Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerund and V_infi

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hope

a)

hope + to V_ngd

b)

hope + V__ing

c)

hope + sb + to V_ngd

d)

hope + V_ngd

2.

expect?

a)

expect + V_ngd

b)

expect + to V_ing

c)

expect + to V_ngd

d)

expect + V_ing

3.

refuse + to V_ngd

(a)  

4.

hứa làm gì

a)

decide to V_ngd

b)

promise to V_ngd

c)

expect to V_ngd

d)

afford to V_ngd

5.

thất bại, hỏng

a)

fail sb to V_ngd

b)

fail to V_ngd

c)

fail V_ing

d)

fail to V_ing

6.

có xu hướng làm gì

(a)  

7.

quyết định làm gì

a)

decide V_ngd

b)

decided sb to V_ngd

c)

decide to V_ngd

d)

decide V_ing

8.

agree to V_ngd

a)

thất bại khi làm gì

b)

có xu hướng làm gì

c)

từ chối làm gì

d)

đồng ý làm gì

9.

afford to V_ngd

a)

đáp ứng điều gì

b)

muốn cái gì

c)

định làm gì

d)

quyết định làm gì

10.

appear to V_ngd

a)

hình như

b)

muốn

c)

mong đợi

d)

hi vọng

11.

muốn làm gì

a)

tend to V_ngd

b)

refuse to V_ngd

c)

intend to V_ngd

d)

would like to V_ng

12.

định làm gì

(a)  

13.

cho, tặng, đề nghị

a)

learn V_ing

b)

offer to V_ngd

c)

attempt to V_ngd

d)

disagree to V_ngd

14.

lên kế hoạch làm gì

a)

plan sb to V_ngd

b)

plan to V_ngd

c)

plan V_ing

d)

plan to V_ing

15.

She ______ to drink orange juice.

a)

wants

b)

permits

c)

allows

d)

warns

16.

giả vờ làm gì

a)

learn to V_ngd

b)

pretend to V_ngd

c)

attempt to V_ngd

d)

offer to V_nd

17.

I am ________ every day to become a good student.

a)

wanting

b)

would like

c)

attemping

d)

refusing

18.

dường như

a)

learn

b)

arrange

c)

seem

d)

manage

19.

xoay xở làm gì

(a)  

20.

sắp xếp làm gì

a)

want V_ing

b)

arrange to V_ngd

c)

offer to V_ngd

d)

agree to V_ngd

21.

khuyên ai làm gì

a)

ask sb to V_ngd

b)

allow sb V_ing

c)

advise sb to V_ngd

d)

expect sb to V_ngd

22.

cho phép ai làm gì

a)

allow sb V_ngd

b)

let sb to V_ngd

c)

let sb V_ngd

d)

allow to V_ngd

23.

hỏi ai cái gì

a)

ask sb to V_ngd

b)

ask sb to V_ing

c)

ask to V_ngd

d)

ask V_ing

24.

thử thách ai làm gì

a)

challenge + sb to V_ngd

b)

challenge to V_ing

c)

challenge sb to V_ing

d)

challenge to sb V_ngd

25.

thuyết phục ai làm gì

(a)