WorksheetsĐiều lệnh QLBĐ
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Chỉ thị số 103/CT-BQP ngày 28/11/2019 của Bộ Quốc phòng nói về vấn đề gì?
A. Về việc quản lý sử dụng xe mô tô, xe gắn máy trong Quân đội.
B. Về việc tiếp tục tăng cường quản lý, giáo dục chấp hành kỷ luật và bảo đảm an toàn trong QĐNDVN.
C. Về việc tăng cường quản lý, giáo dục chấp hành kỷ luật, phòng ngừa, ngăn chặn vi phạm pháp luật nhà nước và vi phạm kỷ luật nghiêm trọng trong QĐNDVN.
D. Về việc tăng cường quản lý giáo dục và chấp hành kỷ luật trong QĐNDVN.
A
B
C
D
Câu 2. Chỉ thị số 103/CT-BQP ngày 28/11/2019 của Bộ Quốc phòng bao gồm mấy nội dung?
A. 03 nội dung.
B. 04 nội dung.
C. 05 nội dung.
D. 06 nội dung.
A
B
C
D
Câu 3. Nội dung 1 trong Chỉ thị số 103/CT-BQP ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng?
A. Tăng cường đổi mới công tác kiểm tra, đánh giá đúng thực chất tình hình đơn vị; tổ chức rút kinh nghiệm khắc phục kịp thời những thiếu sót, khuyết điểm; xử lý nghiêm minh, công bằng các hành vi vi phạm pháp luật, kỷ luật.
B. Quản lý chặt chẽ số lượng, chất lượng quân nhân, vũ khí, khí tài trang bị; duy trì và thực hiện nghiêm các chế độ ngày, tuần.
C. Toàn quân mở đợt sinh hoạt chính trị sâu rộng, đẩy mạnh tuyên truyền giáo dục, nâng cao nhận thức về vị trí, ý nghĩa của việc chấp hành pháp luật nhà nước, kỷ luật quân đội; xây dựng động cơ, ý chí quyết tâm, tính tự giác để thực sự làm chuyển biến vững chắc tình hình chấp hành pháp luật, kỷ luật và bảo đảm an toàn của từng đơn vị và toàn quân.
D. Mọi quân nhân thuộc quyền thực hiện nghiêm 10 lời thề danh dự của quân nhân, 12 điều kỷ luật trong quan hệ với nhân dân và chức trách, nhiệm vụ, chế độ công tác trên cương vị được giao.
A
B
C
D
Câu 4. Nội dung 2 trong Chỉ thị số 103/CT-BQP ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng: Tiếp tục quán triệt và thực hiện nghiêm các chỉ thị nào về việc tăng cường quản lý, giáo dục chấp hành kỷ luật; phòng ngừa ngăn chặn vi phạm pháp luật và vi phạm kỷ luật nghiêm trọng trong QĐNDVN?
A. Chỉ thị số 89/CT-BQP ngày 04 tháng 04 năm 2018; Chỉ thị số 46/CT-CT ngày 08 tháng 01 năm 2020; các Chỉ thị, quy định của Bộ về công tác quản lý kỷ luật, bảo đảm an toàn.
B. Chỉ thị số 04/CT-BQP ngày 09 tháng 02 năm 2012; Chỉ thị số 91/CT-BQP ngày 22 tháng 11 năm 2016; các Chỉ thị, quy định của Bộ về công tác quản lý kỷ luật, bảo đảm an toàn.
C. Chỉ thị số 917/CT-BQP ngày 22 tháng 06 năm 1999; Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008; các Chỉ thị, quy định của Bộ về công tác quản lý kỷ luật, bảo đảm an toàn.
D. Chỉ thị số 109/CT-BQP ngày 20 tháng 12 năm 2019; Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013; các Chỉ thị, quy định của Bộ về công tác quản lý kỷ luật, bảo đảm an toàn.
A
B
C
D
Câu 5. Nội dung Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham Mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam nói về vấn đề gì?
A. Về việc tăng cường một số biện pháp nâng cao chất lượng trong công tác huấn luyện, kỷ luật và an toàn giao thông.
B. Về việc tăng cường một số biện pháp trong công tác giáo dục, quản lý chấp hành pháp luật nhà nước, kỷ luật Quân đội và bảo đảm an toàn trong Quân đội Nhân dân Việt Nam.
C. Về việc tăng cường một số biện pháp trong công tác giáo dục mang mặc, lễ tiết, tác phong, chấp hành, kỷ luật Quân đội, pháp luật nhà nước.
D. Về việc quán triệt, giáo dục trong công tác xây dựng nền nếp chính quy, chấp hành kỷ luật trong Quân đội Nhân dân Việt Nam.
A
B
C
D
Câu 6. Nội dung Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam gồm mấy nội dung?
A. 05 nội dung
B. 06 nội dung
C. 07 nội dung
D. 08 nội dung
A
B
C
D
Câu 7. Nội dung 1 trong Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Các cơ quan, đơn vị tăng cường đổi mới, nâng cao chất lượng công tác huấn luyện và bảo đảm an toàn trong đơn vị.
B. Các cơ quan, đơn vị tăng cường công tác quản lý nâng cao chất lượng huấn luyện, bảo đảm an toàn đơn vị.
C. Chỉ huy các cơ quan, đơn vị tăng cường đổi mới, nâng cao chất lượng công tác xây dựng nền nếp chính quy, chấp hành kỷ luật.
D. Các cơ quan, đơn vị tăng cường đổi mới, nâng cao chất lượng công tác giáo dục, tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật.
A
B
C
D
Câu 8. Nội dung 2 trong Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Từng cơ quan, đơn vị duy trì nghiêm chế độ ngày, tuần, giữ nghiêm kỷ luật.
B. Từng cơ quan, đơn vị duy trì nghiêm nền nếp xây dựng chính quy, chấp hành kỷ luật.
C. Từng cơ quan, đơn vị duy trì nghiêm kỷ cương, kỷ luật.
D. Từng cơ quan, đơn vị duy trì nghiêm chế độ trực SSCĐ, bảo đảm an toàn đơn vị.
A
B
C
D
Câu 9. Nội dung 3 trong Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện và khi tham gia giao thông.
B. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện.
C. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện và diễn tập.
D. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện kỹ, chiến thuật.
A
B
C
D
Câu 10. Nội dung 4 trong Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện kỹ, chiến thuật.
B. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện thể lực.
C. Bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông.
D. Bảo đảm an toàn trong canh gác.
A
B
C
D
Câu 11. Nội dung 5 trong Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện thể lực.
B. Bảo đảm an toàn trong đóng quân canh phòng.
C. Bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông đường bộ.
D. Bảo đảm an toàn trong huấn luyện, diễn tập.
A
B
C
D
Câu 12. Nội dung 6 trong Chỉ thị số 22/CT-TM ngày 05/7/2019 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Quản lý, sử dụng cơ sở vật chất, trang thiết bị thông tin liên lạc.
B. Quản lý, sử dụng phương tiện xe, máy, thông tin liên lạc.
C. Quản lý, sử dụng hệ thống cơ sở hạ tầng, thông tin liên lạc của đơn vị.
D. Quản lý, sử dụng phương tiện thông tin liên lạc di động cá nhân.
A
B
C
D
Câu 13. Chỉ thị số 07/CT-TM ngày 10/3/2020 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam về việc?
A. Về việc tiếp tục tăng cường quản lý, giáo dục chấp hành kỷ luật và bảo đảm an toàn trong QĐNDVN.
B. Về việc quản lý sử dụng xe mô tô, xe gắn máy trong Quân đội.
C. Về việc thực hiện “Năm kỷ luật, kỷ cương 2020” trong Quân đội.
D. Về việc tăng cường quản lý, giáo dục chấp hành kỷ luật, phòng ngừa, ngăn chặn vi phạm pháp luật nhà nước và vi phạm kỷ luật nghiêm trọng trong QĐNDVN.
A
B
C
D
Câu 14. Chỉ thị số 07/CT-TM ngày 10/3/2020 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam gồm mấy nội dung trọng tâm?
A. 03 nội dung
B. 04 nội dung
C. 05 nội dung
D. 06 nội dung
A
B
C
D
Câu 15. Nội dung trọng tâm thứ nhất của Chỉ thị số 07/CT-TM ngày 10/3/2020 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Tăng cường các biện pháp kỷ luật, kỷ cương trong huấn luyện kết hợp rèn luyện thể lực nhằm nâng cao sức khỏe của bộ đội…
B. Tăng cường công tác giáo dục, chấp hành kỷ luật, siết chặt kỷ cương bảo đảm an toàn trong đơn vị…
C. Tăng cường các biện pháp quản lý, duy trì kỷ luật, kỷ cương trong đơn vị và cá nhân khi ra ngoài đơn vị.
D. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong thực hiện chức trách, nhiệm vụ, chế độ công tác của chỉ huy và cơ quan các cấp…
A
B
C
D
Câu 16. Nội dung trọng tâm thứ hai của Chỉ thị số 07/CT-TM ngày 10/3/2020 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A. Quản lý chặt chẽ chế độ huấn luyện, SSCĐ của các cơ quan, đơn vị; duy trì nghiêm các chế độ ngày tuần, không để xảy ra mất an toàn vi phạm kỷ luật và các vụ việc nghiêm trọng.
B. Quản lý chặt chẽ quân nhân và các trang thiết bị, cơ sở vật chất trong đơn vị. Thực hiện nghiêm quy định về công tác bảo đảm an toàn, không để xảy ra vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.
C. Quản lý chặt chẽ sĩ quan, QNCN. Thực hiện nghiêm chế độ báo cáo theo phân cấp không để xảy ra mất an toàn và vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.
D. Quản lý chặt chẽ quân nhân; công chức, công nhân và viên chức quốc phòng, lao động hợp đồng thuộc quyền; phòng ngừa, ngăn chặn có hiệu quả vi phạm kỷ luật Quân đội, pháp luật Nhà nước. Không để xảy ra các vụ việc kỷ luật nghiêm trọng…
A
B
C
D
Câu 17. Chỉ tiêu, mục tiêu đối với cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên khi thực hiện xây dựng đơn vị VMTD “Mẫu mực, tiêu biểu”?
A. Không có cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên vi phạm kỷ luật; Đánh giá xếp lọai cán bộ có 100% HTNV, trong đó có 85% HTTNV trở lên.
B. Không có cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên vi phạm kỷ luật; Đánh giá xếp lọai cán bộ có 100% HTNV, trong đó có 75% HTTNV trở lên.
C. Không có cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên vi phạm kỷ luật; Đánh giá xếp lọai cán bộ có 100% HTNV, trong đó có 80% HTTNV trở lên.
A
B
C
D
Câu 18. Chỉ tiêu, mục tiêu đối với cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên khi thực hiện xây dựng đơn vị VMTD “Mẫu mực, tiêu biểu”?
A. 100% cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên các cấp HTTNV trở lên; Có 3 - 5% cán bộ đi thực tế theo chức trách, nhiệm vụ.
B. 100% cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên các cấp HTTNV trở lên; Có 4 - 6% cán bộ đi thực tế theo chức trách, nhiệm vụ.
C. 85% cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên các cấp HTTNV trở lên; Có 3 - 5% cán bộ đi thực tế theo chức trách, nhiệm vụ.
D. 90% cán bộ chỉ huy, quản lý và cấp ủy viên các cấp HTTNV trở lên; Có 3 - 5% cán bộ đi thực tế theo chức trách, nhiệm vụ.
A
B
C
D
Câu 19. Chỉ tiêu, mục tiêu Giáo dục đào tạo của đối tượng học viên cao học khi thực hiện xây dựng đơn vị VMTD “Mẫu mực, tiêu biểu”?
A. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với cao học 80% K,G (3 - 5% giỏi);
B. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với cao học 90% K,G (5 - 7% giỏi);
C. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với cao học 85% K,G (5 - 7% giỏi);
D. Lũy tiến khóa học và năm học 90% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với cao học 95% K,G (3 - 5% giỏi);
A
B
C
D
Câu 20. Chỉ tiêu, mục tiêu Giáo dục đào tạo của đối tượng học viên SQHC cấp phân đội và hoàn thiện đại học khi thực hiện xây dựng đơn vị VMTD “Mẫu mực, tiêu biểu”?
A. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với SQHC cấp phân đội và hoàn thiện đại học 65 - 75% K,G (1 - 2% giỏi);
B. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với SQHC cấp phân đội và hoàn thiện đại học 70 - 75% K,G (1 - 2% giỏi);
C. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với SQHC cấp phân đội và hoàn thiện đại học 65 - 70% K,G (2 - 3% giỏi);
D. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với SQHC cấp phân đội và hoàn thiện đại học 70 - 75% K,G (4 - 5% giỏi);
A
B
C
D
Câu 21. Chỉ tiêu, mục tiêu Giáo dục đào tạo của đối tượng học viên Trung cấp chuyên nghiệp khi thực hiện xây dựng đơn vị VMTD “Mẫu mực, tiêu biểu”?
A. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với học viên TCCN 70 - 75% K,G;
B. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với học viên TCCN 70 - 80% K,G;
C. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với học viên TCCN 60 - 70% K,G;
D. Lũy tiến khóa học và năm học 100% ĐYC trở lên trong đó: tỉ lệ đối với học viên TCCN 65 - 75% K,G;
A
B
C
D
Câu 22. Đơn vị được vững mạnh toàn diện “Mẫu mực, tiêu biểu”, tổ chức đảng cùng cấp phải được đánh giá, xếp loại chất lượng?
A. Hoàn thành tốt nhiệm vụ, nhiều nhiệm vụ hoàn thành xuất sắc.
B. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
C. Hoàn thành tốt các nhiệm vụ.
A
B
C
D
Câu 23. Chương I, Điều 4, điểm 2, Nguyên tắc xử lý kỷ luật tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng việc xử lý vi phạm kỷ luật được tiến hành như thế nào?
A. Nhanh chóng, kịp thời, đúng thẩm quyền, bảo đảm công bằng, đúng quy định của đơn vị.
B. Khách quan, dân chủ, kịp thời đúng thẩm quyền, đúng quy định của điều lệnh.
C. Bảo đảm khách quan, công bằng, công khai, dân chủ, đúng quy định của pháp luật.
D. Nhanh chóng, chính xác, công khai, khách quan, đúng thẩm quyền, bảo đảm công bằng, đúng quy định của pháp luật.
A
B
C
D
Câu 24. Chương I, Điều 4, điểm 3, Nguyên tắc xử lý kỷ luật tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng việc xử lý vi phạm kỷ luật phải căn cứ vào?
A. Tính chất, mức độ, hậu quả vi phạm kỷ luật, pháp luật.
B. Tính chất, mức độ, hậu quả vi phạm, đối tượng vi phạm và tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng.
C. Mức độ, hậu quả vi phạm và tình hình thực tế của vụ việc vi phạm.
D. Ý thức, thái độ, hậu quả vi phạm, đối tượng, thời gian vi phạm pháp luật, kỷ luật.
A
B
C
D
Câu 25. Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định?
A. Về việc áp dụng, xử lý các hình thức kỷ luật theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục, phòng ngừa, ngăn chặn vi phạm pháp luật trong BQP.
B. Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng
C. Quy định về việc thẩm quyền xử lý các vụ việc vi phạm, chấp hành kỷ luật trong Quân đội.
A
B
C
D
Câu 26. Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng gồm mấy chương, bao nhiêu điều?
A. 04 chương, 47 điều.
B. 05 chương, 48 điều.
C. 06 chương, 49 điều.
D. 07 chương, 50 điều.
A
B
C
D
Câu 27. Chương I, Điều 2, điểm 1, đối tượng áp dụng tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng áp dụng với những đối tượng nào sau đây?
A. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ và viên chức Quốc phòng.
B. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công chức quốc phòng, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng.
C. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công chức quốc phòng, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
D. Các quân nhân trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan.
A
B
C
D
Câu 28. Chương I, Điều 4, điểm 6, Nguyên tắc xử lý kỷ luật tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định không áp dụng hình thức kỷ luật giáng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân đang giữ cấp bậc quân hàm nào?
A. Quân nhân đang giữ cấp bậc quân hàm Đại tá;
B. Quân nhân đang giữ cấp bậc quân hàm trung úy;
C. Quân nhân đang giữ cấp bậc quân hàm thiếu úy;
D. Quân nhân đang giữ cấp bậc quân hàm thiếu tá;
A
B
C
D
Câu 29. Chương I, Điều 4, điểm 5, Nguyên tắc xử lý kỷ luật tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định không áp dụng hình thức kỷ luật tước danh hiệu quân nhân và buộc thôi việc đối với những đối tượng nào?
A. Đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
B. Đối với sĩ quan, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng đang bị bệnh hoặc nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.
C. Đối với QNCN và viên chức quốc phòng khi mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
D. Đối với nữ quân nhân, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng khi mang thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
A
B
C
D
Câu 30. Chương I, Điều 10, điểm 1, tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, quy định hình thức kỷ luật đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp gồm?
A. Khiển trách; Cảnh cáo; Giáng cấp bậc quân hàm; Giáng chức; Cách chức; Tước quân hàm sĩ quan.
B. Cảnh cáo; Hạ bậc lương; Giáng cấp bậc quân hàm; Giáng chức; Cách chức; Tước danh hiệu quân nhân.
C. Khiển trách; Cảnh cáo; Hạ bậc lương; Giáng cấp bậc quân hàm; Giáng chức; Cách chức; Tước quân hàm sĩ quan; Tước danh hiệu quân nhân.
D. Khiển trách; cảnh cáo; Hạ bậc lương; Giáng cấp bậc quân hàm; Giáng chức; Cách chức; Tước danh hiệu quân nhân.
A
B
C
D
Câu 31. Chương II, Điều 13, điểm 1, tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Không chấp hành mệnh lệnh hoặc không thực hiện nhiệm vụ khi người chỉ huy trực tiếp hoặc cấp có thẩm quyền giao mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. kỷ luật cảnh cáo hoặc hạ bậc lương.
B. kỷ luật khiển trách hoặc hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm.
C. kỷ luật cảnh cáo hoặc hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm
D. kỷ luật cảnh cáo hoặc giáng cấp bậc quân hàm
A
B
C
D
Câu 32. Chương II, Điều 17, điểm 1, làm nhục hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới, tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng “Người chỉ huy hoặc cấp trên dùng lời nói hoặc có hành động xúc phạm đến nhân phẩm, danh dự, thân thể của cấp dưới” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. kỷ luật từ khiển trách, cảnh cáo đến hạ bậc lương.
B. kỷ luật từ khiển trách, cảnh cáo đến hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm.
C. kỷ luật từ cảnh cáo đến hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm.
D. kỷ luật từ khiển trách đến cảnh cáo.
A
B
C
D
Câu 33. Chương II, Điều 36, điểm 1, tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng “uống rượu, bia trong giờ làm việc hoặc khi đang thực hiện nhiệm vụ hoặc say rượu, bia làm ảnh hưởng đến phong cách quân nhân” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. Kỷ luật cảnh cáo, giáng chức.
B. Kỷ luật khiển trách, cách chức.
C. Kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.
D. Kỷ luật cảnh cáo, giáng cấp bậc quân hàm.
A
B
C
D
Câu 34. Chương II, Điều 23, điểm 1, tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng BQP quy định việc “Báo cáo sai, báo cáo không kịp thời, không báo cáo nhằm lừa dối cấp trên, bao che, trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. Khiển trách hoặc cảnh cáo.
B. Khiển trách đến hạ bậc lương.
C. Cảnh cáo đến giáng cấp bậc quân hàm.
D. Cảnh cáo đến cách chức.
A
B
C
D
Câu 35. Chương II, Điều 27, điểm 1, tại Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 của Bộ trưởng BQP quy định “Quản lý, sử dụng vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự sai quy định để xảy ra mất an toàn về người, vũ khí, trang bị, phương tiện, tài sản” thì bị kỷ luật từ mức nào đến nức nào?
A. Từ cảnh cáo, hạ bậc lương đến giáng cấp bậc quân hàm.
B. Từ cảnh cáo, hạ bậc lương.
C. Từ cảnh cáo, giáng cấp bậc quân hàm.
D. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương đến giáng cấp bậc quân hàm.
A
B
C
D
Câu 36. Chương II, Điều 12, điểm 1, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Người chỉ huy nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm sai nguyên tắc, quy định hoặc ra mệnh lệnh vượt quá quyền hạn” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. Cảnh cáo hoặc hạ bậc lương.
B. Giáng chức hoặc cách chức.
C. Cách chức hoặc tước quân hàm Sĩ quan.
D. Khiển trách hoặc cảnh cáo.
A
B
C
D
Câu 37. Chương II, Điều 14, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Khi được người chỉ huy trực tiếp hoặc cấp trên có thẩm quyền ra lệnh hoặc giao nhiệm vụ nhưng chấp hành không đầy đủ, lơ là, tùy tiện, chậm trễ gây trở ngại cho việc chỉ huy, ảnh hưởng đến việc hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị hoặc gây hậu quả chưa đến mức nghiêm trọng” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. Khiển trách hoặc cảnh cáo.
B. Giáng chức hoặc cách chức.
C. Cảnh cáo hoặc hạ bậc lương.
D. Cách chức hoặc tước quân hàm Sĩ quan.
A
B
C
D
Câu 38. Chương II, Điều 15, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Gây khó khăn hoặc xúi giục nhằm cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. Cảnh cáo hoặc hạ bậc lương.
B. Cách chức hoặc tước quân hàm Sĩ quan.
C. Giáng chức hoặc cách chức.
D. Khiển trách hoặc cảnh cáo.
A
B
C
D
Câu 39. Chương II, Điều 17, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Người chỉ huy hoặc cấp trên dùng lời nói hoặc có hành động xúc phạm đến nhân phẩm, danh dự, thân thể của cấp dưới ” thì bị kỷ luật từ mức nào đến mức nào?
A. Từ cảnh cáo đến hạ bậc lương.
B. Từ khiển trách đến hạ bậc lương.
C. Từ cảnh cáo đến tước quân hàm sĩ quan.
D. Từ khiển trách, cảnh cáo đến hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm.
A
B
C
D
Câu 40. Chương II, Điều 20, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Tự ý rời khỏi đơn vị lần đầu quá 03 (ba) ngày đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; quá 07 (bảy) ngày đối với hạ sĩ quan, binh sĩ nhưng không thuộc các trường hợp được quy định tại Bộ luật hình sự” thì bị kỷ luật từ mức nào đến mức nào?
A. Từ khiển trách đến hạ bậc lương.
B. Từ cảnh cáo đến hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm.
C. Từ cảnh cáo đến hạ bậc lương.
D. Từ khiển trách đến cách chức.
A
B
C
D
Câu 41. Chương II, Điều 22, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Vô ý làm lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu bí mật quân sự, bí mật Nhà nước nhưng chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự ” thì bị kỷ luật từ mức nào đến mức nào?
A. Từ cảnh cáo đến hạ bậc lương.
B. Từ khiển trách đến hạ bậc lương.
C. Từ cảnh cáo đến hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm.
D. Từ cảnh cáo đến tước quân hàm sĩ quan.
A
B
C
D
Câu 42. Chương II, Điều 23, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Báo cáo sai, báo cáo không kịp thời, không báo cáo nhằm lừa dối cấp trên, bao che, trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác ” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. Kỷ luật giáng chức hoặc cách chức.
B. Kỷ luật cách chức hoặc tước quân hàm sĩ quan.
C. Kỷ luật cảnh hoặc cáo hạ bậc lương.
D. Kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.
A
B
C
D
Câu 43. Chương II, Điều 26, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Vi phạm các quy định phòng chống cháy nổ; bảo đảm an toàn trong huấn luyện, công tác, lao động, học tập, sinh hoạt và an toàn giao thông ” thì bị kỷ luật ở mức nào?
A. thì bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.
B. thì bị kỷ luật cảnh cáo hoặc hạ bậc lương.
C. thì bị kỷ luật giáng chức hoặc cách chức.
D. thì bị kỷ luật tước quân hàm sĩ quan hoặc tước danh hiệu quân nhân.
A
B
C
D
Câu 44. Chương II, Điều 28, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Vô ý làm mất hoặc làm hư hỏng vũ khí, phương tiện kỹ thuật quân sự thì bị kỷ luật” thì bị kỷ luật từ mức nào đến mức nào?
A. Từ cảnh cáo đến hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm.
B. Từ khiển trách, cảnh cáo đến hạ bậc lương.
C. Từ khiển trách, cảnh cáo đến hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm
D. Từ cảnh cáo đến cách chức.
A
B
C
D
Câu 45. Chương II, Điều 34, Thông tư số 16/2020/TT-BQP ngày 21/02/2020 quy định xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước, điều lệnh, điều lệ Quân đội, “Vi phạm các quy định của Bộ Quốc phòng về sinh hoạt, học tập, công tác, lễ tiết tác phong quân nhân” thì bị kỷ luật từ mức nào?
A. Kỷ luật giáng chức hoặc cách chức.
B. Kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo.
C. Kỷ luật cảnh cáo hoặc hạ bậc lương.
D. Kỷ luật hạ bậc lương hoặc giáng cấp bậc quân hàm.
A
B
C
D
Câu 46: Trong mục 2: Trong huấn luyện, luyện tập, diễn tập, hành quân chiến đấu…… tại Công văn 1900/HV-VP ngày 21/04/2023 xề việc nâng cao chất lượng XDCQ và quản lý kỷ luật quy định:
A. Cán bộ huấn luyện và từng cá nhân trong phân đội, trong lớp không được mang theo ví, điện thoại cá nhân, chìa khóa … và các vận dụng không đúng quy định của Quân đội trên người khi lên giảng đường, thao trường, bãi tập, ôn luyện và luyện tập.
B. Cán bộ huấn luyện (giảng viên, giáo viên, cán bộ quản lý) và từng cá nhân trong phân đội, trong lớp không được mang theo ví, điện thoại cá nhân, chìa khóa … và các vận dụng không đúng quy định của Quân đội trên người khi lên giảng đường, thao trường, bãi tập, ôn luyện và luyện tập.
C. Cán bộ huấn luyện (giảng viên, giáo viên, cán bộ quản lý) và từng cá nhân trong phân đội, trong lớp không được mang theo ví, điện thoại cá nhân, chìa khóa khi lên giảng đường, thao trường, bãi tập, ôn luyện và luyện tập.
D. Cán bộ huấn luyện và từng cá nhân trong phân đội, trong lớp không được mang theo ví, điện thoại cá nhân, chìa khóa khi lên giảng đường, thao trường, bãi tập, ôn luyện và luyện tập.
A
B
C
D
Câu 47 : Tại điểm 8 ; Mục III ; Công văn số: 7193/VP-TaH ngày 07/12/2021 V/v thống nhất một số nội dung bố trí biển bảng, dây, giá trong đơn vị Quy định biển bảng bố trí tại phòng làm việc của chỉ huy các cơ quan thuộc Học viện (cấp phòng, ban, khoa) gồm :
A. 05 bảng.
B. 04 bảng.
C. 03 bảng.
D. 02 bảng.
A
B
C
D
Câu 48 : Tại điểm 8 ; Mục III ; Công văn số: 7193/VP-TaH ngày 07/12/2021 V/v thống nhất một số nội dung bố trí biển bảng, dây, giá trong đơn vị Quy định biển bảng bố trí tại phòng giao ban cấp phòng, khoa trong Học viện gồm :
A. 08 bảng.
B. 07 bảng.
C. 06 bảng.
D. 05 bảng.
A
B
C
D
Câu 48 : Tại điểm 8 ; Mục III ; Công văn số: 7193/VP-TaH ngày 07/12/2021 V/v thống nhất một số nội dung bố trí biển bảng, dây, giá trong đơn vị Quy định biển bảng bố trí tại phòng giao ban cấp tiểu đoàn (hệ) trong Học viện, gồm 10 bảng gồm :
A. 08 bảng.
B. 09 bảng.
C. 10 bảng.
D. 11 bảng.
A
B
C
D
