Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADVERB OF FREQUENCY AND PRESENT SIMPLE

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

They go to the movies. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

2.

He reads the newspaper. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

3.

Sara smiles. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

4.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

5.

Frank is ill. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

6.

We watch television in the evening. (always)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

7.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

8.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

9.

Ramon and Frank are hungry. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

10.

brush/I/always/teeth/my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

11.

go/most/bus/by/usually/school/children/to

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

12.

all/on/normally/the/sofa/day/I'm

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

13.

a/breakfast/have/I/sometimes/big

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

14.

online/always/I/dinner/chat/dinner/after

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

15.

ETEOSIMSM

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

16.

WYSALA

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

17.

LNOLAMYR

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

18.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

19.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

20.

She listens to classical music. (normally)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

21.

always

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

d)

thường thường

22.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

23.

Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:


Sometimes

a)

thường thường

b)

thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

24.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

Often

a)

thường thường

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

25.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

never

a)

không bao giờ

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

26.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

every day

a)

mỗi ngày

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

27.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

28.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

29.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

30.

không bao giờ

(a)  

31.

luôn luôn

(a)  

32.

thỉnh thoảng, đôi khi

(a)  

33.

thường thường

(a)  

34.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

35.

luôn luôn

a)

always

b)

never

c)

sometimes

d)

usually

36.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

37.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

38.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

39.

I _____.

a)

always go

b)

go always

40.

Chọn các đáp án có trạng từ tần suất

a)

Go

b)

Never

c)

Always

d)

Usually

e)

Goes

41.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

42.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

43.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

44.

Elena...eats crocodiles.(không bao giờ)

a)

Sometimes

b)

Usually

c)

Never

45.

Jason...drinks milkshakes.(thỉnh thoảng)

a)

Always

b)

Somtimes

c)

Rarely

46.

Hana...loves Ms Doan.(luôn luôn)

a)

Rarely

b)

Always

c)

Usually

47.

Bill...blows online class.(thường xuyên)

a)

Usually

b)

Somtimes

c)

Never

48.

Ms Doan is...angry. (hiếm khi)

a)

Usually

b)

Never

c)

Rarely

49.

Find an adverb of Frequency

(Hãy tìm 01 trạng từ chỉ mức độ thường xuyên)

a)

always

b)

also

c)

already

d)

altogether

50.

We _________________ at school.

a)

practice sometimes volleyball

b)

sometimes practice volleyball.

c)

practice volleyball sometimes

51.

Mr Tharshan ______________ because he is a vegetarian.

a)

doesn't never eat meat

b)

meat never eats

c)

never eats meat

52.

I (100%) take a shower.

a)

I always take a shower.

b)

I never take a shower.

c)

I sometimes take a shower.

53.

He (0%) drinks coffee.

a)

He sometimes drinks coffee.

b)

He never drinks coffee.

c)

He rarely drinks coffee.

54.
Which sentence is correct?
a)
I often do judo after school.
b)
I do often judo after school.
c)
Often I do judo after school.
d)
I do judo after school often.
55.

1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Động từ

d)

Trạng từ chỉ thời gian

56.

Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"

a)

often

b)

never

c)

always

d)

usually

57.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thường" làm gì

a)

never

b)

sometimes

c)

often

d)

usually

58.

Từ sao sau đây có nghĩa là "thỉnh thoảng"

a)

sometimes

b)

some time

c)

sometime

59.

Chọn câu đúng

a)

I often get up at 6.00

b)

I get up often at 6.00

c)

I get up at 6.00 often

60.

I .................. go to school in the morning.

a)

at 7.00

b)

do

c)

in the afternoon

d)

usually

61.

Thì hiện tại đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

62.

Thì hiện tại đơn diễn tả

a)

kể lại câu chuyện trong quá khứ theo trình tự thời gian

b)

Sự thật hiển nhiên

c)

hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

Hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại và sự thật hiển nhiên

63.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại đơn

a)

yesterday

b)

everyday

c)

last night

64.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại đơn

a)

usually

b)

two days ago

c)

last night

65.

Đâu không phải là dấu hiệu của thì hiện tại đơn

a)

rarely

b)

never

c)

in 2008

66.

He

a)

is

b)

am

c)

are

67.

Lan and Mary

a)

is

b)

am

c)

are

68.

S+ is/am/are +_______

a)

O

b)

V

c)

Ving

69.

S+ isn't/am not/ aren't + _______

a)

O

b)

V

c)

Ving

70.

________ you a student?

a)

Are

b)

Is

c)

Do

71.

I, You, We, They, DT số nhiều

a)

S1

b)

S2

c)

S3

72.

He, She, It, DT số ít

a)

S1

b)

S2

c)

S3

73.

S1+ V______+ O

a)

giữ nguyên

b)

thêm s

c)

thêm es

74.

I (go to school_________ everyday

a)

go to school

b)

goes to school

c)

went to school

75.

S2+ V______ + O

a)

giữ nguyên

b)

thêm s/es

c)

thêm ed

76.

S1+ ________+ V + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

77.

S1+ don't + V _____+ O

a)

giữ nguyên

b)

thêm s

c)

thêm ed

78.

S2+ doesn't + V _____+ O

a)

giữ nguyên

b)

thêm s

c)

thêm ed

79.

S2+ ________+ V + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

80.

________ he play badminton after school every afternoon

a)

Do

b)

Does

c)

Did

81.

________ you walk to school every school year?

a)

Do

b)

Are

c)

Does

82.

My father ___________a teacher. He works in a hospital.

a)

Is

b)

isn't

c)

are

83.

1. I ___________rock music but my brothers don’t like it.

a)

Likes

b)

like

c)

don’t like

84.

Workers always ___________helmet for safety reason

a)

Wears

b)

don’t wear

c)

wear

85.

I don’t like chocolate. I ___________eat it

a)

Never

b)

often

c)

always

86.

___________tidy your room?

a)

How often are you

b)

How often do you

c)

How often does you

87.

My sister (go/goes) ice skating every winter

(a)  

88.

They seldom (have/has) dinner with each other.

(a)  

89.

I (come/ comes) from Ha Noi, Viet Nam

(a)  

90.

Jim and I (don’t/ doesn’t ) go to school by bus.

(a)  

91.

Nurses and doctors (work) (a)   in hospitals

92.

This schoolbag (belong) (a)   to Jim.

93.

(a)   the performance begin at 7pm?

94.

The Garage Sale opens on 2nd of August and (finish) (a)   on 4th of October.

95.

Who (a)   this umbrella belong to?