NEW
Font size
WorksheetsGRADE 6 - UNIT 2 (2)
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
country house (n) /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/
nhà miền quê
nhà thành phố
biệt thự
căn hộ
city house (n) /ˈsɪt.i haʊs/
nhà miền quê
nhà thành phố
nhà sàn
chung cư
town house (n)
nhà thị trấn, nhà liền kề
nhà thành phố
nhà miền quê
biệt thự
slit house (n) /'slɪt haʊs/
nhà sàn
nhà thành phố
nhà miền quê
nhà liền kề
hall (n) /hɔːl/
sảnh, hành lang
bếp
phòng ngủ
phòng tắm
department store (n) /dɪˈpɑːtmənt ˌstɔːr/
cửa hàng bách hóa
gara để xe
phòng ăn
phòng ngủ
attic (n) /ˈæt.ɪk/
gác xép
tầng hầm
bếp
sảnh
basement (n) /ˈbeɪsmənt/
tầng hầm
sảnh
gác xép
phòng ngủ
dishwasher (n) /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
máy rửa bát
tủ lạnh
tivi
bát
chest of drawers (n) /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
tủ có ngăn kéo
tủ lạnh
tivi
vòi sen
toilet (n) /ˈtɔɪ.lət/
bồn vệ sinh
tủ đồ
vòi sen
bồn rửa mặt
sink (n) /sɪŋk/
bồn rửa mặt/ bát
bồn vệ sinh
vòi sen
tivi
fridge (n) /frɪdʒ/
tủ lạnh
ghế sô-pha
vòi sen
đèn ngủ
shower (n) /ʃaʊər
vòi sen
đôi đũa
nồi cơm điện
kệ, giá
bowl (n) /bəul/
kệ, giá
vòi sen
đôi đũa
bát
chopsticks (n) /ˈtʃopstiks/
kệ, giá
nồi cơm điện
vòi sen
đôi đũa
wardrobe (n) /ˈwoːdrəub/
tủ quần áo
bếp ga
lò vi sóng
đôi đũa
in front of /ɪn frʌnt ʌv/
giữa
ở đằng trước
ở đằng sau
trên
in the middle of /ɪn ðə ˈmɪd.əl əv/
ở giữa
trong
đằng sau
ngay dưới
air-conditioner (n) /ˈer kənˌdɪʃənɚ/
điều hòa
bếp ga
lò vi sóng
kệ, giá
shelf (n) /ʃelf/
kệ, giá
nồi cơm điện
đôi đũa
vòi sen
