wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ppt 1-72

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Với MS-PowePoint, muốn hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím thì không thể sử dụng phím

a)

Alt

b)

F10

c)

Shift+Alt

d)

Shift+F10

2.

Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Presentation Views

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

3.

Với MS-PowerPoint, có bao nhiêu kiểu hiển thị thuộc nhóm Master Views

a)

1

b)

2

c)

3

d)

trên 3

4.

Với MS-PowePoint, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

5.

Với MS-PowePoint, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+F1

b)

Shift+F1

c)

Alt+F1

d)

Ctrl+Shift+F1

6.

Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-PowerPoint

a)

Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ

b)

Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu

c)

Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn

d)

Với mọi phiên bản MS-PowerPoint đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

7.

Với MS-PowePoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) khi vào tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

8.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, có thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Horizontal ruler

b)

Vertical ruler

c)

Horizontal scroll bar

d)

Vertical scroll bar

9.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Screen Tips

b)

Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips

c)

Ngăn chứa Slides

d)

Trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) khi right-click trong chế độ trình chiếu

10.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn

a)

Bổ sung lệnh cho Ribbon

b)

Bổ sung lệnh cho Quick Access Toolbar

c)

Cho / không cho hiện Mini Toolbar khi vừa chọn xong text

d)

Cho hiện / ẩn lưới (Gridlines)

11.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể

a)

Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)

b)

Tùy chọn về AutoCorrect

c)

Khai báo ngôn ngữ mặc định

d)

Khai báo tên người sử dụng (User name)

12.

Với MS-PowerPoint, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại PowerPoint Option còn có thể

a)

Thiết lập từ tab Insert

b)

Thiết lập từ tab Review

c)

Thiết lập từ tab View

d)

Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

13.

Với MS-PowerPoint, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

a)

Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích

b)

Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích

c)

Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích

d)

Thực hiện trong hộp thoại PowerPoint Options

14.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, không thể tùy chọn

a)

Folder mặc định khi save lần đầu

b)

Dạng thức [format] file mặc định khi save

c)

Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu

d)

Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save

15.

Trong hộp thoại PowerPoint Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ

a)

Save lại file hiện hành

b)

Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

Hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

16.

Với MS-PowerPoint, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn lưới (Gridlines) và đường gióng (Guides) trong cửa sổ Powerpoint khi vào tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

17.

Với lưới (Gridlines) trong MS-PowerPoint thì không thể tùy chọn

a)

Khoảng cách

b)

Xoay theo trục tùy ý

c)

Cho hiện / ẩn

d)

Bật / tắt tính năng bắt dính (snap) đối tượng

18.

Với MS-PowerPoint, có thể vô hiệu tính năng bắt dính (Snap) vào lưới khi sử dụng thiết bị chuột tạo hoặc chỉnh vị trí, kích cỡ… cho đối tượng bằng cách kết hợp đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Space bar

19.

Với đường gióng (Guides) trong MS-PowerPoint thì không thể

a)

Bổ sung thêm hoặc loại bỏ bớt

b)

Chỉnh vị trí

c)

Chỉnh màu

d)

Xoay theo trục trùy ý

20.

Với MS-PowerPoint, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

Shift+N

d)

Ctrl+Alt+N

21.

Với MS-PowerPoint, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới

a)

Chọn File > New

b)

Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L,1

c)

Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L,1

d)

Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L,1

22.

Với MS-PowerPoint, lệnh File > Open

a)

Không mở được file có dạng thức .pptx

b)

Chỉ mở được file có dạng thức .pptx

c)

Mở được file có dạng thức .pptx và những dạng thức tương thích khác

d)

Mở được tất cả dạng thức file

23.

Với MS-PowerPoint, có thể sử dụng lệnh compare để so sánh 2 bản trình chiếu bằng cách vào tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

24.

MS-PowerPoint có thể save thành 1 file .pptx cho

a)

Đối tượng bất kỳ đang được chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Toàn bộ tài liệu

25.

Khi save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức .pptx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

26.

Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

Đối tượng đang được chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Tất cả slide trong tài liệu

27.

Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức hình ảnh (jpg, png…) thì có thể lưu thành 1 file hình ảnh cho

a)

Đối tượng bất kỳ đang được chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Tất cả slide trong tài liệu

28.

Với những phiên bản save được tài liệu MS-PowerPoint theo các dạng thức video (wmv, mp4) thì có thể lưu thành 1 file video cho

a)

Đối tượng đang được chọn

b)

Slide hiện hành

c)

Một số slide tùy chọn

d)

Tất cả slide không ẩn trong tài liệu

29.

Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức file

a)

pptx

b)

ppt

c)

pdf

d)

Hình ảnh (jpg, bmp, png…)

30.

Với những phiên bản dù tương thích, MS-PowerPoint vẫn loại bỏ slide ẩn (Hide Slide) khi save theo dạng thức file

a)

pptx

b)

ppt

c)

Video (wmv, mp4)

d)

Hình ảnh (jpg, bmp, png…)

31.

Với những phiên bản MS-PowerPoint tương thích, hộp danh sách “Save as type” liệt kê bao nhiêu dạng thức file hình ảnh có thể chọn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

32.

Save tài liệu MS-PowerPoint theo dạng thức nào sẽ tự động trình chiếu khi mở

a)

*.pptm

b)

*.potm

c)

*.potx

d)

*.ppsx

33.

Với MS-PowerPoint, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+P

c)

Alt+I

d)

Alt+P

34.

MS-PowerPoint cung cấp bao nhiêu kiểu in

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Với MS-Powerpoint, có thể tùy chọn in tối đa bao nhiêu Slide trên một trang giấy

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

36.

Khi in theo dạng handouts trong MS-PowerPoint, không thể tùy chọn in bao nhiêu slide trên 1 trang giấy

a)

2 Slide

b)

3 Slide

c)

4 Slide

d)

5 Slide

37.

Về chức năng in trong MS-PowerPoint thì

a)

Phải chọn trước các slide muốn in

b)

Có thể chọn in 1 số slide tùy ý mà không cần chọn trước các slide này

c)

Không thể chọn in 1 số silde tùy ý

d)

Có thể in 1 số slide nhưng chúng phải được xếp liền kề nhau

38.

Với MS-PowerPoint, có thể chọn lại Theme để áp dụng cho slide từ tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

39.

Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể thay đổi Theme cho tất cả slide

b)

Có thể thay đổi Theme cho riêng 1 số slide được chọn

c)

Khi thay đổi Theme thì định dạng của Slide Master hiện hành sẽ thay đổi theo hoặc chèn thêm Slide Master chứa thông tin định dạng của Theme được chọn

d)

Khi thay đổi Theme thì không liên quan gì đến Slide Master

40.

Với Themes (mẫu định dạng) trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể save Theme hiện hành thành file có định dạng riêng

b)

Có thể bổ sung Theme Colors

c)

Có thể bổ sung Theme Fonts

d)

Có thể bổ sung Theme Effects

41.

Với MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Slide Master chứa thông tin về bố cục và định dạng để định hình tổng quát cho các slide

b)

Mỗi slide được định hình tổng quát theo 1 Layout của 1 Slide Master đang tồn tại

c)

Không thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó

d)

Có thể xóa bất kỳ Layout nào trong 1 Slide Master

42.

Với MS-PowerPoint thì không thể

a)

Đổi tên Slide Master

b)

Đổi tên Layout trong Slide Master

c)

Cho ẩn / hiện tất cả thành phần trong Slide Master

d)

Xóa mọi Slide Master

43.

Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Với mỗi Slide Master, có thể tổ chức tùy ý các Layout

b)

Không thể xóa Title Slide Layout trong Slide Master

c)

Hiệu chỉnh Slide Master sẽ tác động đến tất cả Layout trong Slide Master này

d)

Hiệu chỉnh trong Layout sẽ tác động đến các slide áp dụng Layout này

44.

Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Mặc định có sẵn các placeholder chứa: Title, Text, Date, Slide number, Footer

b)

Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn các thành phần này

c)

Xóa 1 placeholder thực chất là cho ẩn thành phần tương ứng

d)

Có thể chèn thêm placeholder

45.

Với Slide Master trong MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể chèn thêm text, hình ảnh, shape, video, audio

b)

Có thể nhân bản placeholder để tạo thêm placeholder mới

c)

Có thể áp dụng hiệu ứng Animations cho các đối tượng

d)

Có thể áp dụng hiệu ứng Transitions

46.

Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Slide Master thì

a)

Chương trình sẽ chèn kèm theo bộ Layout mặc định

b)

Sẽ không có Layout nào được chèn kèm theo

c)

Chỉ có Title Slide Layout được chèn kèm theo

d)

Mặc định sẽ sử dụng định dạng và bố cục giống với Slide Master nằm liền kề

47.

Với MS-PowerPoint, khi nhân bản Slide Master thì

a)

Sẽ nhân bản tất cả các Layout đang có trong Master nguồn

b)

Sẽ không nhân bản các Layout đang có trong Master nguồn

c)

Chỉ nhân bản kèm theo Title Slide Layout của Master nguồn

d)

Chỉ nhân bản kèm theo các Layout được chọn

48.

Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì

a)

Mặc định chưa có sẵn placeholder nào

b)

Luôn có sẵn duy nhất placeholder tiêu đề

c)

Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number

d)

Placeholder có sẵn phụ thuộc tùy chọn trong hộp thoại Master Layout

49.

Với MS-PowerPoint, khi chèn thêm 1 Layout thì

a)

Mặc định chưa có sẵn placeholder nào

b)

Luôn có sẵn Text placeholder

c)

Luôn có sẵn 3 placeholder chứa Date, Footer, Silde number

d)

Bất kỳ tùy chọn gì trong hộp thoại Master Layout, cũng phải có placeholder tiêu đề

50.

Với slide Layout trong MS-PowerPoint thì không thể

a)

Chèn thêm text, shape, hình ảnh

b)

Chèn thêm video, audio

c)

Tạo thêm placeholder mới

d)

Nhân bản Title để có placeholder mới

51.

Với slide Layout trong MS-PowerPoint, nếu placeholder chứa Date – Footer – Slide number bị mất thì

a)

Có thể phục hồi bằng cách chèn thêm placeholder và nhập lại thông tin tương ứng

b)

Có thể phục hồi bằng cách Bật √ các mục tương ứng trong hộp Master Layout và check lại hộp kiểm √ Footers

c)

Có thể phục hồi hay không là còn tùy vào tình huống cụ thể

d)

Không thể phục hồi

52.

Với MS-PowerPoint thì

a)

Không thể xóa tất cả Slide Master

b)

Không thể xóa tất cả Layout trong 1 Slide Master

c)

Có thể xóa 1 Layout đang là cơ sở định hình cho 1 slide nào đó

d)

Có thể chuyển 1 Layout thành Slide Master

53.

Có thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint bằng cách chọn nút lệnh New Slide từ tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

54.

Có thể chèn 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint bằng cách sử dụng tổ hợp phím

a)

Shift+N

b)

Shift+M

c)

Ctrl+M

d)

Alt+M

55.

Cách nào sau đây không thể chèn thêm 1 slide mới cho tài liệu MS-PowerPoint

a)

Click tại vị trí muốn chèn slide trong ngăn chứa slides rồi nhấn phím Enter

b)

Chọn lệnh tương ứng từ tab Home

c)

Nhấn Ctrl+M

d)

Nhấn Shift+M

56.

Với MS-PowerPoint, muốn nhân bản slide được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+2

b)

Alt+2

c)

Ctrl+D

d)

Alt+D

57.

Khi đang chọn tất cả slide trong ngăn chứa slides, thao tác nào sau đây không làm số lượng slide tăng gấp đôi

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+D

c)

Ctrl+Shift+D

d)

Ctrl+C rồi Ctrl+V

58.

Với MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tất cả slide trong 1 tài liệu có cùng kích cỡ

b)

Không thể thay đổi kích cỡ slide

c)

Có thể tạo nhiều slide master cho tài liệu

d)

Mỗi slide được được định hình tổng quát từ 1 Layout của 1 Slide Master

59.

Với MS-PowerPoint, muốn thay đổi bố cục cho slide thì có thể chọn từ nút lệnh Layout thuộc tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

60.

Với MS-PowerPoint, thao tác thay đổi bố cục (Layout) cho slide A

a)

Mỗi lần chỉ áp dụng được cho 1 slide

b)

Có thể áp dụng cùng lúc cho nhiều slide

c)

Phải áp dụng cho tất cả slide

d)

Không thể áp dụng cùng lúc cho tất cả slide

61.

Với 1 slide của tài liệu MS-PowerPoint thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

Có thể xóa placeholder

b)

Có thể xóa placeholder duy nhất còn lại

c)

Có thể bổ sung thêm placeholder

d)

Không thể bổ sung thêm placeholder

62.

Với MS-PowerPoint, để có thể sử dụng nhiều tùy chọn về nội dung ghi chú cho slide thì nên thực hiện ở chế độ hiển thị

a)

Normal

b)

Outline View

c)

Slide Sorter

d)

Notes Page

63.

Với MS-PowerPoint, có thể chèn comment cho slide khi vào tab

a)

Home

b)

Design

c)

Review

d)

View

64.

Ở chế độ Normal view trong MS-PowerPoint, có thể chèn section (để gộp các slide theo từng nhóm) khi vào tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Review

65.

Với MS-PowerPoint, có thể tùy chỉnh nền cho slide bằng cách sử dụng chức năng Format Background được mở từ tab

a)

Insert

b)

Design

c)

Review

d)

View

66.

Khi xác lập thuộc tính nền (Background) cho slide trong MS-PowerPoint, sẽ không thể tùy chỉnh được độ trong suốt (Transparency) nếu sử dụng

a)

Màu đồng nhất (Solid color)

b)

Mẫu chuyển sắc (Gradient color)

c)

Hình ảnh (picture) và mẫu texture

d)

Mẫu Pattern

67.

Với mẫu Gradient được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn

a)

Số lượng và vị trí màu chuyển

b)

Artistic Effects

c)

Hiệu ứng Shadow

d)

Hiệu ứng Glow

68.

Với mẫu Texture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn hiệu ứng

a)

Artistic Effects

b)

Shadow

c)

Glow

d)

Soft Edges

69.

Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì không thể

a)

Tùy chọn crop (xén)

b)

Tùy chọn Brightness (độ sáng)

c)

Tùy chỉnh color (màu)

d)

Tùy chỉnh sharpness (độ nét)

70.

Với Picture được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn hiệu ứng

a)

Artistic Effects

b)

Shadow

c)

Reflection

d)

Glow

71.

Với mẫu Pattern được sử dụng làm nền cho slide trong MS-PowerPoint thì có thể tùy chọn

a)

Màu Foreground và Backgound

b)

Artistic Effects

c)

Hiệu ứng Shadow

d)

Hiệu ứng Glow

72.

Khi sử dụng chức năng Format Background trong MS-PowerPoint để thiết lập nền cho slide, nếu bật dấu check mục “Hide background graphic” thì sẽ

a)

Cho ẩn hình ảnh sử dụng làm nền slide

b)

Vô hiệu các mẫu đồ họa làm nền slide

c)

Cho ẩn các đối tượng được chèn vào Slide Master hoặc Layout định hình tổng quát cho slide

d)

Không cho sử dụng mẫu đồ họa mà chỉ được chọn màu đồng nhất hoặc mẫu Gradient làm nền slide