wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁT ÂM S/ES

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

2.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

3.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

4.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

5.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

6.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

A. shoots

B.grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

13.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

girls

b)

reaches

c)

boxes

d)

horses

14.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

15.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

16.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

17.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

works

b)

coughs

c)

shops

d)

chores

18.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

works

b)

coughs

c)

shops

d)

chores

19.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

oranges

b)

fingures

c)

tables

d)

weekends

20.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

21.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

22.

Trong tiếng anh, 3 cái bút chì viết như thế nào ?

(a)  

23.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

24.

How many computers are there?

Có bao nhiêu chiếc máy tính ?

a)

3 computer

b)

2 computer

c)

3 computers

25.

Đâu là từ đúng ?

a)

PLAYS

b)

PLAYES

26.

Đâu là từ đúng ?

a)

WATCHES

b)

WATCHS

27.

Đâu là từ đúng ?

a)

COOKS

b)

COOKES

28.

Đâu là từ đúng ?

a)

GOS

b)

GOES

29.

Đâu là từ đúng ?

a)

LISTENS

b)

LISTENES

30.

Đâu là từ đúng ?

a)

FIXS

b)

FIXES

31.

NHỮNG CHỦ NGỮ NÀO CẦN THÊM "S" HOẶC "ES" VÀO SAU ĐỘNG TỪ TRONG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

a)

I

b)

HE, SHE, IT, TÊN 1 NGƯỜI ....

(CHỦ NGỮ SỐ ÍT)

c)

YOU, WE, THEY, ...

(CHỦ NGỮ SỐ NHIỀU )

32.

NHỮNG ĐỘNG TỪ KẾT THÚC BẰNG CHỮ GÌ THÌ THÊM "ES"

a)

K,L,O,T

b)

D,O,B,CH,T

c)

O, S, CH, X, SH

33.

HE ALWAYS _________(WATCH) TV AFTER DINNER.

a)

WATCH

b)

WATCHES

c)

WATCHS

34.

THEY USUALLY ______(WATCH) MOVIE WITH THEIR FRIENDS

a)

WATCHS

b)

WATCHES

c)

WATCH

35.

I NEVER______(GO) FISHING

a)

GOS

b)

GO

c)

GOES

d)

WENT

36.

ANNA AND TONY RARELY ______(EAT) PIZZA.

a)

EAT

b)

EATS

c)

ATE

d)

EATES

37.

MY MOTHER SOMETIMES _________(GO) SHOPPING

a)

GOES

b)

GO

c)

WENT

38.

MY SISTER AND I ALWAY _____(LISTEN) TO MUSIC TOGHTHER.

a)

LISTEN

b)

LISTENS

c)

LISTENED

d)

LISTENES

39.

MY SISTER _____ A BEAUTIFUL GIRL

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

d)

WAS

40.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

41.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

42.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

43.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

44.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

45.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

46.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

47.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

48.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

49.

Trong tiếng anh, 3 cái bút màu viết như thế nào ?

(a)  

50.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

51.

How many pencils cases are there?

a)

1 pencil case

b)

3 pencil case

c)

4 pencil cases

d)

4 pencil case

52.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

53.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

54.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

55.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

56.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 1:

a)

nations

b)

speakers

c)

languages

d)

minds

57.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 2:

a)

proofs

b)

looks

c)

lends

d)

stops

58.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 3:

a)

parents

b)

brothers

c)

weekends

d)

feelings

59.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 4:

a)

chores

b)

dishes

c)

houses

d)

coaches

60.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 5:

a)

works

b)

shops

c)

shifts

d)

plays

61.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 6:

a)

coughs

b)

sings

c)

stops

d)

sleeps

62.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 7:

a)

phones

b)

streets

c)

books

d)

makes

63.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 8:

a)

proofs

b)

regions

c)

lifts

d)

rocks

64.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.

Question 9:

a)

involves

b)

believes

c)

suggests

d)

steels

65.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

66.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

67.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

68.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

69.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

70.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

71.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

72.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

73.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

74.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

75.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

76.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

77.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

78.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

79.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

80.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

81.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

82.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

83.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

84.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

85.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

86.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

87.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

88.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

89.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

90.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

91.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

92.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

93.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

94.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

95.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. proofs

b)

B. books

c)

C. points

d)

D. days

96.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. helps

b)

B. laughs

c)

C. cooks

d)

D. finds

97.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. snacks

b)

B. follows

c)

C. titles

d)

D. writers

98.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. neighbors

b)

B. friends

c)

C. relatives

d)

D. photographs

99.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. streets

b)

B. phones

c)

C. books

d)

D. makes

100.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. cities

b)

B. satellites

c)

C. series

d)

D. workers

101.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. develops

b)

B. takes

c)

C. laughs

d)

D. volumes

102.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. phones

b)

B. streets

c)

C. books

d)

D. makes

103.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. proofs

b)

B. regions

c)

C. lifts

d)

D. rocks

104.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. involves

b)

B. believes

c)

C. suggests

d)

D. steals

105.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. remembers

b)

B. cooks

c)

C. walls

d)

D. pyramids

106.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. sports

b)

B. plays

c)

C. chores

d)

D. minds

107.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. nations

b)

B. speakers

c)

C. languages

d)

D. minds

108.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. proofs

b)

B. looks

c)

C. lends

d)

D. stops

109.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. dates

b)

B. bags

c)

C. photographs

d)

D. speaks

110.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. chores

b)

B. dishes

c)

C. houses

d)

D. coaches

111.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. coughs

b)

B. sings

c)

C. stops

d)

D. sleeps

112.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. signs

b)

B. profits

c)

C. becomes

d)

D. survives

113.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. wishes

b)

B. practices

c)

C. introduces

d)

D. leaves

114.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. grasses

b)

B. stretches

c)

C. comprises

d)

D. potatoes

115.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. miles

b)

B. attends

c)

C. drifts

d)

D. glows

116.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. mends

b)

B. develops

c)

C. values

d)

D. equals

117.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. repeats

b)

B. classmates

c)

C. amuses

d)

D. attacks

118.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. manages

b)

B. laughs

c)

C. photographs

d)

D. makes

119.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. dishes

b)

B. oranges

c)

C. experiences

d)

D. responsibilities

120.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. fills

b)

B. adds

c)

C. stirs

d)

D. lets

121.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. wants

b)

B. books

c)

C. stops

d)

D. sends

122.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. books

b)

B. dogs

c)

C. cats

d)

D. maps

123.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. houses

b)

B. faces

c)

C. hates

d)

D. places

124.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. schools

b)

B. yards

c)

C. labs

d)

D. seats

125.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. nights

b)

B. days

c)

C. years

d)

D. weekends

126.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. names

b)

B. lives

c)

C. boxes

d)

D. tables

127.

Chọn từ có phát âm đuôi s khác với những từ còn lại.

a)

A. president

b)

B. busy

c)

C. handsome

d)

D. desire

128.

Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.

a)

A. sweets

b)

B. watches

c)

C. dishes

d)

D. boxes

129.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

halves

b)

dates

c)

kits

d)

parks

130.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

131.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

activities

b)

parents

c)

feelings

d)

stores

132.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

hours

b)

projects

c)

takes

d)

hopes

133.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

roots

b)

loves

c)

laughs

d)

walks

134.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

photographs

b)

stays

c)

questions

d)

balls

135.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

weeks

b)

bats

c)

months

d)

wears

136.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

137.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

138.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

jobs

b)

joins

c)

misses

d)

cars

139.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

140.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

a)

parents

b)

brothers

c)

sisters

d)

sons

141.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

a)

hospitals

b)

biologists

c)

labs

d)

doctors

142.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

a)

dishes

b)

values

c)

believes

d)

precedes

143.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

a)

follows

b)

confides

c)

conducts

d)

maintains

144.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

a)

ideas

b)

brides

c)

students

d)

grooms