wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng u6 + động từ bất qui tắc

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ có nghĩa là 'Dự án' (n)

a)

projector

b)

project

c)

resource

d)

take

2.

Từ có nghĩa là tổ chức , kỉ niệm

a)

celebrate (v)

b)

extra (a)

c)

facility (n)

d)

service ()

3.

Từ có nghĩa thiết bị , đồ dùng (n)

a)

laboratory

b)

private

c)

projector

d)

equipment

4.

v2-v3 của từ Fly ( bay)

a)

flew-flow

b)

flew-flew

c)

flew-flown

d)

flied-flied

5.

từ có nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo

a)

lead-led-led

b)

leap-leapt-leapt

c)

leave-left-left

d)

learn-learnt-learnt

6.

v1-v3 của từ driven ( lái xe)

a)

drive-drived

b)

drove-drive

c)

drive-drove

d)

drive-

7.

v2-v3 của từ know ( biết, quen biết)

a)

knew-know

b)

knowed-knowed

c)

known-knew

d)

knew-known

8.

v2-v3 của từ keep ( giữ)

a)

kept-keep

b)

kept-kept

c)

kepted-kepted

d)

keep-

9.

v1-v3 của từ fell ( ngã , rơi )

a)

fall-fallen

b)

fell-fallen

c)

fall-fell

d)

fallen-

10.

v1-v3 của từ got ( có được)

a)

get - gotted

b)

got-get

c)

get-got/gotten

d)

gotten-got

11.

v2-v3 của từ give ( cho )

a)

gave-give

b)

give-gave

c)

given-gave

d)

gave-given

12.

V1-V2 của từ Gone (đi)

a)

went-go

b)

go-went

c)

went-gone

d)

go-gone

13.

V1-V3 của từ ate (ăn)

a)

eat-ate

b)

eaten-ate

c)

ate-eaten

d)

eat-eaten

14.

V2-V3 của từ feel (cảm thấy )

a)

feel-felt

b)

felted-felted

c)

felt-felt

d)

felt-

15.

V2-V3 của từ hide ( trốn ,giấu, nấp )

a)

hide-hidden

b)

hidden-hid

c)

hide-hid

d)

hid-hidden

16.

Thì nào dùng diễn tả thói quen , sở thích , quan điểm trong hiện tại

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp

17.

Thì dùng diễn tả hành động , sự việc kéo dài từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại đơn

18.

Thì dùng diễn tả sự việc , hành động diễn ra "tạm thời " ở hiện tại

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp

19.

Thì dùng để nhấn mạnh tính liên tục, thời gian kéo dài của sự vật , sự việc

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

20.

Thì dùng để diễn tả "sự trải nghiệm " , sự việc lặp đi lặp lại thường đi với trạng từ chỉ số lần (once, twice, three times...)

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại

21.

Thì dùng để diễn tả Sự khó chịu , mang tính phê bình thường đi với trạng từ always

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

22.

Thì dùng diễn tả những sự thật hiển nhiên ( mang tính chất khoa học )

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

23.

Thì dùng diễn tả sự vật , sự việc diễn ra tại thời điểm nói

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp

24.

Thì nhấn mạnh đến kết quả , sự hoàn thành của hành động , sự việc

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại đơn

25.

Thì nhấn mạnh sự liên tục của hành động , sự việc ( có thể chưa hoàn thành )

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

hiện tại tiếp diễn

26.

Thì diễn tả hành động vừa mới xảy ra ,không rõ thời gian cụ thể thường đi với trạng từ 'just'

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại

27.

Thì dùng để nói về dự định , kế hoạch trong tương lại "chắc chắn" xảy ra, sẽ làm

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

28.

Thì dùng để diễn tả hành động sự việc xảy ra "xung quanh" thời điểm nói

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại

29.

Thì diễn tả sự cố định ở hiện tại

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

30.

Thì diễn tả thời gian biểu , lịch trình của một cơ quan , tổ chức

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp

31.

Thì diễn tả tình huống , thực trạng đang thay đổi , phát triển hơn

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

hiện tại tiếp diễn

32.

Diễn tả trạng thái đi đã "về "

a)

Gone to

b)

Been to

33.

at present , at the moment , at this time dấu hiệu của thì gì

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp

34.

right now, now, today , this month , Look! , Be quite! là dấu hiệu thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

35.

every+khoảng thời gian , daily, weekly, every two days , once a week là dấu hiệu thì gì ?

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại tiếp

36.

Trạng từ chỉ tần suất ( always , usually, often....) dấu hiệu của thì gì

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

37.

recently=lately : gần đây dấu hiệu của thì gì

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

38.

in the past five years , for the last three weeks, during the past 4 days là dấu hiệu thì gì

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp

39.

until now , so far, up to now, up to the present , already, yet là dấu hiệu thì gì

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại

40.

For + khoảng thời gian , Since + mốc thời gian là dấu hiệu thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

41.

S + have/has + V3/ed là công thức chung của thì ?

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

42.

S + be ( am/is/are) + V-ing là công thức chung của thì nào ?

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

43.

____+does not + V

a)

He/she/It

b)

I/you /we/they

44.

S+have/has + been + V-ing công thức thì nào ?

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

d)

hiện tại tiếp diễn

45.

_____+have not + V3/ed

a)

He/she/It

b)

I/you/we/they

46.

gifted (a) có nghĩa là gì ?

a)

thêm vào

b)

thuộc hoàng gia

c)

năng khiếu

d)

ngoài trời

47.

Private (a) là gì

a)

tài năng

b)

nổi tiếng

c)

chia sẻ

d)

riêng tư

48.

Từ có nghĩa là nguồn tài nguyên (n)

a)

royal

b)

resource

c)

outdoor

d)

service

49.

Từ loại của talented : tài năng

a)

(n)

b)

(v)

c)

(adv)

d)

(a)

50.

royal (a) là gì

a)

thuộc hoàng gia

b)

nguồn tài nguyên

c)

giữa kì

d)

tổ chức, kỉ

51.

Facility (n) có nghĩa là gì

a)

chụp ảnh

b)

dịch vụ

c)

thiết bị , tiện nghi

d)

nổi

52.

Từ có nghĩa là "thêm "

a)

celebrate

b)

private

c)

share

d)

extra

53.

V2-V3 của từ Hear (nghe)

a)

hear-heard

b)

heard-heard

c)

heared-heared

d)

heard-

54.

V2-V2 của từ forget (quên )

a)

forgot-forget

b)

forgot-forgot

c)

forgotten-forgot

d)

forgot-forgotten

55.

v1-v2 của từ forgiven ( tha thứ)

a)

forgive-forgiven

b)

forgive-forgot

c)

forgive-forgave

d)

forgave-forgotten

56.

v2-v3 của từ leave ( rời đi , để lại )

a)

leave-left

b)

left-leave

c)

left-lent

d)

left-left

57.

Từ có nghĩa "cho ăn , nuôi"

a)

feel-felt-felt

b)

fall-fell-fallen

c)

feed-fed-fed

d)

find-found-

58.

V2-V3 của từ lay ( đặt , để)

a)

lay-laid

b)

laid-lay

c)

laid-lied

d)

laid-laid

59.

Từ có nghĩa là "tìm thấy , thấy "

a)

fight-fought-fought

b)

find-found-found

c)

forbid-forbade-forbidden

d)

fly-flew-flown

60.

v2-v3 của từ Grow ( mọc, trồng )

a)

grew-grow

b)

grew-grew

c)

grown-grow

d)

grew-grown