wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 11- english 6

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

what is the meaning of " recycle"?

a)

tái chế

b)

tái sử dụng

c)

giảm

d)

có thể tái chế

2.

odd one out

a)

museum

b)

bridge

c)

pagoda

d)

interesting

3.

Odd one out

a)

walk

b)

car

c)

bus

d)

train

4.

odd one out

a)

island

b)

aquarium

c)

bicycle

d)

temple

5.

_________ do you want to visit? Hoi An Ancient town

a)

Where

b)

Why

c)

How

d)

When

6.

You can _________ to the supermarket by bicycle

a)

getting

b)

got

c)

get

d)

gets

7.

We _________ Bai Dinh pagoda tomorrow

a)

visit

b)

will visit

c)

visited

d)

have visited

8.

The aquarium isn't _________ from my house, just about 500 metres

a)

far

b)

near

c)

next

d)

under

9.

_________ can I get to Ngo Mon Square? - By bus

a)

WHICH

b)

Why

c)

When

d)

How

10.

There _________ many interesting places in Ha Noi

a)

be

b)

am

c)

is

d)

are

11.

Peter will _________ to Phu Quoc by boat

a)

gets

b)

got

c)

get

d)

getting

12.

You can get to Thien Mu pagoda ______ foot

a)

in

b)

on

c)

at

d)

by

13.

television

a)

cái chiếu

b)

cái TV

c)

cái cửa sổ

d)

cái ghế

14.

picture

a)

cái bàn

b)

cái gương

c)

cái ghế

d)

bức tranh

15.

mirror

a)

cái đèn ngủ

b)

cái gương

c)

cửa chính

d)

kệ sách

16.

wall

a)

cái cửa sổ

b)

gương

c)

tường

d)

kệ sách

17.

bookcase

a)

kệ sách

b)

gương

c)

TV

d)

cái chiếu

18.

table

a)

cửa sổ

b)

cái bàn

c)

ghế

d)

cửa sổ

19.

door

a)

ghế bành

b)

kệ sách

c)

cửa sổ

d)

cửa chính

20.

armchair

a)

ghế bành

b)

cái chiếu

c)

gương

21.

lamp

a)

đèn ngủ

b)

cửa sổ

c)

gương

d)

bức tranh

22.

mat

a)

bức tranh

b)

ghế bành

c)

cái chiếu

d)

kệ sách

23.

window

a)

cửa sổ

b)

cửa chính

c)

gương

d)

cái chiếu

24.

win ow

(a)  

25.

p cture

(a)  

26.

a mchair

(a)  

27.

bookca e

(a)  

28.

televi ion

(a)  

29.

la p

(a)  

30.

do r

(a)  

31.

Be in need

a)

Cần

b)

Từ thiện

c)

Đồ đựng

d)

Thực hiện khảo sát

32.

Charity (n)

a)

Cần

b)

Từ thiện

c)

Đồ đựng

d)

Thực hiện khảo sát

33.

Container (n)

a)

Cần

b)

Từ thiện

c)

Đồ đựng

d)

Thực hiện khảo sát

34.

Be in need

a)

Cần

b)

Từ thiện

c)

Đồ đựng

d)

Thực hiện khảo sát

35.

Charity (n)

a)

Cần

b)

Từ thiện

c)

Đồ đựng

d)

Thực hiện khảo sát

36.

Container (n)

a)

Cần

b)

Từ thiện

c)

Đồ đựng

d)

Thực hiện khảo sát

37.

Do a survey

a)

Cần

b)

Từ thiện

c)

Đồ đựng

d)

Thực hiện khảo sát

38.

Environment (n)

a)

Môi trường

b)

Trao đổi

c)

Hội chợ

d)

Sống xanh (thân thiện với môi trường)

39.

Exchange (v)

a)

Môi trường

b)

Trao đổi

c)

Hội chợ

d)

Sống xanh (thân thiện với môi trường)

40.

Fair (n)

a)

Môi trường

b)

Trao đổi

c)

Hội chợ

d)

Sống xanh (thân thiện với môi trường)

41.

Go green

a)

Môi trường

b)

Trao đổi

c)

Hội chợ

d)

Sống xanh (thân thiện với môi trường)

42.

Instead of

a)

Thay cho

b)

Nhặt rác, đón

c)

Chủ tịch

d)

Tái chế

43.

Pick up (v)

a)

Thay cho

b)

Nhặt rác, đón

c)

Chủ tịch

d)

Tái chế

44.

President (n)

a)

Thay cho

b)

Nhặt rác, đón

c)

Chủ tịch

d)

Tái chế

45.

Recycle (v)

a)

Thay cho

b)

Nhặt rác, đón

c)

Chủ tịch

d)

Tái chế

46.

Recycling bin

a)

Thùng đựng rác tái chế

b)

Giảm

c)

Tái sử dụng

d)

Có thể dùng lại

47.

Reduce (v)

a)

Thùng đựng rác tái chế

b)

Giảm

c)

Tái sử dụng

d)

Có thể dùng lại

48.

Reuse (v)

a)

Thùng đựng rác tái chế

b)

Giảm

c)

Tái sử dụng

d)

Có thể dùng lại

49.

Reusable (adj)

a)

Thùng đựng rác tái chế

b)

Giảm

c)

Tái sử dụng

d)

Có thể dùng lại

50.

Rubbish (n)

a)

Rác

b)

Mẹo, cách

c)

Gói, bọc

d)

Tái sử dụng

51.

Tip (n)

a)

Rác

b)

Mẹo, cách

c)

Gói, bọc

d)

Tái sử dụng

52.

Wrap (v)

a)

Rác

b)

Mẹo, cách

c)

Gói, bọc

d)

Tái sử dụng

53.

môi trường

(a)  

54.

thay vì

(a)  

55.

trao đổi

(a)  

56.

có nhu cầu

(a)  

57.

quỹ từ thiện

(a)  

58.

sự phá rừng (n)

(a)  

59.

biến mất

(a)  

60.

thực hiện một nghiên cứu, khảo

(a)  

61.

môi trường

(a)  

62.

trao đổi

(a)  

63.

thay vì

(a)  

64.

sự thiếu thốn (n)

(a)  

65.

chuẩn bị cho

(a)  

66.

tái chế

(a)  

67.

giảm thiểu

(a)  

68.

tái sử dụng

(a)  

69.

Môi trường

a)
Environment
b)
Habitat
c)
Ecosystem
d)
Climate
e)

Pollution

70.

Chai nhựa

(a)  

71.

Compost (n)

a)

Chất thải độc hại

b)

Phân hữu cơ

c)

Thùng rác

d)

Rác thải

72.

Conserve (v)

a)

Bảo tồn

b)

Giảm thiểu

c)

Tiêu thụ

d)

Phát triển

73.

Sustainable (adj)

a)

Ngắn hạn

b)

Bền vững

c)

Không bền

d)

Thay thế

74.

* Ô nhiễm không khí

a)

air pollution

b)

deforestation

c)

noise pollution

d)

water pollution

75.

* cần

a)

be in need

b)

do a survey

c)

cause

d)

effect

76.

*(n) từ thiện

a)

charity

b)

disappear

c)

invite

d)

people

77.
a)

deforestation

b)

Pollution

c)

Jungle

d)

wood

78.

* biến mất

a)

disappear

b)

display

c)

disapprove

d)

disconnect

79.

* khảo sát

a)

do a test

b)

do a survey

c)

do homework

d)

do housework

80.

* hiệu ứng

a)

Effect

b)

Affect

c)

trees

d)

rain

81.

* dòng điện

a)

electricity

b)

thunder

c)

storm

d)

cable

82.

* năng lượng

a)

energy

b)

sun

c)

electricity

d)

electric

83.

* môi trường

a)

environment

b)

earth

c)

soil

d)

sky

84.

* trao đổi

a)

exchange

b)

gift

c)

present

d)

handle

85.

* mời

a)

invite

b)

open

c)

take

d)

hello

86.

* Ô nhiễm

a)

pollution

b)

smoke

c)

factory

d)

dirty

87.

* tổng thống

a)

president

b)

principle

c)

principal

d)

prime minister

88.

* tái chế

a)

recycle

b)

reuse

c)

reduce

89.

* thùng rác tái chế

a)

recycling bin

b)

bin

c)

rubbish

d)

gabage

90.

* làm giảm

a)

reduce

b)

reuse

c)

recycle

91.
a)

refillable

b)

reuse

c)

reduce

d)

recylce

92.
a)

reuse

b)

refillable

c)

recylce

d)

reduce

93.

* rác

a)

rubbish

b)

water pollution

c)

air pollution

d)

soil pollution

94.

* mực nước biển

a)

Sea level

b)

river level

c)

lake level

d)

pond level

95.

* đất

a)

soil

b)

earth

c)

water

d)

plastic

96.

* phá hủy

a)

to destroy

b)

to smash

c)

to help

d)

to break

97.

*bảo vệ

a)

to preserve

b)

to grow

c)

to help

98.
a)

turn on

b)

turn off

c)

turn down

d)

turn over

99.

* gói, bọc

a)

wrap

b)

baby

c)

mother

d)

love

100.

air p_ll_tion (n): ô nhiễm không khí

a)

o-u

b)

u-u

c)

u-o

d)

o-o

101.

ô nhiễm đất -> English?

a)

soil pollution

b)

soil polution

c)

soli pollution

d)

sail pollution

102.

nạn phá rừng, sự phá rừng

(a)  

103.

(a)   pollution : ô nhiễm tiếng ồn

104.

water (a)   (n): ô nhiễm nước

105.

be in need (v) nghĩa là gì?

a)

cần

b)

không cần

c)

muốn

d)

không muốn

106.

gây ra

(a)  

107.

từ thiện

(a)  

108.

biến mất

(a)  

109.

do a survey (v) nghĩa là gì?

a)

tiến hành cuộc điều tra

b)

tiến hành cuộc điều trần

c)

tiến hành cuộc điều hành

d)

tiến hành cuộc thi

110.

ảnh hưởng

(a)  

111.

điện

(a)  

112.

năng lượng

(a)  

113.

môi trường

(a)  

114.

trao đổi

(a)  

115.

mời

(a)  

116.

tự nhiên -> English?

a)

natural

b)

nattural

c)

naturall

d)

natual

117.

làm ô nhiễm -> English?

a)

pollute

b)

polute

c)

pollutte

d)

polutte

118.

sự ô nhiễm -> English?

a)

pollution

b)

pollutional

c)

polution

d)

pollutionize

119.

chủ tịch, hội trưởng

(a)  

120.

tái chế

(a)  

121.

giảm

(a)  

122.

(a)   able (adj): có thể bơm, làm đầy lại

123.

tái sử dụng

(a)  

124.

trao đổi

(a)  

125.

gói, bọc

(a)  

126.

sea level (n) nghĩa là gì?

a)

mực nước biển

b)

mực biển

c)

mốc thủy triều

d)

độ sâu

127.

1. _______ is that? – It is a hat.

a)

A. Which

b)

B. Who

c)

C. What

d)

D. How

128.

2. They cancelled their picnic _______ the weather was bad.

a)

A. because

b)

B. when

c)

C. but

d)

D. or

129.

3. _______ the programme is late, we will wait to watch it.

a)

A. Because

b)

B. Although

c)

C. When

d)

D. So

130.

4. _______ do you live? - Over there.

a)

A. Where

b)

B. Who

c)

C. What

d)

D. How

131.

5. _______ tall are you?

a)

A. Which

b)

B. Who

c)

C. What

d)

D. How

132.

6. I like watching TV, _______ I watch it in my free time

a)

A. so

b)

B. when

c)

C. but

d)

D. or

133.

7. Weekend meeting is my favorite _______ on TV

a)

A. remote control

b)

B. programme

c)

C. newsreader

d)

D. MC

134.

8. In the afternoon, the chickens produce _______ eggs than in the morning.

a)

A. few

b)

B. fewer

c)

C. little

d)

D. less

135.

9. When we have more cows, we’ll have much _______ milk.

a)

A. more

b)

B. much

c)

C. many

d)

D. lots of

136.

9. Lan _______ a vacation in summer.

a)

A. are always having

b)

B. always has

c)

C. is always having

d)

D. always have

137.

11. They often work _______ than us.

a)

A. harder

b)

B. hard

c)

C. more hard

d)

D. hardest

138.

12. The farmers grow _______ of vegetables.

a)

A. many different type

b)

B. many different types

c)

C. much different type

d)

D. much different types

139.

13. How many hours a day does Mr. John usually work, Lucy?

a)

A. She usually works 8 hours a day.

b)

B. He usually works 8 hours a day.

c)

C. Mr. John and Lucy usually works 8 hours a day.

d)

D. Lucy usually works 8 hours a day.

140.

How do you know Mai like living in the countryside?

a)

A. She often tells me she likes living there.

b)

B. She often visits her aunt in the countryside.

c)

C. Yes, she often tells me she likes living there.

d)

D. She often talks to me about her aunt in the countryside.

141.

Why do some people think that students have an easy life?

a)

A. The students only works a few hours a day and have long vacations.

b)

B. They have long vacations.

c)

C. Yes, the students only works a few hours a day and have long vacations.

d)

D. Because they only works a few hours a day and have long vacations.

142.

16. What will you do during your vacation, Mai?

a)

A. I am going to visit my friend in Nha Trang.

b)

B. No, I won’t visit my friend in Hue.

c)

C. I will visit my friend in Nha Trang.

d)

D. I often visit my friend in Nha Trang.

143.

I like watching sports programme _______ it is interesting.

a)

A. so

b)

B. but

c)

C. because

d)

D. or

144.

18. _______ he has a toothache, he goes to see a dentist.

a)

A. Although

b)

B. And

c)

C. So

d)

D. Because

145.

9. Which word has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

A. run

b)

B. fun

c)

C. sun

d)

D. music

146.

Which word has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

A. thanks

b)

B. father

c)

C. thirsty

d)

D. theater