Font size
WorksheetsA1.2-Lektion8
Total questions: 177
Worksheet time: 1hrs 29mins
der Beruf, die Berufe
Công vc
Nghề nghiệp
Đầu bếp
Giám đốc
der Bauarbeiter, die Bauarbeiter
Thợ xây
Thợ xây nam
Thợ xây nữ
Phụ hồ
die Bauarbeiterin, die Bauarbeiterinnen
Thợ xây
Thợ xây nam
Thợ xây nữ
Phụ hồ
der Busfahrer, die Busfahrer
Ng lái xe nam
Ng lái xe nữ
Ng lái xe bus nam
Ng lái xe bus nữ
die Busfahrerin, die Busfahrerinnen
Ng lái xe nam
Ng lái xe nữ
Ng lái xe bus nam
Ng lâi xe bus nữ
der Computerspezialist, die Computerspezialisten
Chuyên gia
Gia sư
Chuyên gia chăm sóc
Chuyên gia mtinh
der Hausmeister, die Hausmeister
Bảo mẫu
Bảo vệ
Ng trông nom nhà cửa
Ng canh trực
der Kellner, die Kellner
Nvien nam
Nvien nhữ
Bồi bàn nam
Bồi bàn nữ
die Kellnerin, die Kellnerinnen
Nvien nưm
Nvien nữ
Bồi bàn nam
Bồi bàn nữ
der Lehrer, die Lehrer
Thầy giáo
Cô giáo
Gia sư
Giảng viên
die Lehrerin, die Lehrerinnen
Thầy giáo
Cô giáo
Gia sư
Giảng viên
der Mechaniker, die Mechaniker
Thợ cơ khí
Thợ mộc
Thợ gốm
Thợ xây
der Polizist, die Polizisten
Csat nam
Csat nữ
Y tá nữ
Y tá nam
die Polizistin, die Polizistinnen
Csat nam
Csat nữ
Y tá nam
Y tá nữ
der Programmierer, die Programmierer
Giám đốc nam
Giám đốc nữ
Lập trình viên nam
Lập trình viên nữ
die Programmiererin
Giám đốc nam
Giám đốc nữ
Lập trình viên nam
Lập trình viên nữ
der Schweißer, die Schweißer
Thợ hàn
Thợ mộc
Thợ xây
Thợ
der Sekretär, die Sekretäre
Thư ký nam
Thư ký nữ
Giám đốc nam
Giám đốc nữ
die Sekretärin, die Sekretärinnen
Giám đốc nsm
Giám đốc nữ
Thư ký nam
Thư ký nữ
der Student, die Studenten
Hsinh nam
Hsinh nữ
Hsinh
die Studentin, die Studentinnen
Hsinh nam
Hsinh nữ
Hsinh
der Taxifahrer, die Taxifahrer
Tài xế taxi nam
Tài xế taxk nữ
Tài xế nam
Tài xế nữ
die Taxifahrerin, die Taxifahrerinnen
Tài xế taxi nam
Tài xế taxi nữ
Tài xế nam
Tài xế nữ
der Verkäufer, die Verkäufer
Ng bán hàng nam
Ng bán hàng nữ
Ng bán hàng
Ng buôn
die Verkäuferin, die Verkäuferinnen
Ng bán hàng nam
Ng bán hàng nữ
Ng bán hàng
Ng buôn
der Hausmann, die Hausmänner
Nội trợ
Nội trợ nữ
Nội trợ nam
Osin
die Hausfrau, die Hausfrauen
Nội trợ
Nội trợ nam
Nội trợ nữ
Ng giúp vc
der Kaufmann, die Kaufmänner
Đạo gia nam
Đại gia nữ
Thương nhân nam
Thương nhân nữ
die Kauffrau, die Kauffrauen
Thương nhân nam
Thương nhân nữ
Đại gia nưc
Đại gia nam
der Krankenpfleger, die Krankenpfleger
Bsi nam
Bsi nữ
Y tá nam
Y tá nữ
die Krankenschwester, die Krankenschwestern
Bsi nam
Bsi nữ
Y tá nam
Y tá nữ
die Putzhilfe, die Putzhilfen
Ông chủ
Bà chủ
Ng giúp vc
Lao công
die Arbeit, die Arbeiten
Công vc
Nghề nghiệp
Nghiệp dư
Thương buôn
der Arbeiter, die Arbeiter
Công nhqan
Công nhân nam
Công nhân nữ
Công vc
die Arbeiterin, die Arbeiterinnen
Công nhân
Công nhân nam
Công nhân nữ
Nhân viên
der Chef, die Chefs
Công nhân nam
Công nhân nữ
Sếp nam
Sếp nữ
die Chefin, die Chefinnen
Công nhân nam
Công nhân nữ
Sếp nam
Sếp nữ
die Firma, die Firmen
Cty
Ngân hàng
Bưu điện
Tiệm net
der Job, die Jobs
Nghề nghiệp
Công vc
Vc lm
Thương nhân
die Kenntnis, die Kenntnisse
Trí tuệ
Trí nhớ
Kiến thức
Đãng trí
die Maschine, die Maschinen
Dụng cụ
Đồ chơi
Máy móc
Đồ
der Meister, die Meister
Bậc thầy, lm chủ nam
Bậc thầy, lm chủ nữ
Bậc thầy, lm chủ
Đi đầu
die Meisterin, die Meisterinnen
Bậc thầy, lm chủ nam
Bậc thầy, lm chủ nữ
Bậc thầy, lm chủ
Chủ quản
die Stelle, die Stellen
Vị trí công vc
Công vc
Sai vc
Làm sai vc
die Stellenanzeige, die Stellenanzeigen
Quảng cáo thông tin
Quảng cáo spham
Quảng cáo vc lm
Quảng cáo
der Verdienst, die Verdienste
Hàng tháng
Tiêu tiền
Thu nhập
Bao nhiêu
die Werkstatt, die Werkstätten
Xưởng may
Gara ô tô
Xưởng gỗ
Xưởng sửa chữa
arbeiten als/bei
Làm vc+ nghề, tại+ cty
Lm vc+ cty,tại+ nghề
verdienen
Kiếm ny
Kiếm tiền
Kiêmd tìm
Tìm Tòi
arbeitslos
Vc làm
Làm Vc
Công vc
Thất nghiệp
selbstständig
Tự chủ
Tự lập
Độc thân
Dựa dẫm
die Minute, die Minuten
Phút
Giờ
Guây
die Stunde, die Stunden
Phút đồng hồ
Giờ đồng hồ
Giây đồng hồ
ab sofort
Sau đó
Trc đo
Ngay lập tức
Vội
für eine Stunde/ein Jahr
Trong vòng 1h/1 năm
Trong vòng 1’/1 năm
Trong vòng 1s/1 năm
Im letzten Frühling, Sommer, Herbst, Winter ...
Mùa xuân trc, hè trc
Mùa xuân trc, đông trc
Mùa thu trc, hè trc
Mùa thu trc, đông trc
jeden Tag
Mỗi ngày
Mỗi tuần
Mỗi tháng
Mỗi năm
jedes Jahr
Mỗi ngày
mỗi tháng
Mỗi năm
Mỗi tuần
jede Woche
Mỗi ngày
Mỗi tuần
Mỗi tháng
Mỗi năm
morgen
Ngày mai
Ngày kia
Hôm qua
Hôm kia
pro Tag
Trên mỗi ngày
Trên mỗi tuần
Trên mỗi tháng
Trên mỗi năm
pro Stunde
Trưen nỗi giờ
Trên mỗi phút
Trên mỗi giây
seit ... Jahren
Từ…năm
Từ…tháng
Từ…tuần
Từ…ngày
vor ... Jahren
Trc…ngày
Trc…tuần
Trc…tháng
Trc…năm
Wie lange ...?
Khi nào
Bao lâu
tại sao
Là gì
der Berg, die Berge
Biển
Núi
Đảo
Nc
in den Bergen
Ở nhà
Ở trên biển
Ở trên đồi
Ở trên núi
das Dorf, die Dörfer
Chùa
Đền
Làng
Nhà
das Land, die Länder
Đất nc, miền quê
Đất nước, thành phố
Miền quê, thành phố
auf dem Land
Ở nông thôn
Ở thành phố
Ở trọ
Ở rể
das Meer, die Meere
Biển
Đảo
Núi
Sông
am Meer
Ở nhà
Ơt núi
Ở biển
Sống, ở
der See, die Seen
Sông
Suối
Hồ
Ao
am See
Ở sông
Ở suối
Ở biển
Ở hồ
das Auto, die Autos
Xe máy
Xe điện
Ô tô
Máy bay
das Diplom, die Diplome
Bằng khen
Bằng cấp
Bằng tốt nghiệp
die Fahrschule, die Fahrschulen
Trg đào tạo
Kí túc xá
Trg dạy lái xe
die Feier, die Feiern
Bữa tiệc
Bữa cơm
Picnic nx
der Führerschein, die Führerscheine
Bằng lái xe thì k có
Bằng cấp 3
das Geld, er
Tiền xu
Tiền giấy
Tiền mặt
Tiền
das Geschäft, die Geschäfte
Tiệm
Siêu thị
Cửa hàng
Tạp hoá
die Heimat, die Heimaten
Thành thị
Nông thôn
Hiện đại
lạc hậu
die Hochzeit, die Hochzeiten
Đám tang
Đám Cưới
Đáng đập
die Idee, die Ideen
Ý kiến
Ý trìnH
Ý duyên
Ý tưởng
das Krankenhaus, die Krankenhäuser
Bệnh viện
Bưu điện
Ngân hàng
Tạp hoá
die Leidenschaft, die Leidenschaften
Niềm tin
Niềm đam mê
Niềm hi vọng
Niềm vui
das Restaurant, die Restaurants
Tạp hoà
Tiệm net
Nhà hàng
Quán cơm
der Stift, die Stifte
Bút bi
Bút chì
Bút mực
Bút
der Stress, die Stresse
Thoả mái
Căng thẳng
Dễ chịu
Khó chịu
die Universität, die Universitäten
Tiểu học
Trung học
Phổ thông
Đại học
der Urlaub, die Urlaube
Nghỉ học
Nghỉ làm
Kì nghỉ
Kì thi
baden, hat gebadet
Tắm ao
Tắm sông
Tắm bồn
Tắm
besuchen, hat besucht, besuchte
Tham dự
Tgia
Tham khảo
Tham chiến
heiraten, hat geheiratet
Kết hôn
Ly hôn
Ly thân
Chia tay
Kinder bekommen (hat bekommen)
Có bầu
Có con
Có cháu
Có tất cả
studieren, hat studiert, studierte
Học tiểu học
Học trung học
Học phổ thông
Học đại học
dringend
Cấp cứu
Khẩn cấp
Khản trương
Cầu khẩn
endlich
Sau đó ( thì)
Đầu tiên (thì)
Cuối cùng(thì)
Tiếp theo( thì)
frei
Tự do
Tự lập
Tự chủ
Tự tin
glücklich
Đen đủi
May mắn
Xui xẻo
Gặp may
lange
Lâu dài
Ngắn ngủi
Ít ỏi
langweilig
Thú vị
Nhàm chán
Vui vẻ
Hào hứng
toll
Tuyệt vời
Chán nản
Vui vẻ
Ủ rũ
viel
Nhiều
Ít
Trung bình
Đầy
wenig
Nhiểu
Ít
Trung bình
Đầy
früher
Ngày xưa
Ngày trc
Trc đây
Sau này
sofort
Từ từ
Ngay lập tức
Thi thoảng
Liên tục
seit
Kể từ đó
Kể từ khi
Kể từ baoh
der Physiotherapeut, en
Nhà vật lý
nhà vật lý trị liệu
Nhà khoa học trị liệu
Nhà phát minh
Ausbildung machen
Học nghề
Học hành
Học hỏi
Học
das Praktikum, die Praktika
Kì thi
Kì nghỉ
Kì thực tập
Kì tốt nghiệp
ein Praktikum machen
Thực hành
Lý thuyết
Thực tập
Thực vật
das Büro, die Büros
Phòng học
Văn phòng
Phòng họp
Phòng makerting
im Büro
Trong phòng học
Trong văn phòng
Trong phòng họp
Trong cty
der Patient, die Patienten
Bsi nam
Bsi nữ
Bệnh nhân nam
Bệnh nhân nữ
die Patientin, die Patientinnen
Bệnh nhân nữ
Bệnh nhân nam
Bsi nữ
Bsi nam
der Journalist, die Journalisten
Thợ chụp nam
Ng mẫu nam
Nhà báo nam
Nhà báo
denken
Nhỡ
Nghĩ
Nói
Hỏi
angestellt sein-einen Job haben
Có công vc
Có vc lm
Có tiền
Có nhà cửa
zurzeit
Hiện thân
Biến hình
Niệm phật
Hiện nay
dauern
Kéo dài
Ngắn ủi
Ít ỏi
der Koch, die Köche
Đầu bếp
Đầu bếp nam
Đầu bếp nữ
die Köchin, die Köchinnen
Đầu bếp
Đầu bếp nam
Đầu bếp nữ
nett
Xấu xa
Tử tế
Lương thiện
professionell
Chuyên nghiệp
Kém cỏi
Giỏi giang
mobil (adj)
Điện thoại
Di động
Sim
der Altenpfleger
điều dưỡng viên
Chăm sóc
Chăm chỉ
die Fremdsprache, die Fremdsprachen
Ngoại cảnh
Ngoại cảm
Ngoại ngữ
einen Job suchen
Vc lm
Tìm vc
Công vc
der Arzthelfer, die Arzthelfer
Trợ lý
Trợ lý bsi nam
Trợ lý bsi nữ
die Arzthelferin, die Arzthelferinnen
Trợ lý bsi nữ
Trợ lý bsi nam
Trợ lý
der Mechatroniker, die Mechatroniker
Kĩ thuật viên cơ điện tử
Kĩ thuật viên
Kĩ thuật viên cơ số học
die Bewerbung, die Bewerbungen
Đơn xin nghỉ
Đơn xin vc
Đơn
das Café, die Cafés
Quán cafe
Quán trà đá
Quán lẩu
die Erfahrung, die Erfahrungen
Kinh nguyêjt
Kinh nghiệm
Nghiệm thu
einfach
Đơn giản
Khó khăn
die Arbeitskraft, die Arbeitskräfte
Nhân lực
Nhân công
Nhân dân
die Arbeitskleidung, die Arbeitskleidungen
Qáo bsi
Qao bệnh nhân
Qáo bảo hộ lđộng
die Krise, die Krisen
Sự khủng hoảng
Sợ tiếc nuối
Sự sợ hãi
der Paketdienst, die Paketdienste
Dvu tiện ích
Dvu giao hàng
Dvu an nin
der Traumjob, die Traumjobs
Cvc mơ ước
Cvc bắt buộc
dreimal pro Woche
1 lần/ tuần
2 lần/ tuần
3 lần/ tuần
besser
Tốt hơn
Xấu hơn
Tồi tệ hơn
ganztags, ganztägig
Cả ngày
Cả tối
Nửa ngày
halbtags, halbtägig
Cả ngày
Nửa ngày
Cả tối
die Vollzeit
Toàn bộ
Toàn cầu
Toàn tgian
die Teilzeit
Bán hàng
Bán tgian
Bán công sức
jeden Morgen = morgens
Mỗi ngày
Mỗi sáng
Mỗi tuần
die Wirtschaft, die Wirtschaften
Kinh doanh
Kinh tế
der Reiseführer, die Reiseführer
Ng hướng dẫn
Ng hướng dẫn viên du lịch
eigen
Riêng
Chung
eigene Firma haben
Có nhà riêng
Có cty riêng
ins Theater gehen
Đi chơi
Đi nhà hát
Đi nhà nghỉ
ins Kino gehen
Đi chơi
Đi xem phim
Đi ngắm cảnh
wenig
Ít
Nhiều
Dài
Ngắn
Ich habe wenig Berufserfahrung
Tôi có ít kinh nghiệm lm
Vc
Tôi có nhiều kinh nghiệm lm vc
in einem Café
Trong 1 quán cafe
Trong 1 quán háy
einen Termin haben
Coa 1 cuộc gặp
Có 1 cuộc hẹn
der Termin, die Termine
Cuộc vui
Cuộc hẹn
der Kollege, die Kollegen
Đồng nghiệp
Đồng nghiệp nam
Đồng nghiệp nữ
die Kollegin, die Kolleginnen
Đồng nghiệp
Đồng nghiệp nam
Đồng nghiệp nữ
das Thema, die Themen
Chủ đề
Chủ thể
Chủ nhật
die Abteilung, die Abteilungen
Phòng ban
Phòng họp
Phòng ngut
eigentlich
Thực phẩm
Thực sự
Thực tế
der Architekt, die Architekten
Kiến trúc sư
Kiến trúc sư nam
Kiến trúc sư nữ
die Architektin, die Architektinnen
Kiến trúc sư
Kiến trúc sư nữ
Kiến trúc sư nam
das Ausland
Nc ngoài
Nc uống
Đất nc
im Ausland
Ở nc ngoài
Ở trong nc
bekommen
Nhận
Cho
Lấy
tagsüber
Trong tuần
Trong tháng
Trong năm
Trong ngày
befristet
Có thời hạn
K thoài hạn
die Nachhilfe
Gia sư
Giáo viên
Hsinh
der Senior, die Senioren
Bậc tiền bối
Hậu bối
die Aushilfe
Sự giúp đỡ
Sự ghét bỏ
Sự khó chịu
jeweils
Thích ứng
Tương ứng
plötzlich
Đột ngột
Đột nhiên
der Arzt, ¨-e / die Ärztin, -nen
Bsi nam
Bsi nữ
Bsi nam nữ
