Font size
Worksheets6 ươc bọi so nguyen to
Total questions: 117
Worksheet time: 1hrs 4mins
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố
Tìm số tự nhiên a sao cho 6+a là số nguyên tố?
A. a = 1, a = 3
B. a = 1; a = 5
C. a = 3, a = 7
D. a = 1, a = 7
Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1, 3, 5
B. 3, 5, 7
C. 5, 7, 9
D. 7, 9, 11
Chọn phát biểu sai:
A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số
D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.
C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố
B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.
C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.
D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.
Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố
A. 15 - 5 + 3
B. 7.2 + 1
C. 14.6:4
D. 6.4 - 12.2
Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x
A. 7
B. 4
C. 6
D. 9
Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Số 21 là hợp số, các ố còn lại là số nguyên tố.
B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.
C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.
D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên
Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2. 12
B. 23 . 3
C. 1. 24
D. 22 . 6
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, H là tập hợp các hợp số :
Cho b = 5.7.11+13.17
A. b ∈ H
B. b ∈ N
C. b ∈ P
D. Cả ba phương án A, B, C đều sai.
Số nguyên tố có :
A. 2 ước
B. Không có ước nào
C. 1 ước
D. 3 ước
Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố
A. 18 = 18.1
B. 18 = 10 + 8
C. 18 = 2.32
D. 18 = 6 + 6 + 6
Cho a = 22.7, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a
A. Ư(a) = {4; 7}
B. Ư(a) = {1; 4; 7}
C. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 28}
D. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
12 là ước của 84 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2. 12
B. 23 . 3
C. 1. 24
D. 22 . 6
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố
Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
lớn hơn 1
nhỏ hơn 1
Số 39 là số nguyên tố hay hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Câu 1: Số nguyên tố có mấy ước?
A. 0
B. 1
C. 2
D. nhiều hơn 2
Câu 2: Số tự nhiên là hợp số khi nào?
A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó
B. số tự nhiên có nhiều hơn 2 ước
D. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
C. số tự nhiên có 4 ước
Câu 3: Cho các số sau: 13; 18; 19;21. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số trên.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Số nào dưới đây là hợp số?
A. 2
B. 7
C. 53
D. 28
Câu 5: Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố.
A. 15 – 5 + 3
B. 7 . 2 + 1
C. 14 . 6 : 4
D. 6 . 4 – 12 . 2
Câu 6: Tìm số tự nhiên để được số 3x là số nguyên tố.
A. 7
B. 4
C. 6
D. 9
Câu 7: Thay a bắng chữ số nào để 6a là số nguyên tố.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 8: Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2; 4; 13; 19; 25; 31
A. 2; 4;13;19; 31
B. 4;13;19;25; 31
D. 2;4;13;19
C. 2;13;19;31
Câu 9: Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1;3,;5
B. 3; 5;7
C. 5;7;9
D. 7;9; 11
Câu 10: Tìm các ước nguyên tố của 10.
A. 2; 5
B. 1;3;5
C. 1;2;5
D. 1;2;5;10
Chọn phát biểu sai:
A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số
D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố
Hãy chọn câu trả lời đúng
Số 1 là hợp số
Số 1 là số nguyên tố
Số 1 không có ước nào cả
Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì
Số 39 là số nguyên tố hay hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.
nhiều hơn
ít hơn
không nhiều hơn
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
lớn hơn 1
nhỏ hơn 1
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1, 3, 5
B. 3, 5, 7
C. 5, 7, 9
D. 7, 9, 11
Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là
22+7
11
11.1
2.9
Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)
(a)
Cho 400=24.52 . Viết 800 thành tích các thừa số nguyên tố :
25.5
25.52
2.400
8.100
Khẳng định nào sau đây là đúng
120=.......
23.3.5
23.32.5
2.3.5
2.32.5
Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố
(a)
Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố
A. 18 = 18.1
B. 18 = 10 + 8
C. 18 = 2.32
D. 18 = 6 + 6 + 6
Số nào trong các số sau là số nguyên tố ?
3
8
12
15
Các số dưới đây đâu là hợp số?
3
4
5
6
Kết quả phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là
3.15
5.9
32.5
52.3
Phân tích 1 số tự nhiên lướn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng
một tích các thừa số nguyên tố
một tổng các thừa số nguyên tố
một tích các số
một tích các hợp số
Kết quả phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố là
2.3.13
6.13
2.39
3.26
Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố
20 = 4.5
20 = 2.10
20 = 22.5
20 = 10:2
Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:
24 = 4.6 = 22.6
24 = 23.3
24 = 24.1
24 = 2.12
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?
A. a là ước của b.
B. a là bội của b.
C. b là bội của a.
D. a là con của b.
số nào là bội của 8
1
16
12
4
Tìm tập hợp Ư(5) ?
A. Ư(5) = {1, 5}
B. Ư(5) = {5, 10}
C. Ư(5) = {0, 5}
D. Ư(5) = {0, 1}
Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63
x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40
x ∈ {15; 24}
x ∈ {24; 30}
x ∈ {15; 24; 30}
x ∈ {6; 24; 30}
Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19, khi đến nơi đông người bạn nên sử dụng...
Tập hợp các ước của 12 là
Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}
Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}
Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ⋮ 8 và x < 21
0; 8; 16
2; 4; 8
1; 6; 8
2; 5; 9
Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:
A. {0; 25; 50; 75; 100}
B. {25; 50; 75}
C. {0; 25; 50; 75}
D. {25; 50; 75; 100}
Một chiếc kẹo có giá 2000 đồng, một gói bim bim có giá 3000 đồng. Hỏi Mai mua 3 chiếc kẹo và 2 gói bim bim hết bao nhiêu tiền?
8000 đồng.
10 000 đồng.
12 000 đồng.
Trong các số sau, số nào là ước của 12?
5
8
12
24
Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
x ∈ {5; 15}
x ∈ {30; 60}
x ∈ {15; 20}
x ∈ {20; 30; 60}
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là
22+7
11
11.1
2.9
Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)
(a)
Khẳng định nào sau đây là đúng
120=.......
23.3.5
23.32.5
2.3.5
2.32.5
TH.
Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:
6
12
4
36
TH.
Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là
120
1
40
240
Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là
5
15
25
35
Tìm x, biết : x ∈ B(7) và x < 49
0; 7 ; 14; 21; 28; 35
0; 7 ; 14; 21; 28; 30
0; 7 ; 14; 21; 20; 35
0; 7 ; 24; 21; 28; 35
NB.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó
NB.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"
Ước chung lớn nhất
Bội chung nhỏ nhất
Ước chung
Bội chung
NB.
Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là
ƯC ( 20;35)
ƯCLN(20;35)
ƯCLN (a;b)
ƯLN(20;35)
TH.
Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là
{1;2;4;5}
{2;4;5}
{1;2;4}
{1;4;5;15}
TH.
Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:
6
12
4
36
TH.
Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là
120
1
40
240
NB.
Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:
ƯCLN (a;b) = 1
ƯC (a;b) = 1
ƯCLN (a;b) = 1
ƯCLN (a;b) = 2
NB.
Để rút gọn phân số ba ta chia cả tử và mẫu của phân số cho:
ƯC(a,b)
ƯCLN(a,b)
ƯC(a,b) = 1
Một số bất kì khác 0
TH.
Để rút gọn phân số 5648 , về phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho:
6
1
8
2
Tất cả các ước chung của 8 va 20
1,2,5
1,2,5,8
1, 2, 4
4
NB.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó
NB.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"
Ước chung lớn nhất
Bội chung nhỏ nhất
Ước chung
Bội chung
NB.
Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là
ƯC ( 20;35)
ƯCLN(20;35)
ƯCLN (a;b)
ƯLN(20;35)
TH.
Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là
{1;2;4;5}
{2;4;5}
{1;2;4}
{1;4;5;15}
TH.
Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:
6
12
4
36
TH.
Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là
120
1
40
240
Tất cả các ước chung của 8 va 20
1,2,5
1,2,5,8
1, 2, 4
4
Ước của 15 gồm:
1;3;5
3;5
1;3;5;15
1;15
Ước của 18 gồm:
1;18
1;2;3;6
1;2;3;6;9
1;2;3;6;9;18
Ước chung của 15, 18 gồm:
1;3
1;5
1;6
1;10
Ước chung của 2 số đều là ước của ƯCLN của 2 số đó.Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm ước chung lớn nhất của 2 số bằng cách liệt kê, ta làm thế nao?
Liệt kê các ước của 2 số đó.
Liệt kê các ước của 2 số đó, tìm ước chung.
Liệt kê các ước của 2 số đó, tìm ước chung, lấy số lớn nhất trong những ước chung của 2 số đó.
ƯCLN(35,1)=?
35
1
0
Hai số nguyên tố thì luôn có ước chung là:
Số nguyên tố bé
Số nguyên tố lớn
0
1
Hai số tự nhiên liên tiếp có ƯCLN là:
0
1
Số lớn
Số bé
Cho A = 22.3.5 .A có tất cả bao nhiêu ước:
10
12
9
11
Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho : x ∈ ƯC(12; 20) và 0 < x ≤ 10
x ∈ {0; 1; 2; 4}
x ∈ {1; 2; 4; 6}
x ∈ {1; 2; 4}
x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:
1
2
3
4
Cho A = ƯC(20; 30). Số phần tử của tập hợp A là:
5
4
3
2
Tập hợp ước chung của 4 và 12 là:
{0; 1; 2; 4}
{1; 2; 4}
{1; 2; 3; 4}
{0; 1; 2; 3; 4; 6}
Viết tập hợp A gồm các ước của 100 và là số lẻ.
A = {1; 5; 25}
A = {0; 5; 25}
A = {0; 5; 25; 75}
A = {1; 5; 25; 75}
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số là ước của 110:
3 số
4 số
2 số
5 số
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì:
a là ước của b
a là bội của b
b là bội của a
a là con của b
Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:
10
9
11
12
Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:
4
3
2
1
Tìm x biết 120 ⋮ x; 200 ⋮ x và x < 40
x ∈ {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20}
x ∈ {2; 5; 8; 10; 20}
x ∈ {1; 2; 5; 10; 20; 40}
x ∈ {2; 5; 10; 20}
Tìm các ước chung của 18; 30; 42
{2; 3; 6}
{1; 2; 3; 6}
{1; 2; 3}
{1; 2; 3; 6; 9}
Cho tập hợp X là ước của 35 và lớn hơn 5. Cho tập hợp Y là bội của 8 và nhỏ hơn 50. Giao của hai tập hợp X và Y là tập hợp M; vậy tập M có bao nhiêu phần tử?
2
1
0
3
Giao của hai tập hợp A ={ toán; văn; thể dục; ca nhạc} và B = {mỹ thuật; toán, giáo dục công dân; văn}:
C = {toán; văn; thể dục}
C = {toán; văn}
C = {toán; văn; thể dục; ca nhạc}
C = {toán; giáo dục công dân; thể dục}
Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:
2
12
24
36
Chọn câu trả lời sai :
5 ∈ ƯC (55; 110)
10 ∉ ƯC (55; 110)
24 ∈ BC (3; 4)
12 ⊂ BC (3; 4)
Tìm ước chung của 9 và 15:
{1; 3}
{0; 3}
{1; 5}
{1; 3; 9}
Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:
x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c
x ⋮ a và x ⋮ b
x ⋮ b và x ⋮ c
x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c
Số tự nhiên x là ước chung của hai số a và b nếu:
x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)
x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)
x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)
x ∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)
Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40
x ∈ {15; 30}
x ∈ {0; 15; 30}
x ∈ {0; 30}
x ∈ {15; 30; 45}
