wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN HÓA ẨM THỰC

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất …………. quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội.

a)

Phong tục và tập quán

b)

Lễ hội và lối sống

c)

Trí tuệ và cảm xúc

d)

Tín ngưỡng và niềm tin

2.

Bữa phụ tối của người Châu Âu diễn ra khoảng thời gian nào?

a)

23 giờ đến 24 giờ

b)

22 giờ đến 23 giờ

c)

21 giờ đến 23 giờ

d)

22 giờ đến 24 giờ

3.

Văn hóa ẩm thực có mấy chức năng?

a)

5 chức năng

b)

4 chức năng

c)

6 chức năng

d)

3 chức năng

4.

Ẩm thực nhìn từ các góc độ bao gồm những góc độ nào sau đây?

a)

Dưới góc độ văn hóa, xã hội, kinh tế

b)

Dưới góc độ xã hội, kinh tế

c)

Dưới góc độ xã hội, văn hóa, y tế, kinh tế dịch vụ và du lịch.

d)

Dưới góc độ y tế, xã hội, chính trị, môi trường sống con người hiện đại

5.

Dưới góc độ văn hóa, ẩm thực được xem như những nét truyền thống ………….. của dân tộc, của địa phương

a)

Vùng, miền

b)

Tôn giáo, văn hóa

c)

Lịch sử, văn hóa

d)

Phong tục, tập quán

6.

Dưới góc độ xã hội truyền thống ẩm thực được phân thành mấy giai tầng?

a)

2 giai tầng

b)

5 giai tầng

c)

3 giai tầng

d)

4 giai tầng

7.

Kinh doanh dịch vụ ăn uống thông qua các món ăn đặc sản, các món ăn truyền thống là hình thức kinh doanh nguồn tài nguyên ............................. của một vùng dưới hình thức sản phẩm du lịch.

a)

Thiên nhiên

b)

Văn hóa

c)

Nhân văn

d)

Vật chất và tinh thần

8.

Văn hóa ẩm thực thể hiện qua góc độ tinh thần chính là

a)

Cách ứng xử, giao tiếp trong ăn uống, nghệ thuật chế biến, ý nghĩa biểu tượng tâm linh, cách trang trí món ăn

b)

Cách ứng xử, giao tiếp trong ăn uống, nghệ thuật chế biến, ý nghĩa biểu tượng tâm linh, cách trang trí món ăn, số lượng, mùi vị và phụ thuộc tính cách của người ăn

c)

Cách ứng xử, nghệ thuật chế biến, ý nghĩa biểu tượng tâm linh, cách trang trí món ăn, số lượng, mùi vị, màu sắc và phụ thuộc khẩu vị của người ăn

d)

Cách ăn uống, mùi vị đặc trưng của một cộng đồng dân tộc về văn hóa ẩm thực mang thương hiệu của một quốc gia

9.

Dưới góc độ vật chất, ẩm thực được thể hiện qua:

a)

Cách ứng xử, nghệ thuật chế biến, ý nghĩa biểu tượng tâm linh, cách trang trí món ăn, số lượng, mùi vị, màu sắc

b)

Cách ứng xử, nghệ thuật chế biến, ý nghĩa biểu tượng tâm linh, cách trang trí món ăn, số lượng, mùi vị, màu sắc của món ăn

c)

Món ăn, đồ uống với chất lượng, số lượng, mùi vị, màu sắc

d)

Cách thức ăn của người Việt vùng quê đầy mùi vị, ngũ vị của món ăn dân gian

10.

Văn hóa có mấy đặc điểm?

a)

4 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

11.

Bữa ăn sáng của người Châu Âu diễn ra khoảng thời gian nào?

a)

7giờ đến 8giờ

b)

6 giờ 30 phút đến 8 giờ 30 phút

c)

7 giờ đến 9 giờ

d)

6 giờ đến 8 giờ

12.

Người Châu Âu có mấy bữa ăn chính và mấy bữa ăn phụ trong một ngày?

a)

3 bữa chính và 3 bữa phụ

b)

4 bữa chính và 2 bữa phụ

c)

3 bữa chính và 1 bữa phụ

d)

2 bữa chính và 3 bữa phụ

13.

Tiệc là bữa ăn ……………, nhiều người tham gia nhằm thực hiện nhiều mục đích khác nhau.

a)

Long trọng

b)

Thịnh soạn

c)

Trọng đại

d)

Linh đình

14.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tập quán và khẩu vị ăn uống?

a)

4 yếu tố

b)

6 yếu tố

c)

3 yếu tố

d)

5 yếu tố

15.

Căn cứ vào cách thức ăn uống và phương thức phục vụ có bao nhiêu loại tiệc?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

6 loại

d)

2 loại

16.

Người Công giáo ăn chay vào dịp lễ nào?

a)

Thứ tư lễ tro và thứ năm tuần thánh

b)

Thứ sáu lễ tro và thứ bảy tuần thánh

c)

Thứ tư lễ tro và thứ hai tuần thánh

d)

Thứ tư lễ tro và thứ sáu tuần thánh

17.

Người theo đạo Hồi không được phép ăn những loại thịt nào sau đây?

a)

Thịt heo, thịt bò, thịt mèo, thịt cừu, thịt nai và thịt cúng vị thần đất đai

b)

Thịt heo, thịt chó, thịt các con vật bị chết vì bệnh và thịt đã cúng thần

c)

Thịt thỏ, thịt dê, thịt mèo và các loại thịt đã cúng thần linh trong nhà

d)

Thịt bò, thịt trâu, thịt lợn, thịt chó quay và thịt đã cúng thần linh

18.

Tiệc buffet còn được gọi bằng những tên gọi nào khác?

a)

Tiệc nóng, tiệc nguội, tiệc tự do

b)

Tiệc tự chọn, tiệc nóng, tiệc đứng

c)

Tiệc tự chọn, tiệc nguội, tiệc đứng

d)

Tiệc nguội, tiệc tự do, tiệc đứng

19.

Tục ăn chay của đạo Phật là do vua nào khởi xướng?

a)

Vua Hán Vũ Đế

b)

Vua Lương Vũ Đế

c)

Vua Cao Vũ Đế

d)

Vua Võ Vũ Đế

20.

Để cúng thần Hanuman người theo đạo Hinđu ăn chay vào ngày thứ mấy hàng tuần?

a)

Thứ năm hàng tuần

b)

Thứ hai hàng tuần

c)

Thứ tư hàng tuần

d)

Thứ ba hàng tuần

21.

Món vịt quay ở Bắc Kinh (Trung Quốc) có đặc trưng nào sau đây?

a)

Da mỏng, màu vàng nhạt, giòn tan

b)

Da dày, màu đỏ ói, giòn tan

c)

Da mỏng, giòn, màu vàng sậm

d)

Da dày, giòn, màu vàng tươi

22.

Bánh đậu xanh là đặc sản của tỉnh nào?

a)

Hải Dương

b)

Hưng Yên

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

23.

Thịt gà được người Trung Quốc sử dụng nấu ăn trong ngày Tết mang nghĩa biểu trưng nào sau đây?

a)

Sự an nhàn

b)

Sự bền vững

c)

Sự trường thọ

d)

Sự thịnh vượng

24.

Phở chua nổi tiếng ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Bắc Cạn

c)

Hải Dương

d)

Lạng Sơn

25.

Bữa điểm tâm nhẹ của người Pháp gồm các món ăn nào sau đây?

a)

Pho mát, ngũ cốc và bánh quy

b)

Bánh mỳ với bơ và giăm - bông

c)

Sữa và hoa quả cùng bánh quy

d)

Bơ, giăm – bông và cà phê có sữa tươi

26.

Rượu Bàu đá là đặc sản của vùng nào?

a)

Bình Định

b)

Quảng Nam

c)

Huế

d)

Long An

27.

Bánh giầy ở đâu nổi tiếng?

a)

Quán Gánh (Hà Nội)

b)

Đình Bảng (Bắc Ninh)

c)

Hội An (Quảng Nam)

d)

Phú Quốc (Kiên Giang)

28.

Cháo cá rau đắng là đặc sản của tỉnh nào?

a)

Tiền Giang

b)

Cần Thơ

c)

Cà Mau

d)

Long An

29.

Lương thực chính sử dụng trong bữa ăn hàng ngày của người Âu – Mỹ là loại bột nào sau đây?

a)

Bột mì

b)

Bột gạo

c)

Bột nếp

d)

Bột sắn

30.

Bánh ú là đặc sản của miền nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Miền Đông

31.

Những đồ dùng quan trọng trong nhà bếp của người Trung Quốc gồm:

a)

Bếp lò, dao phay, thớt, cái chảo

b)

Dao phay, bếp lò, cái muôi múc canh, cái chảo, thớt

c)

Cái chảo, dao phay, bếp lò, cái muôi múc canh, đôi đũa nấu bếp

d)

Bếp lò, dao phay, thớt, cái chảo, đôi đũa ăn cơm

32.

Người Trung Quốc chia thực phẩm thành mấy nhóm cơ bản?

a)

2 nhóm

b)

4 nhóm

c)

6 nhóm

d)

3 nhóm

33.

Tâm lý trong ăn uống của người Nhật là:

a)

Nhiệt tình, nhanh chóng, thích số 4 và 6

b)

Nhiệt tình, chính xác về giờ giấc, gần gũi, không thích số 4 và số 7

c)

Nhiệt tình, gần gũi, không suồng sã, nhanh chóng, kỵ số 4

d)

Không nhiệt tình, ghét số 4

34.

Bữa tối của người Hàn Quốc gồm bao nhiêu món?

a)

20 món

b)

12 món

c)

16 món

d)

6 món

35.

Những người Hàn Quốc lớn tuổi thường ợ to sau bữa ăn để thể hiện đều gì?

a)

No bụng

b)

Cảm ơn

c)

Hài lòng

d)

Khen ngợi

36.

Ở miền Bắc Thái Lan, người dân thường ăn gạo gì trong các bữa ăn?

a)

Gạo dẻo

b)

Gạo nếp

c)

Gạo tẻ

d)

Gạo lức

37.

Các món ăn ở Ấn Độ được chế biến ở trạng thái nào?

a)

Lỏng và dẻo

b)

Khô và mền

c)

Khô và sền sệt

d)

Khô và xốp

38.

Kimjang được ăn vào mùa nào trong năm của Hàn Quốc?

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

Mùa đông

d)

Mùa mưa

39.

Rượu vàng nổi tiếng ở vùng nào của Trung Quốc?

a)

Giang Nam

b)

Quảng Đông

c)

Tứ Xuyên

d)

Thiệu Hưng

40.

Lassi là thức uống giải nhiệt nổi tiếng của nước nào?

a)

Ấn Độ

b)

Pháp

c)

Nga

d)

Ý

41.

Bánh Pudding được người Mỹ ăn vào dịp lễ nào?

a)

Phục sinh

b)

Giáng sinh

c)

Thăng thiên

d)

Quốc khánh

42.

Trà được pha theo kiểu Anh là:

a)

Trà đặc đen và cho thêm sữa tươi

b)

Trà có đường phèn và sữa tươi nguyên chất

c)

Trà có pha thêm vài giọt sữa

d)

Trà xanh pha với đường và gừng

43.

Risoto là món ăn của đất nước nào sau đây?

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Nga

d)

Ý

44.

Ẩm thực truyền thống của Nhật Bản được thể hiện qua các món ăn nào sau đây?

a)

Wasabi, sashimi, tempura, supmso, mì tươi

b)

Sushi, sumso, tempura, supmso, mì udon

c)

Sushi, sashimi, tempura, supmso, mì udon

d)

Sushi, sashimi, tempura, supmso, wasabi

45.

Bữa sáng của người Ý gồm các món nào?

a)

Cà phê, trà, ngũ cốc, bánh mỳ kẹp thịt

b)

Cà phê và bánh mỳ hoặc bánh kếp

c)

Ngũ cốc, cà phê, xúc xích, bánh bao

d)

Lúa mì, lúa mạch, ngũ cốc, cà phê, thịt nguội

46.

Phômai Camembert là món ăn của nước nào?

a)

Pháp

b)

Ý

c)

Đức

d)

Mỹ

47.

Rượu vang Spumante là thức uống của nước nào?

a)

Pháp

b)

Nga

c)

Ý

d)

Anh

48.

Món thịt hun khói là món ăn nổi tiếng của đất nước nào?

a)

Nga

b)

Đức

c)

Tây Ban Nha

d)

Pháp

49.

Khi ăn uống người Đức không thích:

a)

Im lặng, tạo bầu không khí thân thiện

b)

Nói chuyện ồn ào, có tiếng va chạm mạnh

c)

Nói chuyện ồn ào, không có tiếng va chạm mạnh

d)

Nói nhiều trong lúc ăn và hay bàn về chuyện người khác

50.

Salami, Risoto là món ăn của đất nước nào?

a)

Pháp

b)

Ý

c)

Nga

d)

Mỹ

51.

“Vận dụng những kiến thức văn hóa ẩm thực các vùng miền vào …….” Chọn phần còn thiếu trong mục tiêu của học phần?

a)

Hoạt động khách sạn

b)

Hoạt động phục vụ khách du lịch

c)

Hoạt động nhà hàng

d)

Hoạt động lữ hành

52.

“Văn hoá là tổng thể những nét riêng biệt về…..” chọn một phần còn thiếu trong khái niệm về văn hóa?

a)

Tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc, quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội

b)

Vật chất, trí tuệ và cảm xúc, quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội

c)

Tinh thần và vật chất, trí tuệ, quyết định tính cách của một con người hay một nhóm người trong xã hội

d)

Tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc, quyết định tính cách của một dân tộc hay một nhóm người trong xã hội

53.

Chọn câu đúng

a)

Văn hoá vật chất (hay văn hoá phi vật thể)

b)

Văn hoá vật chất (hay văn hoá vật thể)

c)

Văn hoá tinh thần (văn hoá phi vật thể).

d)

b và c đúng

54.

Văn hoá tinh thần được con người sáng tạo nên thông qua?

a)

Hoạt động sống như ứng xử bằng tư duy, bằng các quan niệm

b)

Hoạt động sống như giao tiếp, đối xử bằng tư duy, bằng các quan niệm

c)

Hoạt động sống như giao tiếp, ứng xử bằng tư duy, bằng các quan niệm

d)

Hoạt động sống như giao tiếp, ứng xử bằng tư duy, bằng các nhu cầu

55.

Văn hóa tinh thần trong ẩm thực là?

a)

Cách ứng xử, trao đổi trong ăn uống và nghệ thuật chế biến các món ăn cùng ý nghĩa, biểu tượng, tâm linh…của các món ăn

b)

Cách ứng xử, giao tiếp trong ăn uống và nghệ thuật chế biến các món ăn cùng ý nghĩa, biểu tượng, tâm linh…của các món ăn

c)

Cách ứng xử, giao tiếp trong ăn uống và phương pháp chế biến các món ăn cùng ý nghĩa, biểu tượng, tâm linh…của các món ăn

d)

Cách ứng xử, giao tiếp trong ăn uống và nghệ thuật chế biến các món ăn cùng ý nghĩa, biểu tượng, …của các món ăn

56.

Khái niệm về văn hóa ẩm thực là?

a)

Văn hoá ẩm thực là những tập quán ăn uống của con người; những ứng xử của con người trong ăn uống; những tập tục kiên kỵ trong ăn uống; những phương thức chế biến, bày biện món ăn thể hiện giá trị nghệ thuật, thẩm mĩ trong các món ăn; cách thưởng thức món ăn…

b)

Văn hoá ẩm thực là những tập quán và khẩu vị ăn uống của con người; những ứng xử của con người trong ăn uống; những tập tục kiên kỵ trong ăn uống; những phương thức chế biến, bày biện món ăn thể hiện giá trị nghệ thuật trong các món ăn; cách thưởng thức món ăn…

c)

Văn hoá ẩm thực là những tập quán và khẩu vị ăn uống của con người; những ứng xử của con người trong ăn uống; những tập tục kiên kỵ trong ăn uống; những phương thức chế biến, bày biện món ăn thể hiện giá trị nghệ thuật, thẩm mĩ trong các món ăn; cách thưởng thức món ăn…

d)

Văn hoá ẩm thực là những thói quen và khẩu vị ăn uống của con người; những ứng xử của con người trong ăn uống; những tập tục kiên kỵ trong ăn uống; những phương thức chế biến, bày biện món ăn thể hiện giá trị nghệ thuật, thẩm mĩ trong các món ăn; cách thưởng thức món ăn…

57.

Vị trí địa lý ảnh hưởng nhiều đến việc?

a)

Sử dụng nguyên liệu chế biến và kết cấu bữa ăn

b)

Sử dụng dụng cụ chế biến và kết cấu bữa ăn

c)

Sử dụng công thức chế biến và kết cấu bữa ăn

d)

Sử dụng nguyên liệu chế biến và số lượng bữa ăn

58.

Vùng khí hậu có nhiệt độ càng thấp thì sử dụng càng nhiều?

a)

Thực phẩm thực vật, giàu chất béo

b)

Thực phẩm động vật, giàu chất béo

c)

Thực phẩm gia cầm, giàu chất béo

d)

Thực phẩm động vật, nhiều chất xơ

59.

Vùng khí hậu nóng: Dùng nhiều món ăn được chế biến từ các nguyên liệu có nguồn gốc từ

a)

Thực vật, tỉ lệ thịt chất béo trong món ăn nhiều hơn

b)

Động vật, tỉ lệ thịt chất béo trong món ăn ít hơn

c)

Thực vật, tỉ lệ thịt chất béo trong món ăn cao hơn

d)

Thực vật, tỉ lệ thịt chất béo trong món ăn ít hơn.

60.

Bề dày lịch sử của dân tộc càng lớn thì?

a)

Các món ăn càng mang tính cổ truyền, độc đáo truyền thống riêng đặc biệt của dân tộc.

b)

Các món ăn càng mang tính cổ truyền, độc đáo hiện đại riêng đặc biệt của dân tộc

c)

Các món ăn càng mang tính cổ hủ, độc đáo truyền thống riêng đặc biệt của dân tộc

d)

Các món ăn càng mang tính cổ truyền, độc đáo truyền thống chung đặc biệt của dân tộc

61.

Những quốc gia có nền kinh tế phát triển thì các món ăn?

a)

Đơn giản, đa dạng, được chế biến và hoàn thiện cầu kỳ hơn, ngon hơn và có tính khoa học hơn

b)

Phong phú, phức tạp, được chế biến và hoàn thiện cầu kỳ hơn, ngon hơn và có tính khoa học hơn

c)

Phong phú, đa dạng, được chế biến và hoàn thiện cầu kỳ hơn, ngon hơn và có tính khoa học hơn

d)

Phong phú, đa dạng, được chế biến và hoàn thiện đơn giản hơn, ngon hơn và có tính khoa học hơn

62.

Tôn giáo có những quy định ảnh hưởng đến?

a)

Tập quán và khẩu vị ăn uống của cả quốc gia

b)

Thói quen và khẩu vị ăn uống của cả quốc gia

c)

Tập quán và gia vị ăn uống của cả quốc gia

d)

Tập quán và thói quen ăn uống của cả quốc gia

63.

Ẩm thực đóng một vai trò?

a)

Vô cùng quan trọng trong kinh doanh dịch vụ ở bất cứ nơi đâu và bất cư thời điểm nào

b)

Vô cùng quan trọng trong kinh doanh du lịch ở bất cứ nơi đâu và bất cư thời điểm nào

c)

Vô cùng quan trọng trong kinh doanh du lịch ở bất cứ nơi đâu và ở một thời điểm

d)

Vô cùng quan trọng trong kinh doanh du lịch ở một số nơi và một thời điểm nhất định

64.

Du lịch góp phần?

a)

Bảo vệ nền văn hóa ăn uống cổ truyền của dân tộc

b)

Phá vỡ nền văn hóa ăn uống cổ truyền của dân tộc

c)

Tạo dựng nền văn hóa ăn uống cổ truyền của dân tộc

d)

c và b

65.

Món ăn nào của người Việt được coi là cổ nhất?

a)

Bánh cuốn, bánh tráng

b)

Bánh chưng, bánh dày

c)

Bánh tét, bánh ú

d)

Bánh trôi, bánh gai

66.

Loại gia vị nào được mệnh danh là “quốc hồn, quốc túy” của Việt Nam

a)

Mắm tôm

b)

Tương bần

c)

Nước mắm

d)

Mắm cáy

67.

Để tạo nên những món ăn có sự hài hòa âm dương, người Việt Nam phân biệt thức ăn theo năm mức âm dương, ứng với ngũ hành nào sau đây?

a)

Hàn (lạnh, âm nhiều = thủy); nhiệt (nóng, dương nhiều = Hỏa); ôn (ấm, dương ít = mộc); lương (mát, âm ít = kim), và bình (trung tính = thổ)

b)

Hàn (lạnh, âm nhiều = kim); nhiệt (nóng, dương nhiều = Hỏa); ôn (ấm, dương ít = mộc); lương (mát, âm ít = thủy), và bình (trung tính = thổ)

c)

Hàn (lạnh, âm nhiều = thủy); nhiệt (nóng, dương nhiều = thổ); ôn (ấm, dương ít = mộc); lương (mát, âm ít = kim), và bình (trung tính = hỏa)

d)

Nhiệt (lạnh, âm nhiều = thủy); hàn (nóng, dương nhiều = Hỏa); ôn (ấm, dương ít = mộc); lương (mát, âm ít = kim), và bình (trung tính = thổ)

68.

Người Việt thường hay mời ăn- điều này thể hiện?

a)

Lễ giáo và sự kính trọng với người khác

b)

Tín ngưỡng và sự kính trọng với người trên

c)

Lễ giáo và sự kính trọng với người trên

d)

Thờ phụng và sự kính trọng với người trên

69.

Người dân Tây Bắc thường thưởng thức những món ăn truyền thống của mình trong?

a)

Không gian và không khí cộng đồng như tại các lễ hội, tại các chợ và đặc biệt là vào ngày Tết

b)

Không gian và không khí cộng đồng như tại các dịp vào mùa, tại các chợ và đặc biệt là vào ngày Tết

c)

Không gian và không khí cộng đồng như tại các lễ hội, tại các chợ và đặc biệt là vào ngày rằm

d)

Không gian và không khí cộng đồng như tại các lễ hội, tại các chợ và đặc biệt là vào ngày cuối tuần

70.

Tính cộng đồng thể hiện rất rõ trong ẩm thực Việt Nam

a)

Trong bữa cơm có bát nước mắm chấm chung hoặc múc riêng ra từng bát nhỏ từ bát chung

b)

Trong bữa cơm luôn đầy đủ các thành viên trong gia đình, trò chuyện với nhau

c)

Trong bữa cơm luôn có lời mời trước khi ăn, và xin phép sau khi kết thúc bữa ăn

d)

Trong bữa cơm thức ăn được bày ở trong mâm đồng, gồm nhiều món ăn cùng một lúc

71.

Tính hiếu khách thể hiện trong âm thực Việt Nam?

a)

Trước mỗi bữa ăn người Việt thường có thói quen mời

b)

Lời mời thể hiện sự giao thiệp, tình cảm, hiếu khách, mối quan tâm trân trọng người khác...

c)

Lời mời thể hiện sự giao thiệp, tình cảm, hiếu khách

d)

Cả a và b

72.

Văn hóa ẩm thực là những tập quán và khẩu vị ăn uống của con người, những ứng xử của con người trong ăn uống; ……………….; những phương thức chế biến, bày biện món ăn thể hiện giá trị nghệ thuật thẩm mỹ trong các món ăn; cách thức ăn uống

a)

Những lối ăn kiêng kị trong ăn uống

b)

Những tập tục kiêng kị trong ăn uống

c)

Những cách thức kiêng kị trong ăn uống

d)

Những sở thích trong ăn uống

73.

Đạo Do Thái cấm không được ăn những loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Không được giết mổ các loại dê, bò, gia cầm già yếu, bệnh tật để đem bán

b)

Thịt sống, không uống máu ăn tiết, không được ăn gân và móng bò, cừu

c)

không được cùng lúc ăn thịt bò, cừu, sữa bò, cừu trong một bữa

d)

Không được cúng tế thịt vịt, bò, trâu và một số thịt khác

74.

Biểu hiện của văn hóa ẩm thực được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Vật chất và tinh thần

b)

Vật chất, tinh thần, văn hóa

c)

Vật chất tinh thần, văn hóa, xã hội

d)

Vật chất chứa cái vật chất của món ăn

75.

Tập quán là thói quen, là…………………… được lặp đi lặp lại trở thành nề nếp được lan truyền rộng rãi trong một cộng đồng người

a)

Cách cư xử của con người mang nét văn hóa cá nhân

b)

Cách ứng xử của cộng đồng mang nét văn hóa quốc gia

c)

Những cách ứng xử

d)

Những nét giao tiếp

76.

Người Âu – Mỹ ăn mấy bữa trong một ngày?

a)

6 bữa

b)

3 bữa

c)

5 bữa

d)

4 bữa

77.

Lương thực chính của Ấn Độ là:

a)

Bột mì

b)

Gạo

c)

Lúa mạch

d)

Ngũ cốc

78.

Thức uống quốc gia của người Anh là loại nào sau đây?

a)

Cà phê

b)

Nước hoa quả

c)

Trà

d)

Rượu

79.

Trong các món ăn dưới đây, món ăn nào là món ăn truyền thống của người dân Trung Quốc trong ngày Tết?

a)

Vịt quay

b)

Sủi cảo

c)

Bánh bao chỉ

d)

Hoành thánh

80.

Các món ăn ngoài tác dụng cung cấp chất dinh dưỡng nó còn chứa chất:

a)

Chất khoáng

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Phi dinh dưỡng

81.

Phong cách ăn của người Mỹ là:

a)

Cầu kỳ, nhanh chóng

b)

Cầu kỳ, lãng mạn và nhanh chóng

c)

Không cầu kỳ, nhanh chóng

d)

Nhanh chóng, lịch thiệp, cầu kỳ

82.

Bữa ăn tối của người Châu Âu thường diễn ra vào khoảng:

a)

19 giờ đến 20 giờ

b)

18 giờ đến 20 giờ

c)

19 giờ đến 19 giờ 30 phút

d)

18 giờ đến 19 giờ

83.

Khẩu vị ăn uống là:

a)

Nghệ thuật ăn uống của từng người, từng dân tộc

b)

Sở thích đối với thức ăn về các vị

c)

Sở thích ăn uống của từng người

d)

Phong tục ăn uống của từng dân tộc, vùng miền

84.

Bữa ăn tối của người châu Á thường diễn ra vào khoảng:

a)

19 giờ đến 19 giờ 30

b)

18 giờ đến 19 giờ

c)

18 giờ đến 20 giờ

d)

17 giờ 30 phút đến 19 giờ 30 phút

85.

Người Anh thường ăn ngũ cốc với những loại nào sau đây?

a)

Sữa và trứng gà muối

b)

Trứng và thịt muối

c)

Mứt hoa quả và thịt nguội

d)

Cá và thịt bò

86.

Bánh cáy là đặc sản của tỉnh nào?

a)

Quảng Nam

b)

Thái Bình

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

87.

Cơ cấu bữa ăn của người Việt gồm:

a)

Cơm, cá, thịt, rau

b)

Thịt, cá, rau, cơm

c)

Cơm, rau, cá, thịt

d)

Cơm, thịt, cá, rau

88.

Đồ uống, đồ hút truyền thống của người Việt Nam gồm những loại nào sau đây?

a)

Trầu cau, thuốc lá, rượu nếp, nước chè, nước vối

b)

Trầu cau, thuốc lào, rượu gạo, nước chè, nước vối

c)

Trầu cau, thuốc rê, rượu gạo, nước trà Ô Long, nước vối

d)

Trầu cau, thuốc lào, rượu nếp, nước trà Tam Châu, nước vối

89.

Người Thái ăn cơm ngồi theo kiểu nào?

a)

Ngồi thành một vòng tròn ngay trên nền nhà, xung quanh một cái bàn nhỏ và thấp.

b)

Ngồi xổm xung quanh một cái bàn nhỏ và thấp ăn chung mọi người

c)

Ngồi trên ghế cao và bàn cao xung quanh mọi người ngồi ăn

d)

Ngồi quanh bàn ăn bên những người trong gia đình và nhừng người bạn thân

90.

Theo nguyên lý âm dương, các loại thực phẩm trong tự nhiên được chia làm mấy loại?

a)

4 loại (tính âm, tính dương, quân bình âm dương, hài hòa âm dương)

b)

2 loại (tính âm, tính dương)

c)

3 loại (tính âm, tính dương, cân bằng âm dương)

d)

5 loại (tính âm, tính dương, tính quân bình âm dương, hài hòa âm dương, cân bằng âm dương)

91.

Khẩu vị ăn uống là sở thích đối với thức ăn về các vị. Khẩu vị gắn liền với …………… và phản ánh nghệ thuật ăn uống của từng người, từng dân tộc.

a)

Món ăn

b)

Món và thức uống

c)

Các món ăn

d)

Các món ăn và đồ uống

92.

Theo nguyên tắc ngũ hành thực phẩm chia làm 5 loại nào sau đây?

a)

Âm, nóng, lạnh, hài hòa, trung tính

b)

Âm dương, hàn, nhiệt, bình quân, ôn

c)

Hàn, nhiệt, lạnh, trung tính, ôn

d)

Hàn, nhiệt, ôn, bình, trung tính

93.

Người Nhật thích phòng ăn nào sau đây?

a)

Thơ mộng và kín đáo

b)

Nhỏ và có nhiều cửa thông gió

c)

Rộng lớn và thoáng mát

d)

Nhỏ, kín đáo riêng biệt cho từng bàn

94.

Bữa ăn thường ngày là bữa ăn:

a)

Không nhằm mục đích gì hết khi ăn uống

b)

Nhằm mục đích cung cấp năng lượng, các chất dinh dưỡng

c)

Là bữa ăn để no bụng lâu dài nhằm phục vụ cho công việc

d)

Ăn đáp ứng nhu cầu của sự tồn tại trong năm của con người

95.

Bữa phụ chiều của người châu Âu diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

15 giờ đến 15 giờ 30 phút

b)

15 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút

c)

15 giờ 30 phút đến 16 phút

d)

12 giờ 30 phút đến 15 phút

96.

Khẩu vị của người miền Trung là:

a)

Mặn chát, cay

b)

Mặn, cay

c)

Chua, cay

d)

Ngọt, cay

97.

Khẩu vị của miền Nam là:

a)

Ngọt, chua

b)

Ngọt, lạt, đắng

c)

Ngọt, cay

d)

Mặn, cay, chua

98.

Tính tổng hợp trong nghệ thuật ăn uống được thể hiện qua:

a)

Cách chế biến đồ ăn

b)

Cách ăn

c)

Cách chế biến đồ ăn, cách ăn

d)

Cách chế biến đồ ăn, cách ăn, phong tục

99.

Đôi đũa thông thường tận dụng từ nguyên liệu tự nhiên như tre, gỗ,… rồi vót tròn có đường kính là bao nhiêu?

a)

9mm

b)

7mm

c)

8mm

d)

10mm

100.

Khi uống rượu, người Thái uống như thế nào?

a)

Người Thái thích uống rượu gạo nóng trong một ly cao

b)

Thích uống rượu hâm nóng 15 độ để trong một ly nhỏ

c)

Để rượu tự nhiên rồi uống và uống hết một lần còn nóng

d)

Uống rượu được hâm nóng trong một cái hủ nhỏ và uống hết một lần

101.

Tính linh hoạt trong nghệ thuật ẩm thực của người Việt thể hiện qua:

a)

Cách ăn, cách bày trí món ăn

b)

Cách ăn, cách chế biến đồ ăn

c)

Cách ăn, cách thưởng thức món ăn

d)

Cách ăn, dụng cụ ăn

102.

Năm bao nhiêu người Ý du nhập kỹ năng nấu ăn từ Pháp?

a)

1555

b)

1544

c)

1533

d)

1522

103.

Khai vị của vùng Đông Âu thường là món ăn nào sau đây?

a)

Salad

b)

Soup

c)

Thịt nguội

d)

Hamberger

104.

Người Châu Á thường sử dụng loại bát (chén) nhỏ, sâu lòng có đường kính miệng từ:

a)

10 – 12 cm

b)

10 – 15 cm

c)

10 - 13 cm

d)

10 – 16 cm

105.

Bánh tráng xoài là đặc sản vùng nào?

a)

Nha Trang

b)

Sóc Trăng

c)

Bình Định

d)

Qui Nhơn

106.

Rượu Làng Vân là đặc sản ở vùng nào?

a)

Bắc Giang

b)

Quảng Nam

c)

Bắc Ninh

d)

Hải Dương

107.

Ô mai nổi tiếng ở đâu?

a)

Hàng Hành (Hà Nội)

b)

Hàng Cháo (Hà Nội)

c)

Hàng Đường (Hà Nội)

d)

Hàng Bánh (Hà Nội)

108.

Khi ăn người Ấn Độ dùng tay nào để bốc thức ăn và tay nào để cầm ly uống nước?

a)

Tay phải để bốc thức ăn và tay trái cầm ly uống nước

b)

Tay phải để cầm ly uống nước và tay trái bốc thức ăn

c)

Tay trái và tay phải thay phiên nhau cầm ăn

d)

Tay nào cũng có nhiệm vụ bốc đồ ăn và cầm ly uống

109.

Bún nước lèo là đặc sản của tỉnh nào?

a)

Cà Mau

b)

Bạc Liêu

c)

Cần Thơ

d)

Sóc Trăng

110.

Cho các món ăn sau đây, món ăn nào là đặc sản của vùng Nam Bộ?

a)

Tắc kè xào lăn, cháo đậu xanh nấu với rắn hổ đất, chuột nướng chao, ba khía ngâm muối, cá bống kho tiêu

b)

Thịt chó nấu mẻ, cháo đậu xanh nấu với rắn hổ đất, chuột nướng chao, ba khía ngâm muối, cá bống kho tiêu

c)

Thịt chó nấu mẻ, cháo đậu xanh nấu với rắn hổ đất, chuột nướng chao, ba khía ngâm muối, cá kèo kho tiêu

d)

Tắc kè xào lăn, cháo đậu xanh nấu với cá kèo, chuột nướng chao, ba khía làm mắm, cá rô kho tiêu

111.

Con trâu ngó ngó nghiêng nghiêng, mày đã có ….. để…… cho tao

a)

Tỏi, hành

b)

Tỏi, riềng

c)

Riềng, tỏi

d)

Hành, riềng

112.

Tính biện chứng được thể hiện như thế nào?

a)

Sự hài hòa âm dương của thức ăn, sự quân bình âm dương trong cơ thể suốt thời tiết mùa hè

b)

Sự hài hòa âm dương của thức ăn, sự quân bình âm dương trong cơ thể, sự cân bằng cơ thể của mỗi người trong đời sống xã hội hàng ngày

c)

Sự hài hòa âm dương của thức ăn, sự quân bình âm dương trong cơ thể, sự cân bằng âm dương giữa con người với môi trường tự nhiên

d)

Sự cân bằng âm dương giữa con người với môi trường tự nhiên trong đời sống của con người ở mọi lúc, mọi nơi trong xã hội

113.

Khi bữa ăn bắt đầu người Hàn Quốc phải đặt đôi đũa như thế nào?

a)

Xuống bàn và cắm vào bát cơm

b)

Đặt đũa cạnh đáy bát cơm

c)

Đặt nằm ngang trên miệng bát

d)

Đặt dọc theo bát cơm

114.

Âu cơm đặt ở đâu trong bàn ăn của người Hàn Quốc?

a)

Đầu bàn

b)

Cuối bàn

c)

Giữa bàn

d)

Trên ghê

115.

Sau khi ăn xong, bàn ăn của người Hàn Quốc đã được dọn đi, thì đến lượt những món nào sẽ được dọn ra tiếp theo?

a)

Cà phê và trái cây

b)

Bánh ngọt và trà

c)

Trà và trái cây

d)

Cà phê và bánh ngọt

116.

Onigiri là món ăn gì của Nhật Bản?

a)

Cơm nắm

b)

Một loại sushi

c)

Một loại nước uống

d)

Một loại hải sản

117.

Món Planam là món ăn đặc sản của nước nào?

a)

Ý

b)

Pháp

c)

Thái Lan

d)

Mỹ

118.

Vịt xông khói lá trà và vịt xông hương là đặc sản của vùng nào ở Trung Quốc?

a)

Tứ Xuyên

b)

Bắc Kinh

c)

Thượng Hải

d)

Tô Châu

119.

Dầu ô-liu ngon nhất là ở vùng nào của đất nước Ý?

a)

Tuscanny

b)

Emilia – Romagna

c)

Sicily

d)

Milan

120.

Cuối bữa ăn người Nga thường tráng miệng bằng loại thức uống gì?

a)

Nước hoa quả, cà phê, trà đường

b)

Trà đường, sữa, cà phê, nước khoáng

c)

Nước hoa quả, cà phê, trà sữa trân châu

d)

Nước hoa quả, trà sữa, cà phê, nước khoáng

121.

Trước khi ăn trong mỗi bữa ăn, người Pháp thường dùng món nào?

a)

Phomát

b)

Soup

c)

Giăm-bông

d)

Patê