NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng u6 + động từ bất qui tắc
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Từ có nghĩa là 'Dự án' (n)
projector
project
resource
take
Từ có nghĩa là tổ chức , kỉ niệm
celebrate (v)
extra (a)
facility (n)
service ()
Từ có nghĩa thiết bị , đồ dùng (n)
laboratory
private
projector
equipment
v2-v3 của từ Fly ( bay)
flew-flow
flew-flew
flew-flown
flied-flied
từ có nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo
lead-led-led
leap-leapt-leapt
leave-left-left
learn-learnt-learnt
v1-v3 của từ driven ( lái xe)
drive-drived
drove-drive
drive-drove
drive-
v2-v3 của từ know ( biết, quen biết)
knew-know
knowed-knowed
known-knew
knew-known
v2-v3 của từ keep ( giữ)
kept-keep
kept-kept
kepted-kepted
keep-
v1-v3 của từ fell ( ngã , rơi )
fall-fallen
fell-fallen
fall-fell
fallen-
v1-v3 của từ got ( có được)
get - gotted
got-get
get-got/gotten
gotten-got
v2-v3 của từ give ( cho )
gave-give
give-gave
given-gave
gave-given
V1-V2 của từ Gone (đi)
went-go
go-went
went-gone
go-gone
V1-V3 của từ ate (ăn)
eat-ate
eaten-ate
ate-eaten
eat-eaten
V2-V3 của từ feel (cảm thấy )
feel-felt
felted-felted
felt-felt
felt-
V2-V3 của từ hide ( trốn ,giấu, nấp )
hide-hidden
hidden-hid
hide-hid
hid-hidden
Thì nào dùng diễn tả thói quen , sở thích , quan điểm trong hiện tại
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp
Thì dùng diễn tả hành động , sự việc kéo dài từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
Thì dùng diễn tả sự việc , hành động diễn ra "tạm thời " ở hiện tại
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp
Thì dùng để nhấn mạnh tính liên tục, thời gian kéo dài của sự vật , sự việc
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì dùng để diễn tả "sự trải nghiệm " , sự việc lặp đi lặp lại thường đi với trạng từ chỉ số lần (once, twice, three times...)
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại
Thì dùng để diễn tả Sự khó chịu , mang tính phê bình thường đi với trạng từ always
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì dùng diễn tả những sự thật hiển nhiên ( mang tính chất khoa học )
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì dùng diễn tả sự vật , sự việc diễn ra tại thời điểm nói
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp
Thì nhấn mạnh đến kết quả , sự hoàn thành của hành động , sự việc
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
Thì nhấn mạnh sự liên tục của hành động , sự việc ( có thể chưa hoàn thành )
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
Thì diễn tả hành động vừa mới xảy ra ,không rõ thời gian cụ thể thường đi với trạng từ 'just'
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại
Thì dùng để nói về dự định , kế hoạch trong tương lại "chắc chắn" xảy ra, sẽ làm
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì dùng để diễn tả hành động sự việc xảy ra "xung quanh" thời điểm nói
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại
Thì diễn tả sự cố định ở hiện tại
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Thì diễn tả thời gian biểu , lịch trình của một cơ quan , tổ chức
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp
Thì diễn tả tình huống , thực trạng đang thay đổi , phát triển hơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
Diễn tả trạng thái đi đã "về "
Gone to
Been to
at present , at the moment , at this time dấu hiệu của thì gì
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp
right now, now, today , this month , Look! , Be quite! là dấu hiệu thì gì
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
every+khoảng thời gian , daily, weekly, every two days , once a week là dấu hiệu thì gì ?
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp
Trạng từ chỉ tần suất ( always , usually, often....) dấu hiệu của thì gì
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
recently=lately : gần đây dấu hiệu của thì gì
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
in the past five years , for the last three weeks, during the past 4 days là dấu hiệu thì gì
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp
until now , so far, up to now, up to the present , already, yet là dấu hiệu thì gì
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại
For + khoảng thời gian , Since + mốc thời gian là dấu hiệu thì gì
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
S + have/has + V3/ed là công thức chung của thì ?
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
S + be ( am/is/are) + V-ing là công thức chung của thì nào ?
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
____+does not + V
He/she/It
I/you /we/they
S+have/has + been + V-ing công thức thì nào ?
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
_____+have not + V3/ed
He/she/It
I/you/we/they
gifted (a) có nghĩa là gì ?
thêm vào
thuộc hoàng gia
năng khiếu
ngoài trời
Private (a) là gì
tài năng
nổi tiếng
chia sẻ
riêng tư
Từ có nghĩa là nguồn tài nguyên (n)
royal
resource
outdoor
service
Từ loại của talented : tài năng
(n)
(v)
(adv)
(a)
royal (a) là gì
thuộc hoàng gia
nguồn tài nguyên
giữa kì
tổ chức, kỉ
Facility (n) có nghĩa là gì
chụp ảnh
dịch vụ
thiết bị , tiện nghi
nổi
Từ có nghĩa là "thêm "
celebrate
private
share
extra
V2-V3 của từ Hear (nghe)
hear-heard
heard-heard
heared-heared
heard-
V2-V2 của từ forget (quên )
forgot-forget
forgot-forgot
forgotten-forgot
forgot-forgotten
v1-v2 của từ forgiven ( tha thứ)
forgive-forgiven
forgive-forgot
forgive-forgave
forgave-forgotten
v2-v3 của từ leave ( rời đi , để lại )
leave-left
left-leave
left-lent
left-left
Từ có nghĩa "cho ăn , nuôi"
feel-felt-felt
fall-fell-fallen
feed-fed-fed
find-found-
V2-V3 của từ lay ( đặt , để)
lay-laid
laid-lay
laid-lied
laid-laid
Từ có nghĩa là "tìm thấy , thấy "
fight-fought-fought
find-found-found
forbid-forbade-forbidden
fly-flew-flown
v2-v3 của từ Grow ( mọc, trồng )
grew-grow
grew-grew
grown-grow
grew-grown
