wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7-Bài 4. SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

A. Na, H, Mg, Ca.   

b)

B. F, Cl, Br, I.

c)

C. O, S, Se, Te.       

d)

D. He, Ne, Ar, Kr.

2.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng …. trong nguyên tử theo hàng ngang.

a)

A. số neutron trong hạt nhân.

b)

B. số proton  trong hạt nhân.

c)

C. số electron trong hạt nhân.

d)

D. số lớp electron trong hạt nhân.

3.

Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học cho ta biết thông tin nào?

a)

A. Số lớp electron trong nguyên tử.

b)

B. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

c)

C. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử.

d)

D. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử.

4.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì?

a)

A. 1 chu kì.

b)

B. 3 chu kì.

c)

C. 5 chu kì.

d)

D. 7 chu kì.

5.

Nguyên tố Sodium (Na) có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron, nguyên tố Na thuộc nhóm nào?

a)

A. Nhóm IIIA.

b)

B. Nhóm IA.

c)

C. Nhóm IIA.

d)

D. Nhóm VIA.

6.

Nguyên tố potassium (K) có 4 lớp electron trong nguyên tử, nguyên tố K thuộc chu kì nào?

a)

A. Chu kì 2.

b)

B. Chu kì 3.

c)

C. Chu kì 4.

d)

D. Chu kì 5.

7.

Cho các dãy nguyên tố hóa học sau: Li, Na, ?, Rb, Ce, Fr. Nguyên tố còn thiếu là

a)

A. C.

b)

B. Cl.

c)

C. K.

d)

D. Na.

8.

Cho sơ đồ nguyên tử Na (sodium) như sau. Số hạt proton, số hạt electron và số lớp electron của nguyên tử Na là bao nhiêu?

a)

A. Số p = 11, số e = 12; 3 lớp electron. 

b)

B. Số p = 11, số e = 11; 3 lớp electron.

c)

C. Số p = 11, số e = 12; 4 lớp electron.

d)

D. Số p = 11, số e = 11; 4 lớp electron.

9.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

A. Li.

b)

B. Al.

c)

C. N.

d)

D. Cl.

10.

Nguyên tố nitrogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học?

a)

A. Nhóm IA.

b)

B. Nhóm IIIA.

c)

C. Nhóm VA.

d)

D. Nhóm VIIA.

11.

Nguyên tử chlorine (Cl) có 7 electron ở lớp ngoài cùng, nguyên tố Cl thuộc nhóm nào?

a)

A. Nhóm IVA.

b)

B. Nhóm VIIA.

c)

C. Nhóm IIA.

d)

D. Nhóm VIIIA.

12.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn và nhỏ?

a)

A. 3 chu kì lớn, 4 chu kì nhỏ.

b)

B. 1 chu kì lớn, 6 chu kì nhỏ.

c)

C. 5 chu kì lớn, 2 chu kì nhỏ.

d)

D. 4 chu kì lớn, 3 chu kì nhỏ.

13.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

A. C, H, Na, Ca.

b)

B. F, Cl, Br, I.

c)

C. Na, H, S, O.

d)

D. He, Ne, Ar, Kr.

14.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu nhóm A?

a)

A. 2 nhóm.

b)

B. 4 nhóm.

c)

C. 6 nhóm.

d)

D. 8 nhóm.

15.

Nguyên tố Magnesium (Mg) có 3 lớp electron trong nguyên tử, nguyên tố Mg thuộc chu kì nào?

a)

A. Chu kì 1.

b)

B. Chu kì 2.

c)

C. Chu kì 3.

d)

D. Chu kì 4.

16.

Nguyên tố oxygen (O) có 6 electron ở lớp ngoài cùng, nguyên tố O thuộc nhóm nào?

a)

A. Nhóm IVA.

b)

B. Nhóm VIIIA.

c)

C. Nhóm IIA.

d)

D. Nhóm VIA.

17.

Nguyên tố phosphorus (P) thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

A. Nhóm IA.

b)

B. Nhóm IIIA.

c)

C. Nhóm VA.

d)

D. Nhóm VIIA.

18.

Số thứ tự của nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học cho ta biết

a)

A. Số lớp electron trong nguyên tử.

b)

B. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

c)

C. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử.

d)

D. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử.

19.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn?

a)

A. 3 chu kì lớn.

b)

B. 1 chu kì lớn.

c)

C. 5 chu kì lớn.

d)

D. 4 chu kì lớn.

20.

Nhóm nguyên tố nào sau đây được gọi là nhóm halogen?

a)

A. Nhóm IA.

b)

B. Nhóm IIA.

c)

C. Nhóm IVA.

d)

D. Nhóm VIIA.

21.

Cho sơ đồ nguyên tử Ca (calcium) như sau. Số hạt proton, số hạt electron và số lớp electron của nguyên tử Ca là bao nhiêu?

a)

A. Số p = 20, số e = 20; 3 lớp electron.

b)

B. Số p = 20, số e = 20; 4 lớp electron.

c)

C. Số p = 20, số e = 21; 4 lớp electron.

d)

D. Số p = 21, số e = 20; 3 lớp electron.

22.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

A. nguyên tử khối tăng dần.

b)

B. tính kim loại tăng dần.

c)

C. điện tích hạt nhân tăng dần

d)

D. tính phi kim tăng dần.

23.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

A. Số thứ tự của nguyên tố.

b)

B. Số hiệu nguyên tử.

c)

C. Số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. Số lớp electron.

24.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

A. Số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. Số lớp electron.

c)

C. Số hiệu nguyên tử.

d)

D. Số thứ tự của nguyên tố.

25.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

A. 3 và 3.

b)

B. 4 và 3.

c)

C. 3 và 4.

d)

D. 4 và 4.

26.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

A. 2 nguyên tố.

b)

B. 8 nguyên tố.

c)

C. 10 nguyên tố.

d)

D. 18 nguyên tố.

27.

Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

A. 2 nguyên tố.

b)

B. 18 nguyên tố.

c)

C. 36 nguyên tố.

d)

D. 20 nguyên tố.

28.

Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)

A. Z = 13.

b)

B. Z = 10.

c)

C. Z = 12.

d)

D. Z = 11.

29.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

A. Clo.

b)

B. Photpho.

c)

C. Nitơ.

d)

D. Lưu huỳnh.

30.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

A. chu kỳ 3, nhóm VI.          

b)

B. chu kỳ 7, nhóm III.

c)

C. chu kỳ 3, nhóm VII.

d)

D. chu kỳ 7, nhóm VI.

31.

Nguyên tử của nguyên tố Y có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

A. chu kỳ 2, nhóm IVA.

b)

B. chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

C. chu kỳ 2, nhóm IIA.

d)

D. chu kỳ 4, nhóm IVA.

32.

Hạt nhân nguyên tử X có 15 proton. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA.

c)

C. số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.

d)

D. số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA.

33.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA.

c)

C. số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

D. số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm IA.

34.

Nguyên tố Z có số hiệu nguyên tử là 40. Vị trí của Z trong bảng tuần hoàn là

a)

A. số thứ tự 40, chu kì 4, nhóm IVB.

b)

B. số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IIB.

c)

C. số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IVB.

d)

D. số thứ tự 40, chu kì 5, nhóm IVA.

35.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

A. O, S, Se.

b)

B. N, O, F.

c)

C. Na, Mg, K.

d)

D. Ne, Na, Mg.

36.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

A. Li, Si, Ne.

b)

B. Mg, P, Ar.

c)

C. K, Fe, Ag.

d)

D. B, Al, In.

37.

Cho các nguyên tố sau: Ge, S, Br, Pb, C, Mo, Ba, Ar, Hg. Số nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm lần lượt là

a)

A. 4, 4, 1.

b)

B. 4, 3, 2.

c)

C. 5, 2, 2.

d)

D. 5, 3, 1.

38.

Cho các nguyên tố sau: Na, Br, K, Ca, Ar, Ba, Be, O, N, Ne. Số nguyên tố kim loại trong các nguyên tố trên là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

39.

Cho các phát biểu sau:

(1) Bảng tuần hoàn hiện nay sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

(2) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng môṭ hàng có cùng số lớp electron.

(3) Số thứ tự của nhóm A luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuôc̣ nhóm đó.

(4) Các nguyên tố nhóm halogen hầu hết là các nguyên tố kim loại. (5) Tất cả các nguyên tố nhóm VIIIA đều là khí hiếm.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hoá học.

b)

B. Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.

c)

C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

D. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.

b)

B. Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

c)

C. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

d)

D. Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng.

b)

B. Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau.

c)

C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8.

d)

D. Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.

b)

B. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn.

c)

C. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.

d)

D. Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.

b)

B. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.

c)

C. Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Các nguyên tố lanthanide và actinide, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành hai dãy ở cuối bảng.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.

b)

B. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.

c)

C. Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.

d)

D. Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.

46.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

A. Dimitri. I. Mendeleev.  

b)

B. Ernest Rutherford.

c)

C. Niels Bohr. 

d)

D. John Dalton.

47.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

A. 5.     

b)

B. 7.      

c)

C. 8.    

d)

D. 9

48.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

A. 5. 

b)

B. 7. 

c)

C. 8. 

d)

D. 9

49.


Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăngdần của


a)

A. khối lượng.


b)

B. số proton


c)

C. tỉ trọng.


d)

D. số neutron.


50.

Các nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học?

a)

A. Nhóm IA


b)

B. Nhóm IVA.


c)

C. Nhóm IIA


d)

D. Nhóm VIIA.


51.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố hóa học là


a)

A. số proton trong nguyên tử.



b)

A. số proton trong nguyên tử.


c)

C. số electron trong hạt nhân


d)

D. số proton và neutron trong hạt nhân.


52.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường


a)

A. ở đầu nhóm.


b)

B. ở cuối nhóm.


c)

C. ở đầu chu kì.


d)

D. ở cuối chu kì.


53.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố


b)

B. Chu kì của nó



c)

C. Số nguyên tử của nguyên tố


d)

D. Số thứ tự của nguyên tố


54.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?


a)

A. Chu kì.


b)

B. Nhóm


c)

C. Loại.


d)

D. Họ


55.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là


a)

A. kim loại.


b)

B. phi kim


c)

C. khí hiếm.


d)

D. chất khí


56.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?


a)

A. 1


b)

B. 2


c)

C. 3.


d)

D. 7.


57.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?


a)

A. Chlorine, bromine, fluorine.


b)

B. Fluorine, carbon, bromine


c)

B. Fluorine, carbon, bromine


d)

D. Neon, helium, argon.


58.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?


a)

A. Iodine.


b)

B. Bromine


c)

C. Chlorine.


d)

D. Fluorine


59.

Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?



a)

A. Có cùng số nguyên tử.


b)

A. Có cùng số nguyên tử.


c)

C. Tính chất hóa học tương tự nhau.


d)

D. Không có điểm chung


60.

Lí do những nguyên tố hóa học của nhóm IA không tìm thấy trong tự nhiên:

a)

A. Vì chúng là những kim loại không hoạt động.

b)

B. Vì chúng là những kim loại hoạt động

c)

C. Vì chúng do con người tạo ra.

d)

D. Vì chúng là kim loại kém hoạt động

61.

Hãy cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao

a)

A. Magnesium.

b)

B. Iron.

c)

C. Mercury.

d)


D. Sodium

62.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip máy tính?

a)

A. Neon.

b)

B. Chlorine

c)

C. Silver.

d)

D. Silicon.

63.

Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Bromine.

c)

C. Argon.

d)

D. Mercury.

64.

Hãy cho biết, tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn dưới đây.

a)

A. Kim loại kiềm.

b)

B. Kim loại kiềm thổ.

c)

C. Kim loại chuyển tiếp

d)

D. Halogen.

65.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo

a)

A. thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

B. thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân

c)

C. thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng.

d)

D. thứ tự tăng dần số hạt neutron

66.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

A. O, S, Se.

b)

B. N, O, F

c)

C. Na, Mg, K.

d)

D. Ne, Na, Mg

67.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

A. Li, Si, Ne.

b)

B. Mg, P, Ar

c)

C. K, Fe, Ag.

d)

D. B, Al, In.