Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Korean bài 15

Total questions: 15

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

이것은 무엇 입니까?

a)

비행기

b)

오토바이

c)

자동차

d)

기차

2.

이것이 무엇 입니까?

a)

지하철

b)

기차

c)

전차

d)

배

3.

이것 무엇 입니까?

a)

육교

b)

신호등

c)

도로

d)

공항

4.

Điền tiểu từ còn thiếu vào chỗ trống:

저희 집...병원...10분 거려요

a)

부터 - 까지

b)

에서 -까지

c)

에서 -에서

d)

에 - 에

e)

에 - 까지

5.

Điền tiểu từ vào câu sau:

월요일 .... 토요일 ... 일합니다

a)

에 - 에

b)

부터 - 까지

c)

에서 - 까지

d)

부터 - 에

e)

에서- 부터

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

............................한국에 왔어요?

한국 회사에서 일하러 왔어요.

a)

왜

b)

얼마나

c)

언제

d)

어디

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

시간이 ....결려요? 35 분 쯤 결려요

a)

왜

b)

얼마나

c)

무엇

d)

언제

8.

Điền tiểu từ vào chỗ trống:

학교...오토바이...가요

a)

에-로

b)

에-으로

c)

로-로

d)

로-에

e)

에-를

9.

Điền tiểu từ vào chỗ trống:

비해기...탈 수 없어요

a)

는

b)

로

c)

를

d)

가

e)

에

10.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi đi đến công viên để tập thể thao

a)

공원에서 운동하 가요

b)

공원에 운동하러 가요

c)

공원에서 운동하러 가요

d)

공원에서 운동 가요

e)

공원에서 운동가러 해요

11.

A: 학교까지 어떻게 와요?

B: .................................................

a)

좋아요

b)

버스로 와요

c)

8시까지 와요

d)

오토바이를 탈 수 없어요

12.

Tìm từ khác loại

a)

공항

b)

비행기

c)

승무원 (tiếp viên)

d)

배

13.

배 có những nghĩa nào

a)

Tàu thuyền

b)

Quả lê

c)

Quả táo

d)

Bụng

e)

Bàn Tay

14.

Tiểu từ (으)로 có thể dùng trong những trường hợp nào?

a)

Chỉ phương hướng

b)

Chỉ khả năng

c)

Chỉ phương tiện

d)

Chỉ mục đích

e)

Chỉ cách thức, phương thức, nguyên liệu

15.

Cách phát âm của từ "어떻게"

a)

어떻게

b)

어떠해

c)

어떠게

d)

어떠케