wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mix tenses review

Total questions: 91

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

2.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

3.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

4.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

5.

Choose the correct answer

a)

a. We often playes piano in the evening.

b)

b. We often plays piano in the evening.

c)

c. We often play piano in the evening.

d)

d. We often playing piano in the evening.

6.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

7.

Choose the correct answer.

S + ......./ ....... + V_bare

a)

do/ does

b)

do / doesn't

c)

don't / does

d)

don't / doesn't

8.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

9.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

10.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

11.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

12.

....... you often make birthday cakes in your birthday party?

a)

Does

b)

Are

c)

Is

d)

Do

13.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

14.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

15.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
16.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
17.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
18.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

19.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

20.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

21.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

22.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

23.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushing

24.

She ___________ ( study ) English everyday

a)

Study

b)

Studies

c)

Studying.

25.

They ___________ ( not speak) French very well.

a)

doesn´t speak

b)

don´t speak

c)

aren´t speak

26.

________ you go to school everyday?

a)

Does

b)

Do

27.

How old _______ you?

a)

is

b)

do

c)

does

d)

are

28.

Claudia _______ (not read) everyday

a)

don´t read

b)

isn´t read

c)

doesn´t read

29.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

30.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

31.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

32.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể

KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?

a)

S + tobe + Ving

b)

S + tobe + not + Ving

c)

Tobe + S + Ving?

d)

S + tobe + O

33.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

34.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?

a)

S + tobe + not + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + has/have + Vp2

d)

Tobe + S + Ving?

35.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" cook - cooking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

41.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

42.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

43.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

44.

Dịch câu sau:

Cô ấy đang xem TV.

(a)  

45.

Dịch câu sau:

Họ đang chơi cầu lông

They/play badminton

(a)  

46.

Dịch câu sau:

Mẹ của tôi đang nấu bữa tối.

My mother/cook dinner

(a)  

47.

What are your sisters doing?

a)

She is reading books.

b)

They are reading books.

48.

Dịch câu sau:

Ba của bạn đang làm gì?

(a)  

49.

Dịch câu sau:

Peter đang uống sữa.

(drink milk)

(a)  

50.

Dịch câu sau:

Em trai của bạn đang làm gì?

(a)  

51.

Bạn có đang xem TV không?

(a)  

52.

Mẹ của bạn có đang nấu ăn không?

(a)  

53.

Họ có đang nghe nhạc không?

(a)  

54.

Qúa khứ của từ '' walk '' là gì ?

(a)  

55.

Qúa khứ của từ '' do '' là gì ?

(a)  

56.

'' thought '' là quá khứ của từ nào ?

a)

thinked

b)

thinking

c)

think

57.

Qúa khứ của từ '' make '' là gì ?

(a)  

58.

Qúa khứ của từ '' tell '' là gì ?

(a)  

59.

Qúa khứ của từ '' take '' là gì ?

(a)  

60.

Qúa khứ của từ '' sing '' là gì ?

(a)  

61.

'' Bring '' quá khứ là gì ?

(a)  

62.

Qúa khứ của '' speak '' là gì ?

a)

speaked

b)

spend

c)

spoke

d)

spoked

63.

Qúa khứ của '' run '' là gì

(a)  

64.

Qúa khứ của từ '' wear '' là gì?

(a)  

65.

Qúa khứ của từ ''Learn'' là gì? (2 câu trả lời)

a)

Learnt

b)

Learned

c)

Learning

d)

Studied

66.

''Buy'' quá khứ là gì

a)

Byeed

b)

Bought

c)

Buying

d)

Buied

67.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

68.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

69.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

70.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

71.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

72.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

73.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

74.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

75.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

76.

While people were talking to each other, he (read) his book.

(a)  

77.

The fire (start) while she (was sleeping)

(a)  

78.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

79.

Be going to dùng để làm gì:

a)

Nói về những việc thường xuyên xảy ra

b)

Nói về những việc đang xảy ra bây giờ

c)

Nói về dự định sẽ làm gì trong tương lai

d)

Nói về việc sắp sửa xảy ra

80.

"Be" trong Be going to là gì

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be là be chứ là gì cô?

d)

be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì

81.

Đằng sau Be going to là gì

a)

Động từ nguyên thể (V)

b)

Động từ thêm ing (Ving)

c)

Động từ thêm s/es (Vs/es)

d)

Động từ thêm ed (Ved)

82.

Vậy tóm lại: Câu nào là câu Be going to đúng?

a)

I am going to school

b)

She is going to school

c)

She is going to go to school

d)

They are going to go to school

83.

I ___ _______ __ eat ice-cream tomorrow.

a)

are going to

b)

is going to

c)

am going to

84.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

85.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

86.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

87.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

88.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

89.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

90.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

91.

Tương lai đơn và tương lai gần khác nhau thế nào?

4 lines