Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST GIẢI PHẪU ÔN THI NỘI TRÚ 06
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Các câu sai về các mốc bề mặt trên mặt trước thành ngực
a)
Góc ức ở ngang mức nơi sụn sườn III khớp với bờ trên xương ức, đối diện đĩa gân đốt sống giữa các đốt ngực V và VI
b)
Khuyết TM cảnh ở bờ trên cán ức, ngang mức bờ trên của thân đốt sống ngực 1
c)
Bờ sường do sụn của các xương sườn từ VI tới X cùng đầu các xương sườn XI và XI tạo nên
d)
Chỗ thấp nhất của bờ sườn do xương sườn X tạo nên
2.
Về các mốc bề mặt trên mặt trước thành ngực
a)
Góc dưới sườn nằm ở đầu dưới xương ức, giữa các chỗ bám của các sụn sườn thứ VII vào xương ức
b)
Chỗ thấp nhất của bờ sườn do xương sườn X tạo nên
c)
Chỗ thấp nhất của bờ sườn ở ngang mức đốt sống thắt lưng III
d)
Thường xác định xương sườn II tại góc ức trước khi xác định các xương sườn khác
3.
Về các mốc bề mặt trước thành ngực
a)
Đường ai là đường thẳng đứng đi qua góc trên xương vai
b)
Vị trí mồm tim đập thường ở khoang gian sườn V bên trái, cách đường giữa khoảng 9 cm
c)
Nếp nách trước do bờ dưới cơ ngực lớn tạo nên
d)
Nếp nách sau do gân cơ lưng rộng tạo nên
4.
Về các mốc bề mặt sau thành ngực
a)
Thường xác định móm gai của đốt sống cổ VII trước khi xác định móm gai các đốt sống ngực
b)
Đỉnh móm gai của đốt sống ngực nào nằm ngay sau thân của các đốt sống ngực đó
c)
Góc trên xương vai nằm ngang mức mòm gai của đốt sống ngực II
d)
Góc dưới nằm ngang mỏm gai của đốt sống ngực 7
5.
trên một thiết đồ nằm ngang qua phần 3 giữa cẳng chân
a)
cơ chày sau nằm ở sau mành gian cốt
b)
Cơ gấp các ngón chân dài nằm sau xương chày, trong cơ chày sau
c)
Cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt trước trong xương mác
d)
cơ bắp ngón chân cái dài không có mặt
6.
trên một thiết đồ nằm ngang qua phần 3 giữa cẳng chân
a)
động mạch chày trước đi sát trước màng gian cốt
b)
động mạch chảy sau nằm ngoài động mạch mác
c)
thần kinh mác sâu đi cạnh động mạch chày trước
d)
Tĩnh mạch Hiển bé đi bên cạnh thần kinh hiển
7.
trên một thiết đồ nằm ngang qua khoeo, ngay trên các lồi cầu xương đùi
a)
Không thấy đầu ngoài cơ bụng chân trên mặt cắt
b)
các mạch khoeo nằm sau Diện khoeo
c)
trên mặt cắt có mặt cơ bán gân và cơ bán màng
d)
Không có mặt gân cơ thon
8.
trên 1 thiết đồ nằm ngang qua ⅓ dưới đùi, gần đầu dưới ông cơ khép
a)
TM đùi nằm ngoài ĐM đùi
b)
Cơ thẳng đùi nằm trước cơ rộng giữa
c)
cơ khép ngắn không có mặt
d)
cơ rộng trong nằm ở trước ngoài ông cơ khép
9.
trên 1 thiết đồ nằm ngang qua ông cơ khép, ở gần đầu trên ống cơ khép
a)
cơ thon nằm trong các cơ khép đùi
b)
các mạch đùi nằm trong khe giữa cơ rộng trong và cơ khép dài
c)
cơ may nằm ở phía trước ngoài ĐM đùi
d)
1. Không có mặt của TK hiển trên mặt cắt
10.
Về các nhánh của đm đùi
a)
Nhánh thượng vị nông của nó không nối với nhánh thượng vi dưới của đm chậu ngoài
b)
nhánh nông của đm mũ đùi ngoài tiếp nối với nhánh gối trên ngoài của đm khoeo
c)
nhánh xuống của đm mũ đùi ngoài tiếp nối với nhánh trên ngoài của đm khoeo
d)
nhánh lên của đm xuyên thứ nhất nối với đm mông trên
11.
Về động mạch đùi
a)
nó đi theo đường kẻ nối củ cơ khép lớn với điểm nằm cách đều giữa gai chậu trước trên và khớp mu
b)
Từ trên xuống, cơ may bắt chéo trước ĐM đùi để đi từ ngoài vào trong
c)
Các nhánh xuyên của ĐM đùi sâu là những nhánh cấp máu chính cho cơ vùng đùi sau
d)
Có 1 chuỗi hạch nối liên tục ở mông và vùng đùi sau do các ĐM mông, các nhánh của ĐM đùi sâu và các nhánh cơ của ĐM khoeo tạo nên
12.
Về động mạch đùi sâu
a)
Nó tách ra từ ĐM đùi ở ngang mức dây chằng bẹn
b)
Sau khi đi xuống trong tam giác đùi, nó đi sau cơ khép dài và được ngăn cách với ĐM đùi bởi cơ này
c)
Nhánh tận của nó là nhánh xuyên dưới cùng trong số các nhánh xuyên
d)
Cá nhánh mũ đùi và nhánh xuyên thứ nhất của nó tiếp nối với nhau và với ĐM mông dưới tạo nên vòng nối chữ thập
13.
Về tiếp nối của ĐM đùi
a)
Nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhánh mũ chậu sâu của ĐM chậu ngoài
b)
Nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh lên ĐM mũ đùi ngoài
c)
Các nhánh của ĐM đùi sâu tiếp nối với nhánh của các ĐM mông và ĐM khoeo
d)
ĐM đùi không tiếp nối với ĐM chậu trong
14.
Về ĐM khoeo
a)
Đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ
b)
ĐM đi từ đỉnh khoeo đến góc dưới hố khoeo theo đường thẳng đứng
c)
TM khoeo nằm sát gần thành trước hố khoeo hơn ĐM khoeo
d)
Thần kinih mác chung ở xa ĐM hơn thần kinh chày
15.
Về ĐM khoeo
a)
Đoạn dưới (xa) của nó nằm giữa cơ bụng chân ở sau và cơ khoeo ở trước
b)
Nó nằm sau bao khớp gối và cơ khoeo
c)
Nó tách ra 2 nhánh cho cơ, 5 nhánh gối và nhánh bì cho da bắp chân
d)
Nhánh gối dưới ngoài của nó tiếp nối với nhánh mũ mác của ĐM chày sau
16.
Các ĐM sau tham gia mạng mạch khớp gối
a)
ĐM gối giữa
b)
ĐM gối xuống
c)
Các ĐM cơ bụng chân
d)
Các ĐM quật ngược chảy trước và sau
17.
Về ĐM chày trước
a)
Nó tách ra từ ĐM khoeo ở bờ trên cơ khoeo
b)
Nó đi theo đường kè nối lồi củ chày với mắt cá trong
c)
Nó đi trước xương chày ở ⅓ dưới cẳng chân
d)
Nó tách ra một nhánh lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau
18.
Về ĐM chày trước
a)
Ở nửa trên cẳng chân, nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài
b)
Ở phần ba dưới cẳng chân, nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài
c)
Nó đi cùng thần kinh mác sâu
d)
Ở cổ chân, gân cơ duỗi ngón chân cái dài bắt chéo trước nó từ ngoài vào trong
19.
Về ĐM chày sau
a)
Nó đi xuống giữa 2 lớp cơ cùng cẳng chân sau
b)
Nó được che phủ (ở mặt sau) bở cơ tam đầu, trừ đoạn xa
c)
Từ trên xuống, TK chày bắt chéo sau ĐM để chuyển từ nằm trong sang nằm ngoài
d)
Nó tận cùng bằng các ĐM gan chân trong và ngoài
20.
Về sự tiếp nối của ĐM chày sau
a)
Nhánh mắt cá ngoài của ĐM mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của ĐM mu chân
b)
Nhánh xuyên của ĐM mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước trong của ĐM chày trước
c)
Nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của ĐM khoeo
d)
Nhánh mắt cá trong tiếp nối với nhánh cổ chân trong của ĐM mu chân
21.
Về ĐM mu chân
a)
Nó hướng tới khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2
b)
Nó chạy tiếp theo ĐM chày trước kể từ sau hãm gân duỗi ở cổ chân
c)
Nó tận cùng bằng ĐM cùng
d)
Nó tách ra các ĐM cổ chân tham gia vào các mạng mạch mắt cá
22.
Về TK đùi
a)
Nó tách ra nhánh bi đùi ngoài tới mặt ngoài của đùi
b)
Nó được tạo nên bởi nhánh trước của các ngành trước của các TK TL2-4
c)
Nhánh hiển của TK đùi tách ra từ cùng 1 thân với các nhánh tới cơ tứ đầu
d)
Nó là nhánh lớn nhất của đám rối thắt lưng
23.
Về TK đùi
a)
Nó chi phối cơ từ đầu, cơ may, cơ lược
b)
Nó không liên quan với cơ thắt lưng lớn và cơ chậu
c)
Nó chứa các sợi từ các TK sống TL1-3
d)
Nó có nhánh cảm giác mặt trong của gối, cẳng chân và bàn chân
24.
Về đám rối thắt lưng
a)
Nó có thể bị tổn thương do 1 áp xe cơ thắt lưng chậu
b)
Các sợi từ ngành trước TK TL1 tham gia tạo nên các TK chậu hạ vị, chậu bẹn và sinh dục đùi
c)
Nó chi phối 1 cơ tham gia duỗi đùi
d)
Đám rối nằm giữa các bó bám vào thân và các mỏm ngang đốt sống của cơ thắt lưng
25.
Câu sai về đám rối thắt lưng
a)
Toàn bộ ngành trước TK TL4 tham gia đám rối thắt lưng
b)
Đám rối chi phối tất cả các cơ đùi
c)
Nó không chi phối cơ nào xoay ngoài đùi
d)
Nó không chi phối cho các cơ thành bụng
26.
Về TK bịt
a)
Nó không có nhánh cho khớp hông
b)
Nó chi phối cho 1 vùng da ở mặt trong đùi
c)
Nó chi phối cơ khép ngắn
d)
Nó hiện ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng lớn
27.
câu sai về TK bịt
a)
Nó chứa các sợi từ các TK sống TL3-5
b)
Nó chia thành hai nhánh tận sau khi chui qua lỗ bịt
c)
Nó chi phối cơ khép lớn
d)
Nó không chi phối cơ bịt ngoài
28.
Về đám rối cùng
a)
Nó chỉ được tạo nên bởi các sợi từ ngành trước các TK cùng
b)
Chỉ ⅘ ngành trước các TK cùng tham gia cấu tạo đám rối này
c)
Nó nằm ở thành sau chậu hông, sau niệu quản
d)
Nó nằm trước cơ hình quả lê và liên quan với các ĐM mạch mông
29.
Về chi phối của đám rối cùng
a)
Nó chi phối cả ba cơ mông
b)
Nó chi phối tất cả các cơ của vùng đùi sau
c)
Nó chi phối hầu hết các cơ xoay ngoài đùi
d)
Nó chi phối cơ bịt ngoài
30.
Về các nhánh của đám rối cùng
a)
Cơ vuông đùi và cơ sinh đôi dưới do 2 TK khác nhau chi phối
b)
TK mông dưới chi phối cơ mông nhỡ
c)
TK cơ hình quả lê do các sợi từ TK Cg II tạo nên
d)
Cơ sinh đôi trên và bịt trong do cùng 1 TK chi phối
31.
Về TK bì đùi sau
a)
Nó là nhánh tách ra từ thân thắt lưng cùng
b)
Ở mông, nó nằm trước (sâu hơn), cơ mông to
c)
Ở mông, nó nằm sau các cơ sinh đôi và cơ bịt trong
d)
Nó chỉ chi phối cho da của khoeo, mặt sau đùi, phần dưới mông và đáy chậu
32.
Về TK ngồi
a)
Nó chi phối cho 1 phần cơ khép lớn
b)
Hình chiếu của nó lên bề mặt là đường kè nối đỉnh khoeo với 1 điểm ở ngay phía trong điểm nằm giữa củ ngồi và mấu chuyển lớn
c)
Nó chi phối các cơ: bịt trong, sinh đôi và vuông đùi
d)
Đầu dài cơ nhị đùi đùi bắt chéo sau nó từ trong ra ngoài
33.
Về TK mác chung
a)
Nó tận cùng khi đi tới mặt ngoài cổ xương mác
b)
Nó không chi phối khớp gối
c)
Có thể tìm thấy nó dọc bờ trong gân cơ nhị đầu đùi
d)
Nó chi phối cho 1 cơ ở mu bàn chân
34.
Về ống cơ khép
a)
Nó đi từ đỉnh tam giác đùi đến lỗ gân cơ khép
b)
Thành sau của nó được tạo bởi: ở trên là cơ khép lớn, ổ dưới là cơ khép dài
c)
Nó chứa 1 nhánh bì và 1 nhánh cơ của TK đùi
d)
Cơ rộng trong không tham gia tạo nên thành ống
35.
Về các cơ ở vùng đùi sau
a)
húng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi, trừ đầu ngắn cơ nhị
b)
Chúng đều bám tận vào xương chày
c)
Chúng chỉ có động tác gấp cẳng chân
d)
Chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài
36.
Các cơ dưới đây và có thể duỗi đùi
a)
Cơ bán màng
b)
Cơ bán gân
c)
Cơ mông to
d)
Đầu ngắn cơ nhị đầu
37.
Về các cơ ở vùng mông
a)
Hầu hết (hơn ½ số cơ) có tác dụng giạng đùi
b)
Chỉ cơ mông to là cơ duỗi đùi
c)
Cơ căng mạc đùi bám tận vào xương đùi
d)
Cơ bịt ngoài không do đám rối cùng chi phối
38.
Về các cơ ở vùng mông
a)
Phần trước cơ mông nhỡ không bị che phủ bởi cơ mông lớn
b)
Cơ mông to và cơ hình quả lê có đầu nguyên ủy bám vào xương cùng
c)
Chúng được cấp máu bởi ĐM thẹn trong và ĐM bịt
d)
Không cơ nào có tác dụng xoay đùi vào trong
39.
Về nhóm cơ ở vùng cẳng chân sau
a)
Cơ dép là cơ gấp cẳng chân
b)
Cơ lớp nông có tác dụng nghiêng trong bàn chân
c)
Có 1 cơ không bám tận vào các xương bàn chân
d)
Tất cả do TK chày chi phối
40.
Về các cơ ở ngăn trước vùng cẳng chân trước
a)
Các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau
b)
Cơ chày trước có động tác hiệp đồng với cơ lớp sâu vùng cẳng chân
c)
Chúng đều do nhánh mác nông của TK mác chung chi phối
d)
Chúng được ngăn cách với các cơ ở ngăn ngoài vùng cẳng chân trước bằng 1 vách gian cơ
41.
Về các cơ ở ngăn trước vùng cẳng chân trước
a)
Đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào xương mác
b)
Gân cơ duỗi các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân I tới IV
c)
Đầu nguyên ủy của cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt trong xương mác
d)
Gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi
42.
Về nhóm cơ ở vùng cẳng chân sau
a)
Cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác
b)
Cơ bụng chân là cơ duy nhất của nhóm có nguyên ủy từ xương đùi
c)
Nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài bám vào mặt sau thân xương mác
d)
Nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài bám vào mặt sau thân xương chày
43.
Về các cơ ở ngăn ngoài vùng cẳng chân trước
a)
Chúng có động tác gấp gan chân (gấp bàn chân)
b)
Chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân
c)
Chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác
d)
Chúng không có tác dụng giữ vững vòm gan chân
44.
trên một thiết đồ ngang qua bàn tay qua các xương đốt bàn tay
a)
các cơ gian cốt gan tay bám vào xương đốt bàn tay 1,2,4,5
b)
các động mạch đốt bàn tay nằm ngay sau cân gan tay , trước các gân gấp
c)
mỗi cơ gian cốt mu tay bám vào cả hai xương đốt bàn tay của một khoang gian xương đốt bàn tay
d)
các gân cơ gấp các ngón sâu và các cơ giun bám vào những gân này
45.
trên một thiết đồ nằm ngang qua nách
a)
tĩnh mạch nách nằm trong động mạch nách
b)
tk giữa nằm ở trước ngoài động mạch nách
c)
tk cơ bì nằm trong động mạch nách
d)
cơ dưới vai nằm sau các mạch nách
46.
trên một thiết đồ đứng dọc qua nách
a)
tĩnh mạch nách nằm dưới động mạch nách
b)
tk cơ bì nằm dưới động mạch nách
c)
cơ ngực bé nằm trước các mạch nách
d)
tk trụ nằm trên động mạch nách
47.
trên một thiết đồ ngang qua chỗ nối phần ba trên phần ba giữa cánh tay
a)
cơ quạ cánh tay bám bào mặt trước trong xương cánh tay
b)
cơ delta không có mặt trên thiết đồ
c)
cơ tam đầu cánh tay là cơ duy nhất trong ngăn cơ cánh tay sau
d)
tĩnh mạch nền nằm sâu bên dưới mạc cánh tay ( trong ống cánh tay ) phía trong động mạch cánh tay
48.
trên một thiết đồ nằm ngang qua chỗ nối phần giữa - dưới cánh tay
a)
thấy nguyên ủy cơ cánh tay quay bám vào bờ ngoài xương cánh tay
b)
cơ cánh tay bám vào mặt trước ( ngoài và trong ) xương cánh tay
c)
tk giữa nằm ở trước ngoài động mạch cánh tay
d)
tk cơ bì xuyên qua mạc đi vào mô dưới da ( không còn đi giữa cơ nhị đầu và cơ cánh tay )
49.
trên một thiết đồ nằm ngang qua khuỷu ( ngang mức các mỏm trên lồi cầu )
a)
thiết đồ này cũng cắt qua mỏm khuỷu
b)
thiết đồ này cắt qua năm tk : quay , giữa trụ cơ bì và bì cẳng tay trong
c)
thiết đồ này không cắt qua cơ cánh tay
d)
tĩnh mạch nền nằm cạnh tk cơ bì , tĩnh mạch đầu nằm cạnh bì cẳng tay trong
50.
trên một thiết đồ nằm ngang qua phần tư dưới cẳng tay
a)
phần lớn các cơ cắt qua là gân , trừ cơ sấp vuông
b)
động mạch quay nằm trong gân cơ cánh tay quay , ngoài gân cơ gấp cổ tay quay
c)
gân cơ gan tay dài nằm giữa gân cơ gấp cổ tay trụ và gân cơ gấp cổ tay quay
d)
gân cơ gấp ngón cái dài nằm trong gân cơ gấp các ngón tay sâu
51.
trên một thiết đồ nằm ngang qua chỗ nối phần ba trên – phần 3 giữa cẳng tay
a)
tk trụ nằm giữa cơ gấp cổ tay trụ và cơ gấp ngón tay sâu
b)
tk giữa nằm sau cơ gấp các ngón tay nông
c)
nhánh nông tk quay nằm trong động mạch quay
d)
cơ gấp ngón tay cái dài nằm trước ( nông hơn ) cơ gấp các ngón nông
52.
về nhóm các cơ vận động đai ngực
a)
cơ thang được chi phối bởi đám rối cánh tay
b)
tất cả các cơ nhóm này có đầu nguyên ủy bám vào các xương trục ( xương thân )
c)
nhóm này là một phần các cơ ngoại lai của chi trên
d)
chỉ có cơ nâng vai có tác dụng nâng xương vai
53.
về thần kinh quay
a)
mang các sợi từ các tk C5-C8 và N1
b)
có nhánh cảm giác cho da vùng giữa mặt sau cánh tay và cẳng tay
c)
tận cùng bằng nhánh nông và nhánh sâu
d)
tách ra từ cung một bó với tk nách
54.
về đường đi của tk quay
a)
nó đi qua lỗ tứ giác
b)
ở cánh tay , nó xuyên qua vách gian cơ ngoài khi đi từ ngăn cơ sau đến ngăn cơ trước cánh tay
c)
nó đi trước mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
d)
nó đi đến hết phần ba trên cẳng tay thì tận cùng bằng các nhánh nông và sâu
55.
về nhánh của thần kinh quay
a)
nhánh nống tk quay là một nhánh da
b)
nhánh sâu tk quay chi phối toàn bộ cơ vùng cẳng tay sau
c)
các nhánh bên tk quay gồm các nhánh cơ và các nhánh bì
d)
tk quay có thể tổn thương khi gãy thân xương cánh tay
56.
1. tk quay hay nhánh của nó liên quan với các cấu trúc sau đây Đ/S
a)
rãnh xoắn ở mặt sau xương cánh tay
b)
động mạch cánh tay sâu
c)
vách gian cơ trong cánh tay
d)
cơ nhị đầu cánh tay
57.
về dấu hiệu tổn thương tjk quay ở mức giữa cánh tay
a)
yếu động tác ngửa bàn tay
b)
mất duỗi bàn tay và các ngón tay
c)
không mất cảm giác mặt sau cánh tay ( di nhánh bì cánh tay sau )
d)
mất cảm giác mặt sau cẳng tay và nửa ngoài mu tay
58.
về tk trụ
a)
nó không mang các sợi từ ngành trước các thần kinh C5, C6, C7
b)
trên đường đi xương nó đi từ ngăng cơ trước cánh tay xuống ngăn cơ sau cánh tay
c)
nó đi trong rãnh giữa mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
d)
nó không đi trong ống cổ tay ( trước hãm gân gấp )
59.
về nhánh thần kinh trụ
a)
nhánh nông tk trụ chi phối cho cơ gan tay ngắn
b)
nhánh sâu tk trụ không chi phối cho các cơ ở mô cái gan tay
c)
nhánh bì mu tay tk trụ chi phối cho da nửa ngoài mu bàn tay
d)
các nhánh cơ của tk trụ chi phối phần cơ gấp các ngón tay sâu mà cho gân vào các ngón tay 4,5
60.
về tk giữa
a)
nó chứa các sợi từ ả 5 rễ của đám rối cánh tay
b)
là thần kinh duy nhất đi qua ống cổ tay
c)
tk gian cốt trước là nhánh cho các cơ gấp các ngón sâu ( nửa ngoài ) gấp ngón cái dài và sấp vuông của tk giữa
d)
nó đi giữa cơ gấp các ngón sâu và cơ gấp các ngón nông
61.
về nhánh của tk giữa
a)
các nhanh cơ của nó tách ra ở vùng hố khuỷu
b)
nhánh bì gan tay của nó tách ra ở phần dưới cẳng tay
c)
nhánh gian cốt trước của nó đi cùng động mạch gian cốt trước
d)
nhánh mô cái của nó không chi phối cơ khép ngón tay cái
62.
về liên quan của tk giữa
a)
nó bắt chéo trước động mạch cánh tay
b)
ở khuỷu , nó nằm sau trẽ gân cơ nhị đầu
c)
nó đi giữa hai cơ sấp tròn
d)
ở cẳng tay , càng xuống dưới nó càng gần bờ ngoài cơ gấp các ngón nông rồi vòng ra mặt trước bó gân đi vào ngón tay trỏ của cơ này
63.
về các dấu hiệu của chèn ép thần kinh giữa trong ống cổ tay
a)
nhánh gan tay tk giữa không bị ảnh hưởng do đi trước hãm gân gấp , mô cái không mất cảm giác
b)
yếu cử động gấp các ngón tay 1,2,3
c)
cử động gấp bàn tay và sấp cẳng tay bình thường
d)
tê bì và dị cảm ở ba ngón tay rưỡi phía ngoài
64.
về thần kinh cơ bì
a)
nó chứa các sợi từ ngành trước các tk sống C5,6,7
b)
nó chi phối cho 2 cơ gấp cẳng tay và một cơ gấp cánh tay
c)
nó cảm giác cho mặt trong cẳng tay
d)
nó bị ảnh hưởng nếu tổn thương các rễ C8 và N1 của đám rối cánh tay
65.
về thần kinh cơ bì
a)
nó xuyên qua cơ quạ cánh tay
b)
gần khuỷu , nó xuyên qua mạc và đi vào da ở bờ ngoài gân cơ nhị đầu
c)
nhánh cơ gần ( cao )nhất của nó đi vào cơ quạ cánh tay
d)
ở cánh tay nó đi giữa cơ nhị đầu và cơ cánh tay
66.
về tk nách
a)
nó chi phối phần dưới của vùng da che phủ trên cơ delta
b)
nhánh sau của nó chi phối cho phần trước cơ delta
c)
nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch mũ cánh tay trước
d)
nó chứa các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C5,6
67.
câu sai về tk nách
a)
nó có thể bị tổn thương trong gãy thân xương cánh tay
b)
nó có thể bị tổn thương trong trật khớp vai ra trước và xuống dưới
c)
ở nách , nó nằm ở trong thần kinh quay
d)
thân chính tk nách tách ra một nhánh cho khớp vai
68.
về đám rối cánh tay
a)
nó không chi phối cho cơ tháng
b)
tk dưới vai dưới tách ra từ bó ngoài
c)
các cơ ngực lớn và bé do nhánh bên từ các bó ngoài và trong chi phối
d)
đám rối có 5 nhánh tận và nhiều nhánh bên
69.
về các tk bì trong của chi trên
a)
tk bì cánh tay trong không chi phối cho toàn bộ mặt trong cánh tay
b)
tk bì cẳngtay trong chỉ cảm giác cho mặt trong cẳng tay
c)
tk bì cẳng tay trong xuyên qua mạch sâu đi vào da từ nền nách
d)
cả hai tk này cùng chứa các sợi từ các tk sống C8 và N1
70.
về liên quan của động mách nách
a)
nó được cơ ngực lớn chia thành ba đoạn
b)
nó đi dọc ở phía ngoài tĩnh mạch nách
c)
nó được tiếp tục bởi động mạch cánh tay ở ngang bờ dưới cơ ngực to
d)
sau cơ ngực bé , tên các bó của đám rối cánh tay không thể hiện vị trí của mỗi bó so với động mạch nách
71.
về nhánh bên và tiếp nối của động mạch nách
a)
động mạch ngực ngoài tách ra ở đoạn sau cơ ngực bé
b)
động mạch mũ cánh tay sau của động mạch nách tiếp nối với các động mạch dưới vai sau và trên vai của động mạch dưới đòn tạo nên vòng nối quanh vai
c)
các nhánh mũ cánh tay trước và sau tách ra ở đoạn dưới cơ ngực bé
d)
để chi trên không bị hoại tử , cần thắt động mạch nách ở dưới nguyên ủy của động mạch dưới vai
72.
về động mạch cánh tay
a)
nó chạy tiếp theo động mạch nách và có cùng đường định hướng như động mạch nách
b)
nó chia thành các nhánh tận ở ngang mức cổ xương quay
c)
nó chạy dọc sau bờ trong cơ nhị đầu
d)
không sờ thấy mạch đập của nó vì nó bị vây quanh bởi các cơ
73.
về động mạch cánh tay
a)
nó thường tận cùng ở ngang mức cổ xương quay
b)
nhánh lớn nhất của nó là bên trụ trên
c)
nó đi xuống cùng thần kinh giữa , lúc đầu ở trong , sau bắt chéo sau tk này để nằm phía ngoài
d)
nó đi dọc ở phía trong tk bì cẳng tay trong
74.
về động mạch quay
a)
nó trở thành cung gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái ( hoặc quay ngón trỏ )
b)
nó đi qua khoang gian xương đốt bàn tay thứ nhất trước khi vào gan tay
c)
nó tách ra nhánh mu cổ tay lúc đi qua vùng mu cổ tay
d)
ở cẳng tay nó đi giữa cơ cánh tay quay và các cơ vùng cẳng tay trước
75.
về động mạch trụ
a)
ở phần trên cẳng tay , nó đi sau các cơ sấp tròn , gấp cổ tay quay và gan tay dài
b)
nhánh gian cốt chung của động mạch trụ thường chia ra hai nhánh gian cốt trước và sau
c)
nó trở thành cung gan tay nông sau khi tách ra nhánh gan tay sâu
d)
nó bắt chéo sau tk giữa trên đường đi
76.
về động mạch trụ
a)
nó đi sát bên ngoài tk trụ trên suốt đường đi
b)
ở phần trên cẳng tay nó đi sau cơ gấp các ngón nông và trước cơ gấp các ngón sâu
c)
nó là nguồn dẫn máu chính tới cung gan tay nông
d)
nó cấp máu cho tk giữa qua nhánh từ động mạch gian cốt trước
77.
về cung động mạch gan tay sâu
a)
nó nằm sát trước nền các xương đốt bàn tay
b)
nó nhô ( lồi ) về phía xa hơn so với cung gan tay nông
c)
nó tách ra 4 động mạch ngón tay chung
d)
nó đi cùng với nhánh sâu tk trụ
78.
về cung động mạch gan tay nông
a)
nhánh tận động mạch trụ có thể nối với động mạch chính ngón cái hay ngón trỏ để khép kín cung nông
b)
cung nông là nguồn dẫn máu duy nhát tới các động mạch gan ngón tay riêng
c)
điểm lồi ra xa nhất của cung nông ở ngang mức đường kẻ ngang qua gan tay , dọc theo bờ duới của ngón tay cái giạng hết mức
d)
ở phần giữa gan tay , cung nông nằm sau ( sâu hơn ) các gân gấp của cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu
79.
về mạng tiếp nối động mạch quanh khuỷu
a)
có sự tham gia của động mạch quặt ngược trụ và động mạch quặt ngược quay
b)
có sự tham gia của động mạch gian cốt trước
c)
có sự tham gia của động mạch gian cốt quặt ngược
d)
có sự tham ga của các động mạch bên trụ trên và dưới , các nhánh bên quay và bên giữa của động mạch cánh tay sâu
80.
các tĩnh mạch nông của chi trên
a)
tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch nền đều khởi đầu từ mạng lưới tĩnh mạch mu tay
b)
tĩnh mạch nền đổ vào đầu dưới tĩnh mạch nách cùng với các tĩnh mạch cánh tay
c)
tĩnh mạch đầu nối với tĩnh mạch nền ở khuỷu qua tĩnh mạch giữa khuỷu
d)
tĩnh mạch đầu dài hơn tĩnh mạch nền
81.
về các cơ vận động cánh tay
a)
xoay ngoài cánh tay do các cơ : cơ tròn bé , cơ dưới gai , và các sợi sau cơ delta
b)
xoay trong cánh tay do các cơ : cơ tròn lớn , cơ dưới vai , cơ ngực lớn , cơ lưng rộng , các sợi trước cơ delta
c)
giạng cánh tay : chỉ do cơ trên gai
d)
khép cánh tay : cơ ngực bé , cơ răng trước
82.
về các cơ vận động đai ngực
a)
khép xương vai do các cơ : cơ tram lớn , cơ tram bé , các sợi giữa của cơ thang
b)
hạ xương vai do các cơ : cơ ngực bé , các sợi dưới của cơ thang
c)
giạng xương vai do các cơ : cơ lưng rộng , cơ dưới đòn
d)
nâng xương vai hoàn toàn do cơ nâng vai .
83.
Về xương sọ
a)
Số xương của hộp sọ ít hơn số xương của khối xương mặt
b)
Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm
c)
Hầu hết các xương sọ liên kết với nhau bằng khớp sợi
d)
ổ mũi và ổ mắt là những khoang do các xương sọ mặt và xương hộp sọ tạo nên
84.
Về xương trán
a)
Bờ trên ổ mắt nằm giữa phần trai trán và phần ổ mắt của xương trán
b)
Mào trán nằm trên đường dọc giữa của mặt trong trai trán
c)
Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt
d)
Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trên
85.
Về xương thái dương
a)
Bờ dưới ngoài lỗ tĩnh mạch cảnh do bờ sau xương đá tạo nên
b)
Lỗ ống tai trong nằm ở mặt trước phần đá
c)
Phần trai xương thái dương nằm trên mặt dưới bên của hộp sọ
d)
Phần đá xương thái dương nằm ở nền sọ, sau xương bướm, trước xương chẩm
86.
Về tam giác cổ sau
a)
Đây là nơi đi qua của thần kinh sọ XI
b)
Đây là nơi đi qua của thần kinh trên đòn
c)
Đây là nơi đi qua của tĩnh mạch cảnh ngoài
d)
Các đm trên vai và ngang cổ của đm dưới đòn đi qua tam giác cổ sau
87.
Về các cơ dưới móng
a)
Cơ ức móng nằm nông hơn cơ ức giáp và cơ giáp móng
b)
Cơ vai móng nằm ngoài cơ ức móng
c)
Quai cổ chi phối tất cả các cơ dưới móng
d)
Cơ vai móng có động tác giống hệt cơ ức móng
88.
Về động mạch cảnh chung
a)
Đoạn ngực của động mạch cảnh chung trái nằm sau tm cánh tay đầu trái
b)
ở cổ, đm cảnh chung nằm trong bao cảnh cùng tm cảnh trong
c)
cơ giáp móng bắt chéo trước đm cảnh chung
d)
nó liên quan sau với mỏm ngang các đốt sống cổ
89.
Về động mạch cảnh ngoài
a)
Nó tận cùng ở sau cổ lồi cầu xương hàm dứới
b)
ở phần nguyên ủy, nó nằm trước và trong hơn đm cảnh trong
c)
nó được đi kèm bởi hai tm cảnh ngoài
d)
đoạn cuối của nó đi trong tuyến mang tai, ở sâu hơn tm sau hàm dưới
90.
Về nhánh của động mạch cảnh ngoài
a)
Nhánh chẩm của đm cảnh ngoài tiếp nối với một nhánh của đm sườn cổ
b)
Nhánh giáp trên của đm cảnh ngoài tiếp nối với một nhánh từ đm giáp cổ của đm dưới đòn
c)
Các nhánh của đm cảnh ngoài ở hai bên không tiếp nối với nhau qua đường giữa
d)
Đm thái dương nông là nhánh duy nhất của đm cảnh ngoài có thể sờ thấy
91.
Về động mạch cảnh trong
a)
Đoạn cố định của nó đi trong bao cảnh cùng thần kinh sọ X
b)
Đoạn đá của nó đi trong ống đm cảnh
c)
Nó ra khỏi xoang hang ở bờ trong mỏm yên trước
d)
Đoạn não của nó tách ra đm mặt trước và đm thông sau
92.
Về các tĩnh mạch nông của đầu cổ
a)
Máu từ phần bên da dầu và phần sau của mặt chỉ đổ về tm cảnh ngoài
b)
Tm mặt bắt đầu từ tm gốc ở góc mắt trong
c)
Máu tĩnh mạch từ các phần bên và sau da đầu đổ vào các tm chẩm và tai sau
d)
Tm mặt đổ về tm cảnh trong
93.
Về tĩnh mạch cảnh trong
a)
Hành dưới tm cảnh trong nằm trong hõm giữa hai đầu nguyên ủy cơ ức đòn chũm
b)
Tm giáp dưới không đổ vào tm cảnh trong
c)
Hành trên tm cảnh trong nằm trong hố tm cảnh ở mặt dưới nền sọ
d)
Đường định hướng của tm cảnh trong là đường nối dái tai với đầu ức xương đòn
94.
Về cấu tạo của răng
a)
Tủy thân răng được chứa trong ổ tủy thân răng
b)
Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng
c)
ổ tủy răng gồm ổ tủy thân răng và ống chân răng
d)
ở thân răng, bao quanh ổ tủy thân răng là lớp ngà răng nằm ở trong và lớp xi măng răng nằm ở ngoài
95.
Về bộ răng sữa
a)
Mọc trong khoảng thời gian từ 16 tháng tuổi đến 60 tháng tuổi
b)
Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6 đến 12 tuổi
c)
ở mỗi cung răng có 10 răng, 2 răng cửa giữa, 2 răng cửa bên, 2 răng nanh, 2 răng tiền cối thứ nhất, 2 răng tiền cối thứ 2
d)
mỗi răng cửa và răng nanh sữa được thay bằng răng vĩnh viễn cùng loại
96.
Các câu sai về bộ răng vĩnh viễn
a)
Bộ răng vĩnh viễn có 6 răng trên mỗi nửa cung răng
b)
Các răng cối của bộ răng vĩnh viễn không thay thế cho bất kì răng sữa nào
c)
Kích thước các răng cối tăng dần từ răng thứ nhất đến răng thứ 3
d)
Trình tự mọc các răng cối: răng thứ nhất, răng thứ 3, răng thứ 2
Reset
