wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ham so logarit

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

2.

Biết  logab=3, logac=4\log_ab=3,\ \log_ac=4 . Tính giá trị biểu thức T=loga(b5c2)T=\log_a\left(b^5c^2\right)   


a)

12

b)

259

c)

23

d)

3888

3.

Biết log183=a, log185=b\log_{18}3=a,\ \log_{18}5=b .  Tính theo a và b giá trị của  log182430\log_{18}2430  


a)

3ab+13a-b+1  

b)

3a+b+13a+b+1  

c)

a3b+1a-3b+1  

d)

a+3b+1a+3b+1  

4.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

66  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tập xác định của hàm số 

y =log5xy\ =\log_5x  

a)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

13.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

14.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

15.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

16.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

17.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

18.

Hàm số f(x)=log2(x22x)f\left(x\right)=\log_2\left(x^2-2x\right)  có đạo hàm là

a)

f(x)=ln2x22xf'\left(x\right)=\frac{\ln2}{x^2-2x}  

b)

f(x)=1(x22x)ln2f'\left(x\right)=\frac{1}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

c)

f(x)=(2x2)ln2x22xf'\left(x\right)=\frac{\left(2x-2\right)\ln2}{x^2-2x}  

d)

f(x)=2x2(x22x)ln2f'\left(x\right)=\frac{2x-2}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

19.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex22x+3y'=e^{x^2}-2x+3

b)

y=ex2x+3.(x22x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-2x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

20.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

21.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

22.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

23.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

24.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

25.

log264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

26.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

27.

log25.log57.log74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

28.

Tìm x biết: 2x=12^x=1  

a)

x=1x=1  

b)

x=0x=0  

c)

x=2x=2  

d)

x=10x=10  

29.

Tìm x, biết: 4x=144^x=\frac{1}{4}  

a)

x=1x=1  

b)

x=12x=\frac{1}{2}  

c)

x=1x=-1  

d)

x=4x=4  

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

log100

a)

10

b)

100

c)

1

d)

2

40.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

41.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

42.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

43.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

44.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

45.

log264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

46.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

47.

log25.log57.log74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

48.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a1a\ne1  , giá trị của biểu thức alogab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

49.

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

50.

Cho a là số thực dương khác 4. Tính I=loga4(a364)I=\log_{\frac{a}{4}}\left(\frac{a^3}{64}\right)  

a)

I=3I=-3  

b)

I=3I=3  

c)

I=13I=-\frac{1}{3}  

d)

I=13I=\frac{1}{3}  

51.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

52.

Nếu logab=p\log_ab=p  thì loga(a2.b4)\log_a\left(a^2.b^4\right)  bằng bao nhiêu

a)

4p + 2

b)

4p + 2a

c)

a2p4a^2p^4  

d)

p4+2ap^4+2a  

53.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

54.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a1a\ne1  , giá trị của biểu thức alogab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

55.

Nếu logab=p\log_ab=p  thì loga(a2.b4)\log_a\left(a^2.b^4\right)  bằng bao nhiêu

a)

4p + 2

b)

4p + 2a

c)

a2p4a^2p^4  

d)

p4+2ap^4+2a  

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

65.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

66  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

66.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

67.

log2021 2021=\log_{2021}\ 2021=  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

68.

log51=\log_51=  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

69.

log4(2)10\log_4\left(2\right)^{10}  

a)

16

b)

5

c)

4

d)

0

70.

2log272^{\log_27}  =

a)

2

b)

49

c)

7

d)

4

71.

Cho                

a,b1,b2>0, a1a,b_1,b_2>0,\ a\ne1  
Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

a)

loga (b1.b2)=loga b1.loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1.\log_a\ b_2  

b)

loga (b1.b2)=loga b1+loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1+\log_a\ b_2  

c)

loga (b1.b2)=loga b1loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1-\log_a\ b_2  

d)

loga (b1.b2)=loga (b1+ b2)\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ \left(b_1+\ b_2\right)  

72.

Vi 0<a1, ta coˊ logaa3logaa4=Với\ 0<a\ne1,\ ta\ có\ \log_aa^3-\log_aa^4=  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

-1

c)

3

d)

1

73.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

74.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

2logab2\log_ab  

d)

2+logab2+\log_ab  

75.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

5+log5a5+\log_5a  

b)

1+log5a1+\log_5a  

c)

5log5a5-\log_5a  

d)

5log5a5\log_5a  

76.

Với a là số thực dương tùy ý,  log125a3\log_{125}a^3  bằng:

a)

3+log5a3+\log_5a  

b)

log5a\log_5a^{ }  

c)

13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

77.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

78.

Với a, b  là hai số dương tùy ý,  log(ab2)\log\left(ab^2\right)  bằng

a)

2(loga+logb)2\left(\log_{ }a+\log_{ }b\right)  

b)

loga+12logb\log_{ }a+\frac{1}{2}\log_{ }b  

c)

2loga+logb2\log_{ }a+\log_{ }b  

d)

loga+2logb\log_{ }a+2\log_{ }b  

79.

Cho a là số thực dương  a1a\ne1  và  log3aa3\log_{^3\sqrt{a}}a^3  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

1

d)

99  

80.

Với a là số thực dương tùy ý,

ln (7a)-ln(3a) bằng

a)

ln7ln3\frac{\ln7}{\ln3}

b)

ln73\ln\frac{7}{3}

c)

ln4a\ln4a

d)

ln7aln3a\frac{\ln7a}{\ln3a}

81.

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

a)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

b)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

c)

lnab=lnalnb\ln\frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}

d)

lnab=lnblna\ln\frac{a}{b}=\ln b-\ln a

82.

Tìm x biết: log2(x+3)=3

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

83.

Tıˊnh A=log(tan10.tan20...tan890)Tính\ A=\log\left(\tan1^0.\tan2^0...\tan89^0\right)  

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1