wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 6 - UNIT 2 (2)

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

country house (n) /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/

a)

nhà miền quê

b)

nhà thành phố

c)

biệt thự

d)

căn hộ

2.

city house (n) /ˈsɪt.i haʊs/

a)

nhà miền quê

b)

nhà thành phố

c)

nhà sàn

d)

chung cư

3.

town house (n)

a)

nhà thị trấn, nhà liền kề

b)

nhà thành phố

c)

nhà miền quê

d)

biệt thự

4.

slit house (n) /'slɪt haʊs/

a)

nhà sàn

b)

nhà thành phố

c)

nhà miền quê

d)

nhà liền kề

5.

hall (n) /hɔːl/

a)

sảnh, hành lang

b)

bếp

c)

phòng ngủ

d)

phòng tắm

6.

department store (n) /dɪˈpɑːtmənt ˌstɔːr/

a)

cửa hàng bách hóa

b)

gara để xe

c)

phòng ăn

d)

phòng ngủ

7.

attic (n) /ˈæt.ɪk/

a)

gác xép

b)

tầng hầm

c)

bếp

d)

sảnh

8.

basement (n) /ˈbeɪsmənt/

a)

tầng hầm

b)

sảnh

c)

gác xép

d)

phòng ngủ

9.

dishwasher (n) /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/

a)

máy rửa bát

b)

tủ lạnh

c)

tivi

d)

bát

10.

chest of drawers (n) /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/

a)

tủ có ngăn kéo

b)

tủ lạnh

c)

tivi

d)

vòi sen

11.

toilet (n) /ˈtɔɪ.lət/

a)

bồn vệ sinh

b)

tủ đồ

c)

vòi sen

d)

bồn rửa mặt

12.

sink (n) /sɪŋk/

a)

bồn rửa mặt/ bát

b)

bồn vệ sinh

c)

vòi sen

d)

tivi

13.

fridge (n) /frɪdʒ/

a)

tủ lạnh

b)

ghế sô-pha

c)

vòi sen

d)

đèn ngủ

14.

shower (n) /ʃaʊər

a)

vòi sen

b)

đôi đũa

c)

nồi cơm điện

d)

kệ, giá

15.

bowl (n) /bəul/

a)

kệ, giá

b)

vòi sen

c)

đôi đũa

d)

bát

16.

chopsticks (n) /ˈtʃopstiks/

a)

kệ, giá

b)

nồi cơm điện

c)

vòi sen

d)

đôi đũa

17.

wardrobe (n) /ˈwoːdrəub/

a)

tủ quần áo

b)

bếp ga

c)

lò vi sóng

d)

đôi đũa

18.

in front of /ɪn frʌnt ʌv/

a)

giữa

b)

ở đằng trước

c)

ở đằng sau

d)

trên

19.

in the middle of /ɪn ðə ˈmɪd.əl əv/

a)

ở giữa

b)

trong

c)

đằng sau

d)

ngay dưới

20.

air-conditioner (n) /ˈer kənˌdɪʃənɚ/

a)

điều hòa

b)

bếp ga

c)

lò vi sóng

d)

kệ, giá

21.

shelf (n) /ʃelf/

a)

kệ, giá

b)

nồi cơm điện

c)

đôi đũa

d)

vòi sen