WorksheetsBTVN chi 16/8
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Chọn câu sai
Trong một tam giác có ba đường trung tuyến
Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm
Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó
Một tam giác có hai trọng tâm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy."
23
3
2
cho hình vẽ sau. Độ dài AG = ... AD. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
2
3
31
32
Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn thẳng AG là
4,5cm
3cm
6cm
4cm
Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn thẳng AG là
4,5cm
3cm
6cm
4cm
Cho G là trọng tâm của tam giác đều. Chọn câu đúng
GA=GB>GC
GA<GB<GC
GA>GB>GC
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC nếu điều kiện nào sau đây xảy ra?
G thuộc đường thẳng AM và
G thuộc tia MA và GA=32AM
G thuộc đoạn thẳng AM và GM=31AM
G thuộc tia AM và MG=21AG
Cho tam giác ABC cân tại A, AB = 10cm, BC = 16cm. Độ dài đường trung tuyến AM là
156cm
2cm
4cm
Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM, G là trọng tâm của tam giác ABC. Biết GM = 9cm. Độ dài đoạn AM là?
15cm
27cm
21cm
24cm
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC= 8cm. Độ dài đường trung tuyến AM
độ dài trung tuyến BN là
5cm
12cm
65cm
Chọn từ thích hợp cho những ô trống trong câu sau:
Trong tam giác cân, đường ___(1)___ xuất phát ___(2)___ đối diện với đáy đồng thời là đường ___(3)___ ứng với cạnh đáy.
trung tuyến
phân giác
từ cạnh
từ đỉnh
Cho ΔABC vuông tại A . Điểm cách đều ba đỉnh A, B, C là
Trung điểm của cạnh BC
Trung điểm của cạnh AB
Trung điểm của cạnh AC
Trọng tâm của tam giác ABC
Nếu ΔABC có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực ứng với cùng một cạnh thì tam giác đó là tam giác:
Cân
Đều
Vuông
Nhọn
Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN. Nếu BM=CN thì ΔABC là tam giác gì?
Tam giác cân
Tam giác vuông
Tam giác đều
Tam giác vuông cân
Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuến AM.Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA.
BD//AC
CD//AB
AD=BC
Cả ba đáp án đều đúng
Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn AG là
4,5cm
3cm
6cm
4cm
Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Khi đó
GM=GN
GM=31GB
GN=21GC
GB=GC
Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Câu 2:
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5
và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.
Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Câu 3:
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;
g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu
f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 7: p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 8: q(x)+h(x)=?
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?
A. 12−4x−4x2−8x3+2x4
B. −2+8x+4x2−2x3+2x4
C. 12+8x−4x2+8x3
D. 12−4x−4x2−8x3
Câu 10:Cho biết
M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.
Câu nào sau đây sai:
A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8
B. Bậc của M(x) là 4
C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7
D. A, B đúng, C sai
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Hiệu của hai đa thức A=x+y và B=x−y là:
2x
2y
−2x
−2y
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2 và Q=3yz−z2+5x2 là:
6x2+yz
6x2−yz
4x2+5yz−2z2
4x2+yz
A−(5x2y−5xy2+xy)=xy+5xy2−5x2y
0
2xy
10x2y−10xy2
10x2y−10xy2+2xy
Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10
tại x=−1; y=1 là:
−1
1
0
10
Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2
B=x2−y2+z2
Tìm đa thức C sao cho C+A=B?
C=2y2
C=−2y2
C=2x2+2z2
C=0
Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2−x2y3−2 và Q=x2y3+5−1,3y2.
P+Q=−y2+3
P+Q=y2−3
P+Q=−2x2y3
P+Q=y2−2x2y3+7
Đa thức y2−x2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2y và B=2y+y2−xy.
ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2
F=x2+xy+2y2
Kết quả của phép tính E−2F bằng:
0
−2xy
−3xy
−xy
2 yến 6 kg =……kg
26
206
260
2060
43 tấn = ……….kg
34
750
3000
400
51 m2 = ……….dm2
15
20
50
40
3 giờ 15 phút =…………phút
315
180
195
175
Chọn đáp án SAI
Đường thẳng d đi qua điểm A, điểm B không đi qua điểm C
Đường thẳng d còn gọi là đường thẳng BA
A, B∈d và C ∉ d
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Cho hình sau, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Hai điểm M và N nằm khác phía nhau đối với điểm Q
Hai điểm M và P nằm khác phía so với điểm N
Hai điểm M và Q nằm cùng phía so với điểm P
Hai điểm N và Q nằm cùng phía so với điểm P
Số các bộ 3 điểm thẳng hàng trên hình vẽ là
1
2
3
4
Qua hai điểm phân biệt ta vẽ được một đường thẳng. Cho biết số đường thẳng vẽ được từ các điểm cho trong hình vẽ?
4
5
6
7
Chọn đáp án đúng nhất. Cho 5 điểm thẳng hàng như hình vẽ. Hai điểm C và E nằm cùng phía đối với điểm nào sau đây?
D
A
B
A và B
Quan sát Hình 9 và chọn đáp án đúng:
Đường thẳng a và b đều đi qua điểm M, không đi qua điểm N
Đường thẳng b còn gọi là đường thẳng MN
Đường thẳng a còn gọi là đường thẳng MN
Hai đường thẳng a và b không đi qua điểm N
Cho các điểm A, B, C, D nằm trên đường thẳng m và hai điểm E, F không nằm trên đường thẳng m (các điểm A, B, C, D, E, F phân biệt). Số đường thẳng ít nhất có thể vẽ được từ hai trong các điểm trên là?
4
8
9
10
Cho hình vẽ. Có thể vẽ được nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong số bốn điểm M, N, P, Q?
3
4
5
6
“Đường thẳng d đi qua các điểm A; E; C nhưng không đi qua các điểm B; F ”
Chọn hình vẽ cho cách diễn đạt trên.
Đường thẳng d KHÔNG đi qua điểm nào?
R
Q
S
Cả 3 điểm S, R, Q
Chọn câu trả lời đúng nhất . Cho ba điểm E, F, G theo thứ tự nằm trên đường thẳng d thì:
Đường thẳng d còn được gọi là đường thẳng EF
Ba điểm E, G, F thẳng hàng
Điểm F nằm giữa hai điểm E và G
Cả 3 câu trên đều đúng
Biết rằng qua hai điểm trên mặt phẳng ta sẽ vẽ được một đường thẳng. Với 10 điểm trên mặt phẳng thì em vẽ được ít nhất là mấy đường thẳng?
10
90
45
1
Chỉ ra cặp cạnh song song trong hình vẽ
NP và QP
NP và TQ
MN và TQ
MT và TQ
Hai đường thẳng song song có cắt nhau không?
Có
Không
Có thể cắt hoặc không
Hình ảnh bậc thang dưới đây cho ta hình ảnh về
Hai đường thẳng cắt nhau
Hai đường thẳng song song
Hai đường thẳng trùng nhau
Hai đường thẳng chéo nhau
Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt. Trong trường hợp nào thì ba đường thẳng đó đôi một không có giao điểm?
Ba đường thẳng đôi một cắt nhau
a cắt b và a song song c
a song song b và a cắt c
Ba đường thẳng đôi một song song
Trong hình trên, đoạn thẳng nào là đường phân giác của tam giác ABC?
BH
BD
ED
BI
Trong hình sau, điểm I chính là:
Giao điểm của ba đường trung trực
Giao điểm của ba đường trung tuyến
Giao điểm của ba đường phân giác
Hai điểm A và B gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu:
d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
d vuông góc với đoạn thẳng AB
d lần lượt đi qua A và B
d vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của AB
AD là đường
phân giác
trung trực
cao
trung tuyến
