Font size
WorksheetsĐC-TB-CHC-CHNL
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Họ và tên:
Lớp học phần:
Mã số sinh viên:
1. Đối tượng của sinh lý học là:
a. Cơ thể người bình thường
b. Cơ thể người bị bệnh
c. Cơ thể người binh thường và bị bệnh
d. Cơ thể người bình thường và các vi sinh vật, ký sinh trùng gây bệnh
2. Sinh lý học là môn học kế thừa các ngành, môn học sau:
a. Miễn dịch học
b. Vật lý học, hóa học.
c. Sinh lý bệnh
d. Dược lý học
3. Lịch sử phát triền của sinh lý học không gắn liền với:
a. Sự phát triền của các ngành khoa học tự nhiên
b. sự thay đổi quan điểm triết học.
c. các phát minh công nghệ mới
d. Thể chế chính trị
4. So với dịch nội bào, dịch ngoại bào có nồng độ ion natri _______, nồng độ ion kali_______.
A) Thấp hơn, thấp hơn
B) Thấp hơn, cao hơn
C) Cao hơn, cao hơn
D) Cao hơn, thấp hơn
5. So với dịch nội bào, dịch ngoại bào có nồng độ ion clorid _______ và nồng độ ion photphat _______.
A) Thấp hơn, thấp hơn
B) Thấp hơn, cao hơn
C) Cao hơn, thấp hơn
D) Cao hơn, cao hơn
6. Nồng độ protein ở huyết tương là _______ so với dịch nội bào và _______ so với dịch kẽ.
Thấp hơn, thấp hơn
Thấp hơn, cao hơn
Cao hơn, thấp hơn
Cao hơn, bằng
7. Lượng nước trong cơ thể người nam giới trưởng thành chiếm _______ tổng trọng lượng cơ thể
80%
30%
60%
70%
8. Các đặc điểm sau đây đều là đặc điểm của cơ thể sống, NGOẠI TRỪ:
Đặc điểm thay cũ đổi mới
Đặc điểm chịu kích thích và đáp ứng
Đặc điểm tồn tại ngay cả khi chuyển hoá ngừng
Đặc điểm sinh sản giống mình
9. Hãy chọn đáp án đúng nhất khi nói về đặc điểm chịu kích thích và đáp ứng của cơ thể sống
Ngưỡng kích thích là cường độ tối đa tạo ra đáp ứng đối với tác nhân kích thích
Ngưỡng kích thích là cường độ tối thiểu tạo ra đáp ứng đối với tác nhân kích thích
Biểu hiện đáp ứng kích thích không bao gồm hưng phấn
Biểu hiện đáp ứng kích thích không bao gồm ức chế
10. Hằng tính nội môi được đảm bảo nhờ mấy hệ thống:
3
4
2
5
11. Hệ thống nào sau đây không thuộc hệ thống tiếp nhận, tiêu hoá, chuyển hoá chất dinh dưỡng?
Hệ tiêu hoá
Gan
Hệ thống cơ
Hệ nội tiết
12. Ý nào sau đây là đúng nhất khi nói về hệ thống đảm bảo hằng tính nội môi
Hệ thống hô hấp chỉ tham gia vào bài tiết các sản phẩm chuyển hoá
Hệ thống tiết niệu tham gia vào quá trình vận chuyển chất dinh dưỡng
Hệ thống tiêu hoá vừa tham gia vào hệ thống tiếp nhận, tiêu hoá, vận chuyển chất dinh dưỡng, vừa tham gia vào hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá.
Da góp phần tiếp nhận các chất dinh dưỡng
13. Điều hoà hằng tính nội môi thông qua mấy con đường?
1
2
3
4
14. Hãy chọn ý đúng nhất.
Hằng tính nội môi được điều hoà thông qua cơ chế:
Điều hoà ngược dương tính
Điều hoà ngược âm tính
Điều hoà ngược dương tính và điều hoà ngược âm tính
Điều hoà thuận chiều
15. Một cung phản xạ bao gồm mấy bộ phận?
3
5
4
1
16. Ý nào dưới đây là đúng nhất:
Phản xạ không điều kiện không được di truyền
Phản xạ có điều kiện có tính bản năng
Phản xạ không điều kiện tồn tại vĩnh viễn
Phản xạ có điều kiện không mất đi theo thời gian
17. Phát biểu nào không đúng?
A) Thuật ngữ “cân bằng nội môi” mô tả việc duy trì các điều kiện gần như không đổi trong cơ thể
B) Trong hầu hết các bệnh, cơ chế cân bằng nội môi không còn hoạt động trong cơ thể
C) Cơ chế bù trừ của cơ thể thường dẫn đến sự sai lệch so với mức bình thường ở một số chức năng của cơ thể
D) Bệnh thường được coi là tình trạng cân bằng nội môi bị phá vỡ
18. Phát biểu nào về cơ chế điều hoà hằng tính nội môi là không chính xác?
A) Hầu hết các hệ thống kiểm soát của cơ thể hoạt động theo cơ chế điều hoà ngược âm tính
B) Điều hoà ngược dương tính thường thúc đẩy sự ổn định trong một hệ thống
C) Tạo ra điện thế hoạt động thần kinh liên quan đến điều hoà ngược dương tính
D) Điều hoà nồng độ CO2 là theo cơ chế điều hoà ngược âm tính
19. Hãy chọn ý đúng nhất:
Cơ thể sẽ điều hoà theo cơ chế điều hoà ngược dương tính khi
Mất đột ngột 2L máu
Nồng độ CO2 trong máu giảm
Huyết áp tăng cao
Nồng độ hormon T3-T4 trong máu tăng
20. Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về cơ chế điều hoà ngược âm tính:
Là kiểu điều hoà làm tăng nồng độ của một chất hoặc tăng hoạt động của cơ quan khi nồng độ của chất hoặc cơ quan đó đang giảm
Phần lớn các hệ thống điều hoà của cơ thể hoạt động dựa trên kiểu điều hoà ngược âm tính
Điều hoà huyết áp động mạch theo kiểu điều hoà ngược âm tính
Sổ thai là một ví dụ về điều hoà ngược âm tính
1. Loại nào trong số các lựa chọn dưới đây hoàn toàn không nằm trong lớp lipid kép?
A. protein xuyên màng
B. protein liên kết
C. protein ngoại vi
D. glycoprotein
2. Loại phân tử nào đi qua màng tế bào dễ dàng nhất?
A. lớn và kỵ nước
B. nhỏ và kỵ nước
C. cực lớn
D. ion
3. Điều nào sau đây là đúng với protein liên kết?
A. Chúng thiếu cấu trúc bậc ba.
B. Chúng được liên kết lỏng lẻo với bề mặt của lớp kép.
C. Chúng thường là các protein xuyên màng .
D. Chúng không di động trong lớp kép.
4. Loại nào trong số này thường đóng vai trò là thụ thể hoặc phân tử nhận dạng tế bào trên bề mặt tế bào?
A. protein xuyên màng
B. protein liên kết
C. protein ngoại vi
D. glycoprotein
5. Khuếch tán là sự chuyển động của các phân tử từ
A. Khu vực có nồng độ thấp đến khu vực có nồng độ cao
B. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
C. Một khu vực cân bằng đến một khu vực tập trung cao
D. Tất cả những điều trên
6. Vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động khác nhau ở chỗ vận chuyển chủ động cần
A. Nước
B. Protein vận chuyển
C. Năng lượng
D. Chất tan đậm đặc
7. Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng khuếch tán?
A. Nó rất nhanh trên một khoảng cách dài.
B. Nó đòi hỏi một sự tiêu hao năng lượng của tế bào.
C. Đó là một quá trình thụ động trong đó các phân tử di chuyển từ một khu vực có nồng độ cao hơn sang vùng có nồng độ thấp hơn.
D. Đó là một quá trình tích cực trong đó các phân tử di chuyển từ một khu vực nồng độ thấp hơn đến nơi có nồng độ cao hơn.
8. Một tế bào mà tế bào chất có nồng độ 0,02 mol glucozơ được cho vào ống nghiệm đựng nước chứa 0,02 mol glucozơ. Giả sử rằng glucose không được vận chuyển tích cực vào trong tế bào, thuật ngữ nào sau đây mô tả trương lực của dung dịch bên ngoài so với tế bào chất của tế bào?
A. Mềm nhũn
B. Ưu trương
C. Nhược trương
D. Đẳng trương
9. Bạn đang làm việc trong một nhóm thiết kế một loại thuốc mới. Để loại thuốc này hoạt động, nó phải xâm nhập vào tế bào chất của các tế bào đích cụ thể. Yếu tố nào sau đây sẽ là yếu tố quyết định liệu phân tử có xâm nhập vào tế bào hay không?
A. loại máu hoặc mô của bệnh nhân
B. tính không phân cực của phân tử thuốc
C. thiếu điện tích trên phân tử thuốc
D. sự giống nhau của phân tử thuốc với các phân tử khác được vận chuyển bởi các tế bào đích
10. Nêu cấu trúc nào của màng có chức năng vận chuyển tích cực?
A. protein ngoại vi
B. carbohydrate
C. cholesterol
D. Protein liên kết
11. Glucose khuếch tán chậm qua lớp photpholipit kép nhân tạo. Tuy nhiên, các tế bào lót ruột non nhanh chóng di chuyển một lượng lớn glucose từ thức ăn giàu glucose vào tế bào chất nghèo glucose của chúng. Sử dụng thông tin này, cơ chế vận chuyển nào có khả năng hoạt động nhất trong các tế bào ruột?
A. Khuếch tán đơn thuần
B. Thực bào
C. Bơm vận chuyển tích cực
D. Khuếch tán được thuận hoá
12. Tế bào bạch cầu hấp thụ vi khuẩn thông qua quá trình nào?
A. Xuất bào
B. Thực bào
C. Pinocytosis
D. Thẩm thấu
13. Giai đoạn tăng đột biến của điện thế hoạt động của nơron là do:
A. Việc mở các kênh Na+
B. Việc mở các kênh K+
C. Đóng các kênh K+ đang nghỉ
D. Việc mở các kênh Cl-
14. Tại đỉnh của điện thế hoạt động, điện thế màng là:
A. Chính xác tại thế cân bằng Na+ (VNa)
B. Gần nhưng dương hơn thế cân bằng Na+ (VNa)
C. Gần nhưng kém dương hơn thế cân bằng Na+ (VNa)
D. Chính xác ở 0 mV
15. Cổng hoạt hóa kênh Na+ của các Noron sẽ được mở ở điện thế nào ?
A. −70mV
B. −50mV
C. 0 mV
D. +50 mV
1. Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A. Protid.
B. Glucid.
C. Các vitamin và muối khoáng.
D.Glycogen dự trữ ở gan.
3. Liên quan giữa ba chuyển hoá glucid, lipid và protid chủ yếu là qua:
A. Chặng chuyển từ glucose thành glucose 6P.
B. Chặng fructose 1-6 diphosphat .
C. Hai ngã ba chính là a.pyruvic và acetyl CoA.
D.Quá trình b oxy hoá các acid béo
4. ATP là chất giàu năng lượng của cơ thể được tạo thành trong quá trình:
A. Thoái hoá các chất glucid, lipid và protid.
B. Thoái hoá protid là chủ yếu.
C. Thoái hoá các mẩu acetyl CoA trong chu trình Krebs.
D. Beta oxy hoá các acid béo.
6. Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
A. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.
B. Đông máu.
C. Di truyền .
D.Tạo kháng thể.
8. Sản phẩm cuối cùng của tiêu hoá glucid trong ống tiêu hoá chủ yếu là:
A. Fructose.
B. Galactose.
C. Các đường đôi (disaccarid).
D.Glucose.
9. Vai trò cung cấp năng lượng trực tiếp của glucid cho cơ thể được thực hiện chủ yếu là do thoái hoá :
A. Glucose ở các tế bào.
B. Fructose ở gan.
C. Chuyển glycogen thành glucose ở gan.
D.Glucose được tổng hợp từ các acid amin hoặc từ các acid béo.
11. Về chuyển hoá năng lượng của cơ thể:
A. Tác dụng động lực của protid là lớn nhất.
B. Chuyển hóa cơ sở ở trẻ con nhỏ hơn ở người già.
C. Chuyển hóa cơ sở không thay đổi theo nhịp ngày đêm.
D. Adrenalin làm giảm chuyển hoá năng lượng.
13. Các hormon tham gia điều hoà chuyển hoá năng lượng là:
A. T3-T4 của tuyến giáp.
B. Hormon steroid của tuyến tuỵ
C. Glucagon và insulin của tuyến thượng thận
D. Adrenalin và noradrenalin.(S)
16. Glycogen dự trữ ở cơ quan nào có thể được dung để tạo glucose tự do?
A. Gan
B. Cơ vân
C. Tim
D. Cả 3 đáp án trên
17. Các hormone sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường máu, ngoại trừ:
A. Glucagon
B. Thyroxine
C. ACTH
D. Aldosterone
18. Loại lipoprotein nào sau đây chuyên chở cholesterol dư thừa ra khỏi tế bào và hấp thụ các tinh thể cholesterol đóng trên thành mạch?
A. HDL
B. VLDL
C. IDL
D. LDL
19. Chuyển hóa năng lượng của toàn cơ thể tăng khi kích thích cấu trúc thần kinh nào sau đây?
A. Hệ thần kinh giao cảm
B. Hệ thần kinh phó giao cảm
C. Đồi thị
D. Phần trước vùng dưới đồ
20. Loại lipoprotein nào sau đây chủ yếu chuyên chở cholesterol nội sinh tới cung cấp cho các tế bào?
A. LDL
B. IDL
C. VLDL
D. HDL
