Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 6 - UNIT 2 (1)

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

APARTMENT (n) /əˈpɑːt.mənt/

a)

căn hộ

b)

nhà sàn

c)

biệt thự

d)

nhà lá

2.

FLAT (n) /flæt/

a)

căn hộ

b)

nhà đất

c)

nhà sàn

d)

biệt thự

3.

villa (n) /ˈvɪl.ə/

a)

biệt thự

b)

chung cư

c)

nhà sàn

d)

khách sạn

4.

phòng ngủ

a)

Kitchen (n) /ˈkɪtʃ.ən/

b)

Dining room (n) /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/

c)

Bedroom (n) /ˈbed.ruːm/

d)

Living room (n) /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/

5.

phòng bếp

a)

Bathroom

b)

Garden

c)

Kitchen (n) /ˈkɪtʃ.ən/

d)

Bedroom

6.

gara để xe

a)

Yard

b)

Living room

c)

Garage (n) /ɡəˈrɑːʒ/

d)

Bathroom

7.

phòng khách

a)

Bathroom

b)

Kitchen

c)

Bedroom

d)

Living room (n) /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/

8.

phòng tắm

a)

Living room

b)

Kitchen

c)

Bathroom (n) /ˈbæθ.rʊm/

d)

Yard

9.

phòng ăn

a)

Kitchen

b)

Dining room (n) /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/

c)

Bathroom

d)

Bedroom

10.

bathroom

a)

phòng khách

b)

tầng thượng

c)

phòng tắm, nhà vệ sinh

d)

nhà bếp

11.

cupboard (n) /ˈkʌbəd/

a)

b)

c)

d)

12.

đèn ngủ, đèn bàn

a)

toilet

b)

lamp (n) /læmp/

c)

mat

d)

book

13.

This is a (a)  

14.

tivi

a)

Television (n) /ˈteləvɪʒən/

b)

Radio

c)

Handphone

d)

Tape recorder

15.

trong

a)

on

b)

in

c)

under

d)

next to

16.

ngay dưới (tiếp xúc bề mặt hoặc khoảng không rất nhỏ)

a)

under /ˈʌndər/

b)

next to

c)

between

d)

in front of

17.

ở giữa (hai đối tượng)

a)

between /bɪˈtwiːn/

b)

in front of

c)

behind

d)

under

18.

bên cạnh (không có khoảng trống)

a)

next to /nekst tu/

b)

on

c)

under

d)

behind

19.

on /ɒn/

a)

trên (có tiếp xúc bề mặt)

b)

bên cạnh

c)

ở giữa

d)

trong

20.

cooker (n) /ˈkʊk.ər/

a)

nồi cơm điện

b)

đôi đũa

c)

bồn vệ sinh

d)

lò vi sóng

21.

microwave (n) /ˈmaɪkrəweɪv/

a)

lò vi sóng

b)

điều hòa

c)

tủ quần áo

d)

bếp ga

22.

stove (n) /stoʊv/

a)

bếp ga

b)

điều hòa

c)

kệ, giá

d)

lò vi sóng

23.

behind /bɪˈhaɪnd

a)

đằng sau

b)

đằng trước

c)

ở giữa

d)

trong