wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tổng hợp

Total questions: 42

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tiểu từ 은/는 dùng để chỉ ra...

a)

Chủ ngữ, chủ thể của hành động

b)

Tân Ngữ, đối tượng nhận hành động

c)

Trạng ngữ chỉ thời gian

2.

Tiểu từ 을/를 dùng để chỉ ra...

a)

Chủ ngữ, chủ thể của hành động

b)

Tân Ngữ, đối tượng nhận hành động

3.

Tiểu từ 에 dùng để chỉ ra...

a)

Chủ ngữ, chủ thể của hành động

b)

Tân Ngữ, đối tượng nhận hành động

c)

Trạng ngữ chỉ thời gian

4.

Động từ 읽다 có nghĩa là...

a)

Học tập

b)

Ăn

c)

Đọc

d)

Ngủ

5.

Động từ 공부하다 có nghĩa là...

a)

Học tập

b)

Ăn

c)

Đọc

d)

Ngủ

6.

Động từ 자다 có nghĩa là...

a)

Học tập

b)

Ăn

c)

Đọc

d)

Ngủ

7.

Động từ 먹다 có nghĩa là...

a)

Học tập

b)

Ăn

c)

Đọc

d)

Ngủ

8.

Động từ 배우다 có nghĩa là...

a)

Học tập

b)

Ăn

c)

Đọc

d)

Ngủ

9.

Động từ 세수하다 có nghĩa là...

a)

Nấu ăn

b)

Dọn dẹp

c)

Thức dậy

d)

Rửa mặt

10.

Động từ 청소하다 có nghĩa là...

a)

Nấu ăn

b)

Dọn dẹp

c)

Thức dậy

d)

Rửa mặt

11.

Động từ 요리하다 có nghĩa là...

a)

Nấu ăn

b)

Dọn dẹp

c)

Thức dậy

d)

Rửa mặt

12.

Tính từ "Không thú vị" là...

a)

좋다

b)

괜찮다

c)

재미있다

d)

재미없다

13.

Tính từ "Thú vị" là...

a)

좋다

b)

괜찮다

c)

재미있다

d)

재미없다

14.

Tính từ "Ổn, không sao" là...

a)

좋다

b)

괜찮다

c)

재미있다

d)

재미없다

15.

Tính từ "Tốt, được" là...

a)

좋다

b)

괜찮다

c)

재미있다

d)

재미없다

16.

Động từ 일어나다 có nghĩa là...

a)

Nấu ăn

b)

Dọn dẹp

c)

Thức dậy

d)

Rửa mặt

17.

Điền nghĩa của từ "영화"

(a)  

18.

Điền nghĩa của từ "우유"

(a)  

19.

Điền nghĩa của từ "지도"

(a)  

20.

Điền nghĩa của từ "시계"

(a)  

21.

Điền nghĩa của từ "의자"

(a)  

22.

Điền nghĩa của từ "책상"

(a)  

23.

Điền nghĩa của từ "연필"

(a)  

24.

"밥" có nghĩa là gì?

a)

Bánh mì

b)

Cơm

c)

Báo

d)

Tin tức

25.

" 빵 " có nghĩa là gì?

a)

Bánh mì

b)

Cơm

c)

Tin tức

d)

Báo

26.

" Báo " trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

공책

c)

신문

d)

사진

27.

" Ảnh " trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

공책

c)

신문

d)

사진

28.

Chia động từ: 마시다 + 아요/어요

a)

마셔요

b)

마시아요

c)

마시요

29.

Chia động từ: 먹다 + 아요/어요

a)

먹아요

b)

먹요

c)

먹어요

30.

Chia động từ: 작다 + 아요/어요

a)

작아요

b)

작요

c)

작어요

31.

Chia động từ: 보다 + 아요/어요

a)

보어요

b)

보요

c)

봐요

32.

Chia động từ: 읽다 + 아요/어요

a)

읽아요

b)

읽요

c)

읽어요

33.

Chia động từ: 자다 + 아요/어요

a)

자요

b)

자어요

c)

자아요

34.

Hãy chọn câu "Có đồng hồ"

a)

시계가 있어요

b)

시계이 있어요

35.

Hãy chọn câu "Không có giáo viên"

a)

선생님가 없어요

b)

선생님이 없어요

36.

Hãy chọn câu " Có bút "

a)

펜가 없어요

b)

펜이 없어요

c)

펜이 있어요

d)

펜가 있어요

37.

사과 : Táo

사다: Mua

Vậy câu "Mua táo" viết như thế nào?

a)

사과가 사요

b)

사과를 사요

c)

사과는 사요

38.

사과: Táo

많다: Nhiều

Vậy câu "Nhiều táo" viết như thế nào?

a)

사과가 많아요

b)

사과를 많아요

39.

Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)
Yuki là giáo viên

유키씨...... 선생님이에요

a)
b)

c)

d)

40.

Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)

Ăn táo

사과.... 먹어요

a)

b)

c)

d)

41.

Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)

Chị đang ngủ

언니.... 자요

a)
b)

c)

d)

42.

Chọn tiểu từ phù hợp vào câu sau: (không cần viết lại câu)

Yuki đọc sách tiếng Hàn

유키..... 한국어 책..... 읽어요

a)

는, 이

b)

은, 을

c)

은, 를

d)

는, 을