơi tận cùng của động mạch này
Reset
