Font size
WorksheetsÔn thi KTCT
Total questions: 183
Worksheet time: 9hrs 9mins
1. Vì sao giá trị là thuộc tính xã hội của hàng hóa
A. Vì hàng hóa phải được sản xuất ra trong quan hệ xã hội
B. Vì hàng hóa là sản phẩm của lao động đem trao đổi, tức mang quan hệ xã hội
C. Vì hàng hóa có hai thuộc tính, được ra đời trong các hình thái kinh tế - xã hội
D. Vì hàng hóa ra đời dựa trên cơ sở có phân công lao động xã hội
Phân công lao động xã hội?
a.Là phân công diễn ra trong một ngành nhất định. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.
b. Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.
c.Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.
d.Là sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn
Hàng hóa là:
A. Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng nhất định của con người và có giá trị sử dụng cao
B. Là sản phẩm của lao động, có giá trị va giá trị sử dụng cao để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người
C. Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất, thông qua nhu cầu của họ
D. Là sản phẩm của lao động, có thẻ thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
2. Hai yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất hàng hóa?
A. Tư liệu sản xuất và công cụ lao động
B. Tư liệu sản xuất và sức lao động
C. Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng
D. Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động
3. Điều kiện để nền kinh tế hàng hóa hình thành và phát triển là:
A. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt và mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
B. Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện và phân công lao động quốc tế
C. Phân công lao động xã hội và sự phụ thuộc về mặt kinh tế giữa những người sản xuất
D. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
4. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là:
A. Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động
B. Môi trường lao động và cường độ lao động
C. Cường độ lao động và lao động phức tạp
D. Năng suất lao động và điều kiện lao động
5. Lao động trửu tượng là:
A. Lao động tạo ra tính hữu ích của hàng hóa
B. Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
C. Lao động tạo ra giá trị hàng hóa
D. Lao động tạo ra tính hữu ích và giá trị hàng hóa
6. Giá trị hàng hóa là:
A. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B. Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
C. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
D. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
7. Hàng hóa là:
A. Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng nhất định của con người và có giá trị sử dụng cao
B. Là sản phẩm của lao động, có giá trị và giá trị sử dụng cao để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người
C. Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu nào đó của sản xuất, thông qua nhu cầu của họ
D. Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
8. Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:
A. Thời gian lao động giản đơn càn thiết và hao phí vật tư kỹ thuật
B. Thời gian lao động cá biệt cần thiết của người sản xuất hàng hóa
C. Thời gian hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết
Cấu thành lượng giá trị của hàng hóa gồm hai bộ phận là:
A. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
B. Lao động quá quá và lao động sống
C. Lao động cụ thể và lao động trửu tượng
D. Lao động tất yếu và lao động thặng dư
Lao động phức tạp:
A. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
B. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp, tinh xảo
C. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
D. Là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng cao
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào:
A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
B. Tỷ lệ nghịch cường độ lao động
C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
D. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
Lao động giản đơn là:
A. Là lao động làm công việc đơn giản
B. Là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng không cao
C. Là lao động chủ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa
D. Là những việc tạo ra giá trị thấp nhất và người làm không cần đào tạo
Giá trị cá biệt của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố:
A. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
B. Hao phí lao động của ngành nghề đó quyết định
C. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
D. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hóa quyết định
Cơ sở hình thành giá cả thị trường là:
A. Lượng giá trị; quan hệ cung cầu; lao động phức tạp; năng suất lao động
B. Lượng giá trị; quan hệ cung cầu; quan hệ cạnh tranh; sức mua của đồng tiền
C. Lượng hàng hóa; quan hệ cung cầu; quan hệ cạnh tranh; sức mua của đồng tiền
D. Lượng tiền tệ; quan hệ cạnh tranh; quan hệ cung cầu; sở thích người mua
Sự vận động của tuần hoàn tư bản trải qua ba giai đoạn là:
A. Sản xuất – lưu thông – lưu thông
B. Lưu thông – lưu thông – sản xuất
C. Lưu thông – sản xuất – lưu thông
D. Sản xuất – trao đổi – lưu thông
Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:
A. Người lao động phải được mua bán; người lao động không có tư liệu sản xuất
B. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất
C. Người lao động phải được tự do mua bán; người lao động không có tư liệu sản xuất
D. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng
Tư bản là:
A. Giá trị mang lại sản phẩm hàng hóa bằng sức lao động của công nhân làm thuê
B. Giá trị mang lại giá trị hàng hóa bằng sức lao động của công nhân làm thuê
C. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê
D. Giá trị mang về lợi nhuận cho nhà đầu tư qua cạnh tranh thị trường
Giá cả của hàng hóa là:
A. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
B. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
C. Số tiền người mua phải trả cho người bán
D. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
Công thức chung của Tư bản là:
a. T –H’ – T
b. T – T – H’
c. T – H – T’
d. H – T’– H
Căn cứ để phân chia thị trường tiêu dùng; thị trường tư liệu sản xuất:
A. Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán
B. Căn cứ vào vị trí các yếu tố được trao đổi, mua bán
C. Căn cứ vào chức năng các yếu tố được trao đổi, mua bán
D. Căn cứ vào nhù cầu của các yếu tố được trao đổi, mua bán
Đặc điểm của quá trình sản xuất trong xí nghiệp tư bản chủ nghĩa là:
A. Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản; sản phẩm thuộc sở hữu của giai cấp công nhân
B. Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản; sản phẩm thuộc sở hữu của nhà tư bản
C. Công nhân làm việc tự do; sản phẩm phân phối theo vốn góp và sức lao động
D. Công nhân làm việc theo hợp đồng lao động; sản phẩm theo nhu cầu thị trường
“Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” …” là nội dung thể hiện đặc trưng nào
a.
về mục đích
b.
về quan hệ phân phối
c.
về quan hệ sở hữu
d.
về quan hệ quản lý
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế:
a.
Có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
b.
Có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế
c.
Có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế
d.
Có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
Sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:
a.
Xuất phát từ hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ, đồng bộ, kém hiệu quả, thiếu các yếu tố, các loại thị trường
b.
Xuất phát từ yêu cầu thực tiễn xây dựng và phát triển đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam
c.
Xuất phát từ nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
d.
Xuất phát từ xu hướng phát triển tất yếu khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay
Các loại thị trường cơ bản như thị trường hàng hóa, thị trường vốn, thị trường hàng hóa sức lao động, thị trường công nghệ…cần phải được hoàn thiện” là nội dung của việc hoàn thiện thể chế nào?
a.
Thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường
b.
Thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại doanh nghiệp
c.
Thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
d.
Thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các thị trường
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của kinh tế Nhà nước
a.
Kinh tế Nhà nước đứng độc lập, tách rời với toàn bộ nền kinh tế và các thành phần kinh tế khác
b.
Kinh tế Nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển
c.
Kinh tế Nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội
d.
Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để Nhà nước thực hiện chức năng điều phối, quản lý nền kinh tế
Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây
a.
Hoàn thiện thể chế để hạn chế sự đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
b.
Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh và nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị.
c.
Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế
d.
Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua
a.
Cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế-xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn
b.
Pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn
c.
Cương lĩnh, pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương quyết sách lớn
d.
Pháp luật, chiến lược, quy hoạch, cơ chế, chính sách và các công cụ kinh tế
Trong hệ thống cơ cấu kinh tế của Việt Nam thì yếu tố quan trọng nhất là:
a.
Cơ cấu ngành kinh tế
b.
Cơ cấu thành phần kinh tế
c.
Cơ cấu vùng kinh tế
d.
Cơ cấu lãnh thổ
Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hoá (CNH) vì?
a.
Đó là điều kiện tiên quyết cho sự phát triển
b.
Là một nước mới đổi mới và hội nhập
c.
Kinh tế kém phát triển, CNH là quy luật phổ biến
d.
Nâng cao đời sống xã hội
Con đường công nghiệp hoá theo mô hình ưu tiên phát triển Công nghiệp nặng là mô hình của nước nào?
a.
Việt Nam
b.
Singapore
c.
Liên Xô
d.
Nhật Bản
Quá trình đổi mới, nâng cao trình độ đào tạo trong thực hiện Công nghiệp hoá ở Việt Nam nhằm đáp ứng yêu cầu gì?
a.
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
b.
Nâng cao chất lượng quản trị
c.
Nâng cao chất lượng giáo dục
d.
Nâng cao dân trí
Đâu không phải là đặc điểm chủ yếu của Công nghiệp hoá (CNH), Hiện đại hoá (HĐH) ở Việt Nam?
a.
CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng XHCN
b.
CNH, HĐH gắn với phát triển tri thức
c.
CNH, HĐH theo định hướng XHCN
d.
CNH, HĐH nâng cao đời sống xã hội
Việc tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất – xã hội lạc hậu sang nền sản xuất – xã hội tiến bộ là:
a.
Nội dung CNH, HĐH ở Việt Nam
b.
Nguyên nhân CNH, HĐH ở Việt Nam
c.
Đặc điểm CNH, HĐH ở Việt Nam
d.
Mục tiêu CNH, HĐH ở Việt Nam
Vai trò của cách mạng công nghiệp:
a.
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, thúc đẩy đổi mới hệ thống chính trị.
b.
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện bộ máy nhà nước.
c.
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.
d.
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, thúc đẩy hoàn thiện thế chế kinh tế, thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.
Cách mạng công nghiệp là:
a.
Những bước phát triển của quan hệ sản xuất.
b.
Cuộc cách mạng đột phá về đối tượng lao động.
c.
Cuộc cách mạng đột phá về phân công lao động.
d.
Những bước phát triển về chất của tư liệu lao động.
Đâu không phải là tiêu chí của một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả:
a.
Khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực ngoài nước để phát triển kinh tế - xã hội.
b.
Phù hợp với xu thế phát triển chung của nền kinh tế và yêu cầu của toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
c.
Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực kinh tế.
d.
Tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ ngày càng giảm, tỷ trọng của ngành nông nghiệp ngày càng tăng trong GDP.
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế
a.
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển của các nước lớn trên thế giới
b.
Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra cơ hội để các quốc gia giải quyết những vấn đề toàn cầu đã và đang xuất hiện ngày càng nhiều
c.
Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước
d.
Hội nhập kinh tế quốc tế là con đường có thể giúp cho các nước đang và kém phát triển thu hẹp khoảng cách với các nước tiên tiến
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?
a.
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng riêng của các nước đang và kém phát triển
b.
Các nước đang và kém phát triển không nên tham gia hội nhập kinh tế quốc tế
c.
Chỉ những nước phát triển mới đủ điều kiện tham gia hội nhập kinh tế quốc tế
d.
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng chung của tất cả các nước trên thế giới
Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?
a.
Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn
b.
Tạo điều kiện để thúc hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng
c.
Có thể tạo ra một số thách thức với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia
d.
Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài
Hội nhập kinh tế quốc tế mang tính khách quan vì…
a.
Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần hạn chế chủ quyền quôc gia của các nước kém phát triển
b.
Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nước lớn trên thế giới
c.
Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển của các nước
d.
Hội nhập kinh tế quốc tế không phải là con đường giúp các nước kém phát triển khắc phục nguy cơ tụt hậu
Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?
a.
Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học-công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước
b.
Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
c.
Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn
d.
Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng
Chọn câu sai trong các câu sau đây
a.
Liên minh kinh tế - tiền tệ là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập cao hơn thị trường chung (thị trường duy nhất).
b.
Thỏa thuận thương mại ưu đãi (PTA) là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập thấp hơn khu vực mậu dịch tự do (FTA).
c.
Thị trường chung (thị trường duy nhất) là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập thấp hơn khu vực mậu dịch tự do (FTA).
d.
Liên minh thuế quan (CU) là liên kết kinh tế có mức độ hội nhập thấp hơn thị trường chung (thị trường duy nhất).
Đối với các nước đang phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế càng trở nên cần thiết, vì hội nhập kinh tế quốc tế…
a.
Tạo ra khoảng cách ngày càng xa giữa các nước phát triển với các nước đang và kém phát triển
b.
Tạo điều kiện để các nước này tranh thủ nguồn viện trợ từ các nước phát triển trên thế giới
c.
Là cơ hội để các nước tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài như tài chính, khoa học-công nghệ, kinh nghiệm của các nước phát triển
d.
Có thể làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài
Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là…
a.
Mở rộng thị trường tiếp thu khoa học-công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước
b.
Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
c.
Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh quốc phòng
d.
Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tê quốc gia vào thị trường bên ngoài
Một trong những phương hướng cơ bản để nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế là hoàn thiện thể chế kinh tế và luật pháp, vì:
a.
Cơ chế thị trường của Việt Nam chưa hoàn thiện.
b.
Việt Nam cần có lộ trình hội nhập kinh tế quốc tế phù hợp.
c.
Việt Nam phát triển theo mô hình “kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa”.
d.
Hầu hết các nước đều phát triển theo mô hình kinh tế thị trường.
Nếu đất thuê màu mỡ, gần nơi tiêu thụ, gần đường giao thông thì nhà tư bản thu được:
a.
Tất cả các loại địa tô.
b.
Địa tô chênh lệch (I)
c.
Địa tô tuyệt đối
d.
Địa tô chênh lệch (II)
4.9.Giá cả ruộng đất được xác định trên 2 yếu tố cơ bản là:
a.
Lợi tức tiền gửi vào ngân hàng và quan hệ cung cầu.
b.
Địa tô và quan hệ cung cầu.
c.
Địa tô và lợi tức tiền gửi vào ngân hàng.
d.
Cung và cầu về đất đai.
Một doanh nghiệp hoạt động với số tư bản là 10 triệu USD, trong đó có 5 triệu USD là vốn đi vay với lãi suất 6%/ năm. Xác định thu nhập của doanh nghiệp sau khi trả lợi tức biết tỷ suất lợi nhuận bình quân là 15%.
a.
12 triệu USD
b.
1.5 triệu USD
c.
2 triệu USD
d.
1.2 triệu USD
.Lợi tức là:
a.
Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay của người đi vay, cao hơn lợi nhuận bình quân.
b.
Tiền lãi do kinh doanh tiền của người cho vay, bằng hoặc thấp hơn lợi nhuận bình quân.
c.
Tiền lời của vốn vay mà người cho vay phải trả cho người đi vay về quyền sử dụng vốn vay.
d.
Một phần lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay.
.Lợi nhuận là:
a.
Số tiền lãi của tư bản đầu tư tư bản.
b.
Tiền công kinh doanh của các nhà tư bản.
c.
Hình thái chuyển hoá của giá trị thặng dư.
d.
Chênh lệch giữa giá trị hàng hoá và chi phí tư bản bất biến.
Khi giá cả sản xuất hình thành thì cấu tạo hữu cơ của tư bản:
a.
Không ảnh hưởng đến giá cả sản xuất.
b.
Vẫn ảnh hưởng đến giá cả sản xuất.
c.
Không còn tồn tại.
d.
Chuyển thành cấu tạo giá trị.
Giá trị hàng hóa là 210 USD, cấu tạo hữu cơ là 4/1, m’ = 200%. Xác định lợi nhuận nếu nhà tư bản bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị 5%.
a.
70.5 USD
b.
85.5 USD
c.
60 USD
d.
75 USD
Địa chủ có quyền thu địa tô tư bản chủ nghĩa là do:
a.
Là tiền thuê đất.
b.
Do màu mỡ của đất đai.
c.
Số tiền trả cho việc sử dụng đất.
d.
Quyền sở hữu về ruộng đất.
So với chi phí thực tế để sản xuất hàng hóa thì chi phí sản xuất TBCN luôn:
a.
Nhỏ hơn chi phí thực tế.
b.
Tùy trường hợp mới xác định được.
c.
Lớn hơn chi phí thực tế.
d.
Bằng chi phí thực tế.
Trong nông nghiệp, giá cả sản xuất được xác định trên loại ruộng đất có độ màu mỡ:
a.
Xấu nhất.
b.
Trung bình.
c.
Tốt.
d.
Tốt nhất.
Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế nước ta là…
a.
Thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế và phát huy nội lực
b.
Đa phương hóa các quan hệ đối ngoại và thực hiện các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế
c.
Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế
d.
Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa phương hóa các quan hệ đối ngoại
Đối với những nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nền kinh tế kém phát triển cần tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa vì:
a.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhằm xây dựng một nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa hiện đại.
b.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhằm xây dựng quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
c.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhằm xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh, hiện đại.
d.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhằm xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tất yếu ở Việt Nam, không xuất phát từ những lý do cơ bản nào dưới đây:
a.
Sự phù hợp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của người dân Việt Nam
b.
Xu hướng tự khắc phục các thất bại và khuyết tật của thị trường, không cần sự can thiệp của Nhà nước
c.
Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa
d.
Sự phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay
Thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta là:
a.
Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, luật pháp, chính sách được xác lập để vận hành nền kinh tế thị trường theo phương hướng, mục tiêu đã định
b.
Hệ thống các chủ thể tham gia thị trường, đầu tư phát triển nền kinh tế vì lợi ich của mình và của nền kinh tế
c.
Hệ thống các quy luật kinh tế, các chủ thể tham gia thị trường vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu của mình
d.
Hệ thống các quan hệ kinh tế, các quy luật kinh tế tác động, vận hành nền kinh tế theo yêu cầu thị trường trong nước và quốc tế
9. Ưu thế của nền kinh tế thị trường là:
A. Nền kinh tế thị trường luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia
B. Nền kinh tế thị trường luôn có khả năng khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo
C. Nền kinh tế thị trường luôn có khả năng khắc phục được hiện tượng phản hóa sâu sắc trong xã hội
D. Nền kinh tế thị trường luôn tạo được sự cân đối cung cầu hàng hóa trong thị trường nên tránh được những rủi ro khủng hoảng
10. Căn cứ để phân chia thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không hoàn hảo là:
A. Căn cứ vào phạm vi các quan hệ
B. Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi
C. Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành
D. Căn cứ vào quyết định đã ban hành
11. Cơ sở để các hàng hóa so sánh, trao đổi được với nhau là:
A. Đều là sản phẩm lao động
B. Đểu nhằm thỏa mãn nhu cầu con người
C. Đều đáp ứng nhu cầu con người
D. Đều vì mục đích tiêu dùng cho xã hội
12. Thời gian lao động xã hội cần thiết là:
A. Là khoản thời gian sản xuất của tuyệt đối bộ phận hàng hóa trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
B. Là khoản thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
C. Là khoản thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật cao, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
D. Là khoản thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình do người có trình độ chuyên môn cao quyết định
13. Tác động của quy luật giá trị:
A. Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
C. Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích lưu thông hàng hóa; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
D. Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản hàng hóa
14. Biện pháp cạnh tranh giữa các ngành
A. Doanh nghiệp ra sức cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ sản xuất, hợp lý hóa quy trình sản xuất
B. Doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác, vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau
C. Doanh nghiệp đổi mới tổ chức quản lý sản xuất, tăng năng suất lao động để hạ thấp giá trị cá biệt của hàng hóa
D. Doanh nghiệp tăng cường triển khai các chương trình khuyến mãi, chăm sóc người tiêu dùng
15. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành:
A. Hình thành giá cả thị trường của từng loại hàng hóa
B. Hình thành giá cả sản xuất của từng loại hàng hóa
C. Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa
D. Hình thành giá trị trao đổi của từng loại hàng hóa
16. Vai trò các chủ thể trung gian trong thị trường:
A. Làm tăng sự kết nối giữa sản xuất và lưu thông, làm cho sản xuất và lưu thông trở nên ăn khớp với nhau.
B. Làm tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau.
C. Làm tăng sự kết nối giữa lưu thông và tiêu dùng, làm cho lưu thông và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau.
D. Làm tăng sự kết nối giữa lưu thông và trao đổi, làm cho lưu thông và trao đổi trở nên ăn khớp với nhau.
17. Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là:
A. Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị
B. Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng
C. Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
D. Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
18. Tính năng đặc biệt của hàng hóa sức lao động là:
A. Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị tư bản đã đầu tư
B. Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
C. Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới ngang bằng giá trị bản thân nó
D. Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
19. Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:
A. Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
B. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
C. Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
D. Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng
20. Tỷ suất giá trị thặng dư là:
A. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản cố định
B. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản lưu động
C. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến
D. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến
17. Tư bản bất biến là:
A. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
B. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
C. Bộ phận tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
D. Bộ phân tư bản lưu động, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
18. Giá trị thặng dư là:
A. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra
B. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra
C. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra
D. Phần giá trị dôi ra ngoài giá cả sản xuất, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra
Bản chất của tiền công trong tư bản chủ nghĩa là:
A.. Giá cả của hàng hóa lao động
B. Giá cả của hàng hóa sức lao động
C. Giá cả của hàng hóa tiêu dùng
D. Giá trị của hàng hóa sức lao động
Sức lao động là
A. Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người
B. Toàn bộ sức lực và thể chất của con người trong lao động sản xuất.
C. Toàn bộ kỹ năng và kinh nghiệm sản xuất của người lao động
D. Toàn bộ kết quả của người động trong quá trình sản xuất
23. Tư bản lưu động là:
A. Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm, bao gồm nguyên, nhiên vật liệu nhà xưởng
B. Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm, bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu và tiền công
C. Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm, bao gồm nguyên, nhiên vật liệu và tiền công
D. Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển ngay dần vào sản phẩm, bao gồm nguyên, nhiên vật liệu và máy móc thiết bị
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
A. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
B. Mở rộng phạm vi thống trị của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
C. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
D. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:
A. Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
B. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
C. Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
D. Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng
Tư bản khả biến là:
A. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động cụ thể của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
B. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
C. Bộ phận tư bản được chuyển hóa qua tư liệu sản xuất thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
D. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động phức tạp của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:
A. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
B. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
C. Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản trong sản xuất
D. Mối quan hệ giữa nhà tư bản với công nhân
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa công thức chung của tư bản
C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa
Vai trò của nhà nước trong bảo đảm quan hệ lợi ích các Chủ thể kinh tế là:
A. Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế
B. Bảo vệ lợi ích hợp lý, tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư phát triển của các chủ thể kinh tế
C. Bảo vệ lợi ích hài hòa, tạo môi trường thuận lợi cho cạnh tranh lành mạng của các chủ thể kinh tế
D. Bảo vệ lợi ích cao nhất, tạo môi trường thuận lợi cho hợp tác phát triển của các chủ thể kinh tế
Chu chuyển của tư bản:
A. Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh trình độ bóc lột của tư bản
B. Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh tốc độ vận động của tư bản
C. Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh sức cạnh tranh của tư bản
D. Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản
Công thức chung của tư bản phản ánh:
A. Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị sử dụng
B. Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
C. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
D. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
Giá trị hàng hóa sức lao động là:
A. Lao động cá biệt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định
B. Lao động cụ thể cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định
C. Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định
D. Lao động phức tạp cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định
21. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:
A. Luôn lớn hơn giá trị hàng hóa, phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản
B. Luôn bằng giá trị hàng hóa, phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản
C. Luôn nhỏ hơn giá trị hàng hóa, phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản
D. Luôn lớn hơn giá trị hàng hóa, phản ánh hiệu quả bóc lột của nhà tư bản
22. Tuần hoàn tư bản trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau là:
A. Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa – Tư bản tiền tệ
B. Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất – Tư bản tiền tệ
C. Tư bản tiền tệ – Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất
D. Tư bản tiền tệ – Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa
23. Tư bản khả biến là:
A. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động cụ thể của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
B. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
C. Bộ phận tư bản được chuyển hóa qua tư liệu sản xuất, thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
D. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động phức tạp của công nhân làm thuê mà tăng thêm giá trị
24. Điều kiện để tiền tệ chuyển hóa thành tư bản là:
A. Sự xuất hiện của tư liệu sản xuất trong tay các nhà tư bản
B. Sự xuất hiện các nguồn vốn đầu tư trong xã hội
C. Sự xuất hiện hàng hóa sức lao động trong xã hội
D. Sự xuất hiện quyền tự do kinh doanh trong nền kinh tế
25. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa công thức chung của tư bản
C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa
26. Sức lao động là
A. Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người
B. Toàn bộ sức lực và thể chất của con người trong lao động sản xuất.
C. Toàn bộ kỹ năng và kinh nghiệm sản xuất của người lao động
D. Toàn bộ kết quả của người động trong quá trình sản xuất
27. Thực chất của tích lũy tư bản là:
A. Sự chuyển hóa một phần giá trị hàng hóa thành tư bản
B. Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản
C. Sự chuyển hóa một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản
D. Sự chuyển hóa một phần giá trị sức lao động thành tư bản
28. Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là:
A. Trình độ khai thác sức lao động; cường độ lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô của tư bản ứng trước.
B. Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô của tư bản ứng trước
C. Trình độ khai thác sức lao động; thời gian lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đối tượng của tư bản ứng trước.
D. Trình độ khai thác sức lao động; cường độ lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô của lợi nhuận bình quân.
Chọn mệnh đề sai khi thể hiện nguyên nhân các xí nghiệp nhỏ và vừa xuất hiện nhiều trong CNTB ngày nay:
a.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường
b.
Do lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hóa sản xuất sâu
c.
Doanh nghiệp nhỏ và vừa phát triển mạnh do yếu tố cạnh tranh
d.
Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật
Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, xuất khẩu tư bản tư bản chủ yếu theo hướng:
a.
Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau
b.
Nước tư bản phát triển xuất khẩu sang nước kém phát triển
c.
Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau
d.
Nước kém phát triển xuất khẩu sang nước tư bản phát triển
Đặc điểm của chủ nghĩa tư bản ngày nay được biểu hiện ở:
a.
Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước
b.
Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước
c.
Sự xuất hiện của các hình thức độc quyền mới
d.
Biểu hiện mới của CNTB độc quyền
.Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:
a.
CNTB độc quyền nhà nước
b.
Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền
c.
CNTB hiện đại
d.
CNTB độc quyền
Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:
a.
Đầu tư trực tiếp
b.
Đầu tư gián tiếp
c.
Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hóa
d.
Đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp
Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong chủ nghĩa tư bản ngày nay thay đổi là do:
a.
Ý muốn thống trị của tư bản tài chính
b.
Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện
c.
Sự điều tiết của nhà nước
d.
Mục đích thu lợi nhuận độc quyền
Chủ thể xuất khẩu tư bản của chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là:
a.
Nhà nước tư sản
b.
Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước
c.
Các nhà tư bản tư nhân
d.
Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia
Đặc điểm của loại hình tổ chức Concern hiện nay là:
a.
Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước
b.
Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước
c.
Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước
d.
Độc quyền trong một ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước
Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:
a.
Các tổ chức tài chính quốc tế
b.
Kết hợp “Chế độ tham dự” và “Chế độ ủy nhiệm”
c.
"Chế độ tham dự”
d.
“Chế độ ủy nhiệm”
Hình thức Conglomerate là:
a.
Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất
b.
Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp
c.
Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ với nhau về sản xuất và dịch vụ
d.
Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ
Nội dung không thể hiện sự thống nhất lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động là:
a.
Người lao động tích cực làm việc góp phần làm tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động.
b.
Người sử dụng lao động cắt giảm lương của người lao động để tăng lợi nhuận.
c.
Người sử dụng lao động mua sức lao động của người lao động, người lao động có việc làm, nhận được tiền lương.
d.
Người sử dụng lao động có chế độ khen thưởng cho những người lao động làm việc hiệu quả, sáng tạo.
Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích
a.
Thực hiện theo nguyên tắc phi thị trưởng; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
b.
Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức chính trị
c.
Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
d.
Thực hiện theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nước ngoài và vai trò của các tổ chức xã hội
Trình độ phát triển của ......... là 1 trong những yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế.
a.
Lực lượng sản xuất
b.
Con người
c.
Khu vực thành thị
d.
Xã hội
Đâu là 1 trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?
a.
Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
b.
Chỗ đứng của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
c.
Địa vị của chủ thể trong xã hội
d.
Vị trí của chủ thể trong hệ thống quan hệ xã hội
Quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau vì:
a.
Lợi ích của chủ thể này sẽ loại trừ lợi ích của chủ thể khác.
b.
Lợi ích cá nhân là động lực quan trọng thúc đẩy xã hội phát triển.
c.
Lợi ích của các chủ thể khác nhau là khác nhau.
d.
Một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác.
Chọn câu đúng
a.
Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích cá nhân, xóa bỏ lợi ích nhóm.
b.
Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích cá nhân, xóa bỏ lợi ích xã hội.
c.
Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích xã hội, xóa bỏ lợi ích cá nhân.
d.
Pháp luật cần tôn trọng, bảo vệ lợi ích cá nhân chính đáng.
Vai trò của lợi ích kinh tế:
a.
Là động lực gián tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác
b.
Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở tìm kiếm các lợi ích khác
c.
Là điều kiện của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác
d.
Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế; là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác
Lợi nhuận là lợi ích kinh tế của:
a.
Chủ doanh nghiệp.
b.
Người lao động.
c.
Người mua hàng hóa
d.
Nhà nước.
Quan hệ quyết định địa vị của chủ thể kinh tế trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội là:
a.
Quan hệ về tổ chức, quản lý sản xuất.
b.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.
c.
Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động.
d.
Quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa.
Về biểu hiện của lợi ích kinh tế:
a.
Gắn với các chủ thể kinh tế giống nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng
b.
Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích xã hội tương ứng
c.
Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng
d.
Gắn với các chủ thể xã hội khác nhau là những lợi ích kinh tế tương ứng
30. Tích tụ tư bản là:
A. Quá trình làm tăng quy mô tư bản đầu tư bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
B. Quá trình làm tăng quy mô tư bản đầu tư cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
C. Quá trình làm tăng quy mô tư bản xã hội đầu tư bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
D. Quá trình làm tăng quy mô tư bản ứng trước đầu tư bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
31. Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu là:
A. Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường, theo chính sách của nhà nước và vai trò lãnh đạo của Đảng
B. Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường, theo chính sách của nhà nước và vai trò tự điều tiết của kinh tế thị trường
C. Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường, theo chính sách của nhà nước và vai trò của các chủ thể kinh tế
D. Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường, theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
32. Vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích là:
A. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến kêu gọi đầu tư
B. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến người lao động
C. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển xã hội
D. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực truyền thống dân tộc
33. Để phát triển thành công kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam thì phải:
A. Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò của nhà nước và phát huy vai trò của nhân dân
B. Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò của nhà nước và phát huy vai trò của nhà khoa học
C. Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò của nhà nước và phát huy vai trò của các chuyên gia kinh tế
D. Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò của nhà nước và phát huy vai trò của lực lượng tri thức trẻ
34. Vai trò của nhà nước trong bảo đảm quan hệ lợi ích các Chủ thể kinh tế là:
A. Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế
B. Bảo vệ lợi ích hợp lý, tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư phát triển của các chủ thể kinh tế
C. Bảo vệ lợi ích hài hòa, tạo môi trường thuận lợi cho cạnh tranh lành mạng của các chủ thể kinh tế
D. Bảo vệ lợi ích cao nhất, tạo môi trường thuận lợi cho hợp tác phát triển của các chủ thể kinh tế
35. Thể chế kinh tế thị trường định hướng XNCN là:
A. Hệ thống các quy luật kinh tế, các chủ thể tham gia thị trường vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu của mình
B. Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, luật pháp, chính sách được xác lập để vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu đã định
C. Hệ thống các chủ thể tham gia thị trường, đầu tư phát triển nền kinh tế vì lợi ích của mình và của nền kinh tế
D. Hệ thống các quan hệ kinh tế, các quy luật kinh tế tác động, vận hành nền kinh tế theo yêu cầu thị trường trong nước và quốc tế
Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền là:
a.
Thôn tính
b.
Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu
c.
Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động
d.
Thương lượng
36. Kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam là:
A. Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng Sản Việt Nam lãnh đạo
B. Nền kinh tế vận hành theo nhu cầu thị trường có sự quản lý bởi chính sách kinh tế của Nhà nước do Đảng Cộng Sản Việt Nam lãnh đạo
C. Nền kinh tế vận hành theo các quy luật kinh tế thị trường có sự điều tiết của các Tổ chức kinh tế quốc tế
D. Nền kinh tế vận hành theo mệnh lệnh giá cả thị trường có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng Sản Việt Nam lãnh đạo
Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền mà cạnh tranh không bị thủ tiêu?
a.
Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
b.
Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa
c.
Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
d.
Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
Lý do nào dưới đây không phải là nguyên nhân ra đời của các tổ chức độc quyền
a.
Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ
b.
Do Nhà nước tư sản phát triển sản xuất
c.
Do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất
d.
Do khủng hoảng kinh tế và sự phát triển các tổ chức tín dụng
.Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:
a.
Cơ chế thị trường và sự can thiệp của nhà nước
b.
Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân
c.
Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
d.
Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước
Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?
a.
Sản xuất và phân phối
b.
Sản xuất-phân phối-trao đổi-tiêu dùng
c.
Phân phối và trao đổi
d.
Đảm bảo quan hệ cung-cầu
Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, sở hữu độc quyền nhà nước là sở hữu:
a.
Tập thể của giai cấp tư sản độc quyền
b.
Tư nhân tư bản chủ nghĩa
c.
Hỗn hợp
d.
Công cộng
Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:
a.
Sở hữu của nhà nước tư sản
b.
Sở hữu của nhiều nhà nước tư sản
c.
Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa
d.
Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:
a.
Một sự thỏa hiệp hoặc một bên phá sản
b.
Hai bên cùng phát triển
c.
Một bên phá sản
d.
Một sự thỏa hiệp
37. Sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN
ở Việt Nam là:
A. Xuất phát từ xu hướng phát triển tất yếu khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay
B. Xuất phát từ yêu cầu thực tiễn xây dựng và phát triển đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam
C. Xuất phát từ thống thể chế còn chưa đầy đủ, đồng bộ, kém hậu quả, thiếu các yếu tố, các loại thị trường
D. Xuất phát từ nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
38. Mục tiêu phát triển của kinh tế thị trường định hướng XCHN Việt Nam là:
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội công bằng, an ninh, tiến bộ
B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
D. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tích cực, chủ động hội nhập quốc tế
39. Cơ cấu nền kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam là:
A. Nhiều hình thức sở hữu, nhiều quan hệ phân phối; Trong đó, sở hữu nhà nước là nền tảng và phân phối theo lao động giữa vai trò chủ đạo
B. Nhiều hình thức sở hữu, nhiều loại hình kinh tế; Trong đó, kinh tế quốc doanh là nền tảng và phân phối theo lao động giữa vai trò chủ đạo
C. Nhiều quan hệ sở hữu, nhiều tổ chức kinh tế; Trong đó, công hữu là nền tảng và phân phối theo lao động giữa vai trò chủ đạo
D. Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; Trong đó, công hữu nhà nước là nền tảng và phân phối theo lao động giữa vai trò chủ đạo
40. Hội nhập kinh tế quốc tế là:
A. Quá trình các nước mở rộng đầu tư, cạnh tranh quốc tế với nhiều hình thức, thủ đoạn vì lợi nhuận tối đa
B. Quá trình thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung
C. Quá trình các nước mở cửa nền kinh tế về xuất, nhập khẩu, cạnh tranh quốc tế, vì lợi ích của mình
D. Quá trình hình thành các tổ chức kinh tế quốc tế, cạnh tranh xâm nhập vào nhau hình thành xu thế toàn cầu hóa kinh tế
41. Đặc trưng của hội nhập kinh tế quốc tế là:
A. Sự hình thành các liên minh kinh tế quốc tế và khu vực để tạo sức mạnh kinh tế cho các nước
B. Sự hình thành các tổ chức kinh tế quốc tế và khu vực để tạo ra sự cạnh tranh cho các nước
C. Sự hình thành các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực để tạo ra sân chơi chung cho các nước
D. Sự hình thành các độc quyền kinh tế quốc tế và khu vực để tạo ra sân chơi chung cho các nước
42. Thực chất của chiến lược hội nhập kinh tế là:
A. Một kế hoạch tổng thể về phương pháp, cách thức và các biện pháp cho hội nhập kinh tế.
B. Một kế hoạch tổng thể về phương thức, mục đích và các biện pháp cho hội nhập kinh tế.
C. Một kế hoạch tổng thể về phương châm, mục tiêu và các giải pháp cho hội nhập kinh tế.
D. Một kế hoạch tổng thể về phương hướng, mục tiêu và các giải pháp cho hội nhập kinh tế.
43. Tính tất yếu khách quan của hội nhập kinh tế quốc tế là:
A. Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang và kém phát triển trong điều kiện hiện nay
B. Hội nhập kinh tế quốc tế là phương pháp phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang và kém phát triển trong điều kiện hiện nay
C. Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang phát triển trong điều kiện hiện nay
D. Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước kém phát triển trong điều kiện hiện nay
44. Một trong những nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:
A. Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền kinh tế - xã hội lạc hậu sang nền kinh tế - xã hội tiến bộ
B. Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ
C. Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất nông nghiệp lạc hậu sang nền sản xuất nông nghiệp công nghệ cao
D. Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất nhỏ lạc hậu sang nền quy mô lớn gắn với công nghệ hiện đại
45. Để thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư thì công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam cần thực hiện nội dung nào:
A. Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên lợi thế sẵn có
B. Hoàn thiện tư duy, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng công nghệ 4.0
C. Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo
D. Hoàn thiện pháp luật, xây dựng nền kinh tế theo định hướng thị trường
5. Vì sao hàng hóa phải là sản phẩm của lao động:
A. Vì con người có nhu cầu tiêu dùng nên phải làm ra hàng hóa
B. Vì hàng hóa phải có giá trị sử dụng nên con người làm ra hàng hóa để sống
C. Vì hàng hóa lao động của con người làm ra để đáp ứng nhu cầu xã hội
D. Vì hàng hóa phải có thuộc tính giá trị, tức lao động kết tinh đem trao đổi
Lao động cụ thể là:
A. Lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được
B. Lao động ngành nghề cũng những người có trình độ cao
C. Lao động có mục đích của con người
D. Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?
A. Đều làm tăng lương lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
B. Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
C. Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ
D. Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá
10. Hai thuộc tính của hàng hóa là:
a. Giá trị và giá trị trao đổi
b. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
c. Giá trị và giá trị sử dụng
d. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
Hàng hóa dịch vụ khác với hàng hóa thông thường là :
A. Việc sản xuất và tiêu dùng là khâu tách biệt, không thể cất trữ
B. Việc sản xuất và lưu thông được diễn ra đồng thời, không thể cất trữ
C. Việc sản xuất và tiêu dùng được diễn ra đồng thời, không thể cất trữ
D. Việc sản xuất và trao đổi phụ thuộc vào nhu cầu xã hội, không thể cất trữ
Các chức năng của tiền tệ là:
A. Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện cất trữ; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới
B. Thước đo giá trị; phương tiện mua bán; phương tiện đầu tư; phương tiện cho vay; phương tiện lưu thông
C. Thước đo giá trị; phương tiện tín dụng; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới
D. Thước đo giá cả; phương tiện cất trữ; phương tiện cạnh tranh; giao lưu quốc tế
Phân công lao động xã hội:
A. Sự phân chia xã hội thành các giai cấp, ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội
B. Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội
C. Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau
D. Sự phân chia lao động quốc tế thành các khu vực khác nhau của nền sản xuất xã hội
Khi tăng cường độ lao động
A. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
B. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
a. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.
b. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.
c. Quy luật kinh tế là chính sách kinh tế
d. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng trong toàn bộ hệ thống lý luận kinh tế chính trị Mác - Lênin?
a.
Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội
b.
Học thuyết giá trị thặng dư
c.
Học thuyết giá trị
d.
Học thuyết tích lũy tư sản
Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:
a.
Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành, Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.
b.
Tất cả đều sai
c.
Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
d.
Tất cả đều đúng
Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
a.Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
b.Quy luật kinh tế là chính sách kinh tế
c. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.
d. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.
Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
a.Kinh tế chính trị cổ điển Anh
b.Chủ nghĩa trọng thương
c.Chủ nghĩa trọng nông
d.Kinh tế chính trị tầm thường
Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
1610
1612
1618
1615
Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác - Lê nin thể hiện ở:
a.Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân
b.Các đáp án đều đúng
c.Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH
d.Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột
Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?
a.Mô hình hóa
b.Phân tích và tổng hợp
c.Trừu tượng hóa khoa học
d.Điều tra thống kê
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương:
a.Lĩnh vực lưu thông
b.Lĩnh vực sản xuất
c.Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
d.Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
a.Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
b.Sản xuất của cải vật chất
c.Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
d.Quan hệ xã hội giữa người với người
Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?
a.Tomas Mun
b.William Petty
c.Francois Quesney
d.Antoine Montchretiên
Lao động trừu tượng tạo ra
a.Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa
b.Tất cả đều đúng
c.Giá trị của hàng hóa
d.Tạo ra cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa
Giá trị cá biệt của hàng hóa do:
a.Hao phí lao động cá biệt của nhà sản xuất quyết định
b.Hao phí lao động của ngành quyết định
c.Tất cả các câu đều đúng
d.Hao phí xã hội trung bình của xã hội qui định
Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?
a.Là sở thích của người tiêu dùng
b.Là sự khan hiếm của hàng hóa
c.Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
d.Là công dụng của hàng hóa
.Cùng một đơn vị thời gian mà năng suất lao động tăng sẽ xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào không đúng?
a.Tổng giá trị hàng hoá không đổi
b.Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm
c.Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng
d.Số lượng hàng hoá làm ra tăng lên
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến
a.Giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân
b.Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản
c.Hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa
d.Hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền
Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a.Tất cả các phương án đều đúng
b.Tăng
c.Không đổi
d.Giảm
Trong một đơn vị thời gian, cường độ lao động tăng lên
a.Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
b.Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
c.Số lượng hàng hóa tăng lên, tổng giá trị hàng hóa không đổi
d.Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
Lao động cụ thể là
a.Nguồn gốc của giá trị sử dụng
b.Nguồn gốc của của cải và giá trị sử dụng
c.Nguồn gốc của giá trị
d.Nguồn gốc của của cải
Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
a.Không đổi
b.Tăng
c.Giảm
d.Tất cả các phương án đều đúng
Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của 3 hình thái
a.Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
b.Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
c.Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa
d.Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản cho vay
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?
a.
Thời gian dự trữ sản xuất
b.
Thời gian lao động
c.
Thời gian gián đoạn lao động
d.
Thời gian tiêu thụ hàng hóa
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ
a.
Giảm xuống
b.
Không đổi
c.
Tăng lên
d.
Tùy điều kiện cụ thể
Tích tụ tư bản:
a.
Sự hợp nhất một số nhà tư bản nhỏ thành một nhà tư bản cá biệt lớn
b.
Sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội như cũ
c.
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội
d.
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm
Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ có gì khác nhau?
a.
Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
b.
Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
c.
Bán sức lao động là bán có thời hạn còn bán nô lệ không có thời hạn
d.
Tất cả các câu đều đúng
.Tích lũy nguyên thủy được thực hiện bằng các biện pháp gì?
a.
Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng
b.
Tất cả các câu đều đúng
c.
Chinh phục, bóc lột thuộc địa
d.
Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân .
Sự khác nhau về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường
a.
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân
b.
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ tăng dần lên, còn hàng hóa sức lao động thì giảm xuống
c.
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì được bảo toàn không thay đổi
d.
Khi tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường sẽ mất dần đi, còn hàng hóa sức lao động thì tăng lên
Sức lao động trở thành hàng hóa khi
a.
Sản xuất hàng hóa ra đời
b.
Có sự mua bán nô lệ
c.
Có kinh tế thị trường
d.
Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện
Tập trung tư bản
a.
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội
b.
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, tư bản xã hội giảm.
c.
Tất cả đều đúng
d.
Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn.
Tích tụ tư bản là
a.
Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách kết hợp nhiều tư bản nhỏ
b.
Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách liên doanh liên kết
c.
Sự tăng qui mô của tư bản cá biệt bằng cách mở rộng sản xuất
d.
Sự tăng qui mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:
a.
Cạnh tranh sinh ra độc quyền và chúng không đối lập nhau
b.
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh
c.
Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh
d.
Độc quyền sinh ra cạnh tranh và chúng không đối lập nhau
Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, xuất khẩu tư bản tư bản chủ yếu theo hướng:
a.
Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau
b.
Nước tư bản phát triển xuất khẩu sang nước kém phát triển
c.
Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau
d.
Nước kém phát triển xuất khẩu sang nước tư bản phát triển
Chọn mệnh đề sai khi thể hiện nguyên nhân các xí nghiệp nhỏ và vừa xuất hiện nhiều trong CNTB ngày nay:
a.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường
b.
Do lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hóa sản xuất sâu
c.
Doanh nghiệp nhỏ và vừa phát triển mạnh do yếu tố cạnh tranh
d.
Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật
Đặc điểm của chủ nghĩa tư bản ngày nay được biểu hiện ở:
a.
Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước
b.
Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước
c.
Sự xuất hiện của các hình thức độc quyền mới
d.
Biểu hiện mới của CNTB độc quyền
Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:
a.
CNTB độc quyền nhà nước
b.
Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền
c.
CNTB hiện đại
d.
CNTB độc quyền
