WorksheetsDe 2
Total questions: 45
Worksheet time: 8hrs 30mins
1. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm:
A. Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm;
B. Các hoạt động có liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm;
C. Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
2. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện một trong các nội dung sau đây:
A. Giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm;
B. Rút ngắn thời hạn bảo hiểm;
C. Thu hẹp phạm vi bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
3. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người được bảo hiểm là:
A. Là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm;
B. Là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm;
C. Là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm;
D. A, B, C đúng;
4. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
A. Thu phí bảo hiểm.
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
C. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
D. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc:
A. Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe cơ giới
B. Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc;
C. Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới.
D. A, B, C đúng
6. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ____ trong câu sau: Sự kiện bảo hiểm là _____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật qui định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm:
A. Sự kiện
B. Sự kiện chủ quan
C. Sự kiện khách quan
D. Sự kiện khách quan hoặc chủ quan
7. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
A. Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam;
B. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
C. Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
D. A, B, C đúng
8. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
C. A, B đúng.
D. A, B sai.
9. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
C. A, B đúng
D. A, B sai
10. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có các nội dung nào sau đây:
A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm;
B. Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp bảo hiểm;
C. Thời hạn hợp đồng;
D. A, B, C đúng
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các hành vi gian lận bao gồm:
A. Thông đồng với người thụ hưởng để giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm trái pháp luật;
B. Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm;
C. Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin để từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm đã xảy ra;
D. A, B, C đúng;
12. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm là:
A. Nguyên tắc trung thực tuyệt đối;
B. Nguyên tắc thế quyền;
C. Nguyên tắc bồi thường;
D. A, B, C đúng;
13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có các nghĩa vụ nào sau đây:
A Cấp hóa đơn thu phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và quy định của pháp luật có liên quan;
B. Bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;
C. Bảo mật thông tin do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp, trừ trường hợp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc được sự đồng ý của bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
14. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức cá nhân cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng thực hiện các quy định nào sau đây:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô được chủ động lựa chọn các hình thức cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng;
B. Đại lý bảo hiểm chỉ được cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng trong phạm vi hợp đồng đại lý bảo hiểm;
C. Phải chịu trách nhiệm với bên mua bảo hiểm nếu hoạt động cung cấp dịch vụ, sản phẩm bảo hiểm trên môi trường mạng làm ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm;
D. A, B, C đúng;
15. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm cá nhân là:
A. Cá nhân không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác hoạt động trong cùng loại hình bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà cá nhân đó đang làm đại lý;
B. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm chỉ được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với những sản phẩm bảo hiểm đã được đào tạo;
C. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới trước khi hoạt động đại lý.
D. A, B, C đúng
16. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, quyền của doanh nghiệp bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
A. Quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và quyền lợi khác trong hợp đồng đại lý bảo hiểm không vượt quá mức tối đa theo quy định;
B. Nhận và quản lý tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp của đại lý bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm;
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm thanh toán phí bảo hiểm thu được theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
17. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
A. Chịu trách nhiệm về việc tổ chức, quản lý, sử dụng đại lý bảo hiểm;
B. Tổ chức đào tạo và cập nhật kiến thức cho đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật;
C. Thực hiện các trách nhiệm phát sinh theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã giao kết;
D. A, B, C đúng
18. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, quyền của đại lý bảo hiểm:
A. Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm;
B. Được cung cấp thông tin và điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm;
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
19. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:
A. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm;
B. Đọc và hiểu rõ điều kiện, điều khoản bảo hiểm, quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm và nội dung khác của hợp đồng bảo hiểm;
C. Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc giảm rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
20. Trong bảo hiểm tài sản, trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đó. Nếu hết thời hạn này mà các biện pháp bảo đảm an toàn vẫn không được thực hiện thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền:
A. Tăng phí bảo hiểm;
B. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm;
C. A, B đúng;
D. A, B sai;
21. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện một trong các nội dung sau đây:
A. Giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm;
B. Tăng số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm;
C. Kéo dài thời hạn bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
22. Khi hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho:
A. Bên mua bảo hiểm;
B. Doanh nghiệp bảo hiểm;
C. Người thụ hưởng bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
23. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
A. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để giao kết hợp đồng bảo hiểm;
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm;
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
24. Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:
A. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm;
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm hoặc xúi giục bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm không kê khai các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm;
C. Xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức;
D. A, B, C đúng
25. Theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại là:
A. Lợi ích kinh tế của người được bảo hiểm;
B. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của người được bảo hiểm;
C. Nghĩa vụ theo pháp luật mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.
D. A, B, C đúng
26. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, quyền của đại lý bảo hiểm:
A. Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm;
B. Được cung cấp thông tin và điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm;
C. Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
27. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong những trường hợp nào sau đây:
A. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm;
B. Không có đối tượng bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm;
C. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra;
D. A, B, C đúng
28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc:
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách
C. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật
D. Cả A, B, C đúng
29. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm tổ chức là:
A. Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý.
B. Nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm chỉ được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với những sản phẩm bảo hiểm đã được đào tạo;
C. Thông tin của nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải được đăng ký và cập nhật tại cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo quy định;
D. A, B, C đúng
30. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có các nội dung nào sau đây:
A. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
B. Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm;
C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác (nếu có);
D. A, B, C đúng
31. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong những trường hợp nào sau đây:
A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra;
B. Mục đích, nội dung hợp đồng bảo hiểm vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội;
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài và bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm giả tạo;
D. A, B, C đúng
32. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền nào sau đây:
A Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm;
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm;
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của Luật KDBH và quy định khác của pháp luật có liên quan;
D. A, B, C đúng;
33. Trong bảo hiểm tài sản, bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận hình thức bồi thường nào dưới đây:
A. Sửa chữa tài sản bị thiệt hại
B. Thay thế tài sản bị thiệt hại bằng tài sản khác
C. Trả tiền bồi thường
D. A, B, C đúng
34. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ ràng, đầy đủ và có bằng chứng xác nhận việc bên mua bảo hiểm đã được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích đầy đủ và hiểu rõ nội dung này khi giao kết hợp đồng bảo hiểm;
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm;
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này;
D. B, C đúng.
35. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng:
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô và đóng phí bảo hiểm.
B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
C. A, B đúng.
D. A, B sai
36. Trong bảo hiểm tài sản, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ___ dưới đây: Trong trường hợp xảy ra tổn thất, _________ không được từ bỏ tài sản được bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có quy định hoặc các bên có thoả thuận khác.
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
B. Người được bảo hiểm
C. Người gây ra tổn thất
D. Người thu hưởng
37. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các hành vi bị nghiêm cấm bao gồm:
A. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm, môi giới bảo hiểm khi không có giấy phép thành lập và hoạt động;
B. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm, môi giới bảo hiểm không đúng phạm vi được cấp phép;
C. Đe dọa, cưỡng ép giao kết hợp đồng bảo hiểm;
D. A, B, C đúng;
38. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có các nghĩa vụ nào sau đây:
A Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm;
B. Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm;
C. Cấp hóa đơn thu phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và quy định của pháp luật có liên quan;
D. A, B, C đúng
39. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm là:
A. Nguyên tắc trung thực tuyệt đối;
B. Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm;
C. Nguyên tắc bồi thường;
D. A, B, C đúng;
40. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bao gồm:
A. Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm;
B. Quản lý các quỹ và đầu tư vốn từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm;
C. Cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
23. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
A. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để giao kết hợp đồng bảo hiểm;
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm;
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
23. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
A. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để giao kết hợp đồng bảo hiểm;
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm;
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
23. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
A. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để giao kết hợp đồng bảo hiểm;
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm;
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
23. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
A. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài để giao kết hợp đồng bảo hiểm;
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm;
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
21. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện một trong các nội dung sau đây:
A. Giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm;
B. Tăng số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm;
C. Kéo dài thời hạn bảo hiểm;
D. A, B, C đúng
