Font size
WorksheetsTừ vựng 第七天
Total questions: 18
Worksheet time: 19mins
Tìm cặp từ đối nghĩa
女孩
男孩
老师
学生
便宜
贵
高
矮
长
短
丑 đối nghĩa với những từ nào sau đây?
好看
漂亮
帅
难看
不好看
不错 và 还不错 có cùng 1 ý nghĩa không?
Có
Không
Phiên âm của 七
(a)
Cặp từ đối nghĩa
年轻
老
好吃
难吃
聪明
傻
问
回答
笑
哭
Cặp từ đồng nghĩa
不好看
难看
努力
加油
总是
一直
笨
傻
知道
会
Từ trái nghĩa với 饿
饱
抱
包
胞
你叫什么名字?
Viết những cụm sau bằng tiếng Trung: Lớp 7-5, lớp 4-3, lớp 10-2, lớp 12-8, sinh viên đại học năm nhất.
- 你在哪儿?
- 我。。。在。。。
超市门口
门口超市
站
着
Dịch câu sau: Cô ấy thường cười với tôi, tôi thích những lúc cô ấy nói chuyện vừa cười.
Dịch câu sau: Tôi thích nhìn anh ấy nghiêm túc làm việc.
Dịch câu sau: Tôi nói với nhân viên bán hàng tôi muốn mua 1 cái bánh, nhân viên bán hàng chỉ đưa cho tôi 1 miếng bánh.
Dịch câu sau: Ai là người nhiệt huyết nhất?
Dịch câu sau: Tiệm hoa này đều bán hoa tươi
Dịch những cụm sau: 比赛后,照两张照片,教屋,桌子傍边,回答问题,题目,进来,买东西。
Dịch câu sau:Bài kiểm tra hôm nay vừa dài vừa khó
今天的考试又长又难
今天的考试又难又多
考试的今天又长又难
考试的今天又难又多
Đây là gì?(2 đáp án)
表情包
牛皮
标清包
牛啤
