wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ ĐẢNG CHƯƠNG 1+2

Total questions: 71

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Văn kiện nào dưới đây đã giúp Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước:

a)

Bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam

b)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

c)

Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin

d)

Tuyên bố của mặt trận Việt Minh

2.

Tính chất xã hội Việt Nam thời kỳ Pháp thuộc là :

a)

Xã hội tư bản.

b)

Xã hội thuộc địa nửa phong kiến.

c)

Xã hội phong kiến.

d)

Xã hội Phong kiến nửa thực dân

3.

Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam đầu thế kỷ 20 là mâu thuẫn giữa:

a)

Nhân dân Việt Nam với địa chủ phong kiến.

b)

Công nhân Việt Nam với tư sản Việt Nam

c)

Công nhân Việt Nam với tư sản Pháp.

d)

Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động.

4.

Tháng 6/1925 Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức:

a)

Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

b)

Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông

c)

.Hội Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội

d)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

5.

Một trong những lãnh tụ của phong trào Cần Vương (1855 – 1896) là:

a)

Vua Hàm Nghi.

b)

Phan Bội Châu.

c)

Phan Chu Trinh.

d)

Hoàng Hoa Thám.

6.

Người chủ trương dùng biện pháp bạo động, dựa vào Nhật để đánh Pháp là:

a)

Nguyễn An Ninh

b)

Phan Chu Trinh.

c)

Hoàng Hoa Thám.

d)

Phan Bội Châu.

7.

Người chủ trương dùng chủ trương cải cách, đòi Pháp trả độc lập cho Việt Nam

là:

a)

Phan Chu Trinh.

b)

Phan Bội Châu.

c)

Hoàng Hoa Thám.

d)

Nguyễn An Ninh

8.

Người nêu quan điểm (vào cuối năm 1920): “Muốn cứu nước và giải phóng dân

tộc không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản.” là:

a)

V.I.Lê nin

b)

Lê Hồng Phong

c)

Nguyễn Ái Quốc.

d)

Trần Phú

9.

Nguyễn Ái Quốc đã bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia

thành lập Đảng Cộng sản Pháp vào thời gian:

a)

Tháng 10 – 1920

b)

Tháng 12 – 1920

c)

Tháng 12 – 1921

d)

Tháng 12 – 1921

10.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các yếu tố:

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa Mác và phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào nông dân

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào yêu nước

11.

Ttác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc, được xuất bản năm 1927, đã chỉ ra phương

hướng chiến lược, sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam:

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Đường cách mệnh

c)

Chánh cương vắn tắt

d)

Sửa đổi lối làm việc.

12.

Hội nghị đánh dấu hoàn thiện chuyển hướng chỉ đạo chiến lược 1939-1945 là:

a)

Hội nghị trung ương 6, khóa I

b)

Hội nghị trung ương 7, khóa I

c)

Hội nghị trung ương 8, khóa I

d)

Hội nghị trung ương 9, khóa I

13.

Hội nghị thành lập Đảng (năm 1930) diễn ra ở đâu /do ai chủ trì:

a)

Ở quảng Châu/ Do Lê Hồng Phong chủ trì

b)

Ở Hương Cảng/ Do Nguyễn Ái Quốc chủ trì

c)

Ở Tân Trào/ Do Hà Huy Tập chủ trì

d)

Ở Hà Nội/ Do Trường Chinh chủ trì

14.

Hội nghị thành lập Đảng (tháng 1/1930) đã lấy tên Đảng là :

A. Đảng lao động Việt Nam

B. Đảng Cộng sản Đông Dương

C. Đảng Cộng sản Việt nam

D. Đảng Xã hội việt Nam

a)

Đảng lao động Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Đảng Cộng sản Việt nam

d)

Đảng Xã hội việt Nam

15.

Cương lĩnh đầu tiên (Cương lĩnh tháng 2 ) của Đảng, xác định phương hướng

chiến lược của Cách mạng Việt Nam là:

a)

Cách mạng giành độc lập dân tôc, dân chủ nhân dân, tiến tới xã hội đại đồng

b)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng

sản

c)

Làm cách mạng dân chủ chia ruộng đất cho dân cày, tiến tới độc lập, tự do

d)

Cách mạng cộng sản

16.

Người soạn Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là:

a)

Trần Phú

b)

Nguyễn Ái quốc

c)

Lê Hồng Phong

d)

Hà Huy Tập

17.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng Sản Đông Dương hợp ở Tân tràodiễn ra vào

thời gian nào:

a)

15 – 19/8/1941

b)

13 – 15/8/1945

c)

16/8/1945

d)

17/8/1945

18.

Văn kiện nào đã nhấn mạnh: “Vấn đề thổ địa là cốt lõi của cách mạng tư sản dân

quyền”:

a)

Luận cương chính trị

b)

Cương lĩnh tháng 2

c)

Chính cương vắn tắt

d)

Sách lược vắn tắt

19.

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất (10-1930), lấy tên Đảng

và bầu Tổng Bí thư là:

a)

Đảng Lao động Đông Dương/Nguyễn Aí Quốc là Tổng Bí thư

b)

Đảng Lao động Việt Nam/Lê Hồng Phong là Tổng Bí thư

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam/ Hà Huy Tập là Tổng Bi thư

d)

Đảng Cộng sản Đông Dương/ Trần Phú là Tổng Bí thư

20.

Luận cương chính trị, tháng 10-1930 xác định mâu thuẫn chủ yếu ở Đông Dương

là:

a)

Các dân tộc Đông Dương với đế quốc Pháp và Phong kiến, địa chủ, tay sai đế

quốc

b)

Nhân dân Đông Dương chủ yếu là dân cày với địa chủ phong kiến và chủ

nghĩa đế quốc .

c)

Thợ thuyền, dân cày và các phần tử lao khổ với địa chủ, phong kiến, và tư bản

đế quốc

d)

Công nhân , nông dân, trí thức Đông Dương với đế quốc Pháp và tay sai, phản

động

21.

Luận cương chính trị tháng 10-1930 xác định “cái cốt của cách mạng tư sản dân

quyền” là:

a)

Vấn đề dân tộc.

b)

Vấn đề thuộc địa.

c)

Vấn đề giành chính quyền.

d)

Vấn đề dân chủ.

22.

Về lực lượng cách mạng, Luận cương Chính trị tháng 10 -1930 xác định:

a)

Tất cả các dân tộc ở Đông Dương.

b)

Mọi giai cấp, tầng lớp chống đế quốc Pháp.

c)

Giai cấp vô sản và dân cày

d)

Giai cấp Công nhân; Nông dân; binh lính và trí thức yêu nước

23.

Về phương pháp cách mạng, Luận cương 10/1930 xác định theo con đường:

a)

Võ trang bạo động

b)

Trường kỳ mai phục

c)

Chiến tranh du kích

d)

Đấu tranh nghị trường

24.

Địa điểm và thời gian diễn ra Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông

Dương:

a)

Ma cao /Tháng 3 năm 1935

b)

Hương cảng /Tháng 3 năm 19368

c)

Tân trào /Tháng 8 năm 1945

d)

Bắc thái/Tháng 5 năm 1951

25.

Hội nghị Trung ương của Đảng mở đầu cho chủ trương chuyển hướng chỉ đạo

chiến lược giai đoạn năm 1939 – 1945 là:

a)

Hội nghị Trung ương lần thứ 6 - tháng 11/ 1939

b)

Hội nghị Trung ương lần thứ 7 - tháng 11/ 1940

c)

Hội nghị Trung ương lần thứ 8 - tháng 5/ 1941

d)

Hội nghị Trung ương lần thứ 9 – tháng 8/ 1945

26.

Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn năm1939 –

1945:

A. Đưa nhiệm vụ đấu tranh giai cấp lên hàng đầu

B. Quyết định tiến hành Tổng khởi nghĩa

C. Quyết định thành lập chiến khu Việt Bắc

D. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

a)

Đưa nhiệm vụ đấu tranh giai cấp lên hàng đầu

b)

Quyết định tiến hành Tổng khởi nghĩa

c)

Quyết định thành lập chiến khu Việt Bắc

d)

Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

27.

Nguyễn Ái Quốc về nước khi nào và chủ trì Hội nghị Trung ương Đảng lần mấy:

a)

Ngày 28 – 01 – 1939 / Chủ trì Hội nghị TW 6 ( tháng 11/ 1939)

b)

Ngày 28 – 01 – 1941 / Chủ trì Hội nghị TW lần 8 ( tháng 5/1941)

c)

Ngày 28 – 01 – 1942 / Chủ trì Hội nghị TW lần 7 ( tháng 11/ 1940)

d)

Ngày 28 – 01 – 1943/ Chủ trì Hội nghị TW lần 9 ( tháng 11/ 1944).

28.

Ý nghĩa của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược đối với sự thành công của Cách

mạng tháng 8/ 1945:

a)

Đổi tên Đảng

b)

Lực lượng vũ trang và các căn cứ cách mạng được xây dựng

c)

Giải quyết mục tiêu số 1 của cách mạng Việt Nam

d)

Quyết định tổng khởi nghĩa

29.

Từ năm 1940 nhân dân Việt Nam chịu cảnh “ một cổ hai tròng” đó gồm 2 kẻ thù:

A. Pháp và Mỹ

B. Pháp và Tưởng Giới Thạch

C. và PháNhậtp

D. Nhật và Tưởng Giới Thạch

a)

Pháp và Mỹ

b)

Pháp và Tưởng Giới Thạch

c)

Nhật và Pháp

d)

Nhật và Tưởng Giới Thạch

30.

Sự kiện nào tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị ở Đông Dương dẫn đến phong

trào kháng Nhật cứu nước:

a)

Nhật đầu hàng Đồng Minh

b)

Nhật đảo chính Pháp

c)

Nhật nhảy vào Đông Dương

d)

Nạn đói 1945

31.

Trong chỉ thị “ Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12/3/1945),

Ban Thường vụ T.Ư Đảng xác định thời cơ tổng khởi nghĩa:

a)

Đã chín muồi

b)

Chưa chín muồi

c)

Nhanh chóng chín muồi

d)

Đã trôi qua

32.

Trong chỉ thị “ Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”, Ban Thường

vụ T.Ư Đảng xác định kẻ thù của nhân dân Đông dương lúc này là:

a)

Phát xít Nhật và Pháp

b)

Phát xít Nhật

c)

Phát xít Pháp

d)

Thực dân Pháp và tay sai

33.

Câu nói “Dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải giành cho được độc

lập” của Hồ Chí Minh được nói vào thời gian:

a)

Tháng 8/1945

b)

Tháng 9/1950

c)

Tháng 1/1954

d)

Tháng 1/1968

34.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống, trong Thư kêu gọi của Hồ Chí Minh

(8/1945), gửi đồng bào và chiến sỹ cả nước: “ Giờ quyết định cho vận mệnh dân

tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy, ……….”:

a)

Đem mọi lực lượng giải phóng đất nước ta

b)

Đem sức ta mà tự giải phóng cho ta

c)

Đem toàn lực mà tự giải phong cho dân

d)

Đem sức người, sức của giải phóng đất nước ta

35.

Yếu tố khách quan nào đã góp phần tạo nên “thời cơ ngàn năm có một”:

A. Nhật đảo chính Pháp

B. Đức đầu hàng Đồng Minh

C. Mỹ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật

D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh

a)

Nhật đảo chính Pháp

b)

Đức đầu hàng Đồng Minh

c)

Mỹ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật

d)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh

36.

Trong Cách mạng tháng 8, lực lượng khởi nghĩa đã giành được chính quyền ở Hà

Nội vào thời gian:

a)

Ngày 15 / 8 /1945

b)

Ngày 19 / 8 / 1945

c)

Ngày 23 / 8 /1945

d)

Ngày 25 / 8 / 1945

37.

Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng 8 ở Huế diễn ra vào :

a)

Ngày 20 / 8 / 1945

b)

Ngày 22 / 8 / 1945

c)

Ngày 23 / 8 / 1945

d)

Ngày 24 / 8 / 1945

38.

Khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng 8 ở Sài Gòn diễn ra vào:12

a)

Ngày 15/ 8 / 1945

b)

Ngày 19 / 8 / 1945

c)

Ngày 23 / 8 / 1945

d)

Ngày 25 / 8 / 1945

39.

Lời tuyên bố của Hồ Chí Minh : “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả

tinh thần và lực lượng để giữ vững quyền tự do độc lập ấy”, được trích trong:

a)

Cương lĩnh đầu tiên của Đảng (năm 1930)

b)

Tuyên ngôn Độc lập (năm 1945)

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến 19-12-1946.

d)

Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

40.

Sự kiện chấm dứt chiến tranh thế giới thứ hai ở Châu Âu:

a)

Nhật đảo chính Pháp

b)

Đức đầu hàng Đồng Minh

c)

Mỹ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật

d)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng Minh

41.

Tình cảnh nước ta sau Cách mạng tháng Tám được ví với hình ảnh:

a)

Phôi thai

b)

“Ngàn cân treo sợi tóc”

c)

Trứng nước

d)

Nếm mật nằm gai

42.

Ngày 25/11/1945 Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị:

a)

Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

b)

Kháng chiến, kiến quốc

c)

Hòa để tiến

d)

Toàn quốc kháng chiến.

43.

Chỉ thị “Kháng chiến, kiến quốc” của Đảng, đã mang lại ý nghĩa to lớn về các

mặt:

a)

Chính trị - xã hội; Kinh tế, văn hóa; Bảo vệ Chính quyền cách mạng

b)

Chính quyền- nhân dân; Kinh tế, đời sống ; Bảo vệ thành quả Cách mạng

c)

Chính sách - dân tộc; Kinh tế, xã hội; Bảo vệ độc lập dân tộc

d)

Chính Đảng - lãnh đạo; Kinh tế, nhân dân; Bảo vệ chế độ dân chủ

44.

Chỉ thị “Kháng chiến, kiến quốc” của Đảng xác định đâu là kẻ thù chính của Việt

Nam?

a)

Nhật

b)

Đức

c)

Mỹ

d)

Pháp

45.

Quân pháp đã mở cuộc tấn công chiếm đóng Hải Phòng, Lạng Sơn, đổ bộ lên Đà

nẵng… vào thời gian nào ?

a)

Tháng 11 năm 1945

b)

Tháng 11 năm 1946

c)

Tháng 11 năm 1947

d)

Tháng 11 năm 1948

46.

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng và Lời kêu gọi toàn quốc

kháng chiến của Hồ Chí Minh ra đời vào thời gian nào:

A. Tháng 12 năm 1945

B. Tháng 12 năm 1946

C. Tháng 2 năm 1947

D. Tháng 5 năm 1948

a)

Tháng 12 năm 1945

b)

Tháng 12 năm 1946

c)

Tháng 2 năm 1947

d)

Tháng 5 năm 1948

47.

Trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (12/1946) của Đảng, phương

châm kháng chiến của ta là:

a)

Kháng chiến toàn dân; Toàn diện; Lâu dài; Dựa vào sức mình là chính

b)

Kháng chiến trường kỳ; Toàn diện; Quyết liệt; Dựa vào sức mình và giúp đỡ

quốc tế.

c)

Kháng chiến toàn quốc; Toàn diện; Bền bỉ ; Dựa vào nhân dân và giúp đỡ

quốc tế.

d)

Kháng chiến toàn lực; Toàn diện; sáng tạo; Dựa vào đoàn kết toàn dân tộc.

48.

Ngày 19/ 12 / 1946 Ban Thường vụ T.Ư Đảng họp hội nghị mở rộng tại làng Vạn

Phúc, Hà đông đã quyết định :

a)

Chấp nhận những yêu sách trong Tối hậu thư của Pháp

b)

Tiếp tục hòa hoãn để chuẩn bị lực lượng

c)

Phát động cuộc kháng chiến chống Thực dân Pháp trong cả nước

d)

Tiến hành Tổng khởi nghĩa

49.

Cuộc kháng chiến của nhân dân ta chống xâm lược Pháp (lần thứ 2), hiệu lệnh

bằng “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch”, được phát trên đài

tiếng nói Việt Nam vào thời gian nào:

a)

Rạng sáng ngày 19 / 12 /1946

b)

Rạng sáng ngày 20 / 12 / 1946

c)

Rạng sáng ngày 21 / 12 / 1946

d)

Rạng sáng ngày 22 / 12 / 1946

50.

Những văn kiện nào sau đây thể hiện nội dung đường lối kháng chiến chống thực

dân Pháp của Đảng (tháng 12 / 1946):

a)

. Chỉ thị Toàn dân chiến đấu của Trung ương Đảng

b)

Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chủ tich

c)

Tác phẩm : “ chiến đấu trong vòng vây” của đại tướng Võ Nguyễn Giáp

d)

Tác phẩm : “ Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh

51.

Tháng 2 năm 1951, Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông, tại tỉnh

Tuyên Quang, đã ra Nghị quyết quan trọng :

A. xây dựng chiến khu cách mạng

B. Xây dựng lực lượng , chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang

C. Chia tách Đảng Cộng sản Đông Dương thành 3 Đảng để lãnh đạo cách mạng 3

nước

D. Đề ra đường lối Chiến tranh du kích, trường ký kháng chiến

a)

xây dựng chiến khu cách mạng

b)

Xây dựng lực lượng , chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang

c)

Chia tách Đảng Cộng sản Đông Dương thành 3 Đảng để lãnh đạo cách mạng 3

nước

d)

Đề ra đường lối Chiến tranh du kích, trường ký kháng chiến

52.

Đại hội II của đưa Đảng diễn ra vào thời gian nào và đổi tên là:

a)

Tháng 2/ 1930 , lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Tháng 8/ 1945 , lấy tên là Đảng Cách mạng Việt Nam

c)

Tháng 2/ 1951, lấy tên là Đảng Lao động Việt Nam

d)

Tháng 7/ 1954 , lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam .

53.

Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương, được ký kết

ở địa điểm và thời gian:

a)

Pari (Pháp), ngày 27/ 01/ 1953

b)

Giơnevơ (Thụy Sỹ), ngày 21/ 07/1954

c)

Bruxen (Bỉ) , ngày 27/ 01/ 1955

d)

Hà Nội (Việt Nam), ngày 27/01/ 1972

54.

Thắng lợi làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp là

thắng lợi của chiến dịch:17

a)

Điện Biên Phủ

b)

Biên giới

c)

Khe Sanh

d)

Việt Bắc

55.

Thắng lợi của quân và dân ta đánh dấu chúng ta đã giành được quyền chủ động

trên chiến trường chính Bắc Bộ:

a)

Điện Biên Phủ

b)

Biên giới

c)

Ấp Bắc

d)

Việt Bắc

56.

Hội nghị Trung ương lần thứ 15 của Đảng (tháng 1/ 1959), đề ra hai nhiệm vụ

chiến lược gồm:

a)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân

dân ở miền Nam .

b)

Cách mạng bảo vệ Tổ quốc ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở

miền Nam

c)

Cách mạng dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng giành chính quyền ở

miền Nam

d)

Cách mạng dân chủ xã hội ở miền Bắc và cách mạng dân chủ nhân dân ở miền

Nam .

57.

Đại hội lần thứ III của Đảng được diễn ra ở đâu và vào thời gian:18

a)

Ở Hương Cảng, vào tháng 5/ 1945

b)

Ở Tân Trào, vào tháng 3 / 1950

c)

Ở Việt Bắc, vào tháng 7 /1954

d)

Ở Hà Nội, vào tháng 9 / 1960

58.

Hội nghị TW Đảng lần thứ 11 và lần thứ 12 đã dựa trên bối cảnh lịch sử nào để

đề ra đường lối kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trên cả nước:

a)

Mỹ gây chiến tranh cục bộ ở miền Nam và đưa chiến tranh phá hoại ra miền

Bắc

b)

Mỹ gây chiến tranh đặc biệt ở miền Nam và gây hấn ở vịnh Bắc Bộ

c)

Mỹ gây chiến tranh đơn phương ở miền Nam và leo thang bắn phá miền Bắc

d)

Mỹ thực hiện “ Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam và âm mưu đánh ra

miền Bắc.

59.

Hội nghị TW Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965) đã đề ra đường

lối:.

a)

Kháng chiến chống Mỹ, giải phóng miền Nam.

b)

Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, bảo vệ miền Bắc XHCN

c)

Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trên cả nước.

d)

Kháng chiến chống mỹ, thống nhất đất nước

60.

Thắng lợi nào có ý nghĩa chuyển cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng

sang tiến công:

a)

Ấp Bắc

b)

Vạn Tường

c)

Đồng Khởi

d)

Điện Biên Phủ trên không

61.

Sau khi Chiến tranh “đơn phương” thất bại , đế quốc Mỹ đã chuyển sang chiến

lược :

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Chiến tranh Việt Nam hóa

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh phá hoại

62.

Chiến lược chiến tranh ở Việt Nam mà theo đó, Mỹ trực tiếp đổ quân ồ ạt vào

Miền Nam là:

a)

Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965)

b)

Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968)

c)

Việt Nam hóa chiến tranh (1969 – 1975)

d)

Chiến tranh đơn phương

63.

Thắng lợi nào đã buộc Mỹ chấp thuận ngồi đàm phán với chúng ta ở hội nghị

Paris:

a)

Điện Biên Phủ

b)

Mậu Thân 1968

c)

Chiến dịch mùa khô 1972

d)

Điện Biên Phủ trên không

64.

Thắng lợi buộc Mỹ phải ký kết hiệp định Paris theo điều khoản chúng ta đưa ra

là:

A. Điện Biên Phủ

B. Mâu Thân 1968

C. Chiến dịch mùa khô 1972

D. Điện Biên Phủ trên không 1972

a)

Mâu Thân 1968

b)

Điện Biên Phủ

c)

Chiến dịch mùa khô 1972

d)

Điện Biên Phủ trên không 1972

65.

Sau phong trào Đồng Khởi 1960 mặt trận được thành lập ở Miền Nam là:

a)

Mặt trân dân tộc Miền Nam thống nhất

b)

Mặt trân dân tộc Cộng hòa Miền Nam Việt Nam

c)

Mặt trân dân tộc Dân chủ Miền Nam

d)

Mặt trân dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam

66.

Chiến dịch mở đầu cho cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam là:

a)

Chiến dịch Đà Nẵng

b)

Chiến dịch Đông-Nam bộ

c)

Chiến dịch Sài Gòn

d)

Chiến dịch Tây Nguyên

67.

Chiến thắng của trận đánh nào đã củng cố cho quyết tâm giải phóng Miền Nam

trong năm 1975 của Bộ Chính Trị là:

a)

Trận thắng Buôn - Mê- Thuột

b)

Trận thắng Đông-Nam bộ

c)

Trận thắng Phước Long

d)

Trận thắng Tây Nguyên

68.

Trong cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam, chiến dịch được mang tên

Chiến dịch Hồ Chí Minh để:

a)

Giải phóng Buôn- mê- thuột

b)

Giải phóng Đông-Nam bộ

c)

Giải phóng Sài Gòn

d)

Giải phóng Đồng Xoài

69.

Nhận định : “ … thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống

Mỹ, cứu nước mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc như một trong những trang

chói lọi nhất, một biểu tượng sang ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng

cách mạng và trí tuệ con người…” được nêu tại:

a)

Tác phẩm “Đại tháng mùa xuân” của đại tướng Văn Tiến Dũng

b)

Hồi ký của đại tướng Võ Nguyên Giáp

c)

Báo cáo chính trị tại Đại hội IV của Đảng.

d)

Di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh

70.

Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của sự nghiệp chống Mỹ, cứu nước:

a)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Cuộc chiến đấu đầy gian khổ, hy sinh của nhân dân và quân đội cả nước.

c)

Công cuộc xây dựng và bảo vệ hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa

d)

Bao gồm cả ba nguyên nhân trên

71.

Lời kêu gọi: "Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn

nữa. Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố, xí nghiệp có thể bị tàn phá, song

nhân dân Việt Nam quyết không sợ. Không có gì quý hơn độc lập, tự do" được

chủ tịch Hồ Chí Minh đưa ra vào thời điểm:

a)

Đại Hội III 1960

b)

Hội nghị lần thứ 11 (1965)

c)

Hội nghị trung ương lần thứ 15 (1959)

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ngày 17-7-1966