Font size
Worksheetsspecialize vocabulary
Total questions: 171
Worksheet time: 2hrs 30mins
heterogenerous
hỗn tạp
đồng nhất
hợp
homogeneous
đồng nhất
hỗn tạp
tinh khiết
invariant
bất biến
phần chú thích
ko cần oxi
molecule
phân tử
nguyên tử
tp nhân tạo
multiple
nhân lên
sinh sản
chất chống oxh
uniform
kh thay đổi
đồng nhất
thiết bị sục khí
alloys
nhiệt độ cao
hợp kim
nhiệt độ tối ưu
appearance
vẻ bề ngoài
tinh bột chuyển thành đường
phá vỡ thiết kế, cấu trúc
colorless
không màu, nhạt nhẽo
làm lạnh nhanh
thêm chú thích
condense
làm ngưng tụ
làm đặc lại
thiết bị sục khí
crystal
tinh thể
biến thể
làm khô
dissolve
phân hủy
chưng cất
tinh thể
dip
nhúng vào
ngâm vào
bay hơi
evaporate
làm bay hơi
làm khô
nhờ vào
distinction(n)
sự tương phản
làm bay hơi
dựa vào thí nghiệm
forming
sự tạo hình
sự định hình
hóa lỏng
interval
khoảng tg
khoảng không gian
sự ngăn chặn
liquefy(v)
hóa lỏng
trộn lẫn
hòa vào
miscrible
có thể trộn lẫn
nhẹ nhàng
gần như
observation
sự quan sát
có thể trộn lẫn
sự tan chảy
adhesive badage
băng cứu thương
băng cá nhân
cấp cứu khẩn
chief constituent
thành phần chính
phương pháp
công thức
gasesous(a)
thuộc thể khí
dông thành đá
xác định
purify(v)
làm sạch
hóa rắn
hơi nước
aggregation
sự tập hợp, kết hợp
tổng số
năng nổ
charge(n)
sự tích điện
phức hợp
sự hỗn loạn
expression
thành ngữ
biểu thị
thể hiện
thermometer
nhiệt kế
không ngắt quãng
dễ bay hơi
volatile(a)
dễ bay hơi
tin rằng
thích nghi
readily
sẵn sàng
dễ dàng
đọc đc
slightly
nhỏ mức độ kh đáng kể
tách rời nhau
dung dịch sự hòa tan
solid
rắn, đặc
dung dịch
phù hợp
accelerate
tăng nhanh hơn
phần dưới đáy
đọng lại
centrifuge(n)
máy ly tâm
bình chứa
đọng lại
collect(v)
đọng lại
thu gom
bộ sưu tập
decantation(n)
sự chắt
đường kính
sự chưng cất
filtrate
phần lọc
bình tam giác
bãi rào
flask(n)
bình tam giác
nhiệm vụ
phân đoạn
funnel(n)
cái phễu
phân đoạn
phần lọc
gravity(n)
trọng lực
tác động
ảnh hưởng
invent(v)
phát minh
phân lập
tách ra
isolate(v)
phân lập,tách ra
phát minh, chế tạo
sản xuất, sáng chế
particle
phần tử
lỗ nhỏ
rót ra
precipitate
chất kết tủa
sương
làm kết tủa
vội vàng
purification(n)
sự tinh chế
mục đích
loại bỏ
residue
bã, chất lắng
giữ lại
phân tách
vapour(n)
hơi nước
nếu không
xu hướng
alkali proof
bền vững trong mt kiềm
ứng dụng, áp dụng
thuộc phân tích
infection(n)
sự nhiễm trùng
dịch vụ chăm sóc
sự nhiễm bệnh
carry out
thực hiện, tiến hành
mang đi
treo lên
cylinder(n)
xy lanh
dụng cụ
bình hút ẩm
desiccator(n)
bình hút ẩm
làm khô
thiết bị
glassware(n)
dụng cụ bằng thủy tinh
thủy tinh vỡ
nhà kho chứa thủy tinh
generate(v)
phát ra, sinh ra
nói chung
thông thường
at once
ngay lập tức
1 lần
bị thua lỗ
grinding
nghiền nhỏ
có hại
phát ra
indispensable
tuyệt đối cần thiết
gây tai hại
nung trong lò
pestle
cái chày
giã bằng chày
cái cối
mortar
cối giã
cái chày
lò nung
objectionable(a)
ko thể sd
có thể sd
hiện tượng
experimental(adv)
dựa vào thí nghiệm
thực nghiệm
kinh nghiệm
hence(a)
kể từ đây
lao phổi
hen suyễn
inert(v)
trơ
xương
nạp vào
refractory
vật liệu chịu lửa
tủ lạnh
chống đỡ
resist
khả năng bền vững
vươn tới
chịu lửa
undesirable
kh mong muốn
kh thể phá vỡ
kh thể nung nóng
ventilation(n)
hệ thống thông gió
sự bay hơi
giữ vững
withstand
chống lại
giữ vững
chịu đựng
copper
đồng, bằng đồng
dẫn xuất
tương thích
designate
đc chỉ định
dẫn xuất
phát minh
indicate
biểu lộ, cho biết
cao hơn, mạnh hơn
bao hàm, bao gồm
mercury
thủy ngân
danh pháp
photpho
phosphorus
chất phát lân quang
photphit
phốt pho
precisely
một cách chính xác
cẩn thận
tiền tố
respectively
tách biệt ra
sự tôn trọng
một cách cẩn thận
activation(n)
quá trình hoạt hóa
cách xử sự
sự xung đột
collide(v)
va chạm
phức tạp
dồng giá trị
microorganism
vi sinh vật
đơn vị đo
chất dd
metabolism(n)
quá trình tđc
trao đổi chất
vi sinh vật
conjugate
tiếp hợp
tiêu hóa
phân tách
anabolism
quá trình đồng hóa
quá trình dị hóa
biến dưỡng
catabolism
quá trình đồng hóa
quá trình dị hóa
biến dưỡng
metabolism
biến dưỡng
quấ trình đồng hóa
quá trình dị hóa
cytoskeleton
bộ khung xương tb
quá trình đồng hóa
màng tế bào
cell memberane
màng tế bào
tế bào chất
tiêu thể
cytoplasm
tế bào chất
màng tế bào
tiêu thể
lysosome
tiêu thể
lạp thể
lục lạp
plastid
lạp thể
lục lạp
không bào
chloroplast
lục lạp
tiêu thể
kh bào
vacuole
không bào
vách tb
tiêu thể
diffusion(n)
sự khuyết tán
sự thẩm thấu
màng tế bào
osmosis(n)
sự khuếch tán
sự thẩm thấu
sự thụ động
modify(v)
biến đổi
biến dưỡng
phân lập
inoculate
tiêm chủng
ma trận
đột biến
spore(n)
bào tử
nút bông
phân tử
hypertonic
dd ưu trương
dd nhược trương
đẳng trương
hypotonic
dd ưu trương
đẳng trương
dd nhược trương
isotonic
đẳng trương
dd ưu trương
dd nhược trương
cell wall
vách tế bào
màng tế bào
tbc
vegetative cell
tế bào sinh dưỡng
tế bào thực vật
mô tế bào
propagation(n)
sự nhân giống
sự xem xét lại
sấy đông khô
sublime(v)
thăng hoa
hùng vĩ
tb sinh dưỡng
viability(a)
khả năng sống sót
nút bông
pha cân bằng
marketable form
dễ bán
thị trường
đánh dấu
biomass(n)
sinh khối
học thuật
mặt nạ
estrogen(n)
kích thích tố
enzyme
sinh khối
interveaving
trộn lẫn
thức ăn
bình luận
ligand
chất truyền tin
thụ thể
nhận tin
receptor
thụ thể
chất truyền tin
tín hiệu
pearl milk tea
trà sữa trân châu
trà sữa
rendering
trả lại
chữa bệnh
sửa chữa
antagonistic effect
tác động tương phản
phức tạp
sữa đông
potential energy
thế năng
động năng
năng lượng
free energy
động năng
giải phóng nl
thế năng
activation
sự hoạt hóa
sự biến đổi
sự hoạt động
autotrophs
sinh vật tự dưỡng
sinh vật dị dưỡng
chatas dinh dưỡng
heterotrophs
sinh vật dị dưỡng
sinh vật tự dưỡng
chất dinh dưỡng
glycolysis
đường phân
tế bào chất
dịch bào
cytosol
dịch bào(tbc)
không bào
thụ thể
glycolysis
phân cắt đường
đông tụ
đường phân
grittiness
tình trạng có sạn
phát sinh bệnh
nhận biết
saprophylic organisms
vsv hoại sinh
làm hư hỏng
nuôi cấy vsv
wholesome
bổ ích, lành mạnh
suốt quảng tg
tất cả
symbiotic culture
nuôi cấy cộng sinh vsv
vsv hoại sinh
nuôi cấy trong ống nghiệm
flovour(n)
hương vị
bột
bay hơi
poss(v)
sở hữu
của cải
tiến hành
antibiotic
kháng sinh
chống oxh
nhiễm khuẩn
intestinal tract
đường ruột
điểm đến
tương phản
variable(a)
biến đổi
có thể thấy đc
bởi vì
bunch up
bó lại
đi vào
tận hưởng
passing into
đi vào
dẫn đến
do đó
cognitive impairment
suy giảm nhận thức
pha loãng
cực kì hiếm
dilute(v)
pha loãng
kéo dài
tung ra
in severe cases
trong trường hợp ngo trọng
trường hợp hiếm gặp
fine-turned
đc điều chỉnh
chăm sóc
bật tắt
imbibe(v)
hấp thụ
thu hút
thấm
recommended daily
khuyến nghị hằng ngày
lời nguyền
lời khuyên
chance of stroke
nguy cơ đột quỵ
nguy cơ ung thư
vertabrate(n)
đv có xương sống
đv kh xương sống
lưỡng cư
asymmetrical
không đối xứng
giấc ngủ sóng chậm
đối xứng
authoritative(a)
có thẩm quyền
được xuất bản
tác giả
varieties
đẳng cấp
quốc tế
đa dạng
semi-soft
hơi mềm
lỏng
mềm mại
catalogue of
danh mục của
hình thái
nội dung
consistency
tính nhất quán
sự đông tụ
đóng gói
sequence of
nối tiếp của
trình tự của
cơ sở của
vital to
cần thiết cho
nhìn thấy
giấy phép
regulatory
quy định
sự điều tiết
điều khiển
cohensive(a)
kết dính
nhớt
đông tụ
curd(n)
sữa đông
váng sữa
sữa đặc
wheying off
váng sữa
nước trong
sữa đông
characteristic feature
tính năng đặc trưng
tính cách
chức năng
equal to
tương đương
tỉ lệ
tỉ trọng
in terms of
theo quan điểm của
dưới dạng
xét về mặt
liên quan tới
trong kì của
properties(n)
tính chất, thuộc tính
thành phần
nồng độ
solute(a)
hòa tan
ô nhiễm
phân hủy
solution
dung dịch
sự ô nhiễm
phương pháp
solvent(n)
dung môi
hòa tan
lò sưởi
left behind
đọng lại
để trước
bay hơi
melt(n)
sự tan chảy
mùi vị
hương vị
Inhibition (n)
ức chế
cơ chất
dịch lọc
hô hấp kị khí
Substrate
ty thể
cơ chất
hô hấp hiếu khí
không gian liên màng
Mitochondrion (n)
ức chế
quang thể
ty thể
lục lạp
Intermembrane space (n)
không gian liên màng
xoang gian màng
lục lạp
ti thể
Aerobic respiration (n)
hô hấp kị khí
vi khuẩn hiếu khí
hô hấp tế bào
hô hấp hiếu khí
Anaerobic respiration(n)
ức chế
sắc tố quang hợp
hô hấp kị khí
hô hấp yếm khí
Potosynthetic pigment(n)
dịch lọc
sắc tố quang hợp
cơ chất
nổi lên mặt nước
Bang for the buck
ăn cháo đá bát
tiền nào của nấy
hô hấp kị khí
đáng đồng tiền bát gạo
Security
sự an tâm
sự bảo vệ
sự an toàn
sự chở che
Filtrate (n)
dịch covid - 19
dịch nhờn
dịch đông
dịch lọc
Supernatant (a)
nổi lên mặt nước
chìm xuống mặt nước
kết tinh
kết tủa
