wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh học Di truyền

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng tế bào?

a)

20–30%

b)

40–50%

c)

70–80%

d)

90–95%

2.

Vai trò chính của nước trong tế bào là gì?

a)

Tạo protein

b)

Là dung môi và điều hòa nhiệt độ

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Tổng hợp DNA

3.

Glucid có vai trò gì trong tế bào?

a)

Vận chuyển ion

b)

Dự trữ thông tin di truyền

c)

Cung cấp và dự trữ năng lượng

d)

Tạo kênh vận chuyển

4.

Thành phần nào sau đây cấu tạo màng sinh chất?

a)

DNA

b)

Triglyceride

c)

Phospholipid

d)

Glucose

5.

Chức năng chính của protein trong tế bào là gì?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Tổng hợp glucid

c)

Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển

d)

Hô hấp hiếu khí

6.

Tế bào nhân thực có đặc điểm gì sau đây?

a)

Không có nhân thật

b)

Không có bào quan màng

c)

Có màng nhân và bào quan màng

d)

Sinh sản bằng phân đôi

7.

Cơ quan trung tâm điều khiển hoạt động tế bào là:

a)

Ty thể

b)

Nhân tế bào

c)

Lysosome

d)

Ribosome

8.

Bào quan nào được gọi là "nhà máy năng lượng" của tế bào?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Nhân tế bào

9.

Bào quan không có màng và thực hiện tổng hợp protein là:

a)

Lysosome

b)

Lưới nội chất

c)

Ribosome

d)

Ty thể

10.

Bộ máy Golgi có chức năng gì?

a)

Phân chia tế bào

b)

Tổng hợp RNA

c)

Đóng gói và phân phối protein

d)

Phân giải chất béo

11.

Màng tế bào có cấu tạo chủ yếu từ:

a)

DNA và RNA

b)

Protein và glucid

c)

Phospholipid kép và protein

d)

Lipid và ion

12.

Quá trình khuếch tán đơn giản là:

a)

Vận chuyển ion ngược chiều gradient

b)

Dùng năng lượng để vận chuyển

c)

Không cần năng lượng, theo gradient nồng độ

d)

Dùng túi màng để đưa chất vào

13.

Glucose di chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Khuếch tán qua kênh

c)

Xuất bào

d)

Đồng vận chuyển

14.

Bơm Na⁺/K⁺ hoạt động theo cơ chế nào?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Xuất bào

d)

Đồng vận chuyển

15.

Trong quá trình nhập bào, tế bào:

a)

Giải phóng chất ra ngoài

b)

Hấp thụ chất vào bằng túi màng

c)

Trao đổi ion qua kênh

d)

Khuếch tán steroid

16.

Trong quá trình nhập bào, tế bào:

a)

Giải phóng chất ra ngoài

b)

Hấp thụ chất vào bằng túi màng

c)

Trao đổi ion qua kênh

d)

Khuếch tán steroid

17.

Liên kết tế bào giúp trao đổi ion giữa tế bào là:

a)

Tight junction (Liên kết bịt)

b)

Desmosome (Liên kết bám)

c)

Gap junction (Liên kết khe/bào)

d)

Collagen

18.

Liên kết chặt ngăn không cho chất đi qua giữa các tế bào là:

a)

Gap junction

b)

Tight junction

c)

Desmosome

d)

ECM

19.

Bộ xương tế bào có vai trò gì?

a)

Lưu trữ thông tin di truyền

b)

Tạo năng lượng

c)

Duy trì hình dạng và vận động nội bào

d)

Tiêu hóa chất

20.

Receptor tế bào có vai trò gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Nhận và truyền tín hiệu

c)

Phân chia tế bào

d)

Giải độc

21.

Ligand là gì?

a)

Protein vận chuyển

b)

Kênh ion

c)

Phân tử gắn vào receptor để truyền tín hiệu

d)

DNA sao chép

22.

Kiến thức về áp suất thẩm thấu giúp điều dưỡng lựa chọn:

a)

Thuốc giảm đau

b)

Dịch truyền phù hợp

c)

Enzyme tiêu hóa

d)

Vitamin

23.

Hiểu biết về vận chuyển ion giúp xử lý:

a)

Tổn thương cơ học

b)

Tăng đường huyết

c)

Rối loạn điện giải

d)

Viêm nhiễm

24.

Thuốc chẹn kênh canxi có tác dụng gì?

a)

Tăng tiết acid dạ dày

b)

Tăng huyết áp

c)

Giảm co bóp tim và giãn mạch

d)

Giảm tiết insulin

25.

Thuốc lợi tiểu tác động lên cơ chế nào?

a)

Tăng tái hấp thu nước

b)

Ức chế hấp thu Na⁺ tại ống thận

c)

Giảm tiết glucagon

d)

Giảm truyền thần kinh

26.

Màng tế bào có tính chọn lọc nhờ:

a)

Cholesterol

b)

DNA

c)

Protein kênh và thụ thể

d)

Glucid

27.

Thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN gồm:

a)

Base nitơ, ribose, phosphate

b)

Base nitơ, deoxyribose, phosphate

c)

Adenin, ribose, phosphate

d)

Deoxyribose, protein, phosphate

28.

Liên kết hydro trong ADN hình thành giữa:

a)

Các phân tử nước

b)

Đường và phosphate

c)

Các base nitơ giữa hai mạch

d)

Các phosphate cùng mạch

29.

Trong cấu trúc ADN, A liên kết với T bằng:

a)

1 liên kết hydro

b)

2 liên kết hydro

c)

3 liên kết hydro

d)

Không liên kết

30.

Trong cấu trúc ADN, A liên kết với T bằng:

a)

1 liên kết hydro

b)

2 liên kết hydro

c)

3 liên kết hydro

d)

Không liên kết

31.

Liên kết phosphodieste trong ADN giữ vai trò:

a)

Liên kết các phân tử nước

b)

Gắn base nitơ với đường

c)

Gắn các nucleotide trên cùng một mạch

d)

Gắn 2 mạch lại với nhau

32.

ADN có khả năng tự sao chép nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

Cấu trúc thẳng

b)

Tính bổ sung của các base nitơ

c)

Liên kết hóa trị

d)

Có nhân con

33.

Gen là gì?

a)

Một phân tử protein

b)

Một đoạn ARN

c)

Một đoạn ADN mang thông tin mã hóa sản phẩm sinh học

d)

Một đoạn ADN chứa toàn bộ intron

34.

Vùng điều hòa của gen có vai trò:

a)

Mã hóa acid amin

b)

Bắt đầu phiên mã

c)

Kết thúc phiên mã

d)

Nối exon

35.

Thành phần nào sau đây không bị dịch mã?

a)

Exon

b)

Intron

c)

Vùng mã hóa

d)

Codon khởi đầu

36.

Exon là:

a)

Vùng điều hòa

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng không được phiên mã

d)

Vùng mang thông tin mã hóa acid amin

37.

Trình tự đúng trong cấu trúc của gen là:

a)

Exon – Intron – Promoter

b)

Promoter – Exon/Intron – Terminator

c)

Terminator – Exon – Intron

d)

Promoter – Terminator – Intron

38.

Enzyme tham gia phiên mã là:

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Peptidyl transferase

d)

Ligase

39.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là:

a)

ADN mới

b)

Protein

c)

mRNA

d)

tRNA

40.

Dịch mã diễn ra tại:

a)

Nhân tế bào

b)

Ribosome trong bào tương

c)

Ty thể

d)

Bộ máy Golgi

41.

mRNA trưởng thành được tạo ra sau quá trình:

a)

Dịch mã

b)

Tái bản

c)

Xử lý hậu phiên mã

d)

Dịch chuyển

42.

Codon khởi đầu trong quá trình dịch mã là:

a)

UAA

b)

AUG

c)

UAG

d)

UGA

43.

Mỗi codon gồm:

a)

2 base

b)

3 base

c)

4 base

d)

1 base

44.

Codon kết thúc gồm các bộ ba:

a)

AUG, UAG, UGA

b)

UAA, UAG, UGA

c)

AAA, AAG, UGG

d)

UAC, UGA, GGC

45.

Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là:

a)

Một codon có thể mã hóa nhiều acid amin

b)

Tồn tại ở mọi sinh vật

c)

Chỉ dùng cho protein nội bào

d)

Dùng được ở mỗi cá thể riê

46.

Câu 43: Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là:

a)

Một codon có thể mã hóa nhiều acid amin

b)

Tồn tại ở mọi sinh vật

c)

Chỉ dùng cho protein nội bào

d)

Dùng được ở mỗi cá thể riêng biệt

47.

Câu 44: Tái bản ADN diễn ra trong pha nào?

a)

G1

b)

G2

c)

M

d)

S

48.

Câu 45: Enzyme mở xoắn ADN là:

a)

DNA polymerase

b)

Ligase

c)

Helicase

d)

RNA polymerase

49.

Câu 46: Enzyme nối các đoạn ADN lại với nhau là:

a)

Primase

b)

DNA ligase

c)

Helicase

d)

RNA polymerase

50.

Câu 47: Nguyên tắc bổ sung trong tái bản ADN là:

a)

A – G, T – C

b)

A – C, G – T

c)

A – T, G – C

d)

A – U, G – C

51.

Câu 48: Điều hòa gen ở sinh vật nhân sơ thường diễn ra tại mức:

a)

Dịch mã

b)

Biểu hiện enzyme

c)

Tái bản

d)

Phiên mã

52.

Câu 49: Ở sinh vật nhân thực, điều hòa gen diễn ra:

a)

Chỉ ở mức dịch mã

b)

Chỉ khi có tín hiệu hormone

c)

Ở nhiều cấp độ: phiên mã, dịch mã, hậu dịch mã...

d)

Chỉ trong ty thể

53.

Câu 50: Vùng promoter là nơi:

a)

Gắn ribosome

b)

Gắn enzyme RNA polymerase

c)

Tổng hợp protein

d)

Biểu hiện enzyme

54.

Câu 51: Trong điều kiện bình thường, codon nào sau đây mã hóa cho methionine?

a)

UGG

b)

AUG

c)

UUU

d)

GAG

55.

Câu 52: Ribosome gồm mấy tiểu đơn vị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Câu 53: mRNA sơ khai khác mRNA trưởng thành ở điểm nào?

a)

Không có codon khởi đầu

b)

Không chứa intron

c)

Chưa cắt intron và gắn mũ – đuôi

d)

Không dịch mã được

57.

Câu 54: Virus có thể phiên mã ngược từ RNA sang DNA nhờ:

a)

Ribosome

b)

Reverse transcriptase

c)

tRNA

d)

Ligase

58.

Câu 55: Enzyme phiên mã ngược thường gặp trong:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus ADN

c)

Virus retro như HIV

d)

Tế bào nhân thực

59.

Câu 56: Điều nào sau đây không đúng về enzyme phiên mã ngược?

a)

Có trong retrovirus

b)

Giúp chuyển thông tin từ RNA sang DNA

c)

Là enzyme đặc hiệu cho phiên mã ngược

d)

Có khả năng tổng hợp protein

60.

Câu 57: tRNA mang anticodon và gắn với:

a)

DNA

b)

mRNA

c)

Ribosome

d)

Enzyme

61.

Câu 58: Enzyme peptidyl transferase có vai trò:

a)

Gắn codon

b)

Nối đoạn exon

c)

Tạo liên kết peptide

d)

Phiên mã gen

62.

Câu 58: Enzyme peptidyl transferase có vai trò:

a)

Gắn codon

b)

Nối đoạn exon

c)

Tạo liên kết peptide

d)

Phiên mã gen

63.

Câu 59: Một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh được tạo ra khi ribosome gặp:

a)

Promoter

b)

Exon

c)

Codon khởi đầu

d)

Codon kết thúc

64.

Câu 60: Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc hiệu – phổ biến – thoái hóa

b)

Chỉ dùng cho sinh vật nhân sơ

c)

Có thể thay đổi tùy môi trường

d)

Mỗi codon mã hóa nhiều acid amin

65.

Câu 61: Cặp base nào sau đây liên kết với nhau bằng 3 liên kết hydro trong ADN?

a)

A – T

b)

G – C

c)

A – U

d)

T – G

66.

Câu 62: Tính bán bảo tồn trong tái bản ADN nghĩa là:

a)

Mỗi ADN con gồm hai mạch mới

b)

Một mạch gốc và một mạch mới trong mỗi ADN con

c)

Hai ADN con giống hệt nhau về thành phần base

d)

ADN con giữ nguyên chuỗi base của ADN mẹ

67.

Câu 63: Enzyme nào chịu trách nhiệm nối các đoạn Okazaki trong tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

Helicase

c)

Ligase

d)

Primase

68.

Câu 64: Tại sao cấu trúc xoắn kép giúp ADN ổn định hơn?

a)

Các base được lộ ra ngoài tiếp xúc enzyme

b)

Đường – phosphate nằm bên trong bảo vệ base

c)

Cấu trúc khép kín tránh được đột biến

d)

Các base nằm bên trong, được bảo vệ bởi sugar–phosphate

69.

Câu 65: Rãnh lớn và rãnh nhỏ trong ADN có vai trò gì?

a)

Nơi liên kết acid amin

b)

Nơi enzyme phiên mã và protein điều hòa bám vào

c)

Là điểm nhân đôi

d)

Tăng độ cứng của ADN

70.

Câu 66: Codon khởi đầu trong dịch mã là:

a)

UAG

b)

AUG

c)

UGA

d)

GAA

71.

Câu 67: tRNA có vai trò gì trong dịch mã?

a)

Tạo liên kết peptide

b)

Vận chuyển acid amin phù hợp đến ribosome

c)

Tái bản mRNA

d)

Gắn codon lên protein

72.

Câu 68: Giai đoạn dịch mã kết thúc khi:

a)

Ribosome gặp AUG

b)

Gắn đủ 64 tRNA

c)

Gặp codon kết thúc UAA, UAG hoặc UGA

d)

Gắn đủ exon

73.

Câu 69: Mỗi codon gồm bao nhiêu base nitơ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

74.

Câu 70: Có bao nhiêu codon mã hóa amino acid?

a)

20

b)

61

c)

64

d)

3

75.

Câu 71: Sự dư thừa trong mã di truyền thể hiện ở:

(a)  

76.

Mỗi codon gồm bao nhiêu base nitơ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

77.

Có bao nhiêu codon mã hóa amino acid?

a)

20

b)

61

c)

64

d)

3

78.

Sự dư thừa trong mã di truyền thể hiện ở:

a)

Một codon mã hóa nhiều acid amin

b)

Nhiều codon cùng mã hóa một acid amin

c)

Codon mã hóa cho intron

d)

Codon được dịch đồng thời

79.

Operon lac bị ức chế khi:

a)

Có lactose

b)

Không có lactose

c)

Không có glucose

d)

Có glucose

80.

Ở sinh vật nhân thực, điều hòa gen phức tạp vì:

a)

Có nhiều loại protein ức chế

b)

Có nhiều mức điều hòa (dịch mã, phiên mã, sau phiên mã...)

c)

Có enzyme ADN đặc biệt

d)

Không có vùng promoter

81.

Repressor trong operon lac gắn vào:

a)

Promoter

b)

Codon khởi đầu

c)

Operator

d)

Vùng exon

82.

Một đoạn gen có vùng promoter, exon, intron, terminator. Trình tự đúng là:

a)

Intron → Promoter → Exon → Terminator

b)

Promoter → Intron → Terminator → Exon

c)

Promoter → Exon/Intron xen kẽ → Terminator

d)

Promoter → Terminator → Exon

83.

Điều hòa tổng hợp protein giúp tế bào:

a)

Biến đổi thành nhiều loại khác nhau

b)

Tăng sinh liên tục

c)

Tạo enzyme ổn định

d)

Tiết kiệm năng lượng và phản ứng với môi trường

84.

Enzyme nào mở xoắn phân tử ADN?

a)

DNA ligase

b)

DNA polymerase

c)

Helicase

d)

RNA polymerase

85.

Primase có vai trò gì trong tái bản?

a)

Tách đôi hai mạch

b)

Tạo liên kết hydro

c)

Tổng hợp đoạn mồi RNA

d)

Kết nối intron

86.

Vì sao gọi là mạch “chậm” trong tái bản ADN?

a)

Tổng hợp gián đoạn bằng đoạn Okazaki

b)

Không có mồi RNA

c)

Bị phá vỡ liên tục

d)

Không được sao chép

87.

Tái bản ADN diễn ra ở pha nào trong chu kỳ tế bào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

88.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là:

a)

A – G, T – C

b)

A – T, G – C

c)

A – C, G – T

d)

A – U, G – C

89.

Virus HIV dùng enzyme nào để tạo ADN từ RNA?

a)

RNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Reverse transcriptase

d)

Ribosome

90.

Học thuyết trung tâm mô tả dòng thông tin di truyền theo trình tự:

a)

Protein → RNA → DNA

b)

RNA → DNA → Protein

c)

DNA → RNA → Protein

d)

DNA → Prote

91.

Học thuyết trung tâm mô tả dòng thông tin di truyền theo trình tự:

a)

Protein → RNA → DNA

b)

RNA → DNA → Protein

c)

DNA → RNA → Protein

d)

DNA → Protein → RNA

92.

Codon kết thúc gồm bộ ba nào?

a)

AUG

b)

UGA, UAA, UAG

c)

GGU, GGA, GGC

d)

AAA, AAG, AAC

93.

Một đột biến thay đổi codon UAU thành UAA có thể gây hậu quả gì?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Protein dài hơn

c)

Dừng dịch mã sớm

d)

Tăng biểu hiện gen

94.

Chức năng của DNA polymerase trong tái bản là:

a)

Gắn enzyme xúc tác

b)

Tạo đoạn mồi RNA

c)

Nối đoạn Okazaki

d)

Gắn nucleotide vào mạch mới

95.

Dịch mã diễn ra ở vị trí nào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng nhân

c)

Ribosome trong bào tương

d)

Ty thể

96.

Nếu có đột biến điểm làm mất 1 base trong gen, hậu quả thường gặp là:

a)

Không thay đổi protein

b)

Dịch khung đọc → sai toàn bộ protein

c)

Chỉ sai 1 amino acid

d)

Gen mất chức năng

97.

Exon là:

a)

Trình tự bị cắt bỏ sau phiên mã

b)

Vùng không mã hóa

c)

Trình tự mang thông tin mã hóa acid amin

d)

Trình tự điều hòa phiên mã

98.

Vì sao mRNA được gắn đuôi poly-A?

a)

Bảo vệ đầu 5’

b)

Tăng khả năng liên kết với ribosome

c)

Tăng độ ổn định và bảo vệ khỏi enzyme phân hủy

d)

Chống đột biến

99.

Tại sao enzyme Helicase cần thiết trong tái bản?

a)

Đọc mRNA

b)

Xúc tác tổng hợp protein

c)

Mở xoắn và tách mạch ADN

d)

Sửa sai sai lệch nucleotide

100.

Chức năng của vùng promoter là:

a)

Kết thúc phiên mã

b)

Gắn ribosome

c)

Gắn RNA polymerase để bắt đầu phiên mã

d)

Mã hóa acid amin đầu tiên

101.

Di truyền liên kết nhiễm sắc thể là hiện tượng:

a)

Các gen nằm trên các NST khác nhau

b)

Các gen nằm trên cùng một NST và di truyền cùng nhau

c)

Các gen phân ly độc lập

d)

Tất cả đều đúng

102.

Tỷ lệ kiểu hình lệch so với Mendel trong di truyền liên kết là do:

a)

Các gen nằm xa nhau trên NST khác nhau

b)

Các gen bị đột biến

c)

Các gen nằm gần nhau trên cùng NST

d)

Không có NST giới tính

103.

Nếu hai gen A và B cùng nằm trên một NST và không có hoán vị gen, thì kiểu hình con lai chủ yếu là:

a)

Ab và aB

b)

AB và ab

c)

AA và BB

d)

ab và Ab

104.

Hiện tượng hoán vị gen xảy ra khi:

a)

Các gen nằm trên NST giới tính

b)

Các gen nằm gần nhau

c)

Các gen nằm cách xa nhau trên cùng một NST

d)

Các gen bị đột biến

105.

Cường độ liên kết gen phụ thuộc vào:

a)

Kích thước NST

b)

Tỷ lệ phân ly

c)

Khoảng cách giữa các gen trên NST

d)

Tốc độ phiên mã

106.

Di truyền liên kết giới tính là hiện tượng:

a)

Gen nằm trên NST thường

b)

Gen chỉ biểu hiện ở nam

c)

Gen nằm trên NST giới tính (X hoặc Y)

d)

Gen nằm ngoài nhân

107.

Gen liên kết X biểu hiện rõ ở nam giới vì:

a)

Có hai NST X

b)

Có hormone testosterone

c)

Chỉ có một NST X nên không có alen lặn bù trừ

d)

Không có gen điều hòa

108.

Bệnh mù màu là ví dụ điển hình cho:

a)

Di truyền NST thường

b)

Di truyền liên kết Y

c)

Di truyền liên kết X – gen lặn

d)

Tính trạng tương tác gen

109.

Một người nam bị mù màu thì nguồn gen bệnh đến từ:

a)

Mẹ

b)

Bố

c)

Ông nội

d)

Cả cha và mẹ

110.

Di truyền liên kết Y chỉ xảy ra ở:

a)

Nữ giới

b)

Cả nam và nữ

c)

Nam giới

d)

Không sinh vật nào

111.

Đặc điểm của gen liên kết Y:

a)

Di truyền từ mẹ sang con trai

b)

Di truyền từ cha sang con trai

c)

Di truyền ngẫu nhiên

d)

Không di truyền

112.

Tính trạng “lông tai mọc xoáy” là ví dụ của:

a)

Di truyền thường

b)

Liên kết X

c)

Liên kết Y

d)

Ảnh hưởng bởi giới tính

113.

Tính trạng hói đầu là:

a)

Gen liên kết X

b)

Do NST Y quy định

c)

Gen trên NST thường, ảnh hưởng bởi hormon giới tính

d)

Do đột biến ngoài nhân

114.

Gen ảnh hưởng bởi giới tính thường nằm trên:

a)

NST X

b)

NST Y

c)

NST thường

d)

Ty thể

115.

Đối tượng nghiên cứu của Morgan là:

a)

Người

b)

Đậu Hà Lan

c)

Ruồi giấm

d)

Vi khuẩn

116.

Morgan nghiên cứu tính trạng:

a)

Chiều cao

b)

Màu mắt

c)

Màu lông

d)

Giới tính

117.

Đối tượng nghiên cứu của Morgan là:

a)

Người

b)

Đậu Hà Lan

c)

Ruồi giấm

d)

Vi khuẩn

118.

Morgan nghiên cứu tính trạng:

a)

Chiều cao

b)

Màu mắt

c)

Màu lông

d)

Giới tính

119.

Kết quả F2 trong thí nghiệm Morgan có đặc điểm:

a)

Phân ly theo tỷ lệ Mendel

b)

Tất cả đều mắt đỏ

c)

Chỉ ruồi đực có mắt trắng

d)

Ruồi cái mắt trắng chiếm ưu thế

120.

Kết luận chính của Morgan là:

a)

Màu mắt do NST thường quy định

b)

Gen quy định màu mắt nằm trên NST X

c)

Gen màu mắt di truyền độc lập

d)

Gen màu mắt nằm trên NST Y

121.

Ý nghĩa lớn nhất của thí nghiệm Morgan là:

a)

Xác định cấu trúc gen

b)

Phát hiện các enzyme

c)

Xác lập mối liên hệ giữa gen và NST

d)

Phát hiện đột biến gen

122.

Bệnh máu khó đông có đặc điểm di truyền:

a)

Di truyền qua NST thường

b)

Di truyền liên kết X

c)

Di truyền liên kết Y

d)

Không di truyền

123.

Trong phả hệ, nếu ông ngoại bị mù màu thì cháu trai có thể mắc khi:

a)

Mẹ không mang gen

b)

Mẹ là người mang gen

c)

Cha mang gen

d)

Cả ông bà đều khỏe

124.

Di truyền liên kết X thường biểu hiện ở:

a)

Nữ giới

b)

Nam giới

c)

Cả hai

d)

Chỉ ở thế hệ sau

125.

Trong thí nghiệm Morgan, ruồi cái mắt trắng là:

a)

Trội

b)

Recessive

c)

Không tồn tại

d)

Chỉ xuất hiện do lai phân tích

126.

Phát hiện người mang gen bệnh giúp:

a)

Điều trị ngay

b)

Chọn giống cây trồng

c)

Tư vấn sinh sản

d)

Tăng khả năng miễn dịch

127.

Ứng dụng quan trọng của di truyền liên kết giới tính trong chăn nuôi:

a)

Tăng đề kháng

b)

Chọn giống đồng giới tính

c)

Tăng tốc độ rụng trứng

d)

Cải thiện thị lực

128.

Trong nuôi thủy sản, giới tính thường được chọn là:

a)

Cá cái

b)

Cá đực

c)

Cá mang gen lai

d)

Cả 2

129.

Marker gen trên NST X/Y giúp:

a)

Phân lập enzyme

b)

Dự đoán màu mắt

c)

Sàng lọc giới tính từ giai đoạn phôi

d)

Gắn gen vào ty thể

130.

Chọn giống gà mái chuyên đẻ trứng là ứng dụng của:

a)

Di truyền thường

b)

Liên kết Y

c)

Liên kết giới tính

d)

Tương tác gen

131.

Vì sao nữ ít bị mù màu hơn nam?

a)

Do gen trội

b)

Do NST Y ức chế

c)

Cần 2 alen lặn mới bi

132.

n đẻ trứng là ứng dụng của:

a)

Di truyền thường

b)

Liên kết Y

c)

Liên kết giới tính

d)

Tương tác gen

133.

Vì sao nữ ít bị mù màu hơn nam?

a)

Do gen trội

b)

Do NST Y ức chế

c)

Cần 2 alen lặn mới biểu hiện bệnh

d)

Do môi trường sống

134.

Trong di truyền học hiện đại, thuyết gen – nhiễm sắc thể bắt nguồn từ:

a)

Mendel

b)

Darwin

c)

Morgan

d)

Watson & Crick

135.

Bé trai con của mẹ mang gen máu khó đông và bố khỏe có xác suất bị bệnh là:

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

136.

Người nữ mang gen bệnh có thể:

a)

Không biểu hiện bệnh

b)

Truyền gen cho con gái

c)

Không thể truyền bệnh

d)

Tự sinh con bệnh

137.

Loạn dưỡng cơ Duchenne có đặc điểm:

a)

Do gen trên Y

b)

Do gen trội X

c)

Do gen lặn X, biểu hiện ở bé trai

d)

Không liên quan giới tính

138.

Tính trạng biểu hiện khác nhau ở hai giới nhưng do gen trên NST thường là:

a)

Liên kết giới tính

b)

Ảnh hưởng bởi giới tính

c)

Di truyền ty thể

d)

Tự nhân đôi

139.

Gen liên kết giới tính không biểu hiện ở nữ do:

a)

Giới hạn hormon

b)

NST X trội

c)

Có alen trội bù trừ

d)

NST Y bị đột biến

140.

Gen liên kết Y có thể dùng để:

a)

Di truyền bệnh cho con gái

b)

Dự đoán màu mắt

c)

Phân biệt huyết thống cha – con

d)

Tăng chiều cao

141.

Một con ruồi đực mắt trắng (XᵃY) lai với ruồi cái mắt đỏ dị hợp (XᴬXᵃ), con cái F1 có thể:

a)

Tất cả mắt trắng

b)

Tất cả mắt đỏ

c)

Một nửa mắt trắng

d)

Không có mắt trắng

142.

Di truyền liên kết NST giúp giải thích:

a)

Đột biến giảm

b)

Cơ chế biểu hiện đồng thời nhiều tính trạng

c)

Tác động của môi trường

d)

Điều hòa nội tiết

143.

Kỹ thuật di truyền là gì?

a)

Kỹ thuật phân tử tách RNA

b)

Phương pháp thay đổi hình thái sinh vật

c)

Công nghệ thao tác trực tiếp trên DNA

d)

Phương pháp phân lập protein

144.

Bước đầu tiên trong kỹ thuật di truyền là:

a)

Chuyển gen

b)

Phiên mã RNA

c)

Cắt DNA

d)

Tổng hợp protein

145.

Enzyme cắt giới hạn còn được gọi là:

a)

Enzyme sao chép

b)

Kéo phân tử

c)

Búa sinh học

d)

Enzyme phiên mã

146.

Enzyme nối đoạn DNA lại với nhau là:

(a)  

147.

Enzyme cắt giới hạn còn được gọi là:

a)

Enzyme sao chép

b)

Kéo phân tử

c)

Búa sinh học

d)

Enzyme phiên mã

148.

Enzyme nối đoạn DNA lại với nhau là:

a)

Helicase

b)

Ligase

c)

Polymerase

d)

Transferase

149.

Đặc điểm nổi bật của kỹ thuật di truyền là:

a)

Dễ thực hiện ở mọi sinh vật

b)

Diễn ra tự nhiên

c)

Cho phép chuyển gen giữa các loài khác nhau

d)

Không cần enzyme

150.

Enzyme chịu nhiệt trong PCR là:

a)

Ligase

b)

Helicase

c)

Taq polymerase

d)

Protease

151.

Đoạn DNA được chèn vào vector nhờ enzyme nào?

a)

Polymerase

b)

Ligase

c)

Restriction enzyme

d)

RNase

152.

Vector chuyển gen thường dùng trong vi sinh vật là:

a)

Mạch điện tử

b)

Plasmid

c)

Protein

d)

RNA

153.

Nhiệm vụ chính của enzyme cắt giới hạn là:

a)

Tăng tốc độ dịch mã

b)

Tách protein

c)

Nhận diện và cắt tại vị trí đặc hiệu trên DNA

d)

Tổng hợp protein tái tổ hợp

154.

Phương pháp vi tiêm đưa DNA vào tế bào bằng cách:

a)

Hòa tan trong môi trường

b)

Dùng vi khuẩn

c)

Tiêm bằng kim siêu nhỏ

d)

Dùng sóng siêu âm

155.

Để nhận biết tế bào đã nhận gen, ta dùng:

a)

Enzyme phân hủy RNA

b)

Chỉ thị chọn lọc

c)

DNA methylase

d)

Phản ứng sinh hóa

156.

Gen kháng kháng sinh trong kỹ thuật di truyền có vai trò:

a)

Chống đột biến

b)

Tăng cường phiên mã

c)

Chọn lọc tế bào đã nhận gen

d)

Bảo vệ khỏi virus

157.

Một phương pháp chuyển gen đặc hiệu vào thực vật là:

a)

Virus HIV

b)

E. coli

c)

Agrobacterium tumefaciens

d)

Chlamydia

158.

Phương pháp “súng bắn gen” có hiệu quả với:

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Thực vật có vách cellulose dày

d)

Nấm

159.

PCR là viết tắt của:

a)

Protein Coding Reaction

b)

Polymerase Chain Reaction

c)

Plasmid Cloning Reaction

d)

Post-Conversion RNA

160.

Mục đích của PCR là:

a)

Nối gen

b)

Tách protein

c)

Khuếch đại đoạn DNA

d)

Tạo RNA

161.

Enzyme Taq polymerase được lấy từ:

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn đường ruột

c)

Vi khuẩn chịu nhiệt

d)

Virus HIV

162.

Để PCR thành công cần thiết bị:

a)

Máy ly tâm

b)

Máy lắc

c)

Máy nhiệt chu

163.

Enzyme Taq polymerase được lấy từ:

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn đường ruột

c)

Vi khuẩn chịu nhiệt

d)

Virus HIV

164.

Để PCR thành công cần thiết bị:

a)

Máy ly tâm

b)

Máy lắc

c)

Máy nhiệt chu trình (thermocycler)

d)

Máy điện di

165.

Insulin người được sản xuất nhờ:

a)

Gen tổng hợp trong nấm

b)

Cấy ghép tế bào tuyến tụy

c)

Vi khuẩn E. coli chuyển gen

d)

Nhân bản vô tính

166.

Lúa vàng được tạo ra nhằm bổ sung:

a)

Protein

b)

Vitamin A

c)

Canxi

d)

Vitamin D

167.

Liệu pháp gen trong y học có mục đích:

a)

Sản xuất enzyme

b)

Thay thế gen bị lỗi

c)

Tăng chiều cao

d)

Làm đẹp

168.

Một nguy cơ môi trường từ cây chuyển gen là:

a)

Mất nước

b)

Cạn kiệt tài nguyên

c)

Tạo siêu cỏ dại

d)

Làm đất nhiễm mặn

169.

Tác động kinh tế xã hội đáng lo ngại là:

a)

Nông dân mất mùa

b)

Phụ thuộc vào công ty công nghệ sinh học

c)

Thiếu công nghệ

d)

Năng suất thấp

170.

Gen kháng kháng sinh trong cây GM có thể:

a)

Truyền sang virus

b)

Gây đột biến cơ thể người

c)

Chuyển sang vi khuẩn đường ruột

d)

Làm cây kháng lửa

171.

Công nghệ chỉnh sửa gen chính xác nhất hiện nay:

a)

Súng bắn gen

b)

PCR

c)

CRISPR-Cas9

d)

DNA ligase

172.

Vaccine thế hệ mới được phát triển nhờ:

a)

Biến nạp ion

b)

Công nghệ di truyền

c)

Chọn giống truyền thống

d)

Phân tích protein

173.

Một thách thức đạo đức là:

a)

Gen không nhân bản

b)

Can thiệp sâu vào tự nhiên

c)

Không kiểm soát enzyme

d)

Tăng tốc độ sao chép

174.

Công bằng tiếp cận nghĩa là:

a)

Chỉ nước giàu được tiếp cận

b)

Công nghệ mở cho mọi người

c)

Ngăn công nghệ ra ngoài

d)

Chỉ dùng trong y học

175.

Tỷ lệ lợi ích tiềm năng của kỹ thuật di truyền là:

a)

100%

b)

75%

c)

25%

d)

50%

176.

Việc sử dụng CRISPR trong người đặt ra câu hỏi về:

a)

Tính ổn định RNA

b)

Giới hạn can thiệp di truyền

c)

Chuyển hóa enzyme

d)

Tạo glucose