Font size
WorksheetsPHÁT ÂM S/ES
Total questions: 144
Worksheet time: 1hrs 12mins
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
cloths
clothes
stops
makes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
breaths
takes
photographs
bathes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. shoots
B.grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
D
C
B
A
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
girls
reaches
boxes
horses
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
dolls
cars
vans
trucks
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
dolls
cars
vans
trucks
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
neighbors
friends
relatives
photographs
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
works
coughs
shops
chores
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
works
coughs
shops
chores
Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại
oranges
fingures
tables
weekends
Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?
How many ways to pronounce S and ES endings?
1
2
3
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Trong tiếng anh, 3 cái bút chì viết như thế nào ?
(a)
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
How many computers are there?
Có bao nhiêu chiếc máy tính ?
3 computer
2 computer
3 computers
Đâu là từ đúng ?
PLAYS
PLAYES
Đâu là từ đúng ?
WATCHES
WATCHS
Đâu là từ đúng ?
COOKS
COOKES
Đâu là từ đúng ?
GOS
GOES
Đâu là từ đúng ?
LISTENS
LISTENES
Đâu là từ đúng ?
FIXS
FIXES
NHỮNG CHỦ NGỮ NÀO CẦN THÊM "S" HOẶC "ES" VÀO SAU ĐỘNG TỪ TRONG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
I
HE, SHE, IT, TÊN 1 NGƯỜI ....
(CHỦ NGỮ SỐ ÍT)
YOU, WE, THEY, ...
(CHỦ NGỮ SỐ NHIỀU )
NHỮNG ĐỘNG TỪ KẾT THÚC BẰNG CHỮ GÌ THÌ THÊM "ES"
K,L,O,T
D,O,B,CH,T
O, S, CH, X, SH
HE ALWAYS _________(WATCH) TV AFTER DINNER.
WATCH
WATCHES
WATCHS
THEY USUALLY ______(WATCH) MOVIE WITH THEIR FRIENDS
WATCHS
WATCHES
WATCH
I NEVER______(GO) FISHING
GOS
GO
GOES
WENT
ANNA AND TONY RARELY ______(EAT) PIZZA.
EAT
EATS
ATE
EATES
MY MOTHER SOMETIMES _________(GO) SHOPPING
GOES
GO
WENT
MY SISTER AND I ALWAY _____(LISTEN) TO MUSIC TOGHTHER.
LISTEN
LISTENS
LISTENED
LISTENES
MY SISTER _____ A BEAUTIFUL GIRL
IS
AM
ARE
WAS
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Những cách phát âm S/ES
(Được chọn nhiều đáp án)
/s/
/z/
/iz/
/t/
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Phát âm là /z/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
pets
loves
laughs
photographs
Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?
How many ways to pronounce S and ES endings?
1
2
3
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Trong tiếng anh, 3 cái bút màu viết như thế nào ?
(a)
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
How many pencils cases are there?
1 pencil case
3 pencil case
4 pencil cases
4 pencil case
Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại
books
oranges
maps
cooks
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
problems
shares
washes
tries
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 1:
nations
speakers
languages
minds
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 2:
proofs
looks
lends
stops
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 3:
parents
brothers
weekends
feelings
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 4:
chores
dishes
houses
coaches
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 5:
works
shops
shifts
plays
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 6:
coughs
sings
stops
sleeps
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 7:
phones
streets
books
makes
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 8:
proofs
regions
lifts
rocks
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác 3 từ còn lại.
Question 9:
involves
believes
suggests
steels
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
devices
boxes
knives
matches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
teaches
practices
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
beds
doors
plays
students
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
arms
suits
chairs
doors
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
boxes
classes
potatoes
finishes
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
relieves
invents
buys
deals
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
dreams
heals
kills
tasks
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
resources
stages
preserves
focuses
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
carriages
whistles
assures
costumes
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
offers
mounts
pollens
swords
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
miles
words
accidents
names
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
sports
households
minds
plays
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
pools
trucks
umbrellas
workers
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
programs
individuals
subjects
celebrations
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
houses
horses
matches
wives
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
barracks
series
means
headquarters
Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
crossroads
species
works
mosquitoes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. proofs
B. books
C. points
D. days
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. snacks
B. follows
C. titles
D. writers
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. neighbors
B. friends
C. relatives
D. photographs
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. streets
B. phones
C. books
D. makes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. cities
B. satellites
C. series
D. workers
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. develops
B. takes
C. laughs
D. volumes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. phones
B. streets
C. books
D. makes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. proofs
B. regions
C. lifts
D. rocks
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. involves
B. believes
C. suggests
D. steals
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. remembers
B. cooks
C. walls
D. pyramids
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. sports
B. plays
C. chores
D. minds
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. nations
B. speakers
C. languages
D. minds
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. proofs
B. looks
C. lends
D. stops
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. dates
B. bags
C. photographs
D. speaks
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. chores
B. dishes
C. houses
D. coaches
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. coughs
B. sings
C. stops
D. sleeps
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. signs
B. profits
C. becomes
D. survives
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. wishes
B. practices
C. introduces
D. leaves
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. grasses
B. stretches
C. comprises
D. potatoes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. miles
B. attends
C. drifts
D. glows
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. mends
B. develops
C. values
D. equals
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. repeats
B. classmates
C. amuses
D. attacks
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. manages
B. laughs
C. photographs
D. makes
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. dishes
B. oranges
C. experiences
D. responsibilities
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. fills
B. adds
C. stirs
D. lets
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. wants
B. books
C. stops
D. sends
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. books
B. dogs
C. cats
D. maps
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. houses
B. faces
C. hates
D. places
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. schools
B. yards
C. labs
D. seats
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. nights
B. days
C. years
D. weekends
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. names
B. lives
C. boxes
D. tables
Chọn từ có phát âm đuôi s khác với những từ còn lại.
A. president
B. busy
C. handsome
D. desire
Chọn từ có phát âm đuôi s/es khác với những từ còn lại.
A. sweets
B. watches
C. dishes
D. boxes
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
halves
dates
kits
parks
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
activities
parents
feelings
stores
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
hours
projects
takes
hopes
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
roots
loves
laughs
walks
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
photographs
stays
questions
balls
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
weeks
bats
months
wears
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
problems
shares
washes
tries
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
physics
watches
nights
reports
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
jobs
joins
misses
cars
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
chores
brothers
shifts
learns
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
parents
brothers
sisters
sons
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
hospitals
biologists
labs
doctors
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
dishes
values
believes
precedes
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
follows
confides
conducts
maintains
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
ideas
brides
students
grooms
