Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST GIẢI PHẪU ÔN THI NỘI TRÚ 04
Total questions: 101
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
mô tả đúng về tk trụ là
a)
nó chạy dọc bên trong ( liên quan với ) ba động mạch lớn của chi trên
b)
nó vận động cơ gấp cổ tay trụ và các cơ duỗi cổ tay trụ
c)
nó vận động một nửa số cơ nội tại của bàn tay
d)
nó chạy sát dọc động mạch trụ từ nguyên ủy tới nơi tận cùng của động mạch này
2.
mô tả về tk quay là
a)
nó đi qua tam giác cánh tay tam đầu cùng động mạch bên trụ trên
b)
nó vận động toàn bộ các cơ ở mặt sau cánh tay và cẳng tay
c)
nó đi qua rãnh giữa mỏm trên lồi cầu ngoài và mỏm khuỷu
d)
nó đi qua rãnh nhị đầu ngoài cùng động mạch quay
3.
mô tả đúng về thần kinh cơ bì là
a)
nó tách ra từ thân trên đám rối cánh tay
b)
nó đi vào mô dưới da ngay sau khi xuyên qua cơ quạ cánh tay
c)
nó chi phối cho hai cơ gấp cẳng tay ( tại khớp khuỷu )
d)
nó cảm giác cho vùng da ở giữa mặt sau cẳng tay
4.
mô tả đúng về tk nách là
a)
nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay
b)
nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch dưới vai
c)
nó là tk vừa vận động vừa cảm giác
d)
nó chỉ vận động cho một cơ : delta
5.
mô tả đúng về tk bì cẳng tay trong là
a)
nó chỉ cảm giác cho da mặt trong cẳng tay
b)
nó bắt chéo trước động mạch cánh tay trên đường đi xuống
c)
nó không liên quan với tĩnh mạch nền trên đường đi
d)
nó tách ra từ bó trong đám rối cánh tay
6.
mô tả đúng về tk giữa là
a)
nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay , khuỷu tay và cẳng tay
b)
nó thường bắt chéo sau động mạch cánh tay
c)
nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay
d)
nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay
7.
các cơ sau đều có tác dụng gấp cẳng tay . trong các cơ này , cơ được tk quay chi phối là
a)
cơ nhị đầu cánh tay
b)
cơ cánh tay quay
c)
cơ cánh tay
d)
cơ sấp tròn
8.
một bệnh nhân bị tổn thương nặng tk quay do gãy phần 3 dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng
a)
mất duỗi cổ tay , dẫn đến bàn tay rơi
b)
cử động sấp cẳng tay yếu đi
c)
mất cảm giác ở mặt gan tay ngón cái
d)
không thể đối chiếu ngón cái
9.
tổn thương tk quay dẫn tới tình trạng
a)
bàn tay hình móng vuốt
b)
bàn tay rơi
c)
bàn tay khỉ
d)
hội chứng ống cổ tay
10.
trong các nhóm tk sau , nhóm có liên quan mật thiết với xương cánh tay và có thể bị tổn thương khi gãy xương cánh tay
a)
nách , cơ bì , quay
b)
nách , giữa , trụ
c)
nách , quay trụ
d)
nách , giữa , cơ bì
11.
tổn thương tk trụ gây liệt các cơ
a)
các cơ gian cốt gan tay và cơ khép ngón tay
b)
các cơ gian cốt mu tay và hai cơ giun bên ngoài
c)
hai cơ giun bên trong và cơ đối chiếu ngón cái
d)
cơ giạng ngón cái ngắn và các cơ gian cốt gan tay
12.
một vết thương do dao dâm làm đứt động mạch mũ cánh tay sau ở lỗ tứ giác , tk có thể bị tổn thương là
a)
tk quay
b)
tk nách
c)
tk ngực lưng
d)
tk trên vai
13.
một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt tất cả các cơ giạng cánh tay , ở tình trạng này , phần đám rối cánh tay bị tổn thương là
a)
thân giữa và bó sau
b)
bó trong
c)
bó ngoài
d)
thân trên và bó trong
14.
một tổn thương tk quay khi nó đi trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay gây ra tình trạng
a)
tê ở mặt trong cẳng tay
b)
không thể đối chiếu ngón cái
c)
yếu trong sấp cẳng tay
d)
không thể duỗi bàn tay
15.
một bệnh nhân có gãy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được một cơ bám tận vào xương đậu . tk có khả năng bị tổn thương nhất là
a)
tk quay
b)
tk cơ bì
c)
tk giữa
d)
tk trụ
16.
cử động giạng các ngón tay ( ra xa trục giữa bàn tay , đi qua ngón giữa ) bị mất nếu
a)
tk trụ
b)
tk giữa
c)
tk quay
d)
tk cơ bì
17.
tk ngực lưng chi phối cho 1 cơ có động tác
a)
giạng cánh tay
b)
xoay ngoài cánh tay
c)
khép xương vai
d)
duỗi , khép và xoay trong cánh tay
18.
một nạn nhân bị ngã xuống từ trên cao , đầu cổ bị đẩy mạnh đột ngột sang phải khi va đập ( làm giãn rộng góc vai – cổ trái ) . tổn thương có thể xảy ra là
a)
đứt các rễ trên của đám rối cánh tay bên trái
b)
đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay bên trái
c)
đứt các rễ trên của đám rối cánh tay phải
d)
đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay phải
19.
một bệnh nhân không thể duỗi khớp gian đốt ngón gần của ngón nhẫn , cặp tk có thể bị tổn thương là
a)
các tk quay và giữa
b)
các tk quay và nách
c)
các tk quay và trụ
d)
các tk trụ và giữa
20.
một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau phần ba trong bàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong . tk có thể bị tổn thương là
a)
tk nách
b)
tk quay
c)
tk giữa
d)
tk trụ
21.
các cơ giạng cánh tay bị liệt là do tổn thương cặp tk nào
a)
tk nách và cơ bì
b)
tk ngực lưng và tk dưới vai trên
c)
tk trên vai và tk nách
d)
tk quay và tk dưới vai dưới
22.
trong các cặp tk sau đây , cặp chi phối cho cơ vận động khớp bàn tay đốt ngón tay của ngón nhẫn là
a)
giữa và trụ
b)
quay và giữa
c)
cơ bì và trụ
d)
trụ và quay
23.
không ngửa được cẳng tay ( liệt cơ ngửa và cơ nhị đầu ) có thể là hậu quả của tổn thương cặp tk
a)
cơ bì và giữa
b)
nách và quay
c)
quay và cơ bì
d)
giữa và trụ
24.
những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng trừ
a)
nó là 1 khớp chỏm cầu ( khớp chỏm và ổ )
b)
nó là một khớp hoạt dịch
c)
nó là một khớp nhiều trục
d)
nó là một khớp xoan ( khớp elip )
25.
tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay đều đúng trừ
a)
nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay
b)
nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài
c)
nó ở gần tĩnh mạch nền hơn tĩnh mạch đầu
d)
nó là điểm mà tại đó động mạch cánh tay thường chia thành các động mạch quay và trụ
26.
một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út , tất cả các cơ sau sẽ bị tổn thương , trừ
a)
gân cơ gấp các ngón sâu
b)
gân cơ duỗi các ngón
c)
cơ gian cốt mu tay
d)
cơ gian cốt gan tay
27.
các mô tả sau đât về cử động ngửa cẳng tay đều đúng trừ
a)
ngửa là làm tay hướng ra trước
b)
cử động ngửa bị mất một phần khi tk quay bị đứt lúc đi qua cánh tay
c)
nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay
d)
nó cần đến sự tham gia của các khớp quay trụ gần và xa
28.
những mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ
a)
nó là một trong số hai nhánh tận của động mạch cánh tay
b)
nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn : đoạn chếch và đoạn thẳng
c)
nó được cơ gấp cổ tay trụ tùy hành trên suốt chiều dài cẳng tay
d)
nó tiếp nối rộng rãi với động mạch quay ở cổ tay và gan tay
29.
những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng trừ
a)
nó do nhánh tận động mạch quay nối với nhánh tận động mạch trụ tạo nên
b)
nó nằm dưới cân gan tay , trên các gân gấp nông các ngón tay
c)
nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3,5 ngón tay bên trong ( kể từ ngón út )
d)
nó có nối tiếp với cung động mạch gan tay sâu
30.
vòng nối động mạch quanh vai có sự tham gia của tất cả các động mạch sau trừ
a)
động mạch lưng vai ( vai sau )
b)
động mạch trên vai
c)
động mạch dưới vai
d)
động mạch bên trụ trên
31.
các cơ sau đây đều do các nhánh bên từ bó sau đám rối cánh tay chi phối trừ
a)
cơ dưới vai
b)
cơ tròn rộng
c)
cơ lưng rộng
d)
cơ dưới gai
32.
một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép trừ
a)
gân cơ gấp ngón tay cái dài
b)
tk trụ
c)
tk giữa
d)
gân cơ gấp các ngón nông
33.
nếu các sợi tk trong các rễ C5 và C6 của đám rối cánh tay bị tổn thương ( liệt Erb – Duchenne ) , liệt xảy ra ở tất cả các cơ sau đây trừ
a)
cơ nhị đầu cánh tay
b)
cơ gấp cổ tay trụ
c)
cơ cánh tay quay
d)
cơ cánh tay
34.
liệt mà làm mất khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây trừ
a)
liệt tương tự của ngón tay giữa
b)
teo mô cái
c)
mất cảm giác trên phần xa của ngón tay trỏ
d)
liệt toàn bộ của ngón cái
35.
khi tk giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chúng , các mô tả sau về dấu hiệu tổn thương thần kinh đúng trừ
a)
các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường
b)
cơ khép ngón cái không bị teo
c)
mô cái bẹt
d)
cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm
36.
tất cả mô tả sau đây về tk nách đều đúng , trừ
a)
nó tách ra từ bó sau đám rối cánh tay
b)
nó nằm sát với cổ phẫu thuật xương cánh tay
c)
nó chi phối cho cơ tròn lớn
d)
nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới
37.
tổn thương thần kinh giữa dần đến liệt tất cả các cơ sau đây trừ
a)
cơ gấp các ngón nông
b)
cơ đối chiếu ngón cái
c)
hai cơ giun bên trong
d)
cơ sấp tròn
38.
mô tả đúng về nhóm các cơ vận động đai ngực là
a)
cơ ngực bé nâng xương vai
b)
tất cả các cơ nhóm này có đầu nguyên ủy không bám vào xương của chi trên
c)
cơ răng trước khép xương vai
d)
cơ thang do đám rối cánh tay chi phối
39.
các mô tả sau đây về tk quay đều đúng trừ
a)
mang các sợi từ ngành trước các tk sống từ c5 đến N1
b)
chi phối cho các cơ ở mặt sau chi trên
c)
tận cùng bằng hai nhánh nông và sâu khi đi đến rãnh tk quay
d)
tách ra từ bó sau đám rối cánh tay
40.
mô tả đúng về tk quay
a)
nó đi qua lỗ tứ giác để đi vào vùng cánh tay sau
b)
ở cánh tay nó xuyên qua vách gian cơ ngoài
c)
nó đi sau mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
d)
nó đi giữa cơ cánh tay quay và cơ duỗi cổ tay quay dài ngay trước khi tận cùng
41.
các mô tả sau đây về nhánh của tk quay đều đúng trừ
a)
nhánh nông tk quay là 1 nhánh bì
b)
nhánh sâu tk quay xuyên qua cơ ngửa
c)
các nhánh bên tk quay chi phối cho 7 cơ
d)
nhánh sâu tk quay có thể tổn thương khi gãy cổ xương đùi
42.
thành phần mà thần kinh quay hay nhánh của nó không có liên quan là
a)
rãnh tk quay xương cánh tay
b)
động mạch cánh tay sâu
c)
vách gian cơ ngoài của cánh tay
d)
cơ nhị đầu cánh tay
43.
tổn thương tk quay ở phần 3 dưới cánh tay sẽ ảnh hưởng đến những nhánh sau trừ
a)
nhánh chi phối cơ ngửa
b)
các nhánh chi phối cho các cơ duỗi bàn tay
c)
nhánh bì cánh tay sau
d)
nhánh nông
44.
dấu hiệu vuốt trụ sẽ rõ rệt hơn khi tk trụ tổn thương ở mức
a)
ở nách
b)
ở khuỷu
c)
ở cánh tay
d)
ở cổ tay
45.
các mô tả sau về tk trụ đều đúng trừ
a)
nó mang các sợi từ ngành trước các tk sống C8 và N1
b)
nó xuyên qua vách gian cơ trong từ trước ra sau
c)
nó đi giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
d)
nó đi sau hãm gân gấp cổ tay
46.
mô tả sau về các nhánh của tk trụ đều đúng trừ
a)
nhánh nông tk trụ không chi phối cơ nào
b)
nhánh sâu tk trụ chi phối cho 1 phần các cơ mô cái gan tay
c)
nhánh mu tay tk trụ chi phối cho da nửa trong mu bàn tay
d)
các nhánh của tk trụ chi phối nửa trong cơ gấp các ngón tay sâu
47.
tổn thương tk trụ ở vùng gan cổ tay , nhánh nào sau đây không bị ảnh hưởng
a)
nhánh sâu
b)
nhánh nông
c)
nhánh bì mu tay
d)
nhánh gan tay
48.
tk trụ có tất cả các liên quan sau trừ
a)
đi ở phía trong các động mạch nách và cánh tay
b)
xuyên qua vách gian cơ cánh tay trong cùng động mạch bên trụ trên
c)
đi giữa hai đầu cơ gấp cổ tay trụ
d)
ở cẳng tay , đi về phía ngoài động mạch trụ
49.
các mô tả sau về tk giữa đều đúng trừ
a)
nó chứa các sợi từ ngành trước các tk sống C5-C8 và N1
b)
nó đi qua ống cổ tay
c)
nhánh tk gian cốt trước của nó chi phối cơ gấp các ngón nông
d)
nó đi sau cơ gấp các ngón nông
50.
các mô tả sau về các nhánh của tk giữa đều đúng trừ
a)
nó không phân nhánh bên lúc đi qua cánh tay và nách
b)
nhánh bì gan tay tách ra ở phần dưới cẳng tay
c)
nhánh gian cốt trước đi cùng động mạch gian cốt trước
d)
nhánh mô cái chi phối các cơ giun 1, 2
51.
liên quan đúng của tk giữa là
a)
nó bắt chéo sau động mạch cánh tay
b)
ở khuỷu nó nằm sau trẽ gân cơ nhị đầu
c)
nó đi sau cơ sấp tròn
d)
ở cẳng tay , càng xuống dưới nó càng gần bờ trong cơ gấp các ngón nông
52.
chèn ép tk giữa trong ống cổ tay ( sau hãm gân gấp ) gây những dấu hiệu sau trừ
a)
mất cảm giác mô cái gan tay
b)
yếu cử động gấp các ngón tay 1,2,3
c)
các nhánh chi phối các cơ gấp bàn tay và sấp cẳng tay không bị ảnh hưởng
d)
tê bì và dị cảm ở 3 ngón tay rưỡi phía ngoài
53.
các mô tả về tk cơ bì đều đúng trừ
a)
nó chứa các sợi từ ngành trước các tk sống C6,7,8
b)
Nó chi phối cho các cơ gấp cẳng tay ( 2 cơ chính trong số 4 cơ )
c)
nó cảm giác cho mặt ngoài cẳng tay
d)
tk cơ bì chứa các sợi từ các rễ trên của đám rối cánh tay
54.
mô tả đúng về tk cơ bì là
a)
nó xuyên qua cơ tròn to
b)
gần khuỷu , nó xuyên qua mạc và đi vào da ở bờ trong gân cơ nhị đầu
c)
nhánh cơ gần ( cao ) nhất của nó đi vào cơ quạ cánh tay
d)
ở cánh tay , nó đi giữa xương cánh tay và cơ cánh tay
55.
các mô tả sau về tk nách đều đúng trừ
a)
nó chi phối toàn bộ vùng da phủ trên cơ delta
b)
nhánh trước của nó đi giữa cổ phẫu thuật xương cánh tay và cơ delta
c)
nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch mũ cánh tay sau
d)
nó chi phối cơ tròn bé
56.
mô tả đúng về tk nách là
a)
nó có thể bị tổn thương trong gãy giữa thân xương cánh tay
b)
nó có thể bị tổn thương trong trật khớp vai ra trước và xuống dưới
c)
nó nằm ở trong tk quay
d)
nhánh bì cánh tay trên ngoài tách ra từ thân chính tk nách
57.
động tác bị ảnh hưởng nhất khi liệt thần kinh nách là
a)
giạng cánh tay
b)
gấp cánh tay
c)
duỗi cánh tay
d)
xoay cánh tay
58.
các mô tả sau đây về đám rối cánh tay đều đúng trừ
a)
nó chi phối cho tất cả các cơ tham gia vận động chi trên
b)
tk dưới vai dưới tách ra từ nó sau , chi phối cơ dưới vai và cơ tròn lớn
c)
các cơ ngực ( lớn và bé ) do nhánh bên từ các bó chi phối
d)
đám rối có 5 nhánh tận và nhiều nhánh bên
59.
mô tả đúng về các tk bì trong của chi trên là
a)
tk bì cánh tay trong chi phối cho toàn bộ mặt trong cánh tay
b)
tk bì cẳng tay trong chỉ cảm giác cho mặt trong cẳng tay
c)
tk bì cẳng tay trong xuyên qua mạc đi vào da ở phần ba giữa cánh tay
d)
cả hai tk cùng là nhánh từ bó trong
60.
mô tả đúng về liên quan của động mạch nách là
a)
nó được cơ ngực lớn chia thành ba đoạn
b)
nó đi dọc ở phía trong tĩnh mạch nách
c)
nó được tiếp tục bởi động mạch cánh tay ở ngang bờ dưới cơ ngực to
d)
tên các bó của đám rối cánh tay không thể hiện vị trí của mỗi bó so với động mạch nách
61.
các mô tả sau về nhánh bên và tiếp nối của động mạch nách đều đúng trừ
a)
động mạch ngực ngoài tách ra ở đoạn sau cơ ngực bé
b)
nhánh dưới vai của động mạch nách tiếp nối với các động mạch vai sau và trên vai của động mạch dưới đòn
c)
các nhánh mũ cánh tay trước và sau tách ra ở đoạn dưới cơ ngực bé
d)
để chi trên không bị hoại tử , cần thắt động mạch nách ở dưới nguyên ủy động mạch dưới vai
62.
mô tả đúng về động mạch cánh tay
a)
nó chạy tiếp theo động mạch nách sau khi động mạch nách tách ra động mạch cánh tay sâu
b)
nó chia thành các nhánh tận ở ngang đường nếp gấp khuỷu
c)
nó chạy dọc sau bờ trong cơ nhị đầu
d)
không sờ thấy mạch đập của nó vì nó bị vây quanh bởi các cơ
63.
các mô tả sau về động mạch cánh tay đều đúng trừ
a)
nó thường tận cùng ở ngang mức cổ xương quay
b)
nhánh lớn nhất của nó là động mạch cánh tay sâu
c)
nó đi xuống cùng tk giữa , lúc đầu ở trong , sau bắt chéo sua tk để nằm phía ngoài
d)
nó đi dọc ở phía trong tk trụ
64.
các động mạch dưới đây đều là nhánh bên của động mạch cánh tay trừ
a)
động mạch bên quay
b)
động mạch bên trụ trên
c)
động mạch cánh tay sâu
d)
động mách bên trụ dưới
65.
mô tả đúng về động mạch cánh tay là
a)
cơ tùy hành của nó là cơ quạ cánh tay
b)
nó chạy dọc theo bờ ngoài cơ nhị đầu cánh tay
c)
nó tách ra 5 nhánh bên
d)
nó bị tk giữa bắt chéo trước từ ngoài vào trong , trên đường đi từ trên xuống dưới
66.
các mô tả sau đây về động mạch cánh tay sâu đều đúng trừ
a)
nó là 1 trong 3 nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay
b)
nó chui qua tam giác bả vai – tam đầu để đi tới vùng cánh tay sau
c)
nó là nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay
d)
cấp máu nuôi dưỡng cho vùng cánh tay sau
67.
khi muốn các cơ cẳng tay không bị xơ hóa sau khi thắt , vị trị hợp lí nhất trong các vị trí thắt động mạch cánh tay dưới đây là
a)
phía trên của động mạch cánh tay sâu
b)
phía dưới của động mạch cánh tay sâu
c)
phía trên của động mạch bên trụ dưới
d)
phía dưới của động mạch bên trụ dưới
68.
các mô tả sau đây về tiếp nối của động mạch cánh tay đều đúng trừ
a)
tiếp nối với động mạch nách : động mạch cánh tay sâu với các động mạch mũ cánh tay trước và sau
b)
tiếp nối với động mạch quay : động mạch bên quay với động mạch quặt ngược quay
c)
tiếp nối với động mạch trụ : động mạch bên trụ trên với động mạch quặt ngược trụ
d)
tiếp nối với động mạch trụ : động mạch bên giữa với động mạch quặt ngược trụ
69.
các mô tả dưới đây về động mạch quay đều đúng trừ
a)
nó là 1 trong 2 nhánh tận của động mạch cánh tay
b)
cơ tùy hành của nó là cơ gấp cổ tay quay
c)
nó đi cùng với nhánh nông tk quay , dưới cơ cánh tay quay
d)
nó tận cùng bằng cách liên tiếp với cung gan tay sâu
70.
các mô tả sau đây về động mạch quay đều đúng trừ
a)
ở cẳng tay , nó đi theo đường kẻ nối điểm giữa nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch quay
b)
cơ tùy hành của động mạch là cơ cánh tay quay
c)
nó nằm phía ngoài so với nhánh nông tk quay
d)
nó trở thành cung động mạch gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái ( hoặc quay ngón trỏ )
71.
mô tả đúng về động mạch quay là
a)
nó đi cùng với nhánh sâu tk quay tạo thành bó mạch tk quay
b)
nó được tùy hành bởi cơ gấp cổ tay quay
c)
nó có 2 cung tiếp nối với động mạch trụ ở cổ tay
d)
nhánh bên cuối cùng của nó là động mạch gan tay nông
72.
các nhánh động mạch dưới đây đều là nhánh bên của động mạch quay trừ
a)
động mạch gian cốt quặt ngược
b)
động mạch quặt ngược quay
c)
nhánh gan tay nông
d)
nhánh gan cổ tay
73.
các mô tả sau về động mạch quay đều đúng trừ
a)
nó trở thành cung gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái
b)
nó đi giữa hai đầu cơ gian cốt mu tay một trước khi vào gan tay
c)
nó không tách ra nhánh nào lúc đi qua vùng mu cổ tay
d)
ở cẳng tay nó đi trong vùng vách ngăn giữa các cơ vùng cẳng tay sau và vùng cẳng tay trước
74.
các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ
a)
phần trên cẳng tay nó đi sau các cơ sấp tròn , gấp cổ tay quay và gan tay dài
b)
nhánh gian cốt chung động mạch trụ chia thành 2 nhánh gian cốt trước và sau
c)
nó trở thành cung gan tay nông sau khi tách ra nhánh gan tay sâu
d)
nó bắt chéo trước tk giữa trên đường đi
75.
mô tả đúng về động mạch trụ là
a)
nó đi sát gần thần kinh trụ trên suốt đường đi
b)
ở phần trên cẳng tay , nó đi sau cơ gấp các ngón nông và trước cơ gấp các ngón sâu
c)
nó là nguồn dẫn máu phụ tới cung gan tay nông
d)
nó không cấp máu cho tk giữa
76.
các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ
a)
nó có 4 cung tiếp nối với động mạch quay ở cổ tay và gan tay
b)
nó có cùng vị trí nguyên ủy với động mạch quay
c)
nhánh cuối cùng của nó trước khi liên tiếp với cung gan tay nông là nhánh gan tay sâu
d)
cơ tùy hành của nó là cơ gan tay dài
77.
mô tả đúng về cung động mạch gan tay sâu là
a)
nó nằm sát trước chỏm các xương đốt bàn tay
b)
nó nhô ( lồi ) về phía xa hơn so với cung gan tay nông
c)
nó tách ra 4 động mạch gan tay chung
d)
nó đi dọc theo bên cạnh nhánh sâu tk trụ
78.
các mô tả sau đây về cung động mạch gan tay nông đều đúng trừ
a)
nhánh tận động mạch trụ có thể nối với nhánh gan tay nông hay nhánh khác của động mạch quay ( động mạch chính ngón cái hay động mạch quay ngón trỏ ) để khép kín cung nông
b)
cung nông chỉ là 1 trong hai nguồn dẫn máu tới các động mạch gan ngón tay riêng
c)
điểm lồi ra xa nhất của cung nông ở ngang mức đường kẻ ngang qua gan tay , dọc theo bờ dưới của ngón tay cái giạng hết mức
d)
ở phần giữa gan tay cung nông nằm sau các gân gấp và các thần kinh
79.
mạng tiếp nối động mạch quanh khuỷu không có sự tham gia của động mạch
a)
động mạch quặt ngược trụ , động mạch quặt ngược quay
b)
nhánh của động mạch gian cốt trước
c)
nhánh của động mạch gian cốt sau
d)
các động mạch bên trụ trên và dưới , các nhánh bên quay và bên giữa của động mạch cánh tay sâu
80.
một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng đường cắt qua chỗ nối phần ba trên với phần 3 giữa cánh tay , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây
a)
tk quay trong rãnh tk quay xương cánh tay
b)
tk trụ nằm sau vách gian cơ cánh tay trong
c)
tk giữa đang nằm ở trước ngoài động mạch cánh tay
d)
tk bì cẳng tay trong còn nằm sâu duới mạc cánh tay ( trong ống cánh tay )
81.
một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng đường cắt qua chỗ nối phần ba dưới với phần ba giữa cánh tay , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
tk giữa nằm ở trong động mạch cánh tay
b)
tk quay xuyên qua vách gian cơ cánh tay ngoài đi vào vùng cánh tay trước
c)
tk cơ bì nằm giữa các cơ nhị đầu và cánh tay
d)
tĩnh mạch nên tận cùng , đi vào sâu đổ vào tĩnh mạch cánh tay
82.
một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng đường qua khuỷu các thành phần cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
tk trụ nằm trong rãnh giữa mỏm khuỷu xương trụ và mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
b)
tk quay nằm trong rãnh giữa cơ cánh tay và cơ cánh tay quay
c)
động mạch cánh tay nằm trong rãnh nhị đầu trong , sau trẽ gân cơ nhị đầu
d)
tk cơ bì đã xuyên qua mạc đi vào mô dưới da
83.
một bác sĩ cắt cụt ở cẳng tay bằng đường cắt qua chỗ nối phần ba trên với phần ba giữa cẳng tay , các thành phàn sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
cơ sấp tròn bị cắt qua ở chỗ nó bám tận vào mặt ngoài xương quay
b)
tk trụ đang nằm dưới mặt sâu cơ gấp cổ tay trụ
c)
tk giữa đang nằm trước cơ gấp các ngón nông
d)
động mạch quay nằm dưới cơ cánh tay quay
84.
một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng 1 đường cắt qua phần tư dưới cẳng tay , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
gân cơ gan tay dài nằm sau gân cơ gấp các ngón nông
b)
gân cơ gấp cổ tay quay nằm ở trước trong động mạch quay
c)
cơ sấp vuông nằm sát các xương cảu cẳng tay
d)
động mạch trụ nằm bên ngoài tk trụ
85.
một bác sĩ cân nhắc thắt động mạch ở các vị trí sau , vị trí nguy hiểm nhất có thể khiến các tiếp nối động mạch chính không được phát huy làm cho đoạn chi dưới chỗ thắt có thể bị hoại tử là
a)
động mạch nách , trên nguyên ủy động mạch dưới vai
b)
đoạn mạch trục nằm giữa động mạch dưới vai và động mạch cánh tay sâu
c)
động mạch cánh tay giữa nguyên ủy của động mạch cánh tay sâu và nguyên ủy động mạch bên trụ trên
d)
động mạch cánh tay , dưới nguyên ủy động mạch bên trụ trên
86.
Trên 1 thiết đồ nằm ngang qua phần 3 giữa cẳng chân
a)
cơ chày sau nằm ở sau màng gian cốt
b)
cơ gấp các ngón chân dài nằm sau xương chày , trong cơ chày sau
c)
cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt trước trong xương mác
d)
cơ gấp ngón chân cái dài không có mặt
87.
trên một thiết đồ nằm ngang qua phần ba giữa cẳng chân
a)
động mạch chày trước đi sát trước màng gian cốt
b)
động mạch chày sau nằm ngoài động mạch mác
c)
thần kinh mác sâu đi cạnh động mạch chày trước
d)
tĩnh mạch hiển bé đi bên cạnh thần kinh hiển
88.
trên một thiết đồ nằm ngang qua khoeo , ngay trên các lồi cầu xương đùi
a)
không thấy đầu ngoài cơ bụng chân trên mặt cắt
b)
các mạch khoeo nằm sau diện khoeo
c)
trên mặt cắt có mặt cơ bán gân và cơ bán màng
d)
không có mặt cơ thon
89.
trên 1 thiết đồ nằm ngang qua phần ba dưới đùi , gần đầu dưới ống cơ khép
a)
tĩnh mạch đùi nằm ngoài động mạch đùi
b)
cơ thẳng đùi nằm trước cơ rộng giữa
c)
cơ khép ngắn không có mặt
d)
cơ rộng trong nằm ở thành trước ngoài ống cơ khép
90.
trên 1 thiết đồ nằm ngang qua ống cơ khép , ở gần đầu trên ống cơ khép
a)
Cơ thon nằm trong các cơ khép đùi
b)
các mạch đùi nằm trong khe giữa cơ rộng trong và cơ khép dài
c)
cơ may nằm ở phía trước và ngoài động mạch đùi
d)
không có mặt thần kinh hiển trên mặt cắt
91.
về các nhánh của động mạch đùi
a)
nhánh thượng vị nông của nó không nối với nhánh thượng vị dưới của động mạch chậu ngoài
b)
nhánh mũ đùi trong của động mạch đùi sâu đi giữa cơ thắt lưng lớn và cơ lược
c)
nhánh xuống của động mạch mũ đùi ngoài tiếp nối với nhánh gối trên ngoài của động mạch khoeo
d)
nhánh lên của động mạch xuyên thứ nhất nối với động mạch mông trên
92.
về động mạch đùi
a)
nó đi theo đường kẽ nối củ cơ khép lớn với điểm nằm cách đều giữa gai chậu trước trên với khớp mu
b)
từ trên xuống , cơ may bắt chéo trước động mạch đùi để đi từ ngoài vào trong
c)
các nhánh xuyên của động mạch đùi sâu là những nhánh cấp máu chính cho cơ vùng đùi sau
d)
có 1 chuỗi mạch nối liên tục ở mông và vùng đùi sau do các động mạch mông , các nhánh của động mạch đùi sâu và các nhánh cơ của động mạch khoeo tạo nên
93.
về động mạch đùi sâu
a)
nó tách ra từ động mạch đùi ở ngang mức dây chằng bẹn
b)
sau khi đi xuống trong tam giác đùi , nó đi sau cơ khép dài và được ngăn cách với động mạch đùi bởi cơ này
c)
nhánh tận của nó là nhánh xuyên duwois cùng trong số các nhánh xuyên
d)
các nhánh mũ đùi và nhánh xuyên thứ nhất của nó tiếp nối với nhau và với động mạch mông dưới tạo nên vòng nối chữ thập
94.
về tiếp nối của động mạch đùi
a)
nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhãnh mũ chậu sâu của động mạch chậu ngoài
b)
nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh lên động mạch mũ đùi ngoài
c)
các nhánh của động mạch đùi sâu tiếp nối với nhánh của các động mạch mông và động mạch khoeo
d)
động mạch đùi không tiếp nối với động mạch chậu trong
95.
về động mạch khoeo
a)
đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ
b)
động mạch đi từ đỉnh khoeo đến góc dưới hố khoeo theo đường thẳng đứng
c)
tĩnh mạch khoeo nằm sát gần thành trước hố khoeo hơn động mạch khoeo
d)
thần kinh mác chung ở xa động mạch hơn thần kinh chày
96.
về động mạch khoeo
a)
đoạn dưới ( xa ) của nó nằm giữa cơ bụng chân ở sau và cơ khoeo ở trước
b)
nó nằm sau bao khớp gối và cơ khoeo
c)
nó tách ra 2 nhánh cho cơ , 5 nhánh gối và nhánh bì cho da bắp chân
d)
nhánh gối dưới ngoài của nó tiếp nối với nhánh mũ mác của động mạch chày sau
97.
các động mạch sau tham gia mạng mạch khớp gối
a)
động mạch gối giữa
b)
động mạch gối xuống
c)
các động mạch cơ bụng chân
d)
các động mạch quặt ngược chày trước và sau
98.
về động mạch chày trước
a)
nó tách ra từ động mạch khoeo ở bờ trên cơ khoeo
b)
nó đi theo đường kẻ nối lồi củ chày với mắt cá trong
c)
nó đi trước xương chảy ở 1/3 dưới cẳng chân
d)
nó tách ra 1 nhánh lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau
99.
về động mạch chày trước
a)
ở nưa trên cẳng chân , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài
b)
ở phần 3 dưới cẳng chân , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài
c)
nó đi cùng thần kinh mác sâu
d)
ở cổ chân , gân cơ duỗi ngón chân cái dài bắt chéo trước nó từ ngoài vào trong
100.
về động mạch chày sau
a)
nó đi xuống giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau
b)
nó được che phủ ở mặt sau bởi cơ tam đầu trừ đoạn xa
c)
từ trên xuống , thần kinh chày bắt chéo sau động mạch để chuyển từ nằm trong ra nằm ngoài
d)
nó tận cùng bằng các động mạch gan chân trong và ngoài
101.
về sự tiếp nối của động mạch chày sau
a)
nhánh mắt cá ngoài của động mạch mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của động mạch mu chân
b)
nhánh xuyên của động mạch mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước trong của mạch chày trước
c)
nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của động mạch khoeo
d)
nhánh mắt cá trong tiếp nối với nhánh cổ chân trong của động mạch mu chân
Reset
