wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cộng trừ số thập phân

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

2.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

7.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

8.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

9.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

10.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

11.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

12.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

13.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

14.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

15.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

16.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

17.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

18.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
19.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

20.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

21.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

22.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

23.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

24.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

25.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

26.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

27.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

28.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

29.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

30.

Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

31.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

32.

(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

33.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

34.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

35.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

36.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

37.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

38.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

39.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

40.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

41.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

42.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

43.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

44.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

45.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

46.

Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?

a)

8,5 ha

b)

0,85 ha

c)

0,085 ha

47.

Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?

a)

2,34

b)

2,345

c)

2,036

d)

2,301

48.

Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

42,538 41,835; 42,358; 41,538

b)

41,538; 41,835; 42,358; 42,538

c)

41,835; 41,538; 42,358; 42,538

d)

41,538; 41,835; 42,538; 42,358

49.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

51.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

52.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

53.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

54.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

55.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

56.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

57.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

58.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

59.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

60.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

61.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

62.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

64.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

65.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

66.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

67.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

68.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

69.

2,07: 10 =?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

70.

2,23: 100 =?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

71.

13,96: 1000 =?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1.396

d)

1396

72.

Số dư trong phép chia này là:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

73.

12,88: 0,25 =?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

74.

Kết quả chia 987,5: 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

75.

Tính nhẩm: 22,7: 0,01 =?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

76.

58,8: 7 =?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8.444

d)

8,84

77.

Tính nhanh: 9,8: 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

78.

Điền số thích hợp vào chỗ:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

79.

18,1: 100 + 21,9 x 0,01 =?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

80.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

81.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

82.

25,8: 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

83.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7: 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

84.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7: 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

85.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

17,3: 0,2 = 17,3 x….

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

86.

Điền số thích hợp vào chỗ:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)