wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn khtn

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

2.

Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn. Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường? 

a)

Một vùng tối hình bàn tay 

b)

Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ 

c)

Một vùng bóng tối tròn 

d)

Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn.

3.

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Cho biết sơ đồ nguyên tử của nguyên tố X. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Flo

b)

Canxi

c)

Kali

d)

Natri

5.

Có các hình mô phỏng các chất sau:

Em hãy cho biết hình nào mô phỏng cho hợp chất? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

6.

Quan sát hình mô phỏng các chất, em hãy cho biết: Có bao nhiêu đơn chất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước

b)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da

c)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời

d)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng

8.

Có các phát biểu sai về nguyên tử:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron.
b)
Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron.
c)
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
d)
Trong cùng một nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron.
9.

Nguyên tố Copper có kí hiệu hóa học là

a)

Ca

b)

C

c)

Se

d)

Cu

10.

Dãy các nguyên tố phi kim là

a)

Ca, N, Mg, Cl. 

b)

P, Cu, Mg, K.

c)

C, P, N, S.

d)

H, N, P, K.

11.

Dãy các nguyên tố kim loại là

a)

C, Fe, Al, Mg.    

b)

P, Cu, Mg, K.

c)

C, P, N, S.      

d)

Cu, Fe, Na, K.

12.

Dãy các nguyên tố khí hiếm là

a)

H, Na.

b)

F, Br.

c)

Al, Ga.    

d)

He, Ar.

13.

Nguyên tố sodium, chlorine có kí hiệu hóa học lần lượt là

a)

S, CL  

b)

Si, cl

c)

Se, cL

d)

Na, Cl

14.

Hg, H, Ca, C là kí hiệu hóa học lần lượt của

a)

Helium, Hydrogen, Calcium, Carbon

b)

Mercury, Hydrogen, Carbon, Calcium

c)

Mercury, Hydrogen, Calcium, Carbon

d)

Helium, Hydrogen, Carbon, Calcium

15.

Khi tia tới vuông góc với mặt gương phẳng thì góc phản xạ có giá trị bằng

a)

900.   

b)

1800

c)

00.

d)

450.

16.

Bố trí quả bóng (vật cản) trước nguồn sáng như hình vẽ, bóng tối của quả bóng trên màn chắn có hình dạng thế nào?

a)

Đường thẳng có màu đen.     

b)

Hình tròn có màu đen.

c)

Hình vuông màu đen.    

d)

Hình vuông màu trắng có hình tròn màu đen ở giữa.

17.

Khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất, không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời thì xảy ra hiện tượng

a)

Nhật thực.   

b)

Nguyệt thực.

c)

Thủy triều.  

d)

Không có hiện tượng gì.

18.

Đứng trên Trái Đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực?

a)

Ban đêm, khi ta đứng không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời. 

b)

Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất. 

c)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất. 

d)

Ban ngày khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

19.

Đổi 108km/h = …………… m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

20.

Quan sát đồ thị hình 9.1 cho biết quãng đường vật đi được trong thời gian 8s là ​ ​ ​ ​ ​ ​

a)

15 m

b)

10 m.

c)

5 m.

d)

20m.

21.

Lúc 5h sáng Cường chạy thể dục từ nhà ra cầu Đại Giang. Biết từ nhà ra cầu Đại Giang dài 2,5 km. Cường chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi thời gian để Cường chạy về tới nhà là bao nhiêu?

a)

5h 30 phút

b)

6 giờ

c)

1 giờ

d)

0.5 giờ

22.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

23.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

24.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

25.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

26.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

27.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

28.

Khoảng cách từ TP Buôn Ma Thuột đến TP Đà Lạt là 276km. Lúc 7h, một người đi ô tô từ BMT và đến Đà Lạt lúc 12h. Hỏi vận tốc của xe ô tô này đã đi là bao nhiêu

a)

500 km

b)

150 km

c)

120km

d)

15km

29.

Một người đi bộ với vận tốc 4km/h hỏi sau 20 phút người đó đi được quãng đường bao nhiêu?

a)

1,3 km

b)

2,3 km

c)

1,5km

d)

2,25 km

30.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

31.

Tàu vũ trụtốc độ 17 km/giây. hỏi trong 1,5 giờ tầu đi được quãng đường bao nhiêu.

a)

89 000km

b)

91 800 km

c)

81 900 km

d)

84 980 km

32.

Đơn vị của vận tốc đúng là

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/ph

d)

ph/m

33.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 15 giây. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

5000 m

b)

5100 m

c)

5300 m

d)

5200 m

34.

chuyển động của đầu kim giây trên đồng hồ treo tường là

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động cong đều

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động bất kỷ

35.

Một người đi quãng đường AB. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7,5 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6 m/s

b)

6,25 m/s

c)

12,5 m/s

d)

2,5 m/s

36.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

37.

Một người chạy bộ quãng đường 3 km trong 45 phút. Tính vận tốc của người đó

a)

1/15 km/h

b)

4 m/s

c)

4 km/h

d)

1/15 m/s

38.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

39.
Những vật hấp thụ amm tốt là vật
a)

sáng, phẳng

b)

phản xạ âm kém

c)

có bề mặt nhẵn, cứng

d)

phản xạ âm tốt

40.
Môi trường chân không KHÔNG truyền đc âm
a)

đúng

b)

sai

41.
Tai người chỉ nghe được sóng âm khoảng từ
a)

0Hz-10Hz

b)

20Hz-20000Hz

c)

10Hz-40000Hz

42.
Âm thanh càng cao khi tần số âm...... Âm thanh càng thấp khi tần số âm...
a)

nhỏ_lớn

b)

lớn_nhỏ

43.
Nêu các biện phát chống ô nhiễm tiếng ồn
4 lines
44.
Biên độ âm là gì
4 lines
45.
Đơn vị đo tần số
a)

Kz

b)

dB

c)

Hz

d)

Km

46.
Đơn vị đo độ to âm:
a)

dB

b)

Hz

c)

Km

d)

mm

47.
Âm càng to khi có
a)

tần số âm càng lớn

b)

biên độ âm càng nhỏ

c)

biên độ âm càng lớn

d)

tần số âm càng nhỏ

48.
Các vật mềm, xốp, bề mặt gồ ghề phản xạ âm tốt
a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một người đi xe đạp với tốc độ 18 km/h từ nhà đến nơi làm việc. Thời gian chuyển động của người này khi đi hết quãng đường là 0,5 h. Quãng đường từ nhà đến trường dài bao nhiêu?

(a)  

50.

Trong ô nguyên tố sau, Cl cho biết điều gì?

(a)  

51.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

b)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

c)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

d)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

52.

Kí hiệu hóa học của kim loại Potassium là

(a)  

53.

Ammonia là một chất khí không màu có mùi hăng đặc trưng (mùi khai). Ammonia được sinh ra trong tự nhiên thông qua con người hoặc sinh vật. Ammonia được ứng dụng rộng rãi trong đời sống cũng như công nghiệp như phân bón, làm thuốc tẩy,….Ammonia có cấu tạo gồm 1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen.

a) Hãy xác định công thức hóa học của ammonia.

b) Tính khối lượng phân tử của ammonia

(a)  

54.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

amu

c)

km/h

d)

m/min

55.

Cho các chất sau:

(1)  Khí Oxygen do nguyên tố O tạo thành

(2)  Sulfur do nguyên tố S tạo nên

(3)  Magnesium hydroxide do 3 nguyên tố Mg, O và H tạo nên

(4)  Khí ammonia do 2 nguyên tố N và H tạo nên

Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

(a)  

56.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 2h. Tốc độ của vật là

(a)  

57.

Sóng âm truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí

58.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Môi trường truyền âm.

b)

Tốc độ truyền âm.

c)

Biên độ âm.

d)

Tần số âm.

59.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 10 s. Tốc độ của vật là

a)

5 km/h

b)

0,2 km/h

c)

0,2 m/s

d)

5 m/s

60.

Trong ô nguyên tố sau, số 39 cho biết điều gì?

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

c)

Tên nguyên tố

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố

61.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ

b)

Len

c)

Thép

d)

Đá

62.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

63.

Vật nào dưới đây được coi là nguồn âm?

a)

Nước đang chảy từ trên thác xuống.

b)

Cái trống trong sân trường.

c)

Cây bút viết trên bàn.  

d)

Cây sáo đang cầm trong tay cậu bé.

64.

Trong lớp học, học sinh nghe được lời thầy giảng thông qua môi trường truyền âm nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

65.

Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?

a)

Là sự chuyển động của mọi vật trong môi trường không khí

b)

Là sự lan truyền dao động của các lớp không khí từ nguồn âm

c)

Là sự chuyển động của các phân tử khí theo một hướng duy nhất

66.

Nguồn âm là gì?

a)

Là những vật làm cho vật khác phát ra âm thanh

b)

Là những vật phát ra âm thanh

c)

Là những âm thanh phát ra từ âm thoa

67.

Những điều nào sau đây là sai khi nói về nguồn gốc âm thanh?

a)

Âm thanh được phát ra từ các vật dao động

b)

Khi vật dao động, ta luôn có thể nghe được âm thanh phát ra từ vật đó

c)

Âm thanh có thể phát ra từ các vật cố định (không dao động)

d)

Tất cả các vật được xem là nguồn âm thì đều có thể phát ra âm thanh

68.

Khi gõ vào chiếc âm thoa, âm thanh phát được ra khi nào?

a)

Ngay khi gõ vào âm thoa

b)

Khi âm thoa dao động

c)

Khi âm thoa thôi không dao động

d)

Không có âm thanh

69.

Vật phát ra âm trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Khi uốn cong vật

b)

Khi nén vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi kéo căng vật

70.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

71.

Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi

a)

hạt proton

b)

hạt điện tử

c)

hạt nơtron

d)

Hạt proton và nơtron

72.

Kí hiệu hóa học của nhôm là

a)

ai

b)

Al

c)

aL

d)

AL

73.

Một nguyên tử có tổng số hạt là 17 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 7. Nguyên tử trên là

a)

đóng cửa

b)

Nito

c)

pháp sư

d)

Cacbon

74.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt proton là 19. Số electron lớp ngoàicùng của X là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Dãy chất nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại

a)

Cl, Cu, Al, Fe

b)

Cu, Ca, Fe, Na

c)

Ca, Ba, Na, N

d)

Cu, Ca, O, Fe

76.

Cho biết X nằm ở chu kì 3, nhóm II. Cho biết số e của nguyên tử X?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

14

77.

Cho biết Ca thuộc nhóm nào?

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

78.

Cho biết nguyên tử Cl(có e=17) ở vị trí nào?

a)

chu kì 3, nhóm VIII

b)

chu kì 3, nhóm VII

c)

chu kì 2, nhóm VI

d)

chu kì 3, nhóm V

79.

Cho dẫy các nguyên tố sau: Al, C, Cu, Fe, N. Số kim loại

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

80.

chu kì gồm các nguyên tử nguyên tố có cùng

a)

số lớp e

b)

số e ở lớp ngoài cùng

c)

cùng điện điện tích hạt nhân

81.

Nguyên tử X nặng gấp 2 nguyên tử oxi. X có tên là

a)

lưu huỳnh

b)

photpho

c)

canxi

82.

Nguyên tử trung hòa vể điện vì .......

a)

có số proton bằng số electron

b)

lớp vỏ electron có khối lượng vô cùng bé

c)

bên trong gồm hạt notron và proton

d)

được tạo thành từ ba loại hạt electron, proton và notron

83.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e,19n); Y (20p,20e,20n); Z (17p,17e,18n); T (19p,19e, 20n). Trong đó, có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

84.

Cho biết sơ đồ nguyên tử của nguyên tố X. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Flo

b)

Canxi

c)

Kali

d)

Natri

85.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại, có cùng

a)

số nơtron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và số nơtron trong hạt nhân.

86.

Cho các hình bên, trong đó mỗi vòng tròn biểu diễn một nguyên tử, các vòng tròn đen và trắng biểu diễn các nguyên tử của các nguyên tố hóa học khác nhau.

Hình biểu diễn phân tử của một hợp chất là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(2) và (3)

87.

Cho mô hình phân tử của carbon dioxide và nước như hình bên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phân tử nước và carbon dioxide đều gồm hai nguyên tử tạo nên.

b)

Phân tử nước có dạng đường thẳng.

c)

Phân tử carbon dioxide có dạng đường gấp khúc.

d)

Carbon dioxide, nước đều là đơn chất.

88.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Hãy tính vận tốc của học sinh đó

4 lines
89.

Thế nào là hợp chất?

4 lines
90.

Phân tử nước gồm một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen. Nước là

(a)  

91.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

c)

Hợp chất được phân loại thành hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

d)

Đơn chất được phân loại thành kim loại và phi kim.

92.

Lập công thức hóa học biết hóa trị của X là I và số p = e là 13 và Y có nguyên tử khối là 35.5 

4 lines
93.

Trường hợp nào dưới đây nên sử dụng thước đo và đồng hồ bấm giờ để đo tốc độ của vật?

a)

Đo tốc độ của viên bi chuyển động trên bàn.

b)

Đo tốc độ bơi của vận động viên.

c)

Đo tốc độ rơi của vật trong phòng thí nghiệm.

d)

Đo tốc độ bay hơi của nước.

94.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

Một hợp chất.

b)

Một đơn chất.

c)

Một hỗn hợp. 

d)

Một nguyên tố hoá học.

95.

Theo định luật phản xạ ánh sáng, mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới.

b)

Pháp tuyến là đường thẳng nằm giữa góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới.

c)

Tia phản xạ và tia tới đối xứng nhau.

d)

Tia phản xạ và tia tới nằm gần nhau.

96.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

d)

Không quan sát được ảnh của vật.

97.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành nội dung định luật phản xạ ánh sáng:

-Tia phản xạ nằm trong ...(1)...

-Góc phản xạ ...(2)... góc tới

a)

(1) mặt phẳng tới, (2) nhỏ hơn

b)

(1) mặt phẳng tới, (2) bằng

c)

(1) đường pháp tuyến, (2) bằng

d)

(1) đường pháp tuyến, (2) nhỏ hơn.

98.

Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng là

a)

góc phản xạ lớn hơn góc tới

b)

góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

c)

góc phản xạ bằng góc tới

d)

góc phản xạ bằng nửa góc tới.

99.

Gọi tên các chùm sáng thường gặp có trong hình sau bằng cách ghépcác cụm từ với hình tương ứng:

1. chùm sáng song song

2. chùm sáng hội tụ

3. chùm sáng phân kỳ

a)

1 –a, 2 –b, 3 –c

b)

1 –a, 2 –c, 3 –b

c)

1 –c, 2 –b, 3 –a

d)

1 –b, 2 –a, 3 –c

100.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước

b)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da

c)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời

d)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng