wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 9 unit 2 ms Duong Huong

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

2.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

3.

Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

4.

Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

5.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

6.

Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

7.

Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

8.

Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

xác định

9.

Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

10.

Từ "for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

11.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

12.

Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

chỉ số

c)

bị cấm

d)

lớn lên, trưởng thành

13.

Từ "indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

14.

Từ "index (n) /ˈɪndeks/" có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

15.

Từ "medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

16.

Từ "metro (n) /ˈmetrəʊ/ " có nghĩa là ?

a)

tàu điện ngầm

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

17.

What does it mean?


fabulous (adj)

a)

đáng tin cậy

b)

tuyệt vơi, tuyệt diệu

c)

tuyệt vời, tuyệt diệu

d)

tuyệt vơi, tuyệt điệu

18.

What does it mean?


Oceania (n)

a)

Đại Dương

b)

châu Đại Dương

c)

châu Á

d)

châu Âu

19.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

20.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

21.

What does it mean?


packed (adj)

a)

đóng gói

b)

trọn gói

c)

rộng thùng thình

d)

chật ních người

22.

What does it mean?


metropolitan (adj)

a)

(thuộc về) đồ thị

b)

(thuộc về) đồ thị, thủ thủy

c)

(thuộc về) nông thôn, miền quê

d)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

23.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

24.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

25.

What does it mean?


for the time being

a)

ngày xửa ngày xưa

b)

hiện thân trong lúc này

c)

hiện thời, trong lúc này

d)

ngay lập tức

26.

What does it mean?


factor (n)

a)

yêu quái

b)

yêu cầu

c)

yếu tố

d)

yêu ma

27.

What does it mean?


negative (adj)

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

cùng cực

d)

đa cực

28.

What does it mean?


conflict (n)

a)

xung đột

b)

xung kích

c)

xung quanh

d)

xung phong

29.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

30.

What does it mean?


metro (n)

a)

tàu cao tốc

b)

tàu chạy trên không

c)

tàu điện ngầm

d)

tàu lượng trên không

31.

What does it mean?


indicator (n)

a)

yếu tố

b)

chỉ số

c)

con số

d)

đại số

32.

What does it mean?


asset

a)

tai sản

b)

tư sản

c)

phá sản

d)

tài sản

33.

What does it mean?


urban sprawl

a)

sự đồ thị hóa

b)

sự đô thị hóa

c)

sự nông thôn hóa

d)

sự sa mạc hóa

34.

What does it mean?


medium-sized

a)

cỡ vừa, cỡ trung

b)

cỡ to, cỡ đại

c)

cỡ nhỏ, cỡ tiểu

d)

cỡ quá khổ

35.

What does it mean?


forbidden

a)

bị câm

b)

bị cấm

c)

bị cảm

d)

bị nám

36.

What does it mean?


determine

a)

xác suất

b)

chính xác

c)

xác minh

d)

xác định

37.

What does it mean?


conduct

a)

thực vật

b)

thực tế

c)

thực hiện

d)

thực hành

38.

What does it mean?


easy-going

a)

thoải mái, dễ tính

b)

(giá cả) phải chăng

c)

đi lang thang

d)

không di chuyển được

39.

What does it mean?


downtown

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

c)

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

d)

sự đô thị hóa

40.

What does it mean?


affordable

a)

(giá cả) phải chăng

b)

(giá cả) không phù hợp

c)

(giá cả) leo thang

d)

(giá cả) quá rẻ

41.

What does it mean?


wander

a)

đi lon ton

b)

đi lang thang

c)

tự hỏi

d)

kỳ quan

42.

What does it mean?


stuck

a)

mắc kẹt, không di chuyển được

b)

kẹt xe

c)

xe tải

d)

máy kéo

43.

What does it mean?


skyscraper

a)

nhà cau chọc trời

b)

nhà cao trọc trời

c)

nhà cao chọc chời

d)

nhà cao chọc trời

44.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

45.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

46.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

47.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

48.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

49.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

50.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

51.

Đâu là tính từ dài?

a)

beautiful

b)

easy

c)

cheap

d)

expensive

52.

Đâu là công thức so sánh HƠN với tính từ NGẮN?

a)

as + adj + as

b)

adj + er + than

c)

more + adj + than

d)

the most adj

53.

3. It is ....... in the city than it is in the country.

a)

A. noisily

b)

B. more noisier

c)

C. noisier

d)

D. noisy

54.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

The English test was .................................... than I thought it would be.

a)

the easier

b)

more easy

c)

easiest

d)

easier

55.

1. TÍnh từ so sánh của big là:

a)

biger

b)

bigger

c)

biges

d)

bigr

56.

tính từ so sánh hơn kết thúc là y thì............

a)

giữ nguyên thêm er

b)

giữ nguyên

c)

đổi y thành i rồi thêm er

d)

thêm ier

57.

tính từ so sánh hơn của" bad" là:

a)

bader

b)

worser

c)

worse

d)

better

58.

tính từ so sánh hơn của "dry" là:

a)

drier

b)

dryer

c)

dryr

d)

drye

59.

A boat is ……………. than a plane.

a)

A. slower

b)

B. slowest

c)

C. more slow

d)

D. more slower

60.

My sister dances ……….. than me.

a)

A. gooder

b)

B. weller

c)

C. better

d)

D. more good

61.

Your accent is ………..than mine

a)

A. bad

b)

B. worse

c)

C. the worst

d)

D. badder

62.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

63.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

History is thought to be .................................... than Math.

a)

harder

b)

the more hard

c)

hardest

d)

the hardest

64.

Đâu là tính từ dài?

a)

beautiful

b)

easy

c)

cheap

d)

expensive

65.

Đâu là những tính từ ngắn?

a)

big

b)

happy

c)

handsome

d)

small

66.

This laptop is ________ than that one.

a)

good

b)

gooder

c)

well

d)

better

67.

tính từ so sánh hơn kết thúc là y thì............

a)

giữ nguyên thêm er

b)

giữ nguyên

c)

đổi y thành i rồi thêm er

d)

thêm ier

68.

Đâu là công thức so sánh HƠN với tính từ NGẮN?

a)

as + adj + as

b)

adj + er + than

c)

more + adj + than

d)

the most adj

69.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

70.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

71.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

72.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

It is ................................. in the city than it is in the country.

a)

noisily

b)

more noisier

c)

noisier

d)

noisy

73.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

The English test was .................................... than I thought it would be.

a)

the easier

b)

more easy

c)

easiest

d)

easier

74.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

75.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

76.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

77.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

78.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

79.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

80.

A boat is ……………. than a plane.

a)

A. slower

b)

B. slowest

c)

C. more slow

d)

D. more slower

81.

My sister dances ……….. than me.

a)

A. gooder

b)

B. weller

c)

C. better

d)

D. more good

82.

Peter is not ________________ as Mary.

a)

so active

b)

more active

c)

the most active

d)

activer

83.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

84.

Tom is ....... than David.

a)

A. handsome

b)

B. the more handsome

c)

C. more handsome

d)

D. the most handsome

85.

My new sofa is ....... than the old one.

a)

A. more comfortable

b)

B. comfortably

c)

C. more comfortabler

d)

D. comfortable

86.

This road is ....... than that road.

a)

A. narrower

b)

B. narrow

c)

C. the most narrow

d)

D. more narrower

87.

This novel is (a)   than that one. (boring)

88.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

89.

1. In Vietnam, it is normally  in the South than in the North.

a)

A. hot

b)

B. hotter

c)

C. hottest

d)

D. hoter

90.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.

a)

the most beautiful

b)

the more beautiful

c)

the most beautifully

d)

the more beautifully

91.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.

a)

the most beautiful

b)

the more beautiful

c)

the most beautifully

d)

the more beautifully

92.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.

a)

the biggest

b)

the bigger

c)

bigger

d)

biggest

93.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

94.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

He runs …................................… in my class.

a)

the slowest

b)

the most slow

c)

the slowly

d)

the most slowly

95.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Mary is ................................smart as Peter.

a)

more

b)

the most

c)

much

d)

as

96.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Peter is ............................................. student in my class.

a)

most hard-working

b)

more hard-working

c)

the most hard-working

d)

as hard-working

97.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

She is ....................................... singer I’ve ever met.

a)

worse

b)

bad

c)

the worst

d)

badly

98.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

History is thought to be .................................... than Math.

a)

harder

b)

the more hard

c)

hardest

d)

the hardest

99.

Mary cooks _________________ her mum.

a)

as well as

b)

better as

c)

gooder than

d)

the best

100.

Đâu là những tính từ ngắn?

a)

big

b)

happy

c)

handsome

d)

small

101.

Đâu là tính từ dài?

a)

beautiful

b)

easy

c)

cheap

d)

expensive

102.

Đâu là công thức so sánh HƠN với tính từ NGẮN?

a)

as + adj + as

b)

adj + er + than

c)

more + adj + than

d)

the most adj

103.

Tom is 160 centimeters tall. Peter is 150 centimeters tall.

a)

Tom is taller than Peter.

b)

Peter is taller than Peter.

c)

Tom is as tall as Peter.

d)

Tom is the tallest.

104.

This laptop is ________ than that one.

a)

good

b)

gooder

c)

well

d)

better

105.

This T-shirt is ______________ in this store.

a)

smaller

b)

as small

c)

the smallest

d)

the most small

106.

Đâu là công thức so sánh NHẤT với tính từ DÀI?

a)

as + adj + as

b)

more + adj + than

c)

the + most + adj

d)

the + adj + est

107.

. The food is  than the last time I ate it.

a)

A. badder

b)

B. bad

c)

C. worse

d)

D. worst

108.

_ you study for these exams,  you will do.

a)

A. The harder / the better

b)

B. The more / the much

c)

C. The hardest / the best

d)

D. The more hard / the more good,

109.

My neighbor is driving me mad! It seems that  it is at night,  plays his music!

a)

A. the less / the more loud

b)

B. the less / less

c)

C. the more late / the more loudlier

d)

D. the later / the louder

110.

Thanks to the progress of science and technology, our lives have become  ___

a)

A. more and more good

b)

B. better and better

c)

C. the more and more good

d)

D. gooder and gooder

111.

Peter is  John.

a)

A. younger and more intelligent than

b)

B. more young and intelligent than

c)

C. more intelligent and younger than

d)

D. the more intelligent and younger than

112.

Of all athletes, Alex is  ____

a)

A. the less qualified

b)

B. the less and less qualified

c)

C. the more and more qualified

d)

D. the least qualified

113.

The faster we finish,  ____

a)

A. the sooner we can leave

b)

B. we can leave sooner and sooner

c)

C. the sooner can we leave

d)

D. we can leave the sooner