Font size
WorksheetsÔn tập tổng hợp
Total questions: 42
Worksheet time: 25mins
Tiểu từ 은/는 dùng để chỉ ra...
Chủ ngữ, chủ thể của hành động
Tân Ngữ, đối tượng nhận hành động
Trạng ngữ chỉ thời gian
Tiểu từ 을/를 dùng để chỉ ra...
Chủ ngữ, chủ thể của hành động
Tân Ngữ, đối tượng nhận hành động
Tiểu từ 에 dùng để chỉ ra...
Chủ ngữ, chủ thể của hành động
Tân Ngữ, đối tượng nhận hành động
Trạng ngữ chỉ thời gian
Động từ 읽다 có nghĩa là...
Học tập
Ăn
Đọc
Ngủ
Động từ 공부하다 có nghĩa là...
Học tập
Ăn
Đọc
Ngủ
Động từ 자다 có nghĩa là...
Học tập
Ăn
Đọc
Ngủ
Động từ 먹다 có nghĩa là...
Học tập
Ăn
Đọc
Ngủ
Động từ 배우다 có nghĩa là...
Học tập
Ăn
Đọc
Ngủ
Động từ 세수하다 có nghĩa là...
Nấu ăn
Dọn dẹp
Thức dậy
Rửa mặt
Động từ 청소하다 có nghĩa là...
Nấu ăn
Dọn dẹp
Thức dậy
Rửa mặt
Động từ 요리하다 có nghĩa là...
Nấu ăn
Dọn dẹp
Thức dậy
Rửa mặt
Tính từ "Không thú vị" là...
좋다
괜찮다
재미있다
재미없다
Tính từ "Thú vị" là...
좋다
괜찮다
재미있다
재미없다
Tính từ "Ổn, không sao" là...
좋다
괜찮다
재미있다
재미없다
Tính từ "Tốt, được" là...
좋다
괜찮다
재미있다
재미없다
Động từ 일어나다 có nghĩa là...
Nấu ăn
Dọn dẹp
Thức dậy
Rửa mặt
Điền nghĩa của từ "영화"
(a)
Điền nghĩa của từ "우유"
(a)
Điền nghĩa của từ "지도"
(a)
Điền nghĩa của từ "시계"
(a)
Điền nghĩa của từ "의자"
(a)
Điền nghĩa của từ "책상"
(a)
Điền nghĩa của từ "연필"
(a)
"밥" có nghĩa là gì?
Bánh mì
Cơm
Báo
Tin tức
" 빵 " có nghĩa là gì?
Bánh mì
Cơm
Tin tức
Báo
" Báo " trong tiếng Hàn là gì?
책
공책
신문
사진
" Ảnh " trong tiếng Hàn là gì?
책
공책
신문
사진
Chia động từ: 마시다 + 아요/어요
마셔요
마시아요
마시요
Chia động từ: 먹다 + 아요/어요
먹아요
먹요
먹어요
Chia động từ: 작다 + 아요/어요
작아요
작요
작어요
Chia động từ: 보다 + 아요/어요
보어요
보요
봐요
Chia động từ: 읽다 + 아요/어요
읽아요
읽요
읽어요
Chia động từ: 자다 + 아요/어요
자요
자어요
자아요
Hãy chọn câu "Có đồng hồ"
시계가 있어요
시계이 있어요
Hãy chọn câu "Không có giáo viên"
선생님가 없어요
선생님이 없어요
Hãy chọn câu " Có bút "
펜가 없어요
펜이 없어요
펜이 있어요
펜가 있어요
사과 : Táo
사다: Mua
Vậy câu "Mua táo" viết như thế nào?
사과가 사요
사과를 사요
사과는 사요
사과: Táo
많다: Nhiều
Vậy câu "Nhiều táo" viết như thế nào?
사과가 많아요
사과를 많아요
Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)
Yuki là giáo viên
유키씨...... 선생님이에요
은
을
를
Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)
Ăn táo
사과.... 먹어요
은
는
를
을
Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)
Chị đang ngủ
언니.... 자요
은
이
가
Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)
Yuki đọc sách tiếng Hàn
유키..... 한국어 책..... 읽어요
는, 이
은, 을
은, 를
는, 을
