Font size
Worksheetsgrade 9 unit 2 ms Duong Huong
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
xác định
Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
chỉ số
bị cấm
lớn lên, trưởng thành
Từ "indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ " có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
Từ "index (n) /ˈɪndeks/" có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
Từ "medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ " có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
Từ "metro (n) /ˈmetrəʊ/ " có nghĩa là ?
tàu điện ngầm
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
What does it mean?
fabulous (adj)
đáng tin cậy
tuyệt vơi, tuyệt diệu
tuyệt vời, tuyệt diệu
tuyệt vơi, tuyệt điệu
What does it mean?
Oceania (n)
Đại Dương
châu Đại Dương
châu Á
châu Âu
What does it mean?
urban (adj)
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc) nông thôn, miền quê
(thuộc) miền núi
(thuộc) miền biển
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
packed (adj)
đóng gói
trọn gói
rộng thùng thình
chật ních người
What does it mean?
metropolitan (adj)
(thuộc về) đồ thị
(thuộc về) đồ thị, thủ thủy
(thuộc về) nông thôn, miền quê
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
grow up (ph.v)
lớn lệnh, trưởng thành
lớn lên, trưởng thành
phong phú, đa dạng
cỡ vừa, cỡ trung
What does it mean?
for the time being
ngày xửa ngày xưa
hiện thân trong lúc này
hiện thời, trong lúc này
ngay lập tức
What does it mean?
factor (n)
yêu quái
yêu cầu
yếu tố
yêu ma
What does it mean?
negative (adj)
tích cực
tiêu cực
cùng cực
đa cực
What does it mean?
conflict (n)
xung đột
xung kích
xung quanh
xung phong
What does it mean?
dweller (n)
dân cư
cư dân
nông dân
dân số
What does it mean?
metro (n)
tàu cao tốc
tàu chạy trên không
tàu điện ngầm
tàu lượng trên không
What does it mean?
indicator (n)
yếu tố
chỉ số
con số
đại số
What does it mean?
asset
tai sản
tư sản
phá sản
tài sản
What does it mean?
urban sprawl
sự đồ thị hóa
sự đô thị hóa
sự nông thôn hóa
sự sa mạc hóa
What does it mean?
medium-sized
cỡ vừa, cỡ trung
cỡ to, cỡ đại
cỡ nhỏ, cỡ tiểu
cỡ quá khổ
What does it mean?
forbidden
bị câm
bị cấm
bị cảm
bị nám
What does it mean?
determine
xác suất
chính xác
xác minh
xác định
What does it mean?
conduct
thực vật
thực tế
thực hiện
thực hành
What does it mean?
easy-going
thoải mái, dễ tính
(giá cả) phải chăng
đi lang thang
không di chuyển được
What does it mean?
downtown
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
sự đô thị hóa
What does it mean?
affordable
(giá cả) phải chăng
(giá cả) không phù hợp
(giá cả) leo thang
(giá cả) quá rẻ
What does it mean?
wander
đi lon ton
đi lang thang
tự hỏi
kỳ quan
What does it mean?
stuck
mắc kẹt, không di chuyển được
kẹt xe
xe tải
máy kéo
What does it mean?
skyscraper
nhà cau chọc trời
nhà cao trọc trời
nhà cao chọc chời
nhà cao chọc trời
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
Đâu là tính từ dài?
beautiful
easy
cheap
expensive
Đâu là công thức so sánh HƠN với tính từ NGẮN?
as + adj + as
adj + er + than
more + adj + than
the most adj
3. It is ....... in the city than it is in the country.
A. noisily
B. more noisier
C. noisier
D. noisy
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
The English test was .................................... than I thought it would be.
the easier
more easy
easiest
easier
1. TÍnh từ so sánh của big là:
biger
bigger
biges
bigr
tính từ so sánh hơn kết thúc là y thì............
giữ nguyên thêm er
giữ nguyên
đổi y thành i rồi thêm er
thêm ier
tính từ so sánh hơn của" bad" là:
bader
worser
worse
better
tính từ so sánh hơn của "dry" là:
drier
dryer
dryr
drye
A boat is ……………. than a plane.
A. slower
B. slowest
C. more slow
D. more slower
My sister dances ……….. than me.
A. gooder
B. weller
C. better
D. more good
Your accent is ………..than mine
A. bad
B. worse
C. the worst
D. badder
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My house is .........................................than hers.
cheap than
cheaper
more cheap than
cheaper than
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
History is thought to be .................................... than Math.
harder
the more hard
hardest
the hardest
Đâu là tính từ dài?
beautiful
easy
cheap
expensive
Đâu là những tính từ ngắn?
big
happy
handsome
small
This laptop is ________ than that one.
good
gooder
well
better
tính từ so sánh hơn kết thúc là y thì............
giữ nguyên thêm er
giữ nguyên
đổi y thành i rồi thêm er
thêm ier
Đâu là công thức so sánh HƠN với tính từ NGẮN?
as + adj + as
adj + er + than
more + adj + than
the most adj
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
It is ................................. in the city than it is in the country.
noisily
more noisier
noisier
noisy
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
The English test was .................................... than I thought it would be.
the easier
more easy
easiest
easier
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
A boat is ……………. than a plane.
A. slower
B. slowest
C. more slow
D. more slower
My sister dances ……….. than me.
A. gooder
B. weller
C. better
D. more good
Peter is not ________________ as Mary.
so active
more active
the most active
activer
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My house is .........................................than hers.
cheap than
cheaper
more cheap than
cheaper than
Tom is ....... than David.
A. handsome
B. the more handsome
C. more handsome
D. the most handsome
My new sofa is ....... than the old one.
A. more comfortable
B. comfortably
C. more comfortabler
D. comfortable
This road is ....... than that road.
A. narrower
B. narrow
C. the most narrow
D. more narrower
This novel is (a) than that one. (boring)
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
1. In Vietnam, it is normally in the South than in the North.
A. hot
B. hotter
C. hottest
D. hoter
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.
the most beautiful
the more beautiful
the most beautifully
the more beautifully
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.
the most beautiful
the more beautiful
the most beautifully
the more beautifully
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.
the biggest
the bigger
bigger
biggest
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My house is .........................................than hers.
cheap than
cheaper
more cheap than
cheaper than
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
He runs …................................… in my class.
the slowest
the most slow
the slowly
the most slowly
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Mary is ................................smart as Peter.
more
the most
much
as
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Peter is ............................................. student in my class.
most hard-working
more hard-working
the most hard-working
as hard-working
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
She is ....................................... singer I’ve ever met.
worse
bad
the worst
badly
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
History is thought to be .................................... than Math.
harder
the more hard
hardest
the hardest
Mary cooks _________________ her mum.
as well as
better as
gooder than
the best
Đâu là những tính từ ngắn?
big
happy
handsome
small
Đâu là tính từ dài?
beautiful
easy
cheap
expensive
Đâu là công thức so sánh HƠN với tính từ NGẮN?
as + adj + as
adj + er + than
more + adj + than
the most adj
Tom is 160 centimeters tall. Peter is 150 centimeters tall.
Tom is taller than Peter.
Peter is taller than Peter.
Tom is as tall as Peter.
Tom is the tallest.
This laptop is ________ than that one.
good
gooder
well
better
This T-shirt is ______________ in this store.
smaller
as small
the smallest
the most small
Đâu là công thức so sánh NHẤT với tính từ DÀI?
as + adj + as
more + adj + than
the + most + adj
the + adj + est
. The food is than the last time I ate it.
A. badder
B. bad
C. worse
D. worst
_ you study for these exams, you will do.
A. The harder / the better
B. The more / the much
C. The hardest / the best
D. The more hard / the more good,
My neighbor is driving me mad! It seems that it is at night, plays his music!
A. the less / the more loud
B. the less / less
C. the more late / the more loudlier
D. the later / the louder
Thanks to the progress of science and technology, our lives have become ___
A. more and more good
B. better and better
C. the more and more good
D. gooder and gooder
Peter is John.
A. younger and more intelligent than
B. more young and intelligent than
C. more intelligent and younger than
D. the more intelligent and younger than
Of all athletes, Alex is ____
A. the less qualified
B. the less and less qualified
C. the more and more qualified
D. the least qualified
The faster we finish, ____
A. the sooner we can leave
B. we can leave sooner and sooner
C. the sooner can we leave
D. we can leave the sooner
