Font size
S
M
L
XL
Worksheets500-674
Total questions: 175
Worksheet time: 44hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Thẩm quyền phê duyệt cấp hạn mức tín dụng của Ban tín dụng CN/PGD lớn cho nhóm khách hàng hiện hữu tối đa là bao nhiêu?
a)
50.000.000 VND
b)
100.000.000 VND
c)
300.000.000 VND
d)
200.000.000 VND
2.
Thẻ ghi nợ quốc tế được phép thanh toán tiền hàng hóa trên lãnh thổ Việt Nam bằng loại tiền tệ nào?
a)
USD và VND
b)
VND
c)
EUR và VND
d)
VND và các loại tiền tệ thuộc giỏ tiền tệ quốc tế
3.
Trường hợp chủ thẻ ghi nợ nội địa muốn rút số tiền lớn hơn hạn mức rút tiền tại ATM của thẻ chủ thẻ KHÔNG thể thực hiện bằng phương thức nào sau đây?
a)
Chủ thẻ thực hiện làm thủ tục rút tiền tại quầy theo quy định hiện hành
b)
Chủ thẻ thực hiện yêu cầu nâng hạn mức rút tiền tại ATM tại quầy và tới ATM rút tiền
c)
Chủ thẻ chia nhỏ khoản tiền cần rút thành các phần bằng hạn mức rút tiền tại ATM
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
4.
Trường hợp thẻ tín dụng phát hành chưa được kích hoạt thì sau bao nhiêu ngày khách hàng không yêu cầu kích hoạt thì sẽ bị tự động tạm khóa thẻ?
a)
60 ngày tính từ ngày in thẻ cứng
b)
60 ngày tính từ ngày bàn giao cho ĐVKD
c)
60 ngày tính từ ngày trả thẻ cho Khách hàng
d)
60 ngày tính từ ngày khởi tạo đăng ký trên hệ thống
5.
Số tiền nộp vào tài khoản thẻ tín dụng còn dư sau khi đã trừ đi tất cả các khoản phải thanh toán của chủ thẻ sẽ được Ngân hàng chuyển trả vào tài khoản thanh toán của Khách hàng tại Ngân hàng khi nào?
a)
Sau 45 ngày kể từ khi Khách hàng đóng thẻ trên hệ thống
b)
Ngay sau khi khách hàng đóng thẻ
c)
Theo yêu cầu của Khách hàng
d)
Ngay sau khi khách hàng khóa thẻ trên hệ thống
6.
Khách hàng hiện có thẻ tín dụng VISA và JCB mở tại LPBank với hạn mức tín dụng trên từng thẻ lần lượt là 100 triệu VND và 50 triệu VND và Hạn mức tín dụng chung là 100 triệu VND. Khẳng định dưới đây về chi tiêu của Khách hàng trong một kỳ sao kê là chính xác?
a)
Khách hàng có thể chi tiêu thẻ tín dụng JCB với hạn mức tối đa là 100 triệu VND
b)
Khách hàng có thể chi tiêu 25 triệu trên thẻ VISA và thêm 75 triệu trên thẻ JCB
c)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 70 triệu trên thẻ VISA
d)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 50 triệu trên thẻ VISA
7.
Lãi suất đang áp dụng với trường hợp khách hàng chậm thanh toán thẻ tín dụng là bao nhiêu phần trăm?
a)
20%/năm
b)
20% số tiền chậm thanh toán
c)
28%/năm
d)
28% số tiền chậm thanh toán
8.
Khẳng định nào dưới đây là chính xác về số tiền thanh toán trả góp theo quy định về dịch vụ trả góp thẻ tín dụng?
a)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì toàn bộ số tiền trả góp của kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
b)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
c)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
d)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất bằng lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
9.
Trường hợp nào sau đây Khách hàng phải trả phí chuyển đổi ngoại tệ khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ của LPBank?
a)
Khách hàng thanh toán giao dịch bất kỳ bằng thẻ ghi nợ quốc tế
b)
Khách hàng thanh toán bằng thẻ ghi nợ nội địa ở ngoài lãnh thổ Việt Nam
c)
Khách hàng thanh toán giao dịch khác VND bằng thẻ ghi nợ quốc tế
d)
Khách hàng thanh giao dịch trong nước bằng thẻ ghi nợ quốc tế trong thời gian khách hàng ở nước ngoài
10.
Thẻ ghi nợ đã nhận từ Khối NHS nhưng chưa bàn giao cho Khách hàng phải được bảo quản như thế nào?
a)
Phải được lưu tại két an toàn/kho tiền tại đơn vị
b)
Phải lưu tại tủ cá nhân của Giám đốc ĐVKD
c)
Phải được phân chia cho từng GDV lưu trữ
d)
Phải được gửi theo xe tiền về kho của Chi nhánh/PGD mà ĐVKD trực thuộc
11.
Giao dịch viên có thể kiểm tra giao dịch thẻ của Khách hàng trên phần mềm nào dưới đây?
a)
SVBO
b)
SVFE
c)
LVBIS
d)
Core Banking
12.
Trường hợp Khách hàng bị mất thẻ và muốn khóa thẻ tạm thời, Khách hàng có thể áp dụng các phương thức nào dưới đây?
a)
Thực hiện gạt tắt tại phần Trạng thái của thẻ muốn khóa trong mục Thẻ/TK của tôi trên LienViet24h
b)
Gọi tổng đài CSKH hỗ trợ khóa thẻ
c)
Khách hàng tới quầy giao dịch đề nghị khóa thẻ
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
13.
Theo quy định của LPBank hiện nay, mỗi thẻ ghi nợ chính được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
Tối đa 03 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ nhưng có thể trình để tăng số lượng thẻ phụ của một thẻ chính
c)
Tối đa 02 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
14.
Khách hàng sử dụng thẻ tín dụng được coi là chậm thanh toán trong trường hợp nào sau đây?
a)
Sau 16h (mười sáu giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
b)
Sau 17h (mười bảy giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
c)
Sau 18h (mười tám giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
d)
Sau 19h (mười chín giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
15.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ quá hạn đối với Thẻ tín dụng?
a)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
b)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Lãi => Phí => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Phí => Lãi.
d)
Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Các khoản giao dịch rút tiền mặt.
16.
Thành phần Hội đồng tiêu hủy thẻ vào cuối năm bao gồm?
a)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
b)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng.
c)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
d)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ
17.
Ngân hàng Liên Việt được được đóng thẻ của KH trong các trường hợp nào?
a)
(A) Đóng theo đề nghị của KH, thẻ lưu tại Ngân hàng hết hạn sử dụng, Thẻ đã trả cho KH hết hạn sử dụng và sau 60 ngày kể từ ngày hết hạn mà KH không có yêu cầu cấp thẻ mới.
b)
(B) Chủ thẻ vi phạm thỏa thuận với Ngân hàng tại Thỏa thuận mở, sử dụng và thanh toán Thẻ/Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ (tùy theo từng loại thẻ)
c)
(C) Thẻ bị gãy
d)
A và B
18.
Mỗi chủ thẻ chính thẻ tín dụng (đối với KH là Tổ chức) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
19.
Đối với Khách hàng quá hạn thẻ tín dụng, thực hiện thu nợ trên hệ thống như thế nào?
a)
Chỉ thu nợ qua tài khoản trích nợ của Khách hàng
b)
Chỉ thu nợ tại quầy giao dịch
c)
Thực hiện thu nợ như đối với Khách hàng thông thường, hệ thống sẽ xử lý thứ tự ưu tiên hạch toán thanh toán theo quy định
d)
Chỉ thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
20.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ chưa quá hạn:
a)
Phí ; Lãi ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
b)
Lãi; Phí ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ” ; Phí ; Lãi
d)
Không quy định thứ tự ưu tiên
21.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí phạt chậm thanh toán dư nợ thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
b)
3,3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
c)
4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
d)
4,4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
22.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng tỷ lệ Lãi quá hạn đối với thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
Bằng 100% lãi suất trong hạn
b)
Bằng 125% lãi suất trong hạn
c)
Bằng 150% lãi suất trong hạn
d)
Bằng 200% lãi suất trong hạn
23.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí vượt hạn mức là bao nhiêu?
a)
3% số tiền vượt hạn mức
b)
3,3% số tiền vượt hạn mức
c)
3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 50,000 đồng
d)
3,3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 55,000 đồng
24.
Thẻ bị khóa vĩnh viễn do quá hạn từ thời điểm nào?
a)
Sau 10 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
b)
Sau 30 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
c)
Sau 60 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
d)
Sau 90 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
25.
Theo quy định sản phẩm thẻ số 10777/2022/QĐ-LienVietPostBank, khi đến hạn thanh toán, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán số tiền nhỏ hơn giá trị thanh toán tối thiểu, Ngân hàng sẽ:
a)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng mà không cần có xác nhận của Khách hàng
b)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng khi có xác nhận của Khách hàng
c)
Chỉ thu nợ (trích tiền) trên tài khoản đăng ký trích nợ tự động của Khách hàng
d)
Chỉ thực hiện thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
26.
Khách hàng có thể thanh toán sao kê thẻ tín dụng qua các kênh nào?
a)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng
b)
Trích nợ tự động từ tài khoản Ví Việt (định danh)
c)
nộp tiền mặt tại quầy
d)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng/hoặc tài khoản Ví Việt (định danh); nộp tiền mặt tại quầy; chuyển khoản (nội bộ và liên ngân hàng); và các kênh khác được Ngân hàng triển khai trong từng thời kỳ
27.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng tối thiểu là bao nhiêu?
a)
5 triệu đồng
b)
10 triệu đồng
c)
15 triệu đồng
d)
20 triệu đồng
28.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng JCB/VISA tối đa là bao nhiêu?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
không giới hạn
29.
Khách hàng đến CN/PGD nhận thẻ cần mang theo gì ?
a)
Tiền
b)
CMND/CCCD/HC bản gốc
c)
CMND/CCCD/HC bản sao
d)
Quà
30.
ĐVKD có thể truy vấn thông tin thẻ của KH trên hệ thống nào ?
a)
SVBO
b)
EBS
c)
ITS
d)
Eofice
31.
Độ tuổi cao nhất được phát hành thẻ tín dụng là?
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
90 tuổi
d)
80 tuổi
32.
Thời hạn sử dụng thẻ tín dụng là bao lâu?
a)
03 năm
b)
05 năm
c)
04 năm
d)
02 năm
33.
Chọn đáp án đúng về chủ thẻ phụ
a)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ và chủ thẻ chính cam kết bằng văn bản thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ
b)
là cá nhân hoặc tổ chức đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
c)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ
d)
là cá nhân đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
34.
Ngân hàng có phát hành thẻ tín dụng cho người nước ngoài không
a)
Chỉ phát hành thẻ chính
b)
Chỉ phát hành thẻ phụ
c)
Phát hành cả thẻ chính và thẻ phụ
d)
Không phát hành ( cả thẻ chính và thẻ phụ) trừ trường hợp được tổng giám đốc phê duyệt
35.
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt trong một ngày tại nước ngoài được quy định trên một thẻ tương đương:
a)
20 triệu đồng
b)
30 triệu đồng
c)
50 triệu đồng
d)
100 triệu đồng
36.
Thẻ bị nuốt tại ATM và đã được thông báo tới Khách hàng, trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày ĐVKD thu gom thẻ từ máy ATM nhưng Khách hàng không đến nhận lại sẽ được coi là Thẻ không có giá trị sử dụng?
a)
45 ngày
b)
60 ngày
c)
90 ngày
d)
120 ngày
37.
Các kênh kích hoạt thẻ cho Khách hàng:
a)
LV24H
b)
Tổng đài CSKH
c)
Tại quầy
d)
Cả 3 hình thức trên
38.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng cá nhân được phát hành đối với thẻ tín dụng quốc tế:
a)
Tối đa 01 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ
c)
Tối đa 03 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
39.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng tổ chức được phát hành đối với thẻ ghi nợ nội địa/ghi nợ quốc tế:
a)
Tối đa 02 thẻ phụ
b)
Tối đa 03 thẻ phụ
c)
Tối đa 05 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
40.
Hạn mức tối thiểu của Thẻ tín dụng JCB Platinum là bao nhiêu?
a)
10 Triệu
b)
20 Triệu
c)
50 Triệu
d)
100 Triệu
41.
Ngày chốt sao kê của Thẻ tín dụng JCB là ngày nào?
a)
Ngày 05 hàng tháng
b)
Ngày 10 hàng tháng
c)
Ngày 15 hàng tháng
d)
Ngày 20 hàng tháng
42.
Phí thường niên Thẻ tín dụng năm tiếp theo được miễn khi khách hàng chi tiêu bao nhiêu tiền?
a)
Khách hàng chi tiêu 10 Triệu
b)
Khách hàng chi tiêu 50 Triệu
c)
Khách hàng chi tiêu 100 Triệu
d)
Tổng giá trị chi tiêu năm trước đó đạt tối thiểu 50% hạn mức Thẻ tín dụng.
43.
Phí thường niên năm đầu Thẻ tín dụng Platinum khách hàng phải nộp là bao nhiêu?
a)
Miễn phí
b)
990,000 (Chưa bao gồm VAT)
c)
890,000 (Chưa bao gồm VAT)
d)
490,000 (Chưa bao gồm VAT)
44.
Lãi suất áp dụng với trường hợp CBNV chậm thanh toán dư nợ Thẻ tín dụng là bao nhiêu % năm?
a)
0.1
b)
15%
c)
20%
d)
28%
45.
Phí rút tiền mặt của Thẻ tín dụng tại ATM bao nhiêu % ?
a)
2% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
b)
3% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
c)
4% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
d)
5% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
46.
Phí chuyển đổi ngoại tệ khi khách hàng dùng thẻ Tín dụng thanh toán tại nước ngoài là bao nhiêu %?
a)
4%
b)
3%
c)
2%
d)
1%
47.
Những Thẻ nào sẽ được kích hoạt tại quầy?
a)
Thẻ Hưu trí, Thẻ tín dụng pháp nhân
b)
Thẻ tín dụng cá nhân
c)
Thẻ ghi nợ quốc tế cá nhân
d)
Thẻ trả trước
48.
Thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc ĐVKD với chính sách ưu đãi Thẻ tín dụng cho CBNV?
a)
50 Triệu VNĐ
b)
100 Triệu VNĐ
c)
200 Triệu VNĐ
d)
500 Triệu VNĐ
49.
CBNV khi phát hành Thẻ tín dụng thì được miễn phí thường niên bao nhiêu năm?
a)
Miễn năm đầu
b)
Miễn 2 năm đầu
c)
Miễn 3 năm đầu
d)
Miễn trọn đời
50.
Tổng số tiền VND chuyển đi/về phát sinh thêm trong ngày qua SBV (Citad) là bao nhiêu thì Chi nhánh không phải báo nguồn cho Khối Nguồn vốn?
a)
Dưới 1 tỷ VND
b)
Dưới 3 tỷ VND
c)
Dưới 5 tỷ VND
d)
Dưới 7 tỷ VND
51.
Khi tạo lệnh Điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn, Chi nhánh cần nhập tên Khách hàng khi:
a)
Với tất cả các trường hợp báo nguồn
b)
Với Khách hàng là Công ty nhà nước
c)
Số tiền 1 Khách hàng chuyển tiền đi/về từ 50 tỷ VND/1 triệu USD trở lên
d)
Khi khách hàng yêu cầu
52.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh phải chịu phạt khi nào:
a)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO tiếp nhận"
b)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO đồng ý"
c)
1. Chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Báo nguồn không chính xác, không kịp thời (sai số tiền, sai kênh chuyển tiền, báo nguồn về nhưng không về, báo nguồn đi nhưng không đi, báo nguồn sau Cut-off time báo nguồn, hủy báo nguồn muộn, ...)
d)
1. Không báo nguồn hoặc chưa được Khối Nguồn vốn xác nhận về nguồn nhưng vẫn thực hiện chuyển tiền
2. Báo nguồn không chính xác, không kịp thời (sai số tiền, sai kênh chuyển tiền, báo nguồn về nhưng không về, báo nguồn đi nhưng không đi, báo nguồn sau Cut-off time báo nguồn, hủy báo nguồn muộn, ...)
53.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh có thể thực hiện lệnh chuyển tiền đi sau khi:
a)
Cán bộ báo nguồn tạo xong Lệnh điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn, Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "Tạo bởi GDV"
b)
Cán bộ phê duyệt thực hiện duyệt Lệnh điều chuyển vốn, Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "KSV đồng ý"
c)
Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO tiếp nhận"
d)
Lệnh điều chuyển vốn ở trạng thái "HO đồng ý"
54.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, trường hợp Chi nhánh phát sinh nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn, Chi nhánh thực hiện như thế nào?
a)
Báo nguồn bình thường theo quy định
b)
Giám đốc/Phó Giám đốc Đơn vị/Chi nhánh cần thông báo bằng Văn bản/Email cho Khối Nguồn vốn, trong đó ghi rõ lý do và cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
c)
Đầu mối báo nguồn gọi điện trực tiếp cho Đầu mối nhận báo nguồn của Khối Nguồn vốn
d)
Báo nguồn theo quy định; đồng thời cấp quản lý phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ trở lên cần thông báo bằng email cho Khối Nguồn vốn theo Phụ lục 06, trong đó ghi rõ lý do và cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
55.
Chi nhánh nhận được Phiếu báo có từ sau khung giờ cố định cuối cùng trong ngày, Chi nhánh được báo nguồn muộn vào thời gian nào?
a)
Trước 17h hàng ngày
b)
Vào khung giờ 10h00 ngày làm việc liền kề với ngày giá trị là ngày thực tế tiền về tài khoản Nostro của Trụ sở chính
c)
Trước giờ chạy BATCH
d)
Trước giờ làm việc ngày hôm sau
56.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ AUD, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
10h00
b)
10h00' 01 ngày làm việc trước đó
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
57.
Với số tiền chuyển đi đến 30.000 USD/món ra nước ngoài, Ngân hàng thụ hưởng không phải là 1 trong 2 Ngân hàng đại lý JP Morgan Chase NY và/hoặc Standard Chartered NY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn qua kênh:
a)
JP Morgan Chase NY
b)
Standard Chartered NY
c)
VCB HO
d)
BIDV SGD III
58.
Với số tiền chuyển đi trên 30.000 USD/món ra nước ngoài, Ngân hàng thụ hưởng không phải là 1 trong 2 Ngân hàng đại lý JP Morgan Chase NY và/hoặc Standard Chartered NY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn qua kênh:
a)
JP Morgan Chase NY
b)
Standard Chartered NY
c)
VCB HO
d)
BIDV SGD III
59.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, Chi nhánh phải thực hiện gửi email cho Khối Nguồn vốn ngay khi nhận được thông tin từ Khách hàng trong trường hợp mua/bán ngoại tệ giữa Chi nhánh và Khách hàng với số tiền bao nhiêu?
a)
Từ 500.000 USD trở lên
b)
Từ 1.000.000 USD trở lên
c)
Từ 2.000.000 USD trở lên
d)
Từ 3.000.000 USD trở lên
60.
Trong các giao dịch chuyển tiền về dưới đây, giao dịch nào Chi nhánh thực hiện báo nguồn?
a)
Chi nhánh nhận được Phiếu báo có từ Phòng Thanh toán Quốc tế - Khối Thanh toán
b)
Các giao dịch chuyển khoản về Thanh toán trong nước do Khối Tài chính hạch toán
c)
Các giao dịch chuyển khoản về Thanh toán trong nước do Khối Thanh toán hạch toán
d)
Các giao dịch chuyển khoản về do Khối Ngân hàng Số hạch toán
61.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ JPY, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
09h30'
b)
10h00'
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
62.
Trường hợp chuyển tiền đi bằng ngoại tệ NZD, Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
01 ngày làm việc trước đó
b)
10h00'
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Khối Thanh toán (ngày thanh toán thực)
63.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, đối với các lệnh báo nguồn có: (1) Dòng tiền: “Bảo hiểm xã hội”; và (2) Phương thức Đi: “HO chuyển tiền về Chi nhánh” hoặc “Chuyển tiền để đổi tiền mặt với TCTD khác”, tại phần “Ghi chú” trên Lệnh báo nguồn:
a)
Chi nhánh không phải ghi thông tin gì
b)
Chi nhánh phải ghi rõ: “Bưu điện đã có đủ số dư trên (các) tài khoản số: ...”.
c)
Chi nhánh ghi nội dung: "Dòng tiền BHXH"
d)
Chi nhánh ghi rõ ngày chi trả BHXH
64.
Với số tiền chuyển đi từ 03 tỷ VND đến dưới 50 tỷ VND qua SBV (Citad), Chi nhánh thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn trước:
a)
16h30'
b)
14h00'
c)
10h00'
d)
10h00' 01 ngày làm việc trước đó
65.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp Chi nhánh trình Giảm trừ Số dư thanh khoản bình quân/Số dư tiền gửi NHNN bình quân, Chi nhánh phải thực hiện gửi những văn bản nào?
a)
1. Bản Giải trình
2. Các văn bản chứng từ chứng minh lý do giải trình có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
b)
1. Bản Giải trình
2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
c)
1. Bản Giải trình
2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
3. Các văn bản chứng từ chứng minh lý do giải trình có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
d)
1. Bản Giải trình
2. Báo cáo QLV005/QLV006 (điền số liệu vào cột “Số dư được giảm trừ” và tính lại cột “Số dư thanh khoản/Số dư tiền gửi sau khi xin trừ đi” ) có đủ chữ ký và dấu của Giám đốc/Phó Giám đốc của Chi nhánh
3. Bảng tính Số tiền phạt mới
66.
Lựa chọn FTPbv để tính phạt trong trường hợp Chi nhánh vượt Định mức thanh khoản (tại ngày cuối cùng của tháng báo cáo: FTP KKH loại tiền VND đối với KH Cá nhân là 3.0% và FTP KKH loại tiền VND đối với KH Tổ chức và Doanh nghiệp là 2.0%)
a)
0.03
b)
0.02
c)
0.025
d)
0.05
67.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp số liệu báo cáo tự động bị sai lệch (Báo cáo “Bảng theo dõi Định mức thanh khoản của Chi nhánh” và/hoặc Báo cáo “Bảng theo dõi Số dư tiền gửi của Chi nhánh tại NHNN”), Chi nhánh phải thực hiện thế nào?
a)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu)
b)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Bản Giải trình sai lệch
3. Gửi các văn bản chứng từ liên quan về sai lệch số liệu tự động (có đủ chữ ký của Giám đốc/Phó Giám đốc Chi nhánh và dấu)
c)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Bản Giải trình sai lệch
3. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu)
4. Gửi các văn bản chứng từ liên quan về sai lệch số liệu tự động (có đủ chữ ký của Giám đốc/Phó Giám đốc Chi nhánh và dấu)
d)
1. Tick vào ô “Số liệu không khớp” trên báo cáo QLV005 và/hoặc QLV006 và tạo duyệt báo cáo
2. Bản Giải trình sai lệch
3. Gửi báo cáo chính xác (Xuất báo cáo ra file excel, điền lại số liệu báo cáo theo số liệu chính xác và ký, đóng dấu)
4. Bảng tính Số tiền phạt mới
68.
Theo Thông báo Định mức thanh khoản và Định mức tiền gửi, trường hợp số dư thanh khoản cuối ngày EUR và/hoặc JPY tại Chi nhánh vượt số dư tối đa (5.000 EUR và/hoặc 300.000 JPY), Chi nhánh phải thực hiện điều chuyển về Trụ sở chính chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày phát sinh tăng ngoại tệ tiền mặt vượt số dư tối đa
a)
5 ngày làm việc
b)
15 ngày làm việc
c)
20 ngày làm việc
d)
25 ngày làm việc
69.
Trường hợp Chi nhánh trình thay đổi hệ số k để tính toán Định mức thanh khoản loại tiền VND kể từ tháng T, Chi nhánh trình chậm nhất vào ngày nào?
a)
Ngày 15 của tháng T
b)
Ngày 16 của tháng T
c)
Ngày 17 của tháng T
d)
Ngày 18 của tháng T
70.
Chọn phát biểu không đúng về trạng thái ngoại tệ:
a)
Trạng thái ngoại tệ = Số ngoại tệ kinh doanh nắm giữ + Cam kết mua – Cam kết bán
b)
Trạng thái ngoại tệ của mỗi TCTD là +/- 20% Vốn tự có
c)
Trạng thái ngoại tệ được phép nắm giữ của Chi nhánh LPBank là +/- 50.000 USD
d)
Trạng thái ngoại tệ được phép nắm giữ của Chi nhánh LPBank là +/- 50.000.000 VND
71.
Lựa chọn phát biểu đúng nhất về giao dịch ngoại tệ giao ngay
a)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 4 (bốn) ngày làm việc tiếp theo
b)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 2 (hai) ngày làm việc tiếp theo
c)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và chỉ được phép kết thúc thanh toán ngay trong ngày kí kết hợp đồng.
d)
Giao dịch ngoại tệ giao ngay là giao dịch ba bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán từ 2 (hai) ngày làm việc trở lên.
72.
Giả sử ngân hàng có bảng tỷ giá niêm yết như sau:
EUR/USD = 1,2692 - 12
Khách hàng muốn bán EUR lấy USD thì áp dụng tỷ giá nào?
a)
1,2692
b)
1,2612
c)
1,2680
d)
1,0063
73.
Biên độ giao động tỷ giá USD/VND theo quy định hiện hành của NHNN là bao nhiêu?
a)
+/- 3%
b)
+/- 5%
c)
+/- 1%
d)
+/- 2%
74.
Kỳ hạn của các giao dịch ngoại tệ kỳ hạn giữa Đồng Việt Nam với các ngoại tệ theo quy định hiện hành của NHNN là?
a)
3 ngày
b)
365 ngày
c)
Từ 3 ngày đến 365 ngày
d)
120 ngày
75.
Khách hàng thường bán ngoại tệ kỳ hạn khi dự đoán?
a)
Giá trong tương lai sẽ giảm nhẹ
b)
Giá trong tương lai sẽ giảm mạnh
c)
Giá trong tương lai sẽ tăng mạnh
d)
Giá trong tương lai sẽ ổn định
76.
Trạng thái ngoại tệ của các Tổ chức Tín dụng theo quy định hiện hành của NHNN là ?
a)
+/- 30% vốn điều lệ
b)
+/- 30 vốn tự có
c)
+/- 20% vốn điều lệ
d)
+/- 20 % vốn tự có
77.
Khối, Phòng nào tại LPBank là đầu mối tư vấn, cập nhật tình hình tỷ giá trên thị trường?
a)
Phòng Kinh doanh ngoại tệ, Khối Nguồn vốn
b)
Phòng Kinh doanh vốn, Khối Nguồn vốn
c)
Phòng Kinh doanh quốc tế, Khối Nguồn vốn
d)
Phòng Quản lý vốn, Khối Nguồn vốn
78.
Khách hàng cá nhân phải cung cấp đầy đủ bộ hồ sơ chứng minh mục đích giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng đối với trường hợp nào?
a)
Khách hàng cá nhân bán ngoại tệ mặt có sẵn
b)
Khách hàng cá nhân mua ngoại tệ chuyển tiền với mục đích định cư
c)
Khách hàng cá nhân bán ngoại tệ tiền gửi
d)
Khách hàng không cần cung cấp hồ sơ chứng minh mục đích đối với mọi giao dịch ngoại tệ
79.
Thời hạn tối đa để hoàn tất nghĩa vụ thanh toán đối với giao dịch ngoại tệ giao ngay sau bao nhiêu ngày làm việc?
a)
0 ngày làm việc
b)
1 ngày làm việc
c)
2 ngày làm việc
d)
3 ngày làm việc
80.
Theo quy định của NHNN, kỳ hạn tối thiểu của giao dịch kỳ hạn phục vụ Khách hàng là bao lâu?
a)
02 ngày làm việc
b)
3 ngày làm việc
c)
4 ngày làm việc
d)
5 ngày làm việc
81.
Theo quy trình giao dịch ngoại tệ, sau khi Chuyên viên Khách hàng tại Chi nhánh xác định hồ sơ của Khách hàng đã hợp lệ thì sẽ thực hiện tiếp bước nào dưới đây?
a)
Tiếp nhận nhu cầu từ Khách hàng
b)
Kiểm tra Hạn mức
c)
Xác định tỷ giá
d)
Nhập giao dịch vào hệ thống và hạch toán
82.
Việc yêu cầu Khách hàng ký quỹ đối với các hợp đồng mua/bán ngoại tệ kỳ hạn nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá
b)
Thực hiện theo quy định của NHNN
c)
Đảm bảo Khách hàng thực hiện hợp đồng kỳ hạn trong tương lai
d)
Thực hiện theo chỉ đạo của Tổng Giám đốc
83.
Giao dịch nào sau đây sẽ làm thay đổi trạng thái ngoại tệ của Ngân hàng?
a)
Khách hàng trả nợ vay 100,000 USD của Ngân hàng
b)
Khách hàng thực hiện hợp đồng hoán đổi ngoại tệ trị giá 200,000 USD với Ngân hàng
c)
Khách hàng bán 50,000 USD cho Ngân hàng
d)
Khách hàng mua giao ngay 20,000 USD và bán kỳ hạn 20,000 USD tất toán sau 02 tháng với Ngân hàng
84.
Đối tượng nào sau đây nằm trong phạm vi đối tượng giao dịch tại Chi nhánh
a)
Cá nhân
b)
Tổ chức kinh tế
c)
Hội sở chính
d)
Tất cả phương án trên
85.
Cặp đồng tiền nào sau đây phải tuân thủ quy định về tỷ giá trần/sàn của NHNN?
a)
AUD/VND
b)
USD/VND
c)
EUR/VND
d)
JPY/VND
86.
Giao dịch nào sau đây không làm thay đổi trạng thái ngoại tệ của Ngân hàng?
a)
Khách hàng trả nợ lãi của một khoản vay
b)
Khách hàng mua ngoại tệ giao ngay
c)
Khách hàng mua ngoại tệ kỳ hạn
d)
Khách hàng thực hiện hợp đồng hoán đổi kỳ hạn 6 tháng
87.
Trường hợp nào Khách hàng doanh nghiệp không được phép mua ngoại tệ
a)
Trả nợ vay bằng ngoại tệ
b)
Thanh toán xuất nhập khẩu
c)
Đầu tư ra nước ngoài
d)
Đầu cơ vì dự đoán được chiều biến động của tỷ giá
88.
Cho tỷ giá niêm yết USD/VND: 23.560/00, Khách hàng muốn bán USD cho ngân hàng sẽ được áp dụng tỷ giá nào
a)
23.560
b)
23.500
c)
23.600
89.
Ngày 12/5/2023, Chi nhánh có các giao dịch sau:
1. Chi nhánh mua 100.000 USD
2. Chi nhánh bán 50.000 USD ngày giá trị 15/8/2023
3. Khách hàng trả lãi 1.000 USD
Câu hỏi: Trạng thái ngoại tệ Chi nhánh là bao nhiêu ?
a)
100.000 USD
b)
150.000 USD
c)
51.000 USD
d)
50.000 USD
90.
Trách nhiệm của CBNV trong quy trình Thu thập và quản lý các sự kiện RRHĐ
a)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác
b)
Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác; Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh; Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
91.
Theo Thông báo 8654/2023/TB-LPBank ngày 19/06/2023 những loại sự kiện RRHĐ nào bắt buộc phải ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ?
a)
Không cần ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ
b)
- Các sự kiện RRHĐ liên quan đến khiếu nại của Khách hàng;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện theo báo cáo của Trung tâm GSKD;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện trong quá trình đối chiếu chứng từ giao dịch (bao gồm chứng của ĐVKD và Phòng/Tổ GDBĐ);
- Các sự kiện RRHĐ do ĐVKD chủ động phát hiện
c)
Chỉ ghi nhận khi có yêu cầu từ Hội sở
d)
Không phải 3 phương án trên
92.
Các Đơn vị thực hiện báo cáo ngay sự kiện RRHĐ vào thời gian nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo.
b)
Báo cáo trong vòng 24h kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay
c)
Báo cáo trong vòng 05 ngày kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện tổn thất về RRHĐ
d)
Không phải 3 phương án trên
93.
Theo quy định 1249/2022/QD-LienVietPostBank, các Đơn vị thực hiện báo cáo toàn bộ các sự kiện rủi ro hoạt động như thế nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng, trước thời điểm báo cáo vào ngày 10 của tháng kế tiếp
b)
Báo cáo định kỳ tuần
c)
Báo cáo định kỳ quý
d)
Báo cáo ngay khi phát sinh (đối với sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay) và tổng hợp báo cáo Báo cáo vào ngày làm việc tiếp theo của ngày phát hiện/phát sinh sự kiện RRHĐ..
94.
Cán bộ PGDBĐ làm thất lạc bộ chứng từ tất toán thuộc loại rủi ro nào sau đây?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
95.
"Cán bộ tín dụng cố tình cấu kết với Khách hàng làm giả hồ sơ vay vốn để chiếm đoạt tiền của Ngân hàng" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
96.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây có nguyên nhân không phải do "Con người"?
a)
Giao dịch viên thu phí sai quy định
b)
Giao dịch viên hạch toán nhầm tài khoản khách hàng
c)
Kiểm soát viên ký vượt quá thẩm quyền trên chứng từ giao dịch
d)
Kiểm soát viên không duyệt được giao dịch do hệ thống mất kết nối
97.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây rủi ro có nguyên nhân từ "Bên ngoài"
a)
GDV không thực hiện đúng quy trình tất toán STK cho khách hàng
b)
GDV không kiểm tra chứng từ của khách hàng
c)
GDV sai sót trong quá trình nhập liệu vào hệ thống
d)
Bão lũ làm ngưng trệ mọi hoạt động của chi nhánh
98.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây là sự kiện gian lận nội bộ ?
a)
Hacker tấn công lấy cắp dữ liệu của ngân hàng
b)
Khách hàng giả mạo hồ sơ để vay vốn ngân hàng
c)
GDV nhập liệu sai thông tin giao dịch vào hệ thống
d)
Cán bộ ngân hàng cấu kết với khách hàng giả mạo hồ sơ vay vốn
99.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây cần báo cáo ngay?
a)
Không cần báo cáo ngay
b)
Chỉ cần báo cáo ngay khi có yêu cầu
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Sự kiện RRHĐ có tổn thất thực tế ước tính từ 10 triệu đồng trở lên
100.
Hoạt động nào không liên quan đến loại rủi ro "Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"?
a)
Xuất kho tài sản đảm bảo không đúng quy định
b)
Thủ quỹ không ký trên giấy rút tiền
c)
GDV tẩy xóa chứng từ của khách hàng
d)
Mất kết nối đường truyền hệ thống Internetbanking
101.
KSV trộm/yêu cầu GDV cung cấp user và password của GDV để thực hiện hạch toán và tự duyệt giao dịch.
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
d)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
102.
Theo Basel II, có mấy nguyên nhân dẫn đến rủi ro hoạt động và đó là những nguyên nhân nào?
a)
4: con người, quy trình, hệ thống, sự kiện bên ngoài
b)
3: con người, hệ thống, sự kiện bên ngoài
c)
3: con người, hệ thống, Quy trình
d)
4: Con người, hệ thống, sự kện bên ngoài; chiến lược
103.
Khách hàng nhận được tin nhắn yêu cầu thanh toán thẻ tín dụng mặc dù không thực hiện phát hành thẻ tín dụng tại ngân hàng. Sau khi ngân hàng tìm hiểu được biết Cán bộ khách hàng giả mạo hồ sơ khách hàng thực hiện phát hành thẻ tín dụng để chi tiêu. Sự kiện trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
c)
Lỗi hệ thống và gián đoạn kinh doanh
d)
Gian lận nội bộ
104.
"Hacker tấn công vào hệ thống ngân hàng và lấy cắp thông tin giao dịch" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Môi trường làm việc an toàn
105.
"Một số đối tượng sử dụng thẻ giả thực hiện rút tiền tại máy ATM/ POS”. Theo anh chị trường hợp này là loại rủi ro gì
a)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Gian lận nội bộ
d)
Môi trường làm việc an toàn
106.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc loại rủi ro "Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền gửi tiết kiệm
b)
Lưu trữ chứng từ, hồ sơ tín dụng, tài sản bảo đảm không đúng quy định của ngân hàng
c)
Trộm phá máy ATM
d)
Cán bộ khách hàng yêu cầu thu nợ nhầm khoản vay
107.
Rủi ro nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống"
a)
Trộm phá máy ATM
b)
Sai sót trong công tác kiểm soát, quản lý và báo cáo
c)
Hệ thống tin nhắc nhắc nợ cho Khách hàng bị lỗi gửi đúp 2 lần
d)
Cán bộ quỹ thụt két chiếm đoạt tiền của ngân hàng
108.
Các nguyên nhân rủi ro: Quy trình chưa được văn bản hóa, Quy trình thiết kê chưa chuẩn; Thiếu/thừa chốt kiểm soát; Quy trình thiết kế không hiệu quả" thuộc loại nguyên nhân nào?
a)
Con người
b)
Hệ thống
c)
Quy trình
d)
Bên ngoài
109.
Các nguyên nhân thuộc loại nguyên nhân do "Con người" là:
a)
Sự yếu kém trong hệ thống công nghệ thông tin
b)
Thảm họa, thiên tai, cơ sở hạ tầng yếu kém
c)
Sự không đầy đủ, sơ hở, chồng chéo, không phù hợp trong các quy trình, quy định của Ngân hàng
d)
Hành vi thiếu sót/sơ xuất, sai trái, gian lận của cán bộ trong quá trình tác nghiệp
110.
"Khách hàng đến nộp tiền vào tài khoản, số tiền 2 trđ, nhưng GDV hạch toán nhầm thành 20trđ. Sau khi phát hiện, khách hàng đã thực hiện rút toàn bộ số tiền trên", theo anh/chị sự cố RRHĐ trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
111.
Sự kiện Rủi ro hoạt động nào dưới đây là sự Sự kiện tổn thất thực tế RRHĐ?
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền và phát hiện kịp thời đã điều chỉnh lại, không xảy ra tổn thất
b)
Gián đoạn hệ thống vào thời điểm nửa đêm, không ảnh hưởng đến giao dịch
c)
Giao dịch viên chuyển nhầm số tiền cho khách hàng từ 5 trđ thành 50 trđ, tiền đã được chuyển đến ngân hàng bạn
d)
GDV chuyển nhầm thông tin chuyển tiền đã được KSV phát hiện kịp thời và điều chỉnh lại trước khi duyệt giao dịch
112.
"Khách hàng giả mạo toàn bộ hồ sơ vay vốn của Ngân hàng, chiếm đoạt tiền của Ngân hàng rồi bỏ trốn", theo anh/chị trường hợp này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
113.
ĐVKD thuộc tầng bảo vệ thứ mấy trong trong Mô hình quản lý Rủi ro theo triết lý “3 tầng bảo vệ” tại LPBank
a)
Tầng bảo vệ thứ 3
b)
Tầng bảo vệ thứ 1
c)
Tầng bảo vệ thứ 1&2
d)
Tầng bảo vệ thứ 2
114.
Rủi ro hoạt động là gì?
a)
Là rủi ro do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với Ngân hàng (bao gồm cả rủi ro pháp lý). Rủi ro hoạt động không bao gồm rủi ro danh tiếng và rủi ro chiến lược.
b)
Là rủi ro trong quá trình vận hành, tác nghiệp
c)
Là rủi ro con người
d)
Là rủi ro từ hệ thống
115.
GDV nữ ngồi tại quầy giao dịch mặc đồng phục Ngân hàng thay cho áo dài khi thời tiết lạnh dưới bao nhiêu độ?
a)
Từ dưới 15 độ, GDV nữ được mặc đồng phục Ngân hàng thay cho áo dài
b)
Dưới 18 độ
c)
Dưới 12 độ
d)
Không có quy định
116.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về quy định về trang phục của CBNV tại khu vực giao dịch ngày thứ 6?
a)
Mặc trang phục công sở lịch sự
b)
Mặc tự do tùy theo sở thích
c)
Bắt buộc phải mặc đồng phục của Ngân hàng
d)
Mặc áo dài
117.
Quy định nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV đối với giày của CBNV khu vực giao dịch?
a)
- Nam: Giày/xăng đan màu đen hoặc nâu đậm
- Nữ: Giày/xăng đan có gót
b)
- Nam: Giày tây tối màu
- Nữ: Giày hoặc xăng đan
c)
- Nam: Giày tây màu đen hoặc nâu đậm
- Nữ: Giày có gót (độ cao từ 3 cm đến 7 cm) màu đen hoặc nâu đậm, bít mũi, bít gót
d)
- Nam: Giày tây
- Nữ: Giày màu đen hoặc nâu đậm
118.
Nội dung nào KHÔNG PHÙ HỢP vơi quy định về tác phong làm việc?
a)
Đứng thẳng lưng, không cho tay vào túi áo quần, để tay ngang bụng; không chắp tay sau lưng, chống hông, chống nạnh; không đứng tựa vào các đồ vật/tựa vào đồng nghiệp/KH; không đứng khoác vai/cổ đồng nghiệp/KH.
b)
Ngồi thẳng lưng, không ngồi ngả lưng ra ghế; không ngồi lên bàn/trang thiết bị máy móc, không nằm xuống bàn/ghế, không gác chân, vắt/khoanh chân; không ngồi tựa vào đồng nghiệp/KH.
c)
Đi nhanh nhẹn, không kéo lê giày; không vừa đi vừa bấm điện thoại, nắm tay, đùa giỡn, cười nói lớn tiếng; không đi chân đất/dép lê.
d)
Đi, đứng, ngồi tự nhiên, thoải mái và thuận tiện nhất để phục vụ Khách hàng
119.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về cách thức trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH?
a)
Tuyệt đối không đưa, nhận chứng từ, tiền, quà tặng cho KH bằng 1 tay hoặc 1 tay đưa 1 tay đỡ
b)
Khi trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH phải đứng dậy và đưa bằng 02 tay hoặc 01 tay
c)
Trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH bằng 02 tay hoặc bằng 1 tay đưa 1 tay đỡ (đưa tay phải, đỡ tay trái; tay trái đỡ gần cổ tay phải); tuyệt đối không đưa, nhận chứng từ, tiền, quà tặng cho KH bằng 1 tay
d)
GDV có thể đưa chứng từ bằng 1 hay 2 tay tùy ý
120.
Trên mặt quầy giao dịch của GDV được để vật dụng nào sau đây?
a)
Con dấu
Kẹp ghim
Chứng từ
Bút viết
Điện thoại
Cốc nước
b)
Con dấu để trong rổ/hộp
Bút/Cây viết
Máy tính nhỏ
Bình nước cá nhân
c)
Con dấu để trong rổ/hộp
Bút/Cây viết
Máy tính nhỏ
Chứng từ đang xử lý
Lịch bàn
d)
Con dấu để trong rổ/hộp
Khay đựng bút
Bút/Cây viết
Máy tính nhỏ
Chứng từ đang xử lý
Máy vi tính
Điện thoại cố định
Máy đếm tiền
121.
Khi phục vụ KH, hành động nào dưới đây là KHÔNG PHÙ HỢP?
a)
Tạm dừng giao dịch để nhận đồ uống
b)
Tạm dừng các công việc đang thực hiện (đếm tiền, xếp chứng từ, thao tác trên màn hình máy tính ….) để phục vụ KH ngay và không phải chờ đợi
c)
Xin phép KH và phải được sự đồng ý của KH trước khi nghe điện thoại
d)
Xin phép và được sự đồng ý của KH trong trường hợp cần KH chờ để xử lý nốt công việc gấp dang dở
122.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với quy định tiêu chuẩn CLDV khi giao tiếp với KH ?
a)
Thường xuyên sử dụng các từ “vui lòng”, “cám ơn”, “xin lỗi”, “dạ/thưa/vâng” khi đặt các câu hỏi hoặc yêu cầu KH
b)
Âm lượng to nhất có thể để KH nghe rõ
c)
Hỏi tên và gọi tên KH tối thiểu 3 lần trong suốt quá trình giao dịch
d)
Nói lời cám ơn KH và bày tỏ mong muốn được phục vụ KH trong những lần kế tiếp
123.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với quy định tiêu chuẩn CLDV khi giao tiếp và phục vụ với KH ?
a)
Phục vụ KH theo thứ tự lần lượt, không tiếp và thực hiện giao dịch với nhiều KH cùng một thời điểm. Dùng lời nói nhẹ nhàng lịch sự để giải thích cho KH chấp hành thứ tự.
b)
Luôn trong tư thế chủ động, sẵn sàng tiếp đón và phục vụ Khách hàng khi Khách hàng bước đến quầy hoặc đã ngồi trước quầy giao dịch
c)
Cần linh hoạt để phục vụ nhiều KH một lúc để không KH nào phải chờ đợi lâu.
d)
GDV phải luôn trong tư thế sẵn sàng tiếp đón và phục vụ Khách hàng cũng như thể hiện sự nhiệt tình, thái độ tươi cười, niềm nở khi tiếp xúc với KH.
124.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG YÊU CẦU đối với GDV/KSV khi đón tiếp và phục vụ KH?
a)
GDV/KSV mở cửa tiễn KH
b)
GDV/KSV chú ý quan sát cửa ra vào. Khi có KH đến, GDV/KSV mời KH vào quầy giao dịch
c)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ.
d)
GDV/KSV kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
125.
Khi giải quyết khiếu nại của Khách hàng, CBNV cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
a)
Giải thích rõ ràng, hợp lý nguyên nhân đối với vấn đề của KH hoặc nguyên nhân chưa đáp ứng được nhu cầu của KH, không thoái thác, đổ lỗi cho KH và nội bộ Ngân hàng
b)
Mọi góp ý/khiếu nại của KH được tiếp nhận và xử lý triệt để, thông tin phản hồi KH chính xác và minh bạch; tránh trường hợp KH còn khúc mắc, không hài lòng với chất lượng dịch vụ của Ngân hàng
c)
Giải quyết góp ý khiếu nại của KH với thái độ lịch sự nhã nhặn; thể hiện sự thông cảm với vấn đề của KH, khéo léo xin lỗi khi KH thấy bức xúc/gay gắt với vấn đề đang gặp phải
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
126.
Nội dung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với quy trình xử lý góp ý, khiếu nại của KH phát sinh tại ĐVKD?
a)
Cán bộ phụ trách kiểm tra thông tin KH trên hệ thống, kiểm tra camera tại ĐVKD hoặc đề nghi KH cung cấp bằng chứng như hồ sơ, chứng từ, tin nhắn… để xác minh sự việc
b)
Cán bộ phụ trách tại đơn vị tiếp nhận đóng yêu cầu của Khách hàng nếu KH hài lòng và không phát sinh thêm góp ý, khiếu nại
c)
Chuyển tiếp các khiếu nại của KH không nằm trong phạm vi xử lý của đơn vị tiếp nhận đến các đơn vị liên quan
d)
Từ chối tiếp nhận nếu khiếu nại của KH liên quan đến ĐVKD khác
127.
Đâu là câu giao tiếp phù hợp của GDV với KH trong tình huống GDV đang phục vụ KH mà có điện thoại gọi đến và cần nghe?
a)
Em xin phép anh/chị ít phút để nghe điện thoại được không ạ?
b)
Anh/Chị chờ em chút ạ
c)
Em nghe điện thoại được không?
d)
Không cần nói gì với KH
128.
Đâu là câu giao tiếp phù hợp của GDV với KH khi muốn mời KH sử dụng thêm sản phẩm dịch vụ của Ngân hàng?
a)
Anh/Chị + tên KH ơi, em kiểm tra thấy anh/chị còn thiếu dịch vụ (tên dịch vụ). Anh/chị có muốn đăng ký thêm dịch vụ này để được hưởng trọn vẹn tiện ích từ Ngân hàng không ạ?
b)
Ngân hàng có dịch vụ … mà Anh/Chị chưa đăng kỳ à?
c)
Mặc dù Anh/Chị chưa đáp ứng điều kiện đăng ký dịch vụ … đâu nhưng em vẫn hỗ trợ Anh/Chị đăng ký nhé
d)
Anh/Chị vui lòng đăng ký thêm dịch vụ XYZ đi ạ
129.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với quy định về nguyên tắc tiếp đón và giao dịch Khách hàng?
a)
Khách hàng đến trước phục vụ trước, hoàn thành giao dịch với Khách hàng này mới tiếp tục phục vụ KH khác.
b)
GDV gộp chứng từ giao dịch của nhiều KH trình ký một lần để tiết kiệm thời gian
c)
Khi khu vực giao dịch đông KH, GDV có mặt tại quầy giao dịch không được để biển chỉ dẫn “Tạm ngừng giao dịch”. GDV phải ưu tiên tiếp KH đến giao dịch.
d)
Đối với quầy KHCNUT, GDV phục vụ cả Khách hàng thường nếu quầy giao dịch không có khách
130.
Hành động nào dưới đây của GDV phù hợp với tiêu chuẩn CLDV của GDV khi cung cấp mẫu biểu/chứng từ cho KH?
a)
Cung cấp mẫu biểu và đề nghị KH tự tìm hiểu
b)
Đưa chứng từ mẫu biểu cho KH bằng 1 tay
c)
Dùng 01 ngón tay để hướng dẫn KH khai báo thông tin
d)
Hỏi thông tin, in sẵn mẫu biểu giao dịch cho KH theo các nội dung KH cung cấp hoặc hướng dẫn KH tự điền các thông tin trên mẫu biểu
131.
Quy trình tiếp đón và phục vụ KH bao gồm những bước nào sau đây?
a)
Tiếp đón KH
Tư vấn và thực hiện giao dịch
Bán chéo sản phẩm
Kết thúc giao dịch
Chào và tạm biệt KH
b)
Tư vấn và thực hiện giao dịch
Bán chéo sản phẩm
Kết thúc giao dịch
Chào và tạm biệt KH
c)
Tiếp đón KH
Tư vấn và thực hiện giao dịch
Bán chéo sản phẩm
Chào và tạm biệt KH
d)
Tiếp đón KH
Tư vấn và thực hiện giao dịch
Kết thúc giao dịch
Chào và tạm biệt KH
132.
CBNV tại khu vực giao dịch được phép mặc áo phông, quần jean vào ngày làm việc sáng thứ 7?
a)
Được phép
b)
Không được phép
133.
Cán bộ kiểm soát thực hiện tiếp đón KH khi nào?
a)
CB kiểm soát không thực hiện công việc này
b)
Bảo vệ không có mặt
c)
Khi khách hàng quen bước vào khu vực giao dịch
d)
GDV tại các quầy đang bận phục vụ khách hàng và/hoặc khi bảo vệ không có mặt tại khu vực cửa kính ra vào
134.
Quy định về giày đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là ĐÚNG?
a)
Chỉ được sử dụng Giày bệt/xăng đan
b)
Sử dụng giày có gót (độ cao từ 3 cm đến 7 cm) màu đen hoặc nâu, bít mũi, bít gót
c)
Giày có gót (độ cao từ 3 cm đến 7 cm)
d)
Tùy theo nhu cầu của GDV
135.
Quy định về tất đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là ĐÚNG?
a)
Không quy định
b)
Tất lưới
c)
Tất màu đen
d)
Tất trơn màu đen/da
136.
Quy định nào dưới đây là ĐÚNG nhất đối với tiêu chuẩn về tóc của CBNV nam tại khu vực giao dịch?
a)
CBNV nam cắt chải tóc gọn gàng, độ dài từ 3cm đến 10 cm; không để tóc phủ che mắt, vành tai, dài qua gáy.
b)
CBNV Nam tóc dài qua mang tai phải được buộc gọn gàng
c)
CBNV nam có thể tùy ý lựa chọn kiểu tóc phù hợp
d)
CBNV nam được nhuộm tóc màu vàng
137.
Quy định về tóc đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là SAI?
a)
Tóc ngắn phải gọn gàng, tóc dài quá vai phải búi cao
b)
Tóc phải được búi cao trên đỉnh đầu
c)
Nếu để mái, CBNV không để tóc mái che phủ chân mày
d)
Màu tóc có tông màu tối hoặc tự nhiên, không nhuộm sáng.
138.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với tiêu chuẩn CLDV đối với về ghế ngồi của CBNV khu vực giao dịch?
a)
Ghế ngồi của CBNV trang bị đồng bộ, không bị hỏng chân, không gây tiếng ồn; Ghế ngồi luôn để ngay ngắn và đẩy sát mép bàn/quầy nếu CBNV rời khỏi vị trí làm việc
b)
Thành ghế ngồi chỉ được để áo khoác đồng phục
c)
Ghế ngồi luôn để ngay ngắn và đẩy sát mép bàn/quầy nếu CBNV rời khỏi vị trí làm việc
d)
Ghế ngồi của CBNV trang bị đồng bộ, không bị hỏng chân, không gây tiếng ồn; Trên ghế ngồi không được để gối tựa lưng hay các vật dụng cá nhân
139.
Nội dung nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV đối với bàn quầy làm việc của cán bộ nhân viên?
a)
CBNV vệ sinh và lau chùi hàng ngày trước thời gian giao dịch với KH
b)
Trước mặt quầy giao dịch, CBNV trưng bày khay tờ rơi, tend card, máy tính bảng theo hướng dẫn trưng bày POSM tại ĐVKD.
c)
Dây máy móc được bó gọn gàng, màn hình máy vi tính không dán giấy note.
d)
Tất cả các đáp án trên
140.
Quy định về kiến thức chuyên môn của CBNV?
a)
Nắm rõ danh mục các sản phẩm dịch vụ của Ngân hàng; hồ sơ, mẫu biểu giao dịch của từng nghiệp vụ.
b)
Khi tư vấn, giới thiệu, bán chéo sản phẩm, CBNV phải cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác theo quy định của Ngân hàng
c)
Nắm rõ các màn hình hạch toán, phần mềm hệ thống; thao tác nghiệp vụ trên máy tính nhanh, chuẩn xác
d)
Tất cả các đáp án trên
141.
Trong quy trình tiếp đón và giao dịch với KH tại quầy, quy định khi kết thúc giao dịch, CBNV cần thực hiện?
a)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ
b)
Trường hợp KH không có nhu cầu phát sinh thêm, GDV/KSV nói lời cảm ơn và mong KH tiếp tục ủng hộ
c)
Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
d)
Tất cả các đáp án trên
142.
Theo quy định tiêu chuẩn CLDV, Cán bộ giao dịch phải có mặt tại quầy/bàn làm việc trước ít nhất bao nhiêu phút trước giờ mở cửa giao dịch?
a)
Cán bộ giao dịch phải có mặt trước tối thiểu 15phút
b)
Cán bộ giao dịch phải có mặt trước tối thiểu 10 phút
c)
Cán bộ giao dịch phải có mặt tại quầy/bàn làm việc trước ít nhất 05 phút trước giờ mở cửa giao dịch
d)
Không yêu cầu
143.
Phát biểu nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV dành có CBNV tại quầy giao dịch
a)
Khi có KH đến quầy giao dịch, CBNV phải tạm dừng các công việc đang thực hiện (đếm tiền, xếp chứng từ, thao tác trên màn hình máy tính…) để phục vụ KH ngay và không phải chờ đợi.
b)
Khi đang tiếp và thực hiện giao dịch với KH, CBNV không nói chuyện cười đùa với đồng nghiệp, đứng/ngồi uống nước bên trong quầy giao dịch, không quay/gõ bút.
c)
Kiểm tra và in sẵn mẫu biểu giao dịch cho KH hoặc hướng dẫn KH điền mẫu biểu
d)
Tất cả các đáp án trên
144.
Theo Bộ tiêu chuẩn CLDV CBNV nữ có được nhuộm tóc không?
a)
Không được nhuộm tóc
b)
Được nhuộm màu thoải mái theo sở thích cá nhân
c)
Được nhuộm màu và có highlight
d)
Được nhuộm tông màu tối hoặc tự nhiên, không nhuộm màu sáng bắt mắt như màu vàng, đỏ, hồng tím… các màu khói, làm light (xanh, đỏ…)
145.
Nhận định nào sau đây về việc phục vụ KH là ĐÚNG?
a)
Quan sát/hỏi khách tiết kiệm xử lý trước, các khách nộp/rút tiền phục vụ sau
b)
Phục vụ khách hàng không cần theo thứ tự lần lượt, khi đông khách có thể tranh thủ tiếp 2-3 khách cùng lúc
c)
Khách hàng nào vào quầy nhanh chóng thực hiện giao dịch với khách hàng đó.
d)
Phục vụ khách hàng theo thứ tự lần lượt, không tiếp và thực hiện giao dịch với nhiều khách hàng cùng một thời điểm. Dùng lời nói nhẹ nhàng, lịch sự để giải thích cho khách hàng chấp hành thứ tự.
146.
Các nội dung dưới đây, đâu là Tiêu chuẩn CLDV đối với tác phong làm việc ?
a)
Thẳng lưng, không cho tay vào túi áo quần, để tay ngang bụng
b)
Không chắp tay sau lưng, chống hông, chống nạnh
c)
Không đứng tựa vào các đồ vật/tựa vào đồng nghiệp/KH; không đứng khoác vai/cổ đồng nghiệp/KH
d)
Tất cả các đáp án trên
147.
Khi hoàn thành xong giao dịch theo yêu cầu của KH KSV/GDV cần làm gì để đáp ứng tiêu chuẩn CLDV?
a)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ.
Trường hợp KH không có nhu cầu phát sinh thêm, GDV/KSV nói lời cảm ơn và mong KH tiếp tục ủng hộ Ngân hàng.
Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
b)
GDV/KSV thăm dò KH có nhu cầu khác hay không để tiếp tục phục vụ.
Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH và hẹn gặp lại KH
c)
GDV/KSV nói lời cảm ơn và mong KH tiếp tục ủng hộ Ngân hàng.
Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH
d)
Kết thúc giao dịch bằng lời chào tạm biệt KH và hẹn gặp lại KH
148.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG nhất?
a)
CLDV là đáp ứng mọi yêu cầu và mang lại sự hài lòng cho KH
b)
CLDV là việc đáp ứng nhu cầu của KH, khiến KH cảm thấy hài lòng, thỏa mãn muốn quay trở lại sử dụng Sản phẩm dịch vụ của NH.
c)
CLDV là việc cung ứng dịch vụ với giá tốt nhất
d)
CLDV phụ thuộc phần lớn vào quy trình
149.
Nội dung nào dưới đây là đẩy đủ nhất về lợi ích mang lại cho CBNV khi làm tốt chất lượng dịch vụ?
a)
Có thêm nhiều động lực làm việc, duy trì và phát triển KH.
b)
Xây dựng thương hiệu, duy trì và phát triển KH, bán nhiều sản phẩm dịch vụ hơn,
c)
Xây dựng thương hiệu cá nhân, có thêm nhiều động lực làm việc, duy trì và phát triển KH, bán nhiều sản phẩm dịch vụ hơn, đạt chỉ tiêu tăng thu nhập
d)
Xây dựng thương hiệu cá nhân, có thêm nhiều động lực làm việc,
150.
Nội dung nào dưới đây là ĐÚNG nhất đối với tiêu chuẩn liên quan đến thời gian làm việc:
a)
Bắt buộc phải giao dịch với KH từ 8h -12h
b)
Không được mở cửa giao dịch muộn/đóng cửa giao dịch sớm hơn so thời gian đã niêm yết
c)
Có thể đóng cửa giao dịch sớm để xử lý công việc nội bộ
d)
GVD cần có mặt tại quầy đúng thời gian giao dịch
151.
Những ai được chuyển tiền trong giao dịch trợ cấp thân nhân? Chọn đáp án sai
a)
Bố-con ruột
b)
Anh-em ruột
c)
Hàng xóm
d)
Vợ-chồng
152.
LPBank có được lợi ích gì khi thực hiện dịch vụ CTQT KHCN
a)
Phí CTQT
b)
Lợi nhuận mua bán ngoại tệ
c)
Phí CTQT và Lợi nhuận mua bán ngoại tệ
d)
Không đáp án nào đúng
153.
Mức phí phát hành Lệnh chuyển tiền theo biểu phí là bao nhiêu?
a)
0.1% * số tiền chuyển, min 10 USD
b)
0.2% * số tiền chuyển, min 10 USD
c)
0.3% * số tiền chuyển, min 10 USD
d)
0.4% * số tiền chuyển, min 10 USD
154.
Tại LPBank, đơn vị nào ban hành quy định sản phẩm CTQT - KHCN
a)
Khối Thanh toán
b)
Khối Sản phẩm
c)
Khối Nguồn vốn
d)
Khối Pháp chế và QLRR
155.
LPBank đóng vai trò là ngân hàng gì khi LPBank là ngân hàng tiếp nhận hồ sơ chuyển tiền đi nước ngoài của KHCN?
a)
Ngân hàng chuyển tiền
b)
Ngân hàng nhận tiền
c)
Ngân hàng trung gian
d)
Ngân hàng hoàn trả
156.
Trong giao dịch chuyển tiền quốc tế KHCN, đơn vị nào trực tiếp nhận hồ sơ chuyển tiền từ khách hàng?
a)
Khối Thanh toán
b)
Đơn vị kinh doanh
c)
Khối Sản phẩm
d)
Khối Ngân hàng Bưu điện
157.
GBP là đồng tiền của quốc gia nào?
a)
Trung Quốc
b)
Vương quốc Anh
c)
Thái Lan
d)
Pháp
158.
Khách hàng chuyển tiền ra nước ngoài cần cung cấp hồ sơ chứng từ để làm gì?
a)
Để chứng minh khách hàng có tiền để chuyển
b)
Để chứng minh mục đích chuyển tiền và nguồn tiền chuyển đi là hợp pháp
c)
Khách hàng không cần cung cấp hồ sơ chứng từ
d)
Không đáp án nào đúng
159.
Theo quy định sản phẩm CTQT dành cho người cư trú là công dân Việt Nam số 1136A/2023/QĐ-Lienvietpostbank ngày 15 tháng 02 năm 2023, hạn mức tối đa nhận tiền trợ cấp thân nhân trong 01 năm đối với người hưởng trợ cấp thân nhân tại nước ngoài là:
a)
100.000 USD/người nhận/01 năm
b)
150.000 USD/người nhận/01 năm
c)
250.000 USD/người nhận/01 năm
d)
Không vượt quá thu nhập bình quân đầu người theo giá hiện hành của nước nơi người được trợ cấp đang sinh sống tại thời điểm gần nhất.
160.
Các mục đích trong Quy định giao dịch tiền mặt của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh số 5301/2023/QĐ-Lienvietpostbank ngày 30/03/2023 bao gồm:
a)
Học tập
b)
Chữa bệnh
c)
Công tác, du lịch, thăm viếng
d)
Tất cả các đáp án trên
161.
Theo quy định sản phẩm CTQT dành cho người Việt Nam không cư trú và người nước ngoài số 1138A/2023/QĐ-Lienvietpostbank ngày 15/02/2023, Người nước ngoài:
a)
Là người mang giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài và người không quốc tịch nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam
b)
Là những người có quốc tịch Việt Nam.
c)
Là công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, sinh sống lâu dài ở nước ngoài.
d)
Không đáp án nào đúng
162.
ĐVKD làm việc với đơn vị nào tại Hội sở để chốt tỷ giá ngoại tệ cho KHCN?
a)
Khối Sản phẩm
b)
Khối Thanh toán
c)
Khối KHCL
d)
Khối Nguồn vốn
163.
KHCN khi thực hiện chuyển tiền ra nước ngoài tại LPBank sẽ chịu những loại phí nào?
a)
Phí phát hành lệnh chuyển tiền; Điện phí
b)
Phí Ngân hàng Đại lý
c)
Phí phát hành lệnh chuyển tiền, Điện phí, Phí của Ngân hàng đại lý (trong trường hợp khách hàng chọn phí ngân hàng nước ngoài)
d)
Điện phí, Phí Ngân hàng Đại lý, Phí báo có của Ngân hàng thụ hưởng
164.
Trong giao dịch chuyển tiền định cư, nếu visa/thẻ cư trú/giấy tờ cư trú của KH hết hạn thì:
a)
ĐVKD từ chối thực hiện giao dịch với khách hàng
b)
ĐKDV kiểm tra dấu xuất nhập cảnh trên hộ chiếu xác nhận khách hàng vẫn đang cư trú hợp pháp tại nước ngoài và sử dụng giấy tờ hết hạn của khách hàng để thực hiện giao dịch
c)
ĐVKD sử dụng visa/thẻ cư trú/giấy tờ cư trú hết hạn và cho khách hàng nợ hồ sơ bổ sung sau ngay khi visa/thẻ cư trú/giấy tờ cư trú được gia hạn thành công
d)
Yêu cầu KH xuất trình văn bản gia hạn thời gian cư trú tại nước ngoài phù hợp với quy định của luật cư trú của nước sở tại, thời hạn visa/thẻ cư trú/giấy tờ cư trú của người nhận được xác định theo thời gian trên giấy tờ gia hạn.
165.
Các mục đích trong chuyển tiền quốc tế dành cho khách hàng cá nhân tại LPBank bao gồm:
a)
Chuyển tiền du học, khám chữa bệnh, công tác, du lịch nước nước ngoài, thanh toán phí, lệ phí.
b)
Chuyển tiền du học, khám chữa bệnh, công tác, du lịch nước ngoài, thanh toán phí/lệ phí, chuyển tiền trợ cấp thân nhân, định cư, thừa kế, chuyển tiền của người VN không cư trú, người nước ngoài, chuyển tiền liên quan đến xuất nhập khẩu hàng hóa.
c)
Chuyển tiền du học, trợ cấp thân nhân, chuyển tiền định cư, cho tặng.
d)
Chuyển tiền du học, trợ cấp thân nhân cho người VN sinh sống hợp pháp tại nước ngoài, chuyển tiền định cư đối với người nước ngoài sinh sống hợp pháp tại Việt Nam.
166.
Theo quy định sản phẩm CTQT dành cho người cư trú là công dân Việt Nam số 1136A/2023/QĐ-Lienvietpostbank ngày 15 tháng 02 năm 2023, đối tượng khách hàng nào được phép nhận trợ cấp thân nhân:
a)
Cá nhân đang học tập hợp pháp tại nước ngoài
b)
Cá nhân đang chữa bệnh, du lịch/thăm viếng tại nước ngoài
c)
Cá nhân đang công tác tại nước ngoài
d)
Cá nhân đang sinh sống hợp pháp (không bao gồm các cá nhân đang học tập, chữa bệnh, công tác, du lịch, thăm viếng) tại nước ngoài
167.
Đối với Visa/Thẻ cư trú có thời hạn từ ngày 24/03/2022 đến ngày 26/03/2023, thời hạn cư trú hợp pháp tại nước ngoài được xác định là:
a)
Từ 12 tháng trở lên
b)
Từ 3 tháng đến dưới 12 tháng
c)
Dưới 3 tháng
d)
Không xác định được
168.
Hồ sơ chứng minh nguồn tiền từ lương/thưởng/phụ cấp của người Nước ngoài khi làm việc tại Việt Nam bao gồm:
a)
Giấy phép lao động (đối với ngành nghề thuộc diện phải cấp giấy phép)
b)
Hợp đồng lao động
c)
Văn bản chứng minh thu nhập: Bảng lương, sao kê tài khoản nhận lương,…
d)
Giấy phép lao động (đối với ngành nghề thuộc diện phải cấp giấy phép), Hợp đồng lao động , Văn bản chứng minh thu nhập: Bảng lương, sao kê tài khoản nhận lương,…
169.
Theo quy định sản phẩm CTQT dành cho người cư trú là công dân Việt Nam số 1136A/2023/QĐ-LienvietpostBank ngày 15 tháng 02 năm 2023, đối tượng chuyển tiền với sản phẩm chuyển tiền du học là:
a)
Du học sinh/Thân nhân của du học sinh
b)
Du học sinh/Thân nhân của du học sinh/Người đại diện theo pháp luật của du học sinh
c)
Du học sinh/Thân nhân của du học sinh/Người đại diện theo pháp luật của du học sinh
d)
(i)Du học sinh/(ii)Thân nhân của du học sinh/(iii)Người đại diện theo pháp luật của du học sinh/Cá nhân người được (i), (ii), (iii) ủy quyền.
170.
Khách hàng cá nhân muốn thanh toán hóa đơn mua hàng online từ nước ngoài về Việt Nam thì có thể chuyển tiền theo mục đích nào?
a)
Chuyển tiền thanh toán hàng hóa xuất nhập khẩu
b)
Chuyển tiền sinh hoạt phí
c)
Chuyển tiền phí, lệ phí
d)
Khách hàng không được chuyển tiền để thanh toán hóa đơn mua hàng online
171.
Theo quy định sản phẩm CTQT dành cho người cư trú là công dân Việt Nam số 1136A/2023/QĐ-Lienvietpostbank ngày 15 tháng 02 năm 2023, để chuyển tiền trợ cấp thân nhân, khách hàng cần cung cấp các hồ sơ:
a)
Giấy tờ tùy thân của người chuyển tiền; Giấy tờ chứng minh MQH thân nhân giữa người chuyển tiền - người nhận tiền
b)
Giấy tờ chứng minh người hưởng trợ cấp đang ở hợp pháp tại NN
c)
VB UQ hợp pháp nếu thân nhân không thực hiện CT
d)
Giấy tờ tùy thân của người chuyển tiền; Giấy tờ chứng minh MQH thân nhân giữa người chuyển tiền - người nhận tiền; Giấy tờ chứng minh người hưởng đang ở hợp pháp tại NN; Hộ chiếu người nhận (ngoại trừ các trường hợp KH không thể xuất trình hộ chiếu như hộ chiếu hết hạn hoặc vì các lý do bất khả kháng khác); VB ủy quyền hợp pháp (nếu có)
172.
Điều kiện bắt buộc để khách hàng được miễn/giảm phí phát hành lệnh đối với giao dịch chuyển tiền quốc tế KHCN theo Thông báo số 283/2023/TB-Lienvietpostbank ngày 11/01/2023:
a)
Khách hàng cần đáp ứng điều kiện về giá trị giao dịch tối thiểu
b)
Khách hàng cần đáp ứng điều kiện về biên lợi nhuận tối thiểu (Tỷ giá bán cho khách hàng - Tỷ giá mua của Hội sở)
c)
Khách hàng cần đáp ứng đồng thời cả 02 điều kiện về giá trị giao dịch tối thiểu và biên lợi nhuận tối thiểu
d)
Khách hàng đáp ứng 1 trong 02 điều kiện về giá trị giao dịch tối thiểu và biên lợi nhuận tối thiểu
173.
Chọn phương án sai: Việc ủy quyền trong giao dịch CTQT dành cho KHCN tại LPBank được thực hiện như thế nào?
a)
Việc ủy quyền trong giao dịch CTQT dành cho KHCN tại LPBank chỉ được thực hiện tại cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam/nước ngoài và văn bản ủy quyền được công chứng/chứng thực chữ ký.
b)
Uỷ quyền trước sự chứng kiến của ĐVKD tại LPBank, có xác nhận của cấp thẩm quyền từ Kiểm soát viên cấp phòng trở lên.
c)
Ủy quyền tại cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam và bản ủy quyền được công chứng/chứng thực chữ ký.
d)
Ủy quyền tại cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài và bản ủy quyền được công chứng/chứng thực chữ ký.
174.
Theo quy định sản phẩm CTQT dành cho người cư trú là công dân Việt Nam số 1136A/2023/QĐ-Lienvietpostbank ngày 15 tháng 02 năm 2023, mục đích chuyển tiền nào không cần kiểm soát hạn mức theo GDP bình quân?
a)
Du lịch, thăm viếng
b)
Trợ cấp thân nhân
c)
Định cư
d)
Sinh hoạt phí của du học sinh
175.
Theo quy định sản phẩm CTQT dành cho người cư trú là công dân Việt Nam số 1136A/2023/QĐ-Lienvietpostbank ngày 15 tháng 02 năm 2023, hạn mức tối đa nhận tiền học phí đối với du học sinh là:
a)
25.000 USD/người nhận/năm
b)
150.000 USD/người nhận/năm
c)
Theo thực tế hóa đơn/thông báo đóng học phí
d)
250.000 USD/người nhận/năm
Reset
