wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 1ngày 11.8

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

phép tính có kết quả bằng 7 là

a)

4+2

b)

4+3

c)

4+4

d)

4+6

2.

Kết quả của phép tính 7-5+4 là

a)

5

b)

8

c)

9

d)

6

3.

2,4,6,.........,10 số cần điền vào chỗ chấm là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

4.

mẹ có :6 hộp bánh

mẹ biếu bà : 4 hộp bánh

mẹ còn .......hộp bánh?

phép tính đúng là

a)

6+4=10

b)

6-4=2

c)

1+2+2=5

d)

1+2=3

5.

7+2.....10-2. Dấu cần điền là

a)

>

b)

<

c)

=

6.

8.......6=2. Dấu cần điền vào chỗ chấm là

a)

+

b)

-

c)

=

7.

2+.......<8-4. Số cần điền ở chỗ chấm là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

8.

5>......>3. Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

4

b)

7

c)

8

d)

6

9.

xếp các số 9,2,5,7 theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

9,7,2,5

b)

2,5,7,9

c)

9,7,5,2

d)

2,7,5,9

10.

số lớn nhất trong các số 8,1,10,5 là

a)

8

b)

1

c)

10

d)

5

11.

số bé nhất trong các số 9,3,0,8 là

a)

9

b)

3

c)

0

d)

8

12.

số cần điền vào chỗ chấm là

2+4=4+....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

13.

Các số 1,3,5,7,10 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

a)

1,3,5,7,10

b)

10,7,5,3,1

c)

10,7,1,3,5

d)

1,5,3,7,10

14.

cho phép tính: 7-1........2=8

dấu cần điền vào chỗ chấm là

a)

-

b)

+

c)

=

15.

9-5=8-.......

số cần điền vào chỗ chấm là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

16.

kết quả của phép tính 8-6+1là

a)

5

b)

6

c)

10

d)

3

17.

số lớn nhất có 1 chữ số là

a)

8

b)

9

c)

10

d)

0

18.

dấu cần điền vào chỗ chấm là

6-1-1......10-8

a)

=

b)

<

c)

>

19.

Hà có số bút nhiều hơn 5 nhưng lại ít hơn 7. Vậy Hà có số bút là

a)

6

b)

2

c)

7

d)

9

20.

Vân có 5 cái kẹo, Chị cho Vân 4 cái. hỏi Vân có tất cả bao nhiều cái kẹo?

a)

4

b)

5

c)

9

d)

1

21.

3 gồm...và...

a)

3 gồm 1 và 2

b)

3 gồm 2 và 2

c)

3 gồm 1 và 3

d)

3 gồm 2 và 0

22.

Gộp.....và.....được 3

a)

Gộp 2 và 1 được 3

b)

Gộp 2 và 0 được 3

c)

Gộp 2 và 2 được 3

d)

Gộp 1 và 3 được 3

23.

Điền số thích hợp vào dấu chấm hỏi?

(a)  

24.

Phép gộp này Đúng hay Sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Điền vào chỗ chấm?

Có........cáo mẹ và........cáo con.

a)

Có 1 cáo mẹ và 4 cáo con

b)

Có 2 cáo mẹ và 3 cáo con

c)

Có 1 cáo mẹ và 3 cáo con

d)

Có 1 cáo mẹ và 2 cáo con

26.

Nhìn mô hình điền vào dấu chấm hỏi số còn thiếu:

4 gồm........và.......?

4 lines
27.

Các số còn thiếu là........?

a)

1, 3, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 2, 3, 5

d)

1, 2, 4, 5

28.

5 gồm........và..........?

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

5 gồm 2 và 3

b)

5 gồm 1 và 3

c)

5 gồm 2 và 2

d)

5 gồm 1 và 4

29.

Điền vào chỗ chấm để có phép tính đúng?

4 lines
30.

Điền các số từ 1 đến 9

(a)  

31.

Phép tính 60 – 8  có kết quả là:

a)

52

b)

42

c)

58

d)

68

32.

Phép tính có kết quả bằng 17 là:

a)

13+5

b)

24-9

c)

64-47

d)

7+11

33.

21 giờ còn gọi là:

a)

7 giờ tối

b)

9 giờ sáng

c)

8 giờ tối

d)

9 giờ tối

34.

a)     1dm  = 10 cm

a)

Đ

b)

S

35.

Hình vẽ bên có mấy điểm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Hình vẽ bên có:

mấy hình tam giác và mấy hình tứ giác?

a)

1 hình tam giác

và 1 hình tứ giác

b)

1 hình tam giác

và 2 hình tứ giác

c)

2 hình tam giác

và 2 hình tứ giác

d)

2 hình tam giác

và 1 hình tứ giác

37.

Kết quả của phép tính 81 – 34?

a)

57

b)

47

c)

53

d)

43

38.

Phép tính: 18 + 57= 75

a)

S

b)

Đ

39.

Thùng thứ nhất có 42 lít dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 8 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

a)

34

b)

44

c)

46

d)

36

40.

Con gà cân nặng 2 kg.

Hỏi con chó cân nặng bao nhiêu kg?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

41.

Điền số vào chỗ chấm: 1,....,3,4,.....,6,7......,9

a)

2,3,8

b)

5,8,2

c)

2,5,8

d)

5,2,8

42.

Các số 18, 2, 6, 3, 9, 13 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

2<6<3<13<9<18

b)

2<3<6<9<13<18

c)

18<13<9<6<3<2

d)

13<2<3<18<6<9

43.

Tính:

2+3=

a)

4

b)

3

c)

7

d)

5

44.

Tính:

6+4=

(a)  

45.

Tính:

8-3=

a)

5

b)

7

c)

2

d)

6

46.

7+2=

(a)  

47.

7-3=

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

48.

8+0=

a)

2

b)

8

c)

7

d)

1

49.

9-2+1=

a)

2

b)

9

c)

6

d)

8

50.

6+....=10

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

51.

5-.....=3

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

52.

11+5=

(a)  

53.

9-4+1=

a)

4

b)

6

c)

2

d)

5

54.

tìm đáp án đúng

a)

3<1

b)

4>8

c)

2<1

d)

8<9

55.

chọn đáp án đúng

a)

18>12

b)

18<12

c)

18=12

d)

18>20

56.

6 + 3 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

57.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

58.

a)

8

b)

9

c)

7

d)

2

59.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

60.

Em có 6 trái cây, em đã tô màu được 4 trái. Hỏi em còn phải tô mấy trái nữa?

a)

2

b)

10

c)

4

d)

6

61.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

62.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

63.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

64.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 15, 16

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

66.

9+7-2 =

a)

15

b)

16

c)

14

d)

9

67.

3 ..... 6

a)

>

b)

<

c)

=

d)

-

68.

Chọn câu sai

a)

16 + 11= 27

b)

19-15 = 4

c)

20 - 20 = 0

d)

23 + 25 = 40

69.

23 + 46 =

a)

69

b)

70

c)

79

d)

89

70.

80 - 20 ........ 60

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

71.

10+10+20+40+5 =

a)

86

b)

85

c)

87

d)

88

72.

15 + 20 - 26 =

(a)  

73.

Chọn câu đúng

a)

25 + 30 > 65

b)

25 + 34 < 34

c)

25 + 35 > 35

d)

25 + 10 > 45

74.

65 - 10 -42

a)

5

b)

3

c)

15

d)

13

75.

Đâu là hình vuông

a)
b)
c)
d)

Khác

76.

Đâu là đoạn thẳng

a)
b)
c)

Khác

d)
77.

có bao nhiêu hình vuông

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

78.

Có mấy bông hoa

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

79.

Kết quả là

a)

48

b)

49

c)

50

d)

52

80.

Δ + Δ = 16\Delta\ +\ \Delta\ =\ 16  

α + Δ = 10\alpha\ +\ \Delta\ =\ 10

β + a = 14\beta\ +\ a\ =\ 14  

Δ + α + β = \Delta\ +\ \alpha\ +\ \beta\ =\  

a)

21

b)

22

c)

24

d)

25

81.

Câu 1 : 12 - 6 = ?

a)

A. 12

b)

B. 6

c)

C. 9

d)

D. 92

82.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

83.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

84.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

85.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

86.

5 + 4 = ......

a)

9

b)

10

c)

1

87.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

3 + .....= 8

a)

2

b)

4

c)

5

88.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

89.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

90.

Số? 10 + ..... = 15

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6