Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTục ngữ Việt Nam
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Lời... ý đẹp
a)
nói
b)
hay
c)
tùy
d)
sướng
2.
Đi xa mới biết đường...
(a)
3.
Hẹp nhà... bụng
a)
ngắn
b)
dài
c)
rộng
d)
chật
4.
... em như chân với tay
a)
Chị
b)
Bà
c)
Ông
d)
Anh
5.
Kiến tha... đầy tổ
a)
sớm
b)
muộn
c)
lâu
d)
cả 3 phương trên đều đúng
6.
Ở ... gặp lành
a)
dữ
b)
ác
c)
tợn
d)
hiền
7.
Lá... về cội
a)
chịu
b)
sâu
c)
rụng
d)
thương
8.
Cha mẹ sinh con, ... sinh tính
a)
tổ quốc
b)
đời
c)
trời
d)
dài
9.
Trong những từ sau đây, từ nào viết đúng chính tả?
Nước ... đá mòn.
a)
chảy
b)
chải
c)
trải
d)
trảy
10.
Chịu thương... khó
a)
trả
b)
chịu
c)
cắn
d)
lòng
11.
Kính thày... bạn
(a)
12.
Tre... măng mọc
(a)
13.
Nghĩa... như nước trong nguồn chảy ra
a)
cha
b)
mẹ
c)
muốn
d)
con
14.
Thua keo này, bày keo....
a)
khổ
b)
tùy
c)
hồ
d)
khác
15.
Nhanh như (a)
16.
Giấy rách phải ... lấy lề
(a)
17.
Xấu người đẹp (a)
18.
Trắng như... gà bóc
a)
trứng
b)
trắng
c)
kinh
d)
tinh
19.
Chân lấm... bùn
(a)
20.
Ăn cắp quen tay, ngủ ngày ... mắt
(a)
Reset
