wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

specialize vocabulary

Total questions: 171

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

heterogenerous

a)

hỗn tạp

b)

đồng nhất

c)

hợp

2.

homogeneous

a)

đồng nhất

b)

hỗn tạp

c)

tinh khiết

3.

invariant

a)

bất biến

b)

phần chú thích

c)

ko cần oxi

4.

molecule

a)

phân tử

b)

nguyên tử

c)

tp nhân tạo

5.

multiple

a)

nhân lên

b)

sinh sản

c)

chất chống oxh

6.

uniform

a)

kh thay đổi

b)

đồng nhất

c)

thiết bị sục khí

7.

alloys

a)

nhiệt độ cao

b)

hợp kim

c)

nhiệt độ tối ưu

8.

appearance

a)

vẻ bề ngoài

b)

tinh bột chuyển thành đường

c)

phá vỡ thiết kế, cấu trúc

9.

colorless

a)

không màu, nhạt nhẽo

b)

làm lạnh nhanh

c)

thêm chú thích

10.

condense

a)

làm ngưng tụ

b)

làm đặc lại

c)

thiết bị sục khí

11.

crystal

a)

tinh thể

b)

biến thể

c)

làm khô

12.

dissolve

a)

phân hủy

b)

chưng cất

c)

tinh thể

13.

dip

a)

nhúng vào

b)

ngâm vào

c)

bay hơi

14.

evaporate

a)

làm bay hơi

b)

làm khô

c)

nhờ vào

15.

distinction(n)

a)

sự tương phản

b)

làm bay hơi

c)

dựa vào thí nghiệm

16.

forming

a)

sự tạo hình

b)

sự định hình

c)

hóa lỏng

17.

interval

a)

khoảng tg

b)

khoảng không gian

c)

sự ngăn chặn

18.

liquefy(v)

a)

hóa lỏng

b)

trộn lẫn

c)

hòa vào

19.

miscrible

a)

có thể trộn lẫn

b)

nhẹ nhàng

c)

gần như

20.

observation

a)

sự quan sát

b)

có thể trộn lẫn

c)

sự tan chảy

21.

adhesive badage

a)

băng cứu thương

b)

băng cá nhân

c)

cấp cứu khẩn

22.

chief constituent

a)

thành phần chính

b)

phương pháp

c)

công thức

23.

gasesous(a)

a)

thuộc thể khí

b)

dông thành đá

c)

xác định

24.

purify(v)

a)

làm sạch

b)

hóa rắn

c)

hơi nước

25.

aggregation

a)

sự tập hợp, kết hợp

b)

tổng số

c)

năng nổ

26.

charge(n)

a)

sự tích điện

b)

phức hợp

c)

sự hỗn loạn

27.

expression

a)

thành ngữ

b)

biểu thị

c)

thể hiện

28.

thermometer

a)

nhiệt kế

b)

không ngắt quãng

c)

dễ bay hơi

29.

volatile(a)

a)

dễ bay hơi

b)

tin rằng

c)

thích nghi

30.

readily

a)

sẵn sàng

b)

dễ dàng

c)

đọc đc

31.

slightly

a)

nhỏ mức độ kh đáng kể

b)

tách rời nhau

c)

dung dịch sự hòa tan

32.

solid

a)

rắn, đặc

b)

dung dịch

c)

phù hợp

33.

accelerate

a)

tăng nhanh hơn

b)

phần dưới đáy

c)

đọng lại

34.

centrifuge(n)

a)

máy ly tâm

b)

bình chứa

c)

đọng lại

35.

collect(v)

a)

đọng lại

b)

thu gom

c)

bộ sưu tập

36.

decantation(n)

a)

sự chắt

b)

đường kính

c)

sự chưng cất

37.

filtrate

a)

phần lọc

b)

bình tam giác

c)

bãi rào

38.

flask(n)

a)

bình tam giác

b)

nhiệm vụ

c)

phân đoạn

39.

funnel(n)

a)

cái phễu

b)

phân đoạn

c)

phần lọc

40.

gravity(n)

a)

trọng lực

b)

tác động

c)

ảnh hưởng

41.

invent(v)

a)

phát minh

b)

phân lập

c)

tách ra

42.

isolate(v)

a)

phân lập,tách ra

b)

phát minh, chế tạo

c)

sản xuất, sáng chế

43.

particle

a)

phần tử

b)

lỗ nhỏ

c)

rót ra

44.

precipitate

a)

chất kết tủa

b)

sương

c)

làm kết tủa

d)

vội vàng

45.

purification(n)

a)

sự tinh chế

b)

mục đích

c)

loại bỏ

46.

residue

a)

bã, chất lắng

b)

giữ lại

c)

phân tách

47.

vapour(n)

a)

hơi nước

b)

nếu không

c)

xu hướng

48.

alkali proof

a)

bền vững trong mt kiềm

b)

ứng dụng, áp dụng

c)

thuộc phân tích

49.

infection(n)

a)

sự nhiễm trùng

b)

dịch vụ chăm sóc

c)

sự nhiễm bệnh

50.

carry out

a)

thực hiện, tiến hành

b)

mang đi

c)

treo lên

51.

cylinder(n)

a)

xy lanh

b)

dụng cụ

c)

bình hút ẩm

52.

desiccator(n)

a)

bình hút ẩm

b)

làm khô

c)

thiết bị

53.

glassware(n)

a)

dụng cụ bằng thủy tinh

b)

thủy tinh vỡ

c)

nhà kho chứa thủy tinh

54.

generate(v)

a)

phát ra, sinh ra

b)

nói chung

c)

thông thường

55.

at once

a)

ngay lập tức

b)

1 lần

c)

bị thua lỗ

56.

grinding

a)

nghiền nhỏ

b)

có hại

c)

phát ra

57.

indispensable

a)

tuyệt đối cần thiết

b)

gây tai hại

c)

nung trong lò

58.

pestle

a)

cái chày

b)

giã bằng chày

c)

cái cối

59.

mortar

a)

cối giã

b)

cái chày

c)

lò nung

60.

objectionable(a)

a)

ko thể sd

b)

có thể sd

c)

hiện tượng

61.

experimental(adv)

a)

dựa vào thí nghiệm

b)

thực nghiệm

c)

kinh nghiệm

62.

hence(a)

a)

kể từ đây

b)

lao phổi

c)

hen suyễn

63.

inert(v)

a)

trơ

b)

xương

c)

nạp vào

64.

refractory

a)

vật liệu chịu lửa

b)

tủ lạnh

c)

chống đỡ

65.

resist

a)

khả năng bền vững

b)

vươn tới

c)

chịu lửa

66.

undesirable

a)

kh mong muốn

b)

kh thể phá vỡ

c)

kh thể nung nóng

67.

ventilation(n)

a)

hệ thống thông gió

b)

sự bay hơi

c)

giữ vững

68.

withstand

a)

chống lại

b)

giữ vững

c)

chịu đựng

69.

copper

a)

đồng, bằng đồng

b)

dẫn xuất

c)

tương thích

70.

designate

a)

đc chỉ định

b)

dẫn xuất

c)

phát minh

71.

indicate

a)

biểu lộ, cho biết

b)

cao hơn, mạnh hơn

c)

bao hàm, bao gồm

72.

mercury

a)

thủy ngân

b)

danh pháp

c)

photpho

73.

phosphorus

a)

chất phát lân quang

b)

photphit

c)

phốt pho

74.

precisely

a)

một cách chính xác

b)

cẩn thận

c)

tiền tố

75.

respectively

a)

tách biệt ra

b)

sự tôn trọng

c)

một cách cẩn thận

76.

activation(n)

a)

quá trình hoạt hóa

b)

cách xử sự

c)

sự xung đột

77.

collide(v)

a)

va chạm

b)

phức tạp

c)

dồng giá trị

78.

microorganism

a)

vi sinh vật

b)

đơn vị đo

c)

chất dd

79.

metabolism(n)

a)

quá trình tđc

b)

trao đổi chất

c)

vi sinh vật

80.

conjugate

a)

tiếp hợp

b)

tiêu hóa

c)

phân tách

81.

anabolism

a)

quá trình đồng hóa

b)

quá trình dị hóa

c)

biến dưỡng

82.

catabolism

a)

quá trình đồng hóa

b)

quá trình dị hóa

c)

biến dưỡng

83.

metabolism

a)

biến dưỡng

b)

quấ trình đồng hóa

c)

quá trình dị hóa

84.

cytoskeleton

a)

bộ khung xương tb

b)

quá trình đồng hóa

c)

màng tế bào

85.

cell memberane

a)

màng tế bào

b)

tế bào chất

c)

tiêu thể

86.

cytoplasm

a)

tế bào chất

b)

màng tế bào

c)

tiêu thể

87.

lysosome

a)

tiêu thể

b)

lạp thể

c)

lục lạp

88.

plastid

a)

lạp thể

b)

lục lạp

c)

không bào

89.

chloroplast

a)

lục lạp

b)

tiêu thể

c)

kh bào

90.

vacuole

a)

không bào

b)

vách tb

c)

tiêu thể

91.

diffusion(n)

a)

sự khuyết tán

b)

sự thẩm thấu

c)

màng tế bào

92.

osmosis(n)

a)

sự khuếch tán

b)

sự thẩm thấu

c)

sự thụ động

93.

modify(v)

a)

biến đổi

b)

biến dưỡng

c)

phân lập

94.

inoculate

a)

tiêm chủng

b)

ma trận

c)

đột biến

95.

spore(n)

a)

bào tử

b)

nút bông

c)

phân tử

96.

hypertonic

a)

dd ưu trương

b)

dd nhược trương

c)

đẳng trương

97.

hypotonic

a)

dd ưu trương

b)

đẳng trương

c)

dd nhược trương

98.

isotonic

a)

đẳng trương

b)

dd ưu trương

c)

dd nhược trương

99.

cell wall

a)

vách tế bào

b)

màng tế bào

c)

tbc

100.

vegetative cell

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào thực vật

c)

mô tế bào

101.

propagation(n)

a)

sự nhân giống

b)

sự xem xét lại

c)

sấy đông khô

102.

sublime(v)

a)

thăng hoa

b)

hùng vĩ

c)

tb sinh dưỡng

103.

viability(a)

a)

khả năng sống sót

b)

nút bông

c)

pha cân bằng

104.

marketable form

a)

dễ bán

b)

thị trường

c)

đánh dấu

105.

biomass(n)

a)

sinh khối

b)

học thuật

c)

mặt nạ

106.

estrogen(n)

a)

kích thích tố

b)

enzyme

c)

sinh khối

107.

interveaving

a)

trộn lẫn

b)

thức ăn

c)

bình luận

108.

ligand

a)

chất truyền tin

b)

thụ thể

c)

nhận tin

109.

receptor

a)

thụ thể

b)

chất truyền tin

c)

tín hiệu

110.

pearl milk tea

a)

trà sữa trân châu

b)

trà sữa

111.

rendering

a)

trả lại

b)

chữa bệnh

c)

sửa chữa

112.

antagonistic effect

a)

tác động tương phản

b)

phức tạp

c)

sữa đông

113.

potential energy

a)

thế năng

b)

động năng

c)

năng lượng

114.

free energy

a)

động năng

b)

giải phóng nl

c)

thế năng

115.

activation

a)

sự hoạt hóa

b)

sự biến đổi

c)

sự hoạt động

116.

autotrophs

a)

sinh vật tự dưỡng

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

chatas dinh dưỡng

117.

heterotrophs

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

chất dinh dưỡng

118.

glycolysis

a)

đường phân

b)

tế bào chất

c)

dịch bào

119.

cytosol

a)

dịch bào(tbc)

b)

không bào

c)

thụ thể

120.

glycolysis

a)

phân cắt đường

b)

đông tụ

c)

đường phân

121.

grittiness

a)

tình trạng có sạn

b)

phát sinh bệnh

c)

nhận biết

122.

saprophylic organisms

a)

vsv hoại sinh

b)

làm hư hỏng

c)

nuôi cấy vsv

123.

wholesome

a)

bổ ích, lành mạnh

b)

suốt quảng tg

c)

tất cả

124.

symbiotic culture

a)

nuôi cấy cộng sinh vsv

b)

vsv hoại sinh

c)

nuôi cấy trong ống nghiệm

125.

flovour(n)

a)

hương vị

b)

bột

c)

bay hơi

126.

poss(v)

a)

sở hữu

b)

của cải

c)

tiến hành

127.

antibiotic

a)

kháng sinh

b)

chống oxh

c)

nhiễm khuẩn

128.

intestinal tract

a)

đường ruột

b)

điểm đến

c)

tương phản

129.

variable(a)

a)

biến đổi

b)

có thể thấy đc

c)

bởi vì

130.

bunch up

a)

bó lại

b)

đi vào

c)

tận hưởng

131.

passing into

a)

đi vào

b)

dẫn đến

c)

do đó

132.

cognitive impairment

a)

suy giảm nhận thức

b)

pha loãng

c)

cực kì hiếm

133.

dilute(v)

a)

pha loãng

b)

kéo dài

c)

tung ra

134.

in severe cases

a)

trong trường hợp ngo trọng

b)

trường hợp hiếm gặp

135.

fine-turned

a)

đc điều chỉnh

b)

chăm sóc

c)

bật tắt

136.

imbibe(v)

a)

hấp thụ

b)

thu hút

c)

thấm

137.

recommended daily

a)

khuyến nghị hằng ngày

b)

lời nguyền

c)

lời khuyên

138.

chance of stroke

a)

nguy cơ đột quỵ

b)

nguy cơ ung thư

139.

vertabrate(n)

a)

đv có xương sống

b)

đv kh xương sống

c)

lưỡng cư

140.

asymmetrical

a)

không đối xứng

b)

giấc ngủ sóng chậm

c)

đối xứng

141.

authoritative(a)

a)

có thẩm quyền

b)

được xuất bản

c)

tác giả

142.

varieties

a)

đẳng cấp

b)

quốc tế

c)

đa dạng

143.

semi-soft

a)

hơi mềm

b)

lỏng

c)

mềm mại

144.

catalogue of

a)

danh mục của

b)

hình thái

c)

nội dung

145.

consistency

a)

tính nhất quán

b)

sự đông tụ

c)

đóng gói

146.

sequence of

a)

nối tiếp của

b)

trình tự của

c)

cơ sở của

147.

vital to

a)

cần thiết cho

b)

nhìn thấy

c)

giấy phép

148.

regulatory

a)

quy định

b)

sự điều tiết

c)

điều khiển

149.

cohensive(a)

a)

kết dính

b)

nhớt

c)

đông tụ

150.

curd(n)

a)

sữa đông

b)

váng sữa

c)

sữa đặc

151.

wheying off

a)

váng sữa

b)

nước trong

c)

sữa đông

152.

characteristic feature

a)

tính năng đặc trưng

b)

tính cách

c)

chức năng

153.

equal to

a)

tương đương

b)

tỉ lệ

c)

tỉ trọng

154.

in terms of

a)

theo quan điểm của

b)

dưới dạng

c)

xét về mặt

d)

liên quan tới

e)

trong kì của

155.

properties(n)

a)

tính chất, thuộc tính

b)

thành phần

c)

nồng độ

156.

solute(a)

a)

hòa tan

b)

ô nhiễm

c)

phân hủy

157.

solution

a)

dung dịch

b)

sự ô nhiễm

c)

phương pháp

158.

solvent(n)

a)

dung môi

b)

hòa tan

c)

lò sưởi

159.

left behind

a)

đọng lại

b)

để trước

c)

bay hơi

160.

melt(n)

a)

sự tan chảy

b)

mùi vị

c)

hương vị

161.

Inhibition (n)

a)

ức chế

b)

cơ chất

c)

dịch lọc

d)

hô hấp kị khí

162.

Substrate

a)

ty thể

b)

cơ chất

c)

hô hấp hiếu khí

d)

không gian liên màng

163.

Mitochondrion (n)

a)

ức chế

b)

quang thể

c)

ty thể

d)

lục lạp

164.

Intermembrane space (n)

a)

không gian liên màng

b)

xoang gian màng

c)

lục lạp

d)

ti thể

165.

Aerobic respiration (n)

a)

hô hấp kị khí

b)

vi khuẩn hiếu khí

c)

hô hấp tế bào

d)

hô hấp hiếu khí

166.

Anaerobic respiration(n)

a)

ức chế

b)

sắc tố quang hợp

c)

hô hấp kị khí

d)

hô hấp yếm khí

167.

Potosynthetic pigment(n)

a)

dịch lọc

b)

sắc tố quang hợp

c)

cơ chất

d)

nổi lên mặt nước

168.

Bang for the buck

a)

ăn cháo đá bát

b)

tiền nào của nấy

c)

hô hấp kị khí

d)

đáng đồng tiền bát gạo

169.

Security

a)

sự an tâm

b)

sự bảo vệ

c)

sự an toàn

d)

sự chở che

170.

Filtrate (n)

a)

dịch covid - 19

b)

dịch nhờn

c)

dịch đông

d)

dịch lọc

171.

Supernatant (a)

a)

nổi lên mặt nước

b)

chìm xuống mặt nước

c)

kết tinh

d)

kết tủa