wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B2 - Vân

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.
absent-minded
a)
đãng trí
b)
tìm khắp nơi
c)
lời nói dối tránh làm tổn thương cảm xúc của người khác
d)
cảm giác nghẹn ngào, muốn khóc
2.
search high and low (for sth)
a)
tìm khắp nơi
b)
đãng trí
c)
đưa ai đến đâu
d)
có nhiều thứ phải suy nghĩ
3.
Uncanny superpower
a)
năng lực siêu phàm
b)
tìm khắp nơi
c)
đãng trí
d)
mất bình tĩnh
4.
turn to
a)
tiến đến
b)
năng lực siêu phàm
c)
tìm khắp nơi
d)
đãng trí
5.
Locate = find = spot
a)
xác định vị trí; định vị, [được] đặt ở một vị trí nào đó
b)
tiến đến
c)
năng lực siêu phàm
d)
tìm khắp nơi
6.
belonging
a)
đồ dùng cá nhân
b)
xác định vị trí; định vị, [được] đặt ở một vị trí nào đó
c)
tiến đến
d)
năng lực siêu phàm
7.
in vain
a)
vô vọng
b)
đồ dùng cá nhân
c)
xác định vị trí; định vị, [được] đặt ở một vị trí nào đó
d)
tiến đến
8.
in advance
a)
trước
b)
vô vọng
c)
đồ dùng cá nhân
d)
xác định vị trí; định vị, [được] đặt ở một vị trí nào đó
9.
drive me irritate
a)
làm tôi bực mình
b)
trước
c)
vô vọng
d)
đồ dùng cá nhân
10.
find every nook and cranny
a)
tìm mọi ngóc ngách
b)
làm tôi bực mình
c)
trước
d)
vô vọng
11.
take notice
a)
chú ý
b)
tìm mọi ngóc ngách
c)
làm tôi bực mình
d)
trước
12.
as if
a)
như thể là
b)
chú ý
c)
tìm mọi ngóc ngách
d)
làm tôi bực mình
13.
invariably = always (adv)
a)
luôn luôn
b)
như thể là
c)
chú ý
d)
tìm mọi ngóc ngách
14.
have a lot on my mind
a)
có nhiều thứ phải suy nghĩ
b)
luôn luôn
c)
như thể là
d)
chú ý
15.
drop sb off
a)
đưa ai đến đâu
b)
có nhiều thứ phải suy nghĩ
c)
luôn luôn
d)
như thể là
16.
lose my temper
a)
mất bình tĩnh
b)
đưa ai đến đâu
c)
có nhiều thứ phải suy nghĩ
d)
luôn luôn
17.
rush hour
a)
giờ cao điểm
b)
mất bình tĩnh
c)
đưa ai đến đâu
d)
có nhiều thứ phải suy nghĩ
18.
attempt = endeavor
a)
nỗ lực làm gì
b)
giờ cao điểm
c)
mất bình tĩnh
d)
đưa ai đến đâu
19.
smile from ear to ear
a)
cười toe toét đến tận mang tai
b)
nỗ lực làm gì
c)
giờ cao điểm
d)
mất bình tĩnh
20.
grateful
a)
biết ơn
b)
cười toe toét đến tận mang tai
c)
nỗ lực làm gì
d)
giờ cao điểm
21.
egocentric
a)
ích kỉ, tự coi mình là trung tâm
b)
biết ơn
c)
cười toe toét đến tận mang tai
d)
nỗ lực làm gì
22.
attention span
a)
khoảng thời gian tập trung
b)
ích kỉ, tự coi mình là trung tâm
c)
biết ơn
d)
cười toe toét đến tận mang tai
23.
life span = life expectancy
a)
tuổi thọ
b)
khoảng thời gian tập trung
c)
ích kỉ, tự coi mình là trung tâm
d)
biết ơn
24.
spring to mind
a)
nảy ra trong đầu
b)
tuổi thọ
c)
khoảng thời gian tập trung
d)
ích kỉ, tự coi mình là trung tâm
25.
messy
a)
bừa bãi
b)
nảy ra trong đầu
c)
tuổi thọ
d)
khoảng thời gian tập trung
26.
conform
a)
tuân thủ
b)
bừa bãi
c)
nảy ra trong đầu
d)
tuổi thọ
27.
think outside the box
a)
suy nghĩ sáng tạo
b)
tuân thủ
c)
bừa bãi
d)
nảy ra trong đầu
28.
come up with
a)
nảy ra ý tưởng
b)
suy nghĩ sáng tạo
c)
tuân thủ
d)
bừa bãi
29.
currency exchange counter
a)
quầy đổi tiền
b)
nảy ra ý tưởng
c)
suy nghĩ sáng tạo
d)
tuân thủ
30.
keep an eye on = take after
a)
để mắt tới
b)
quầy đổi tiền
c)
nảy ra ý tưởng
d)
suy nghĩ sáng tạo
31.
lost and found
a)
n. nơi nhận đồ mất
b)
để mắt tới
c)
quầy đổi tiền
d)
nảy ra ý tưởng
32.
CCTV Team
a)
camera giám sát
b)
n. nơi nhận đồ mất
c)
để mắt tới
d)
quầy đổi tiền
33.
go for a dip
a)
đi bơi
b)
camera giám sát
c)
n. nơi nhận đồ mất
d)
để mắt tới
34.
rightful owner
a)
chính chủ
b)
đi bơi
c)
camera giám sát
d)
n. nơi nhận đồ mất
35.
thank sb profusely
a)
cảm ơn rối rít
b)
chính chủ
c)
đi bơi
d)
camera giám sát
36.
pop into sth
a)
ghé vào
b)
cảm ơn rối rít
c)
chính chủ
d)
đi bơi
37.
a couple of occasions
a)
vài ba lần
b)
ghé vào
c)
cảm ơn rối rít
d)
chính chủ
38.
in case = if
a)
phòng khi
b)
vài ba lần
c)
ghé vào
d)
cảm ơn rối rít
39.
make a phone call
a)
gọi
b)
phòng khi
c)
vài ba lần
d)
ghé vào
40.
give sth back
a)
trả lại cái gì
b)
gọi
c)
phòng khi
d)
vài ba lần
41.
personal stuff
a)
đồ dùng cá nhân
b)
trả lại cái gì
c)
gọi
d)
phòng khi
42.
put oneseft in one's shoes
a)
đặt vị trí của mình vào ai đó
b)
đồ dùng cá nhân
c)
trả lại cái gì
d)
gọi
43.
Last known location
a)
địa điểm cuối cùng
b)
đặt vị trí của mình vào ai đó
c)
đồ dùng cá nhân
d)
trả lại cái gì
44.
cluelesss
a)
không biết gì
b)
địa điểm cuối cùng
c)
đặt vị trí của mình vào ai đó
d)
đồ dùng cá nhân
45.
trivial
a)
nhỏ nhặt, không đáng kể
b)
không biết gì
c)
địa điểm cuối cùng
d)
đặt vị trí của mình vào ai đó
46.
tracing
a)
truy tìm
b)
nhỏ nhặt, không đáng kể
c)
không biết gì
d)
địa điểm cuối cùng
47.
freak out
a)
hoảng sợ
b)
truy tìm
c)
nhỏ nhặt, không đáng kể
d)
không biết gì
48.
tobe of great importance and value
a)
có giá trị cao
b)
hoảng sợ
c)
truy tìm
d)
nhỏ nhặt, không đáng kể
49.
have a memory like a sieve
a)
đãng trí
b)
có giá trị cao
c)
hoảng sợ
d)
truy tìm
50.
be nowhere to be found
a)
mãi không tìm thấy
b)
đãng trí
c)
có giá trị cao
d)
hoảng sợ
51.
without a shade of doubt
a)
không cần bàn cãi
b)
mãi không tìm thấy
c)
đãng trí
d)
có giá trị cao
52.
potent tools
a)
các công cụ đắc lực
b)
không cần bàn cãi
c)
mãi không tìm thấy
d)
đãng trí
53.
work wonders
a)
hữu dụng
b)
các công cụ đắc lực
c)
không cần bàn cãi
d)
mãi không tìm thấy
54.
a memory comes flooding back
a)
ký ức đột nhiên ùa về
b)
hữu dụng
c)
các công cụ đắc lực
d)
không cần bàn cãi
55.
have a lump in one's throat
a)
cảm giác nghẹn ngào, muốn khóc
b)
ký ức đột nhiên ùa về
c)
hữu dụng
d)
các công cụ đắc lực
56.
a white lie
a)
lời nói dối tránh làm tổn thương cảm xúc của người khác
b)
cảm giác nghẹn ngào, muốn khóc
c)
ký ức đột nhiên ùa về
d)
hữu dụng
57.
the salt of the earth
a)
người tốt bụng, trung thực và khiêm tốn
b)
lời nói dối tránh làm tổn thương cảm xúc của người khác
c)
cảm giác nghẹn ngào, muốn khóc
d)
ký ức đột nhiên ùa về
58.
calm oneself down
a)
bình tĩnh lại
b)
người tốt bụng, trung thực và khiêm tốn
c)
lời nói dối tránh làm tổn thương cảm xúc của người khác
d)
cảm giác nghẹn ngào, muốn khóc
59.
pricey
a)
đắt đỏ
b)
bình tĩnh lại
c)
người tốt bụng, trung thực và khiêm tốn
d)
lời nói dối tránh làm tổn thương cảm xúc của người khác
60.
take a deep breath
a)
hít một hơi thật sâu
b)
đắt đỏ
c)
bình tĩnh lại
d)
người tốt bụng, trung thực và khiêm tốn
61.
tìm khắp nơi
a)
search high and low (for sth)
b)
find every nook and cranny
c)
drive me irritate
d)
in advance
62.
năng lực siêu phàm
a)
Uncanny superpower
b)
search high and low (for sth)
c)
Last known location
d)
put oneseft in one's shoes
63.
tiến đến
a)
turn to
b)
Uncanny superpower
c)
search high and low (for sth)
d)
in vain
64.
xác định vị trí; định vị, [được] đặt ở một vị trí nào đó
a)
Locate = find = spot
b)
turn to
c)
Uncanny superpower
d)
search high and low (for sth)
65.
đồ dùng cá nhân
a)
belonging
b)
Locate = find = spot
c)
turn to
d)
Uncanny superpower
66.
vô vọng
a)
in vain
b)
belonging
c)
Locate = find = spot
d)
turn to
67.
trước
a)
in advance
b)
in vain
c)
belonging
d)
Locate = find = spot
68.
làm tôi bực mình
a)
drive me irritate
b)
in advance
c)
in vain
d)
belonging
69.
tìm mọi ngóc ngách
a)
find every nook and cranny
b)
drive me irritate
c)
in advance
d)
in vain
70.
chú ý
a)
take notice
b)
find every nook and cranny
c)
drive me irritate
d)
in advance
71.
như thể là
a)
as if
b)
take notice
c)
find every nook and cranny
d)
drive me irritate
72.
luôn luôn
a)
invariably = always (adv)
b)
as if
c)
take notice
d)
find every nook and cranny
73.
có nhiều thứ phải suy nghĩ
a)
have a lot on my mind
b)
invariably = always (adv)
c)
as if
d)
take notice
74.
đưa ai đến đâu
a)
drop sb off
b)
have a lot on my mind
c)
invariably = always (adv)
d)
as if
75.
mất bình tĩnh
a)
lose my temper
b)
drop sb off
c)
have a lot on my mind
d)
invariably = always (adv)
76.
giờ cao điểm
a)
rush hour
b)
lose my temper
c)
drop sb off
d)
have a lot on my mind
77.
nỗ lực làm gì
a)
attempt = endeavor
b)
rush hour
c)
lose my temper
d)
drop sb off
78.
cười toe toét đến tận mang tai
a)
smile from ear to ear
b)
attempt = endeavor
c)
rush hour
d)
lose my temper
79.
biết ơn
a)
grateful
b)
smile from ear to ear
c)
attempt = endeavor
d)
rush hour
80.
ích kỉ, tự coi mình là trung tâm
a)
egocentric
b)
grateful
c)
smile from ear to ear
d)
attempt = endeavor
81.
khoảng thời gian tập trung
a)
attention span
b)
egocentric
c)
grateful
d)
smile from ear to ear
82.
tuổi thọ
a)
life span = life expectancy
b)
attention span
c)
egocentric
d)
grateful
83.
nảy ra trong đầu
a)
spring to mind
b)
life span = life expectancy
c)
attention span
d)
egocentric
84.
bừa bãi
a)
messy
b)
spring to mind
c)
life span = life expectancy
d)
attention span
85.
tuân thủ
a)
conform
b)
messy
c)
spring to mind
d)
life span = life expectancy
86.
suy nghĩ sáng tạo
a)
think outside the box
b)
conform
c)
messy
d)
spring to mind
87.
nảy ra ý tưởng
a)
come up with
b)
think outside the box
c)
conform
d)
messy
88.
quầy đổi tiền
a)
currency exchange counter
b)
come up with
c)
think outside the box
d)
conform
89.
để mắt tới
a)
keep an eye on = take after
b)
currency exchange counter
c)
come up with
d)
think outside the box
90.
n. nơi nhận đồ mất
a)
lost and found
b)
keep an eye on = take after
c)
currency exchange counter
d)
come up with
91.
camera giám sát
a)
CCTV Team
b)
lost and found
c)
keep an eye on = take after
d)
currency exchange counter
92.
đi bơi
a)
go for a dip
b)
CCTV Team
c)
lost and found
d)
keep an eye on = take after
93.
chính chủ
a)
rightful owner
b)
go for a dip
c)
CCTV Team
d)
lost and found
94.
cảm ơn rối rít
a)
thank sb profusely
b)
rightful owner
c)
go for a dip
d)
CCTV Team
95.
ghé vào
a)
pop into sth
b)
thank sb profusely
c)
rightful owner
d)
go for a dip
96.
vài ba lần
a)
a couple of occasions
b)
pop into sth
c)
thank sb profusely
d)
rightful owner
97.
phòng khi
a)
in case = if
b)
a couple of occasions
c)
pop into sth
d)
thank sb profusely
98.
gọi
a)
make a phone call
b)
in case = if
c)
a couple of occasions
d)
pop into sth
99.
trả lại cái gì
a)
give sth back
b)
make a phone call
c)
in case = if
d)
a couple of occasions
100.
đồ dùng cá nhân
a)
personal stuff
b)
give sth back
c)
make a phone call
d)
in case = if
101.
đặt vị trí của mình vào ai đó
a)
put oneseft in one's shoes
b)
personal stuff
c)
give sth back
d)
make a phone call
102.
địa điểm cuối cùng
a)
Last known location
b)
put oneseft in one's shoes
c)
personal stuff
d)
give sth back
103.
không biết gì
a)
cluelesss
b)
Last known location
c)
put oneseft in one's shoes
d)
personal stuff
104.
nhỏ nhặt, không đáng kể
a)
trivial
b)
cluelesss
c)
Last known location
d)
put oneseft in one's shoes
105.
truy tìm
a)
tracing
b)
trivial
c)
cluelesss
d)
Last known location
106.
hoảng sợ
a)
freak out
b)
tracing
c)
trivial
d)
cluelesss
107.
có giá trị cao
a)
tobe of great importance and value
b)
freak out
c)
tracing
d)
trivial
108.
đãng trí
a)
have a memory like a sieve
b)
tobe of great importance and value
c)
freak out
d)
tracing
109.
mãi không tìm thấy
a)
be nowhere to be found
b)
have a memory like a sieve
c)
tobe of great importance and value
d)
freak out
110.
không cần bàn cãi
a)
without a shade of doubt
b)
be nowhere to be found
c)
have a memory like a sieve
d)
tobe of great importance and value
111.
các công cụ đắc lực
a)
potent tools
b)
without a shade of doubt
c)
be nowhere to be found
d)
have a memory like a sieve
112.
hữu dụng
a)
work wonders
b)
potent tools
c)
without a shade of doubt
d)
be nowhere to be found
113.
ký ức đột nhiên ùa về
a)
a memory comes flooding back
b)
work wonders
c)
potent tools
d)
without a shade of doubt
114.
cảm giác nghẹn ngào, muốn khóc
a)
have a lump in one's throat
b)
a memory comes flooding back
c)
work wonders
d)
potent tools
115.
lời nói dối tránh làm tổn thương cảm xúc của người khác
a)
a white lie
b)
have a lump in one's throat
c)
a memory comes flooding back
d)
work wonders
116.
người tốt bụng, trung thực và khiêm tốn
a)
the salt of the earth
b)
a white lie
c)
have a lump in one's throat
d)
a memory comes flooding back
117.
bình tĩnh lại
a)
calm oneself down
b)
the salt of the earth
c)
a white lie
d)
have a lump in one's throat
118.
đắt đỏ
a)
pricey
b)
calm oneself down
c)
the salt of the earth
d)
a white lie
119.
hít một hơi thật sâu
a)
take a deep breath
b)
pricey
c)
calm oneself down
d)
the salt of the earth