Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHÂN SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số 9900\frac{9}{900} thành phân số thập phân có mẫu số là 100.

(a)  

2.

Viết phân số 750\frac{7}{50}    thành phân số thập phân có mẫu số là 100.

(a)  

3.

Viết phân số 100200\frac{100}{200} thành phân số thập phân có mẫu số là 10.

(a)  

4.

Viết phân số 225\frac{2}{25} thành phân số thập phân có mẫu số là 100.

(a)  

5.

Phân số 912\frac{9}{12} không thể viết được thành phân số thập phân.

a)

Đ

b)

S

6.

Phân số 2115\frac{21}{15}  viết được thành phân số thập phân.

a)

Đ

b)

S

7.

Chọn các phân số không thể viết được thành phân số thập phân.

a)

35\frac{3}{5}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

614\frac{6}{14}  

e)

912\frac{9}{12}  

8.

Chọn các phân số không thể viết được thành phân số thập phân.

a)

  816\frac{8}{16}  

b)

721\frac{7}{21}   

c)

511\frac{5}{11}    

d)

  824\frac{8}{24}  

e)

624\frac{6}{24}   

9.

Chọn các phân số viết được thành phân số thập phân.

a)

   37\frac{3}{7}  

b)

   312\frac{3}{12}  

c)

    735\frac{7}{35}  

d)

   660\frac{6}{60}  

e)

   112\frac{1}{12}  

10.

Chọn các phân số viết được thành phân số thập phân.

a)

   29\frac{2}{9}   

b)

   525\frac{5}{25}   

c)

    915\frac{9}{15}   

d)

   1216\frac{12}{16}   

e)

   87\frac{8}{7}   

11.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

12.

Số thập phân 191000\frac{19}{1000}  đọc là?

a)

Mười chín phần trăm

b)

Mười chín phần nghìn

c)

Mười chín phần triệu

d)

Mười chín phần mười

13.

Số thập phân: Chín phần triệu là?

a)

910 000\frac{9}{10\ 000}  

b)

91 000 000\frac{9}{1\ 000\ 000}  

c)

9100 000\frac{9}{100\ 000}  

d)

9100\frac{9}{100}  

14.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

1830 = 18 ÷ ...30 ÷ ... = 610\frac{18}{30}\ =\ \frac{18\ \div\ ...}{30\ \div\ ...}\ =\ \frac{6}{10}  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

15.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

25 = 2 × ...5 × ... = 410\frac{2}{5}\ =\ \frac{2\ \times\ ...}{5\ \times\ ...}\ =\ \frac{4}{10}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

1830 = 18 ÷ ...30 ÷ ... = 610\frac{18}{30}\ =\ \frac{18\ \div\ ...}{30\ \div\ ...}\ =\ \frac{6}{10}  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

17.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

25 = 2 × ...5 × ... = 410\frac{2}{5}\ =\ \frac{2\ \times\ ...}{5\ \times\ ...}\ =\ \frac{4}{10}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

64800 = 64 ÷ ...800 ÷ ... = 8100\frac{64}{800}\ =\ \frac{64\ \div\ ...}{800\ \div\ ...}\ =\ \frac{8}{100}  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

19.

710 ... 910\frac{7}{10}\ ...\ \frac{9}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

20.

92100 ... 87100\frac{92}{100}\ ...\ \frac{87}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

21.

510 ... 18100\frac{5}{10}\ ...\ \frac{18}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Trong những phân số dưới đây, phân số nào là phân số thập phân?

a)

53\frac{\text{5}}{\text{3}}  

b)

67\frac{\text{6}}{\text{7}}  

c)

810\frac{\text{8}}{\text{10}}  

d)

45\frac{\text{4}}{\text{5}}  

23.

Trong các phân số 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

24.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

25.

6310000\frac{63}{10000}  có phải là số thập phân không?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

28.

1710 ... 87100\frac{17}{10}\ ...\ \frac{87}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

30.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

31.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

32.

Thực hiện phép tính 12+23−16\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

33.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

34.

Tìm x:
x  −-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

35.

Tìm x: 47−x=37\frac{4}{7}-x=\frac{3}{7}  

a)

77\frac{7}{7}  

b)

11  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

114\frac{1}{14}  

36.

Buổi trưa Minh đã ăn hết 2/6 cái bánh pizza, buổi chiều Minh ăn tiếp 1/6 cái bánh pizza nữa. Hỏi cái bánh pizza còn mấy phần?

a)

12\frac{1}{2}

b)

32\frac{3}{2}

c)

16\frac{1}{6}

d)

46\frac{4}{6}

37.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

38.

Thương của 34\frac{3}{4} và 12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

39.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

40.

Kết quả của phép tính 119÷3310×35\frac{11}{9}\div\frac{33}{10}\times\frac{3}{5} là:

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1150\frac{11}{50}  

c)

12150\frac{121}{50}  

d)

1027\frac{10}{27}  

41.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

36

b)

16

c)

12

d)

9

42.

Một hình bình hành có chiều cao là 12cm, biết độ dài đáy bằng  34\frac{3}{4}  chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:

a)

108cm2108cm^2  

b)

192cm2192cm^2  

c)

96cm296cm^2  

d)

90cm290cm^2  

43.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 360m, chiều rộng bằng  89\frac{8}{9}  chiều dài. Chiều rộng của sân trường đó là:

a)

40m

b)

320m

c)

405m

d)

45m

44.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

45.

Tính 49:(25 x 49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}\ x\ \frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

46.

Tính giá trị biểu thức 3:34 +94 x 833:\frac{3}{4}\ +\frac{9}{4}\ x\ \frac{8}{3}  

a)

1010  

b)

22  

c)

12 

d)

613\frac{6}{13}  

47.

Tích của 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

917\frac{9}{17}  

d)

1872\frac{18}{72}  

48.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

49.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

50.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

51.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

52.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

53.

4100=x25\frac{4}{100}=\frac{x}{25}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

4536\frac{45}{36}  và 2520\frac{25}{20}  ( So sánh 2 phân số ) 

a)

4536>2520\frac{45}{36}>\frac{25}{20}  

b)

4536=2520\frac{45}{36}=\frac{25}{20}  

c)

4536<2520\frac{45}{36}<\frac{25}{20}  

55.

Rút gọn phân số 108216\frac{108}{216}  được phân số tối giản là :

a)

54108\frac{54}{108}  

b)

2754\frac{27}{54}  

c)

3672\frac{36}{72}  

d)

12\frac{1}{2}