wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt lớp 4

Total questions: 121

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hai đáp án đúng

Dấu hai chấm báo hiệu điều gì?

a)

Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của  một nhân vật

b)

Sau dấu hai chấm phải viết hoa

c)

Dấu hai chấm báo hiệu là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

d)

Sau dấu hai chấm phải xuống dòng

2.

Từ đơn là gì?

a)

là từ gồm nhiều tiếng

b)

là từ có hai tiếng

c)

là từ chỉ gồm một tiếng

3.

Trong một bức thư thường gồm những nội dung nào?

a)

1. Phần đầu thư

2. Phần chính

3. Phần cuối thư

b)

1. Phần chào hỏi

2. Phần chính

3. Phần kí tên

c)

1. Phần chào hỏi

2. Phần chính

3. Phần cuối thư

d)

1. Phần đầu thư

2. Phần chào hỏi

3. Phần kí tên

4.

Chọn đáp án đúng:

Hiền như ....

a)

cọp

b)

bụt

c)

đất

d)

ông lão

5.

Có hai cách chính tạo thành từ phức là:

a)

Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là từ ghép.

b)

Ghép những tiếng không có nghĩa lại với nhau. Đó là từ ghép.

c)

Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ láy.

6.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ ghép?

Chọn một đáp án đúng.

a)

xinh xắn

b)

Cheo leo

c)

sách vở

d)

sẵn sàng

7.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ láy?

Chọn một đáp án đúng:

a)

Toán học

b)

xôn xao

c)

chính trực

d)

tiến cử

8.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chính trực

a)

Chăm chỉ

b)

Hiền hậu

c)

Ngay thẳng

d)

Lừa dối

9.

Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chăm chỉ

a)

Cần cù

b)

Siêng năng

c)

Lười biếng

d)

chịu khó

10.

Trong bài tập đọc: " Một người chính trực", nhân vật Tô Hiến Thành là người như thế nào?

a)

Ngay thẳng

b)

Vì nước vì dân

c)

Gian xảo

d)

Dối trá

11.

Qua bài tập đọc: "Chị em tôi" ai là người đã khiến cô chị tỉnh ngộ, và không bao giờ nói dối nữa?

a)

Người bố

b)

Bạn cùng lớp

c)

Cô giáo

d)

Cô em

12.

Âm đầu của tiếng "trường" là gì?

a)

ương

b)

tr

c)

trư

d)

trường

13.

Dấu hai chấm trong câu văn sau có tác dụng gì?

Chúng muốn mọi người lưu giữ mãi những ấn tượng đẹp đẽ mà chúng đã đem lại trong suốt cả một mùa hè: những vồng hoa giấy bồng bềnh đủ màu sắc giống hệt những áng mây ngũ sắc chỉ đôi lần xuất hiện trong những giấc mơ thủa nhỏ...

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó.

d)

D. Đánh dấu phần chú thích trong câu.

14.

“Hoa giấy đẹp một cách giản dị. Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ. Lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một làn gió thoảng, chúng tản mát bay đi mất.”

Tìm trong câu văn trên 1 từ láy : (a)  

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tốt (a)   hơn tốt nước sơn.

16.

Em hãy đặt 1 câu theo mẫu "Ai thế nào ?" để nói về 1 loài hoa em yêu thích.

4 lines
17.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Mỗi chiếc nấm là một lâu đài kiến trúc tân kì"

a)

A. Lặp từ ngữ

b)

B. So sánh

c)

C. Nhân hóa

d)

D. Liệt kê

18.

“Những cô cậu nắng vàng yếu ớt cuối ngày, xen qua các đám mây đang trôi bồng bềnh trên trời, chiếu xuống mặt đất và chạy loanh quanh khắp nơi.”

Tìm trong câu văn trên 1 tính từ : (a)  

19.

Dấu gạch ngang trong câu: “Đó là tấm gương của em Ngô Hoàng Nam - Lớp khiếm thính 2/2B.” có tác dụng gì ?

a)

A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

C. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

D. Đánh dấu phần chú thích.

20.

Trong câu “Nam rất khéo léo nên có thể làm tốt công việc xâu chuỗi. ” có mấy tính từ ?

a)

A. 1 tính từ

b)

B. 2 tính từ

c)

C. 3 tính từ

d)

D. 4 tính từ

21.

Câu: “Hoàng Nam là học sinh có nề nếp, ngoan ngoãn, lễ phép, biết nhường nhịn và giúp đỡ bạn, đặc biệt là viết chữ rất đẹp và vẽ giỏi.” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Câu kể Ai thế nào?

b)

B. Câu kể Ai làm gì?

c)

C. Câu kể Ai là gì?

22.

Từ được gạch chân trong câu văn sau thuộc từ loại gì?

"Mặt trời trượt nhanh xuống các hàng cây"

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

23.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy:

a)

A. Nhường nhịn,khiếm thính, khéo léo.

b)

B. Ngoan ngoãn, chăm chỉ, khéo léo.

c)

C.Khéo léo, chăm chỉ, siêng năng.

d)

D.Ngoan ngoãn, nhường nhịn, năm nay.

24.

Câu văn sau thuộc kiểu câu kể nào?

“Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta”.

a)

A. Ai thế nào?

b)

B. Ai làm gì?

c)

C. Ai là gì?

25.

Câu văn sau có mấy danh từ riêng?

"Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

27.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

28.

Em hãy chọn từ chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

công nhân

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

29.

Trong tiếng siêng thì đâu là âm đầu?

a)

s

b)

iêng

30.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

gà trống

b)

bươm bướm

c)

chói chang

d)

rực rỡ

31.

Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ .................

a)

đơn

b)

phức

32.

Từ nào sau đây bị sai chính tả?

a)

bông hoa

b)

màu sắc

c)

ánh mắc

d)

ngược xuôi

33.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

34.

Tiếng là đơn vị cấu tạo nên ..............

a)

tiếng

b)

từ

35.

Tiếng ngang có phần vần là:

a)

ng

b)

an

c)

ang

36.

Cho câu: "Ông là buổi trời chiều"

Trong câu trên, Ông được so sánh với?

a)

buổi trời sáng

b)

buổi

c)

buổi trời chiều

37.

Cho câu: "Ông mặt trời to như quả bóng"

Câu trên sử dụng biện pháp so sánh hay nhân hoá?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

38.

Chọn từ viết sai chính tả:

a)

Sắc béng

b)

huyền bí

c)

thu gom

d)

gợi tả

39.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói với An .............

- Con ăn cơm chưa?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm

40.

Tiếng chiều gồm:

a)

vần và thanh

b)

âm đầu, vần và thanh

c)

âm đầu, thanh

d)

âm đầu, vần

41.

Tìm 1 từ trái nghĩa với trung thực?

4 lines
42.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

43.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

44.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

45.

chọn từ được viết đúng chính tả:

a)

gọn gàn

b)

ngăng nấp

c)

xinh xắng

d)

tín hiệu

46.

đâu là từ ghép trong các từ sau:

a)

mệt mỏi

b)

đo đỏ

c)

ríu rít

d)

líu lo

47.

Em hãy chọn đâu là từ đơn:

a)

hát

b)

giúp đỡ

c)

hoà đồng

d)

năng động

48.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

49.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

50.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

51.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

52.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

53.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

54.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

55.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

56.

Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?

a)

Nên thơ

b)

Hùng vĩ

c)

Rực rỡ

d)

Tươi đẹp

57.

Câu nào có nội dung không tương ứng với hình ảnh trên?

a)

Tiền đạo Tiến Linh trông thật lịch lãm.

b)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất bảnh bao.

c)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất dễ thương.

d)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất sang chảnh.

58.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

59.

Trong câu kể Ai thế nào?

Chủ ngữ thường do từ ngữ nào tạo thành.

a)

danh từ ( hoặc cụm danh từ)

b)

danh từ ( hoặc cụm động từ)

c)

động từ ( hoặc cụm động từ)

d)

Tính từ ( hoặc cụm tính từ)

60.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

Bốn cái cánh

b)

mỏng như giấy bóng

c)

Bốn cái cánh mỏng

d)

như giấy bóng

61.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.

a)

Cái đầu tròn và hai con mắt

b)

long lanh như thuỷ tinh

c)

Cái đầu, hai con mắt

d)

hai con mắt

62.

Câu nào là câu kể Ai Thế nào ?

a)

Bạn Hùng vui tính nhất lớp.

b)

Chú em đang nhổ cỏ trong vườn.

c)

Chị Lan đang hái mận.

d)

Chị Nga là một người rất dễ thương.

63.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ? trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

64.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Là gì?

d)

Ai( Con gì, cái gì)

65.

Trang ngữ trong câu "Ngày xưa, Rùa thi chạy đua với Thỏ." là:

a)

a. Rùa

b)

b. thi chạy đua

c)

c. Ngày xưa

d)

d. Ngày xưa,

66.

Trạng ngữ trong câu "Trên bờ, tiếng trống càng thúc dữ dội." là:

a)

a. Trên bờ,

b)

b. Trên bờ

c)

c. tiếng trống

d)

d. càng thúc dữ dội

67.

Trạng ngữ trong câu "Vì nóng, những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống, héo khô" là:

a)

a. những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống

b)

b. héo khô

c)

c. Vì nóng

d)

d. những cây hoa hồng trong chậu

68.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu "Mỗi lần Tết đến, trước hiên nhà, những cụ già bày bán câu đối Tết." là:

a)

a. Mỗi lần Tết đến

b)

b. trước hiên nhà

c)

c. những cụ già

d)

d. bày bán câu đối Tết

69.

Trạng ngữ chỉ thời gian trong câu "Trong vườn, cứ mỗi sáng tinh mơ, chim hót líu lo" là:

a)

a. trong vườn

b)

b. cứ mỗi sáng sớm

c)

c. chim

d)

d. hót líu lo

70.

Câu cảm bày tỏ sự thán phục bạn, em sẽ nói:

a)

a. Ôi, sao bạn kinh khủng thế?

b)

b. Ôi chao, bạn tài quá!

c)

c. Ôi chao, sao bạn tài thế?

d)

d. Bạn rất có tài.

71.

Câu "Ôi, Bill Gates tài giỏi thật!" là kiểu câu nào?

a)

a. câu kể

b)

b. câu hỏi

c)

c. câu cảm

d)

d. câu khiến

72.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

73.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

74.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

75.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, yêu mến, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

3 danh từ

b)

4 danh từ

c)

5 danh từ

d)

6 danh từ

76.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

77.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

78.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

79.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

80.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


81.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

82.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


83.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:


Mẹ về như nắng mới

Sáng ấm cả gian nhà.

(Theo Đặng Hiển)

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

84.

Đâu là danh từ riêng trong bài thơ dưới đây:


Bút nghiêng lất phất hạt mưa

Bút chao gợn nước Tây Hồ lăn tăn.

Hài hòa đường nét hoa văn

Dáng em, dáng của nghệ nhân Bát Tràng.

(Theo Hồ Minh Hà)

a)

bút, hạt mưa

b)

Tây Hồ, hoa văn

c)

Tây Hồ, Bát Tràng

d)

đường nét, hoa văn

85.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

86.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

87.

(1) Trần Quốc Toản là người anh hùng trẻ tuổi được nhà vua rất yêu quý.

Chủ ngữ do từ loại nào tạo thành?

a)

Danh từ

b)

Cụm danh từ

c)

Động từ

d)

Cụm tính từ

e)

Cụm động từ

88.

(2) Chị Võ Thị Sáu là người nữ anh hùng liệt sĩ trẻ tuổi nhất nước ta.

Chủ ngữ do từ loại nào tạo thành?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Cụm danh từ

89.

Ý nào nêu đúng nghĩa của từ dũng cảm?

a)

(1) Có sức mạnh phi thường, không ai có thể cản nổi

b)

(2) Có tinh thần dám đương đầu với hiểm nguy để làm những việc nên làm

c)

(3) Kiên trì chống chọi đến cùng, không chịu lùi bước

90.

Lớp 4A là lớp ngoan nhất trường.

Câu kể theo mẫu Ai là gì? có tác dụng gì?

a)

Giới thiệu về một người, một vật nào đó.

b)

Nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

c)

Cả hai ý đều đúng.

91.

Điền vào chỗ trống:

Trong câu kể Ai là gì?:

Vị ngữ được nối với (a)   bằng từ là.

92.

Dấu gạch ngang dùng để?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói nhân vật.

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê.

d)

Đánh dấu bộ phận đứng sau là lời nói nhân vật.

93.

Chọn từ ghép có tiếng đẹp để điền vào chỗ trống:

Hôm nay là một ngày................

a)

đẹp trời

b)

đẹp đẽ

c)

đẹp gái

d)

đẹp nết

94.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

Nêu rõ từng bộ phận:

4 lines
95.

Em hãy nêu cách để nhận biết câu nghi vấn?

4 lines
96.

Đặt một câu với từ "gan dạ". Chỉ rõ chủ ngữ, vị ngữ trong câu em vừa đặt.

4 lines
97.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

98.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

Để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

99.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

100.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

101.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

102.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen.

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới.

c)

Kiến hành quân đầy đường.

d)

Chim bay về tổ.

103.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa ?

a)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

b)

Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

c)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

d)

Quê hương tôi có con sông xanh biếc.

104.

Trong câu : “Đàn sếu đang sải cánh trên cao.“ thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

105.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

106.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

107.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Em rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn trên tay mình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

108.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

109.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

110.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

111.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

112.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

113.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

114.

Trạng ngữ được in đậm trong câu “Nhờ có sự cần cù, chăm chỉ, Lan đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao” là trạng ngữ chỉ nguyên nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

116.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

117.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

118.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

119.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

120.
Từ nào dưới đây không phải là từ láy:
a)
Cheo leo
b)
Suy nghĩ
c)
Se sẽ
d)
Săn sóc
121.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp