Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng 第七天

Total questions: 18

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tìm cặp từ đối nghĩa

a)

女孩

1.

男孩

b)

老师

2.

学生

c)

便宜

3.

贵

d)

高

4.

矮

e)

长

5.

短

2.

丑 đối nghĩa với những từ nào sau đây?

a)

好看

b)

漂亮

c)

帅

d)

难看

e)

不好看

3.

不错 và 还不错 có cùng 1 ý nghĩa không?

a)

Có

b)

Không

4.

Phiên âm của 七

(a)  

5.

Cặp từ đối nghĩa

a)

年轻

1.

老

b)

好吃

2.

难吃

c)

聪明

3.

傻

d)

问

4.

回答

e)

笑

5.

哭

6.

Cặp từ đồng nghĩa

a)

不好看

1.

难看

b)

努力

2.

加油

c)

总是

3.

一直

d)

笨

4.

傻

e)

知道

5.

会

7.

Từ trái nghĩa với 饿

a)

饱

b)

抱

c)

包

d)

胞

8.

你叫什么名字?

4 lines
9.

Viết những cụm sau bằng tiếng Trung: Lớp 7-5, lớp 4-3, lớp 10-2, lớp 12-8, sinh viên đại học năm nhất.

4 lines
10.
  • - 你在哪儿?

  • - 我。。。在。。。

a)

超市门口

b)

门口超市

c)

站

d)

着

11.

Dịch câu sau: Cô ấy thường cười với tôi, tôi thích những lúc cô ấy nói chuyện vừa cười.

4 lines
12.

Dịch câu sau: Tôi thích nhìn anh ấy nghiêm túc làm việc.

4 lines
13.

Dịch câu sau: Tôi nói với nhân viên bán hàng tôi muốn mua 1 cái bánh, nhân viên bán hàng chỉ đưa cho tôi 1 miếng bánh.

4 lines
14.

Dịch câu sau: Ai là người nhiệt huyết nhất?

4 lines
15.

Dịch câu sau: Tiệm hoa này đều bán hoa tươi

4 lines
16.

Dịch những cụm sau: 比赛后,照两张照片,教屋,桌子傍边,回答问题,题目,进来,买东西。

4 lines
17.

Dịch câu sau:Bài kiểm tra hôm nay vừa dài vừa khó

a)

今天的考试又长又难

b)

今天的考试又难又多

c)

考试的今天又长又难

d)

考试的今天又难又多

18.

Đây là gì?(2 đáp án)